wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối học kì 1_SInh học 7

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nào dưới đây dinh dưỡng bằng cách kí sinh trong tế bào hồng cầu?

a)

A. Trùng kiết lị

b)

B. Trùng sốt rét

c)

C. Trùng biến hình

d)

D. Trùng giày

2.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?

a)

A. Cơ thể đơn bào

b)

B. Kích thước lớn

c)

C. Hình dạng luôn biến đổi.

d)

D. Không có khả năng sinh sản.

3.

Dưới đây là 4 giai đoạn trùng biến hình bắt mồi và tiêu hoá mồi :

(a) : Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.

(b) : Lập tức hình thành chân giả thứ hai vây lấy mồi.

(c) : Không bào tiêu hoá tạo thành bao lấy mồi, tiêu hoá mồi nhờ dịch tiêu hoá.

(d) : Khi một chân giả tiếp cận mồi (tảo, vi khuẩn, vụn hữu cơ…).

Em hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lý ?

a)

A. (d) - (b) - (a) - (c)

b)

B. (b) - (c) - (a) - (d).

c)

C. (c) - (a) - (d) - (b).

d)

D. (a) - (b) - (d) - (c).

4.

Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

a)

A. Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.

b)

B. Tiết diện ngang cơ thể.

c)

C. Đời sống.

d)

D. Con đường lây nhiễm.

5.

Giun đất có vai trò

a)

A. làm đất mất dinh dưỡng.

b)

B. làm đất chua.

c)

C. làm đất tơi xốp, màu mỡ.

d)

D. làm đất có nhiêu hang hốc.

6.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có khả năng kết bào xác.

b)

B. Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

c)

C. Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

d)

D. Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

7.

Giun đất di chuyển nhờ

a)

A. lông bơi

b)

B. Vòng tơ

c)

C. chun giãn cơ thể

d)

D. kết hợp chun giãn và vòng

8.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

A. Muỗi Anôphen (Anopheles).

b)

B. Muỗi Mansonia

c)

C. Muỗi Culex.

d)

D. Muỗi Aedes

9.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

a)

A. Giun móc câu.

b)

B. Giun chỉ.

c)

C. Giun đũa.

d)

D. Giun kim.

10.

Trong một ngày đêm, trai có thể lọc được khoảng bao nhiêu lit nước?

a)

A. 10 lít

b)

B. 20 lít

c)

C. 30 lít

d)

D. 40 lít

11.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

A. Không có khả năng di chuyển.

b)

B. Chân hình lưỡi rìu.

c)

C. Hô hấp bằng mang.

d)

D. Trai sông có 2 mảnh vỏ.

12.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là

a)

A. giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn.

b)

B. giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.

c)

C. giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.

d)

D. giúp cá lọc nước và lọc thức ăn.

13.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

A. (1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

B. (1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

c)

C. (1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

d)

D. (1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng

14.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

A. Trai sông là động vật lưỡng tính.

b)

B. Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước

c)

C. Phần đầu cơ thể tiêu giảm

d)

D. Ấu trùng sống bám trên da và mang cá.

15.

Lớp xà cừ ở vỏ trai do cơ quan nào tiết ra tạo thành?

a)

A. Lớp ngoài của tấm miệng.

b)

B. Lớp trong của tấm miệng.

c)

C. Lớp trong của áo trai.

d)

D. Lớp ngoài của áo trai.

16.

Phương pháp tự vệ của trai là

a)

A. tiết chất độc từ áo trai.

b)

B. phụt mạnh nước qua ống thoát.

c)

C. co chân, khép vỏ.

d)

D. Các tế bào chứa chất độc.

17.

Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?

a)

A. Thân mềm.

b)

B. Hệ tiêu hóa phân hóa.

c)

C. Không có xương sống.

d)

D. Không có khoang áo.

18.

Mai của mực thực chất là

a)

A. khoang áo phát triển thành.

b)

B. tấm miệng phát triển thành.

c)

C. vỏ đá vôi tiêu giảm.

d)

D. tấm mang tiêu giảm.

19.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

b)

B. Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

c)

C. Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

d)

D. Giúp trứng nhanh nở.

20.

Tuyến bài tiết của tôm sông nằm ở

a)

A. đỉnh của đôi râu thứ nhất.

b)

B. gốc của đôi râu thứ hai.

c)

C. đỉnh của tấm lái.

d)

D. gốc của đôi càng

21.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

a)

A. kitin

b)

B. xenlulôzơ.

c)

C. keratin.

d)

D. collagen

22.

Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?

a)

A. Là động vật lưỡng tính

b)

B. Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau.

c)

C. Phát triển qua giai đoạn ấu trùng.

d)

D. Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi.

23.

Hoàn thành các chổ trống sau:

Tôm dùng đôi càng để bắt mồi, các …(1)… nghiền nát thức ăn, thức ăn qua miệng và hầu, sau đó được tiêu hóa ở …(2)… nhờ enzim từ …(3)… tiết vào và được hấp thụ ở …(4)….

a)

A. (1): chân hàm; (2): ruột; (3): tụy; (4): ruột tịt

b)

B. (1): chân hàm; (2): dạ dày; (3): gan; (4): ruột

c)

C. (1): chân ngực; (2): dạ dày; (3): tụy; (4): ruột

d)

D. (1): chân ngực; (2): ruột; (3): gan; (4): ruột tịt

24.

Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?

a)

A. Sun và chân kiếm kí sinh

b)

B. Cua nhện và sun

c)

C. Sun và rận nước

d)

D. Rận nước và chân kiếm kí sinh

25.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

A. Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt.

b)

B. Được dùng làm mỹ phẩm cho con người.

c)

C. Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng.

d)

D. Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người.

26.

Cấu tạo vỏ trai gồm bao nhiêu lớp?

a)

A. 1 lớp

b)

B. 2 lớp

c)

C. 3 lớp

d)

D. 4 lớp

27.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.

b)

B. Thu hút con mồi lại gần tôm.

c)

C. Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.

d)

D. Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù

28.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

A. Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

B. Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

C. Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

D. Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người.

b)

B. Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.

c)

C. Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.

d)

D. Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt.

30.

Khi quan sát bằng mắt thường, cua đồng đực và cua đồng cái sai khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Cua cái có đôi càng và yếm to hơn cua đực.

b)

B. Cua đực có đôi càng to khoẻ hơn, cua cái có yếm to hơn cua đực.

c)

C. Cua đực có yếm to hơn nhưng đôi càng lại nhỏ hơn cua cái.

d)

D. Cua đực có đôi càng và yếm to hơn cua cái.

31.

Môi trường sống và khả năng di chuyển của con sun lần lượt là gì?

a)

A. Sống ở nước ngọt, cố định.

b)

B. Sống ở biển, di chuyển tích cực.

c)

C. Sống ở biển, cố định.

d)

D. Sống ở nước ngọt, di chuyển tích cực.

32.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :

(1): Chăng tơ phóng xạ.

(2): Chăng các tơ vòng.

(3): Chờ mồi

(4): Chăng bộ khung lưới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

A. (4) → (1) → (2) → (3).

b)

B. (3) → (4) → (2) → (1).

c)

C. (1) → (4) → (3) → (2).

d)

D. (2) → (3) → (1) →(4).

33.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :

(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi. (2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc. (4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.

a)

A. (3) → (2) → (1) → (4).

b)

B. (2) → (4) → (1) → (3).

c)

C. (3) → (1) → (4) → (2).

d)

D. (2) → (4) → (3) → (1).

34.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :

Ở phần bụng của nhện, phía trước là …(1)…, ở giữa là …(2)… lỗ sinh dục và phía sau là …(3)….

a)

A. (1) : một khe thở ; (2) : hai ; (3) : các núm tuyến tơ

b)

B. (1) : đôi khe thở ; (2) : một ; (3) : các núm tuyến tơ

c)

C. (1) : các núm tuyến tơ ; (2) : hai ; (3) : một khe thở

d)

D. (1) : các núm tuyến tơ ; (2) : một ; (3) : đôi khe thở

35.

Nhện nhà có bao nhiêu đôi chân bò ?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

36.

Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện ?

a)

A. Cua nhện.

b)

B. Ve bò.

c)

C. Bọ ngựa

d)

D. Ve sầu.

37.

Phát biểu nào sau đây về châu chấu là đúng?

a)

A. Hô hấp bằng mang.

b)

B. Có 3 đôi chân

c)

C. Là động vật lưỡng tính.

d)

D. Là động vật có xương sống.

38.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

A. Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

b)

B. Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

c)

C. Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

d)

D. Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

39.

Thức ăn của châu chấu là

a)

A. côn trùng nhỏ.

b)

B. xác động thực vật.

c)

C. chồi và lá cây.

d)

D. mùn hữu cơ.

40.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

a)

. Hô hấp bằng mang.

b)

B. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.

c)

C. Cơ thể chia làm ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng.

d)

D. Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.

41.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

a)

A. Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng.

b)

B. Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.

c)

C. Cơ thể chia làm ba phần rõ ràng: đầu, ngực và bụng.

d)

D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

42.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là đúng?

a)

A. Cơ thể chia thành 2 phần: đâu-ngực và bụng

b)

B. Có bốn đôi chân và hai đôi cánh

c)

C. Vỏ cơ thể bằng pectin, vừa là bộ xương ngoài, vừa là áo ngụy trang của chúng.

d)

D. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.

43.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

a)

A. Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy.

b)

B. Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy.

c)

C. Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi.

d)

D. Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa.

44.

Động vật nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

a)

A. Bọ ngựa.

b)

B. Bọ rầy.

c)

C. Bọ chét.

d)

D. Rận.

45.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn con non lại gây hại cây trồng?

a)

A. Bướm.

b)

B. Ong mật.

c)

C. Nhện đỏ.

d)

D. Bọ cạp.

46.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

A. Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

B. Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

C. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

D. Thu nhỏ và khép chặt vỏ.