Worksheetsg10-voc-2ndterm-2023
Total questions: 65
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
3-D printer (n. phr.):
a)
máy in 3D
b)
nhận dạng giọng nói
c)
màn hình cảm ứng
d)
công nghệ
e)
âm tiết
2.
bulky (adj.):
a)
cồng kềnh
b)
máy in 3D
c)
nhận dạng giọng nói
d)
màn hình cảm ứng
e)
công nghệ
3.
collapse (v.):
a)
sụp đổ, hỏng
b)
cồng kềnh
c)
máy in 3D
d)
nhận dạng giọng nói
e)
màn hình cảm ứng
4.
correction pen (n.):
a)
bút xóa
b)
sụp đổ, hỏng
c)
cồng kềnh
d)
máy in 3D
e)
nhận dạng giọng nói
5.
device
a)
thiết bị
b)
bút xóa
c)
sụp đổ, hỏng
d)
cồng kềnh
e)
máy in 3D
6.
digital camera
a)
máy ảnh kĩ thuật số
b)
thiết bị
c)
bút xóa
d)
sụp đổ, hỏng
e)
cồng kềnh
7.
drawback
a)
khuyết điểm
b)
máy ảnh kĩ thuật số
c)
thiết bị
d)
bút xóa
e)
sụp đổ, hỏng
8.
earbuds
a)
tai nghe nhỏ có thể nhét vào tai
b)
khuyết điểm
c)
máy ảnh kĩ thuật số
d)
thiết bị
e)
bút xóa
9.
e-book reader
a)
thiết bị đọc sách điện tử
b)
tai nghe nhỏ có thể nhét vào tai
c)
khuyết điểm
d)
máy ảnh kĩ thuật số
e)
thiết bị
10.
economical
a)
tiết kiệm, đáng giá đồng tiền
b)
thiết bị đọc sách điện tử
c)
tai nghe nhỏ có thể nhét vào tai
d)
khuyết điểm
e)
máy ảnh kĩ thuật số
11.
fabric
a)
vải
b)
tiết kiệm, đáng giá đồng tiền
c)
thiết bị đọc sách điện tử
d)
tai nghe nhỏ có thể nhét vào tai
e)
khuyết điểm
12.
food processor
a)
máy xay đa năng
b)
vải
c)
tiết kiệm, đáng giá đồng tiền
d)
thiết bị đọc sách điện tử
e)
tai nghe nhỏ có thể nhét vào tai
13.
good-for-nothing
a)
vô dụng
b)
máy xay đa năng
c)
vải
d)
tiết kiệm, đáng giá đồng tiền
e)
thiết bị đọc sách điện tử
14.
handheld
a)
thiết bị cầm tay
b)
vô dụng
c)
máy xay đa năng
d)
vải
e)
tiết kiệm, đáng giá đồng tiền
15.
headphones
a)
tai nghe (úp vào tai)
b)
thiết bị cầm tay
c)
vô dụng
d)
máy xay đa năng
e)
vải
16.
imitate
a)
bắt chước, sao chép
b)
tai nghe (úp vào tai)
c)
thiết bị cầm tay
d)
vô dụng
e)
máy xay đa năng
17.
inspiration
a)
cảm hứng
b)
bắt chước, sao chép
c)
tai nghe (úp vào tai)
d)
thiết bị cầm tay
e)
vô dụng
18.
inspire
a)
truyền cảm hứng
b)
cảm hứng
c)
bắt chước, sao chép
d)
tai nghe (úp vào tai)
e)
thiết bị cầm tay
19.
invention
a)
phát minh
b)
truyền cảm hứng
c)
cảm hứng
d)
bắt chước, sao chép
e)
tai nghe (úp vào tai)
20.
laptop
a)
máy tính xách tay
b)
phát minh
c)
truyền cảm hứng
d)
cảm hứng
e)
bắt chước, sao chép
21.
patent
a)
bằng sáng chế
b)
máy tính xách tay
c)
phát minh
d)
truyền cảm hứng
e)
cảm hứng
22.
portable
a)
cầm tay, để mang theo
b)
bằng sáng chế
c)
máy tính xách tay
d)
phát minh
e)
truyền cảm hứng
23.
runaway
a)
tự đi chuyển, không kiếm soát được
b)
cầm tay, để mang theo
c)
bằng sáng chế
d)
máy tính xách tay
e)
phát minh
24.
self-cleaning
a)
tự làm sạch
b)
tự đi chuyển, không kiếm soát được
c)
cầm tay, để mang theo
d)
bằng sáng chế
e)
máy tính xách tay
25.
smartphone
a)
điện thoại thông minh
b)
tự làm sạch
c)
tự đi chuyển, không kiếm soát được
d)
cầm tay, để mang theo
e)
bằng sáng chế
26.
social networking site (n. phr.):
a)
mạng xã hội
b)
điện thoại thông minh
c)
tự làm sạch
d)
tự đi chuyển, không kiếm soát được
e)
cầm tay, để mang theo
27.
solar charger
a)
sạc năng lượng mặt trời
b)
mạng xã hội
c)
điện thoại thông minh
d)
tự làm sạch
e)
tự đi chuyển, không kiếm soát được
28.
speakers
a)
loa
b)
sạc năng lượng mặt trời
c)
mạng xã hội
d)
điện thoại thông minh
e)
tự làm sạch
29.
submarine
a)
tàu ngầm
b)
loa
c)
sạc năng lượng mặt trời
d)
mạng xã hội
e)
điện thoại thông minh
30.
vaccination
a)
tiêm phòng vắc-xin
b)
tàu ngầm
c)
loa
d)
sạc năng lượng mặt trời
e)
mạng xã hội
31.
vacuum cleaner
a)
máy hút bụi
b)
tiêm phòng vắc-xin
c)
tàu ngầm
d)
loa
e)
sạc năng lượng mặt trời
32.
versatile
a)
đa năng, nhiều công dụng
b)
máy hút bụi
c)
tiêm phòng vắc-xin
d)
tàu ngầm
e)
loa
33.
adapt
a)
làm thích ứng, làm thích nghi
b)
đa năng, nhiều công dụng
c)
máy hút bụi
d)
tiêm phòng vắc-xin
e)
tàu ngầm
34.
biosphere reserve
a)
khu dự trữ sinh quyển
b)
làm thích ứng, làm thích nghi
c)
đa năng, nhiều công dụng
d)
máy hút bụi
e)
tiêm phòng vắc-xin
35.
discharge
a)
thải ra, xả ra
b)
khu dự trữ sinh quyển
c)
làm thích ứng, làm thích nghi
d)
đa năng, nhiều công dụng
e)
máy hút bụi
36.
eco-friendly
a)
thân thiện với môi trường
b)
thải ra, xả ra
c)
khu dự trữ sinh quyển
d)
làm thích ứng, làm thích nghi
e)
đa năng, nhiều công dụng
37.
ecology
a)
hệ sinh thái
b)
thân thiện với môi trường
c)
thải ra, xả ra
d)
khu dự trữ sinh quyển
e)
làm thích ứng, làm thích nghi
38.
ecotourism
a)
du lịch sinh thái
b)
hệ sinh thái
c)
thân thiện với môi trường
d)
thải ra, xả ra
e)
khu dự trữ sinh quyển
39.
entertain
a)
tiếp đãi, giải trí
b)
du lịch sinh thái
c)
hệ sinh thái
d)
thân thiện với môi trường
e)
thải ra, xả ra
40.
exotic
a)
từ nước ngoài đưa vào; ngoại lai; đẹp kì lạ
b)
tiếp đãi, giải trí
c)
du lịch sinh thái
d)
hệ sinh thái
e)
thân thiện với môi trường
41.
fauna
a)
hệ động vật
b)
từ nước ngoài đưa vào; ngoại lai; đẹp kì lạ
c)
tiếp đãi, giải trí
d)
du lịch sinh thái
e)
hệ sinh thái
42.
flora
a)
hệ thực vật
b)
hệ động vật
c)
từ nước ngoài đưa vào; ngoại lai; đẹp kì lạ
d)
tiếp đãi, giải trí
e)
du lịch sinh thái
43.
impact
a)
ảnh hưởng
b)
hệ thực vật
c)
hệ động vật
d)
từ nước ngoài đưa vào; ngoại lai; đẹp kì lạ
e)
tiếp đãi, giải trí
44.
sustainable
a)
không gây hại cho môi trường; bền vững
b)
ảnh hưởng
c)
hệ thực vật
d)
hệ động vật
e)
từ nước ngoài đưa vào; ngoại lai; đẹp kì lạ
45.
tour guide
a)
hướng dẫn viên du lịch
b)
không gây hại cho môi trường; bền vững
c)
ảnh hưởng
d)
hệ thực vật
e)
hệ động vật
46.
access
a)
truy cập
b)
hướng dẫn viên du lịch
c)
không gây hại cho môi trường; bền vững
d)
ảnh hưởng
e)
hệ thực vật
47.
application
a)
ứng dụng
b)
truy cập
c)
hướng dẫn viên du lịch
d)
không gây hại cho môi trường; bền vững
e)
ảnh hưởng
48.
concentrate
a)
tập trung
b)
ứng dụng
c)
truy cập
d)
hướng dẫn viên du lịch
e)
không gây hại cho môi trường; bền vững
49.
device
a)
thiết bị
b)
tập trung
c)
ứng dụng
d)
truy cập
e)
hướng dẫn viên du lịch
50.
digital
a)
kỹ thuật số
b)
thiết bị
c)
tập trung
d)
ứng dụng
e)
truy cập
51.
disadvantage
a)
nhược/ khuyết điểm
b)
kỹ thuật số
c)
thiết bị
d)
tập trung
e)
ứng dụng
52.
educate
a)
giáo dục
b)
nhược/ khuyết điểm
c)
kỹ thuật số
d)
thiết bị
e)
tập trung
53.
+ education
a)
nền giáo dục
b)
giáo dục
c)
nhược/ khuyết điểm
d)
kỹ thuật số
e)
thiết bị
54.
+ educational
a)
có tính/ thuộc giáo dục
b)
nền giáo dục
c)
giáo dục
d)
nhược/ khuyết điểm
e)
kỹ thuật số
55.
fingertip
a)
đầu ngón tay
b)
có tính/ thuộc giáo dục
c)
nền giáo dục
d)
giáo dục
e)
nhược/ khuyết điểm
56.
identify
a)
nhận dạng
b)
đầu ngón tay
c)
có tính/ thuộc giáo dục
d)
nền giáo dục
e)
giáo dục
57.
improve
a)
cải thiện, cải tiến
b)
nhận dạng
c)
đầu ngón tay
d)
có tính/ thuộc giáo dục
e)
nền giáo dục
58.
instruction
a)
hướng dẫn, chỉ dẫn
b)
cải thiện, cải tiến
c)
nhận dạng
d)
đầu ngón tay
e)
có tính/ thuộc giáo dục
59.
native
a)
(thuộc) bản ngữ
b)
hướng dẫn, chỉ dẫn
c)
cải thiện, cải tiến
d)
nhận dạng
e)
đầu ngón tay
60.
portable
a)
xách tay, có thể mang theo
b)
(thuộc) bản ngữ
c)
hướng dẫn, chỉ dẫn
d)
cải thiện, cải tiến
e)
nhận dạng
61.
software
a)
phần mềm
b)
xách tay, có thể mang theo
c)
(thuộc) bản ngữ
d)
hướng dẫn, chỉ dẫn
e)
cải thiện, cải tiến
62.
syllable
a)
âm tiết
b)
phần mềm
c)
xách tay, có thể mang theo
d)
(thuộc) bản ngữ
e)
hướng dẫn, chỉ dẫn
63.
technology
a)
công nghệ
b)
âm tiết
c)
phần mềm
d)
xách tay, có thể mang theo
e)
(thuộc) bản ngữ
64.
touch screen
a)
màn hình cảm ứng
b)
công nghệ
c)
âm tiết
d)
phần mềm
e)
xách tay, có thể mang theo
65.
voice recognition
a)
nhận dạng giọng nói
b)
màn hình cảm ứng
c)
công nghệ
d)
âm tiết
e)
phần mềm
100 %
