wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử hk2

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng / Việt Cổ / Đông Sơn

b)

Phù Nam

c)

Sa Huỳnh

d)

Trống đồng

2.

 Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.  

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

d)

Khu vực Nam bộ ngày nay.   

3.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

nông nghiệp lúa nước.  

b)

thủ công nghiệp.

c)

săn bắn, hái lượm.

d)

thương nghiệp.

4.

Nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc có cội nguồn từ nền văn hóa

a)

Đông Sơn

b)

Óc Eo

c)

Sa Huỳnh

d)

Phùng Nguyên

5.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Tiền đồng Óc Eo

b)

Tượng phật Đồng Dương

c)

Phù điêu Khương Mỹ

d)

Trống đồng Đông Sơn

6.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Trung và Nam Trung bộ

b)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước

c)

Khu vực Nam bộ

d)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ

7.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

văn hóa Đồng Nai

b)

văn hóa Sa Huỳnh

c)

văn hóa Đông Sơn

d)

văn hóa Óc Eo

8.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

Phát triển thương nghiệp

b)

Săn bắn, hái lượm 

c)

Trồng trọt, chăn nuôi

d)

Nông nghiệp lúa nước

9.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang là

a)

Phong Châu

b)

Sin-ha-pu-ra

c)

Hoa Lư

d)

Cổ Loa

10.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc là

a)

Cổ Loa

b)

Sin-ha-pu-ra

c)

Hoa Lư

d)

Phong Châu

11.

Kinh đô của nhà nước Chăm-pa là

a)

Phong Châu

b)

Hoa Lư

c)

Sin-ha-pu-ra

d)

Cổ Loa

12.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Sa Huỳnh

b)

Đông Sơn

c)

Óc Eo

d)

Đồng Đậu, Gò Mun

13.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp

b)

buôn bán

c)

thủ công nghiệp

d)

chăn nuôi, trồng trọt

14.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Nam bộ

b)

Trung bộ và Nam bộ

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ 

15.

Đặc điểm chung của nền văn minh Chăm-pa và nền văn minh Phù Nam là

a)

hành trên lưu vực của các con sông lớn

b)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài

c)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính

d)

chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Trung Hoa

16.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ

b)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn minh Ấn Độ

d)

Kết hợp giữa văn minh Đại Việt với văn minh Phù Nam

17.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội

d)

 Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm

18.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh

c)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ

19.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp

b)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp

d)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á

20.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Trung Hoa

c)

 Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa

d)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

 Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

b)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

c)

 Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển

d)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á. 

22.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

b)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền

c)

bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền

d)

đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng

23.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ

b)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

c)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

d)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài

24.

Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?

a)

Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường

b)

Gồm quý tộc, quan lại và bình dân

c)

Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị

d)

Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành

25.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao

b)

Tổ chức đơn giản, sơ khai

c)

Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ

d)

Bộ máy nhà nước phát triển đỉnh cao

26.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Quốc triều hình luật

b)

Hoàng Việt luật lệ

c)

Hình thư

d)

Hình luật

27.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Nguyễn

d)

Triều Lê

28.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Dân chủ chủ nô

29.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Hồ

b)

thời Trần

c)

thời Lý

d)

Thời Lê sơ

30.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

b)

nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

c)

nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

d)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

31.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Quốc tử giám

b)

Hàn lâm viện

c)

Quốc sử quán

d)

Cục bách tác

32.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Thanh Hà

b)

Thăng Long

c)

Hội An

d)

Phố Hiến

33.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

d)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

34.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo

c)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

d)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

35.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học viết và văn học truyền miệng

b)

văn học nhà nước và văn học tự do

c)

văn học dân gian và văn học viết

d)

văn học nhà nước và văn học dân gian

36.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính bản địa

c)

Tính vùng miền

d)

Tính đa dạng

37.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Phân quyền

b)

Chuyên chế

c)

Quan liêu

d)

Tập quyền thân dân

38.

Triều đại đầu tiên chính thức sử dụng chế độ thi cử Nho học để tuyển chọn quan lại là

a)

Triều Lý

b)

Triều Đinh

c)

Triều Trần

d)

Triều Lê sơ

39.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Điêu khắc gỗ

b)

Gốm sứ

c)

Tranh dân gian

d)

Đúc đồng

40.

Thăng Long đựa lựa chọn là kinh đô nước ta từ vương triều nào?

a)

Hồ

b)

Lê sơ

c)

Trần

d)

41.

Triều đại nào trong lịch sử phong kiến Việt Nam bắt đầu cho đúc các loại tiền kim loại?

a)

Triều Đinh

b)

Triều Tiền Lê

c)

Triều Lý

d)

Triều Lê sơ

42.

Văn minh Đại Việt (từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX) chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của hai nền văn minh nào?

a)

Trung Hoa, Nhật Bản

b)

Ấn Độ, Anh

c)

Trung Hoa, Ấn Độ

d)

Ấn Độ, Pháp

43.

Phật giáo du nhập vào Việt Nam (khoảng đầu Công nguyên) với trung tâm nổi tiếng nhất là

a)

chùa Bút Tháp

b)

chùa Bái Đính

c)

chùa Dâu

d)

chùa Một Cột

44.

Phật giáo nước ta phát triển thịnh đạt dưới những vương triều nào?

a)

Lý-Trần

b)

Hồ-Lê sơ

c)

Tây Sơn-Nguyễn

d)

Mạc-Lê Trung Hưng

45.

Bia Tiến sĩ ở Văn Miếu-Quốc Tử Giám được dựng lần đầu tiên dưới thời vua

a)

Lý Thái Tông

b)

Lê Thánh Tông

c)

Quang Trung

d)

Trần Thánh Tông

46.

Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc-Lê Trung Hưng là

a)

phát triển thủ công nghiệp

b)

kinh tế hướng nội

c)

phát triển nội thương

d)

kinh tế hướng ngoại

47.

Lê Văn Hưu là tác giả của bộ sử nào dưới đây?

a)

Đại Nam thực lục ( nhà Nguyễn )

b)

Khâm định Việt sử thông giám cương mục ( nhà Nguyễn )

c)

Đại Việt sử kí toàn thư (nhà Lê Sơ)

d)

Đại Việt sử kí (thời Trần)

48.

Đại Việt sử kí toàn thư là bộ quốc sử ra đời dưới vương triều nào ?

a)

Triều Lê sơ

b)

Triều Nguyễn

c)

Triều Trần

d)

Triều Lý

49.

Dưới vương triều nào, Đại Việt trở thành một cường quốc trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Triều Lý

b)

Triều Lê sơ

c)

Triều Nguyễn

d)

Triều Trần

50.

Dưới thời Nguyễn bộ luật nào dưới đây ra đời?

a)

Hoàng Việt luật lệ

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình luật

d)

Hình thư

51.

Tên gọi nước ta là Đại Việt có từ triều đại nào?

a)

Triều Trần

b)

Triều Lê sơ

c)

Triều Nguyễn

d)

Triều Lý

52.

Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở

a)

độc tôn Nho học

b)

độc tôn Đạo giáo

c)

độc tôn Công giáo

d)

độc tôn Phật giáo

53.

Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng nào?

a)

Xu hướng dân gian hoá và bước đầu tiếp xúc với văn minh phương Tây

b)

Xu hướng độc tôn Nho học và hạn chế tiếp xúc văn minh phương Tây

c)

Xu thế dân gian hoá và tiếp xúc mạnh mẽ với văn minh phương Tây

d)

Xu hướng độc tôn Phật giáo và hạn chế sự phát triển của Nho giáo

54.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

c)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

55.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

c)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác

d)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

56.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán

b)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

57.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực

b)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

c)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp

d)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước

58.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

59.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao

b)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

c)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ

d)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước

c)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển

61.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp

b)

Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển

c)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển

d)

Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội

62.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ

c)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ

d)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ

63.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào

b)

là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển

64.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số

b)

dân tộc vùng thấp

c)

dân tộc thiểu số

d)

dân tộc vùng đồng bằng

65.

Ở nước ta hiện nay, dân tộc nào có dân số đông nhất?

a)

Ơ Đu

b)

Kinh

c)

Mường

d)

Tày

66.

Ở nước ta hiện nay, dân tộc nào có dân số ít nhất?

a)

Tày

b)

Mường

c)

Kinh

d)

Ơ Đu

67.

Ở nước ta hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

a)

54

b)

55

c)

53

d)

52

68.

Ở nước ta hiện nay các dân tộc được chia làm mấy ngữ hệ?

a)

5 ngữ hệ

b)

4 ngữ hệ

c)

6 ngữ hệ

d)

7 ngữ hệ

69.

Ở nước ta hiện nay các dân tộc được chia làm mấy nhóm ngôn ngữ?

a)

6 nhóm

b)

5 nhóm

c)

7 nhóm

d)

8 nhóm

70.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Bắc Á

b)

Ngữ hệ Đông Á

c)

Ngữ hệ Tây Á

d)

Ngữ hệ Nam Á

71.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia làm mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

72.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là

a)

trồng lúa nước

b)

trồng cây lúa mạch

c)

trồng cây lúa mì

d)

trồng cây lúa nương

73.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc thiểu số ở nước ta là

a)

nghề dệt và nghề đan

b)

nghề gốm và làm đồ trang sức

c)

nghề rèn, đúc và nghề mộc

d)

nghề gốm và nghề rèn đúc

74.

Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

theo từng dòng họ ruột thịt

b)

từng làng/bản và tộc người

c)

tập trung ở các đô thị lớn

d)

nhiều làng/bảng hay cả khu vực

75.

Nét văn hoá nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ anh hùng dân tộc

b)

Thờ ông Thành hoàng

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ Phật

76.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

thờ đa thần

b)

thờ cúng tổ tiên

c)

thờ Thành hoàng làng

d)

thờ Phật

77.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Lâm – Ngư nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

78.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm và ở trong

a)

nhà sàn

b)

nhà tầng

c)

nhà trệt

d)

chung cư

79.

Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan

a)

chu kì thời gian/ thời tiết

b)

chu kì Mặt Trăng

c)

chu kì canh tác

d)

chu kì vòng đời

80.

“Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải

a)

chiếm trên 60% tổng dân số cả nước

b)

chiếm trên 40% tổng dân số cả nước

c)

chiếm trên 30% tổng dân số cả nước

d)

chiếm trên 50% tổng dân số cả nước

81.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

b)

Trồng lúa và cây lương thực khác

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Trồng lúa trên ruộng bật thang

82.

Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?

a)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

b)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn

c)

Lúa nước được trồng ở ruộng bật thang

d)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

83.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả

b)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa

c)

Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản

d)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả

84.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc

b)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ

c)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược

d)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc

85.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai

b)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống

c)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày

d)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm

86.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam

b)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng

d)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

87.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời (1930) có tên gọi là gì?

a)

Hội phản đế Đông Dương

b)

Hội phản đế nhân dân

c)

Hội phản đế Việt Nam

d)

Hội phản đế Đồng minh

88.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm

d)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp

89.

Hiện nay khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Hội Phản đế Đồng minh

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Hội Phản đế Đồng minh

90.

Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Đặc biệt quan trọng

b)

Rất quan trọng

c)

Tương đối đặc biệt

d)

Tương đối quan trọng

91.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

b)

Khối Đại đoàn kết dân tộc

c)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt

d)

Tinh thần đấu tranh anh dũng

92.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ

b)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

c)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

93.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

94.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương

95.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

96.

Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

b)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

c)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

d)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

97.

Nội dung nào sau đây là không phải nguyên tắc của Đảng và Nhà nước trong quan điểm về chính sách dân tộc?

a)

Dân chủ

b)

Tương trợ

c)

Bình đẳng

d)

Đoàn kết

98.

“Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

Bình đẳng

b)

Đoàn kết

c)

Tương trợ

d)

Nhất quán

99.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm

c)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ

100.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ỏn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

c)

Chống lại các thế lực thù địch

d)

Củng cố an ninh quốc phòng

101.

Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.

d)

Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc

102.

Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

103.

Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hội

b)

Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng

c)

Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng

d)

Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng

104.

Ngày đại đoàn kết dân tộc là ngày nào?

a)

19/11

b)

18/12

c)

18/11

d)

17/11