Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9 Grade 10 ( No 1)

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Deforestation

a)

Sự trồng rừng

b)

Sự phá rừng

c)

Mưa rừng

2.

Confuse (sb/sth)

a)

làm vui lòng ai

b)

Làm khó ai/cái gì

c)

Làm ai hoang mang, bối rối

3.

Greenhouse effect

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Sự tan băng ở địa cực

c)

sự nóng lên toàn cầu

d)

Nhiên liệu hoá thạch

4.

What is this environmental problem?

a)

Water pollution

b)

Global warming

c)

Fossil fuel depletion

d)

Air pollution

5.

“Please don’t shout.”

a)

She told him not to shout.

b)

She asked him not to shout.

6.

"He will come tomorrow".

She told me that he ________ the next day

a)

is coming

b)

will come

c)

would come

7.

Carl: 'She is tall.'

a)

Carl says that she wasn't tall.'

b)

Carl sais that she is tall.'

c)

Carl said that she was tall.

8.

Homer: 'He has caught a cold.'

a)

Homer said that he had caught a cold.

b)

Homer sais that she has caught a cold.

c)

Homer said that he had a cold.

9.

Polar ice melting

a)

Sự nóng lên toàn cầu

b)

Sự tan băng ở địa cực

10.

Deforestation

a)

Sự trồng rừng

b)

Sự phá rừng

c)

Mưa rừng

11.

Nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất

a)

average global temperatures

b)

the earth’s average temperatures

c)

extreme weather conditions

d)

melting of the polar ice caps

12.

Môi trường sống của động vật hoang dã

a)

Extinction rate

b)

Disrupt the food chain

c)

An ecological crisis

d)

wildlife habitats

13.

Nâng cao ý thức cộng đồng

a)

promote public campaigns

b)

raise public awareness

c)

human activity

d)

put heavy pressure on

14.

Hấp thụ

a)

tackle

b)

pose

c)

address

d)

absorb

15.

Bảo tồn động vật hoang dã

a)

On the brink of extinction

b)

Conservation of wild animals

c)

Protection of wild animals

d)

Wildlife preservation

16.

Giải quyết

a)

solve

b)

deal with

c)

cope with

d)

tackle

17.

Endangered animals =

a)

Extinction rate

b)

Ecological balance

c)

Threatened species

18.

Chất thải độc hại

a)

dirty waste

b)

Trash

c)

toxic dust

d)

toxic waste

19.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Vnt/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp

a)

Ved/C2 thì quá khứ đơn

b)

thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)

20.

Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

21.

đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp

a)

was/were

b)

is/am/are

22.

"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp

a)

the day before

b)

before

23.

last week

a)

the week before/ the previous week

b)

the last week

c)

the before week

24.

ago

a)

before

b)

then

25.

tomorrow

a)

then

b)

the following day

26.

nhận thức về điều gì

a)

be aware about

b)

impact on

c)

be aware of

d)

impact of

27.

consequence

a)

đợt nóng

b)

nguyên nhân

c)

nguy hiểm

d)

hậu quả

28.

đợt nóng

a)

heatwaves

b)

wildlife

c)

ecosystems

d)

practical

29.

động vật hoang dã

a)

illegally

b)

ecosystems

c)

consequence

d)

wildlife

30.

kết hợp với

a)

impact on

b)

in danger

c)

combine with

d)

be aware of

31.

illegally

a)

một cách không an toàn

b)

một cách nguy hiểm

c)

một cách bất hợp pháp

d)

một cách an toàn

32.

ecosystems

a)

động vật dưới nước

b)

động vật ăn cỏ

c)

môi trường sống

d)

hệ sinh thái

33.

cư dân

a)

inhabitants

b)

immigrants

c)

emigrants

d)

habitats

34.

Greenhouse effect

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Sự tan băng ở địa cực

c)

sự nóng lên toàn cầu

d)

Nhiên liệu hoá thạch

35.

Fossil fuels

a)

than đá

b)

Nhiên liệu hoá thạch

c)

Dầu mỏ

36.

contaminate

a)

make something dirty or poisonous

b)

make something clean

c)

Clean up something

37.

contaminate

a)

Làm bẩn / nhiễm (độc)

b)

Làm sạch

38.

Sự ô nhiễm

a)

Pollution

b)

Polluted

c)

Pollutant

d)

pollute

39.

Chất gây ô nhiễm

a)

Pollution

b)

Pollutant

c)

Polluting

40.

damage

a)

= ruin

b)

= cause

c)

= create

41.

Damage / devastate

a)

mở rộng

b)

Tàn phá, phá huỷ

c)

gây hại

42.

Devastating (adj)

a)

huỷ hoại, tàn phá

b)

hỏng

c)

= better

d)

= destructive

43.

bio-degradable (adj)

a)

phân huỷ sinh học

b)

tái chế

c)

có thể tái sinh

44.

hình phạt nặng

a)

basic demands

b)

inhabitants

c)

aquatic organisms

d)

heavy penalties

45.

cư dân

a)

inhabitants

b)

immigrants

c)

emigrants

d)

habitats

46.

engender (v)

a)

gây ra

b)

thành lập

c)

bảo vệ

d)

làm suy giảm

47.

ecosystems

a)

động vật dưới nước

b)

động vật ăn cỏ

c)

môi trường sống

d)

hệ sinh thái

48.

illegally

a)

một cách không an toàn

b)

một cách nguy hiểm

c)

một cách bất hợp pháp

d)

một cách an toàn

49.

kết hợp với

a)

impact on

b)

in danger

c)

combine with

d)

be aware of

50.

động vật hoang dã

a)

illegally

b)

ecosystems

c)

consequence

d)

wildlife

51.

nhận thức về điều gì

a)

be aware about

b)

impact on

c)

be aware of

d)

impact of

52.

thiết thực

a)

heatwaves

b)

practical

c)

wildlife

d)

illegally

53.

greenhouse effect

a)

hiệu ứng nhà kính

b)

khí thải nhà kính

c)

nhiên liệu hóa thạch

d)

rác thải

54.

giảm sút chất lượng (v)

a)

Degradation

b)

Degrade

c)

Degraded

d)

Degrading

55.

Polar ice melting

a)

Sự nóng lên toàn cầu

b)

Sự tan băng ở địa cực

56.

Fossil fuels

a)

than đá

b)

Nhiên liệu hoá thạch

c)

Dầu mỏ

57.

Confuse (sb/sth)

a)

làm vui lòng ai

b)

Làm khó ai/cái gì

c)

Làm ai hoang mang, bối rối

58.

Deforestation

a)

Sự trồng rừng

b)

Sự phá rừng

c)

Mưa rừng

59.

Sự ô nhiễm

a)

Pollution

b)

Polluted

c)

Pollutant

d)

pollute

60.

Chất gây ô nhiễm

a)

Pollution

b)

Pollutant

c)

Polluting

61.

Damage / devastate

a)

mở rộng

b)

Tàn phá, phá huỷ

c)

gây hại

62.

Deplete (sth) (v)

a)

Làm cho suy yếu, cạn kiệt

b)

tàn phá

c)

thu hẹp

63.

Degrading

a)

tăng trưởng

b)

suy thoái

c)

yếu đuối

64.

bio-degradable (adj)

a)

phân huỷ sinh học

b)

tái chế

c)

có thể tái sinh

65.

Sự nóng lên toàn cầu

a)

greenhouse effect

b)

Depletion

c)

global warming 

d)

fossil fuel  

66.

Mối nguy, đe dọa

a)

Impact

b)

Depletion

c)

threat

d)

fossil fuel  

67.

Thuộc về môi trường

a)

polar ice melting

b)

Depletion

c)

Environmental

d)

fossil fuel  

68.

What is this environmental problem?

a)

Water pollution

b)

Global warming

c)

Fossil fuel depletion

d)

Air pollution

69.
conservation
a)
việc bảo tồn
b)
nhà bảo tồn
c)
bờ hồ, bờ sông
d)
kiểm tra
70.
pesticide
a)
thuốc trừ sâu
b)
bảo tồn
c)
việc bảo tồn
d)
nhà bảo tồn