wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Đại Việt

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Bước tiến mới trong phương thức và kĩ thuật sản xuất nông nghiệp thời Đại Việt được biểu hiện ở

4 lines
2.

Sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt đã góp phần

4 lines
3.

Yếu tố nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội thời Đại Việt?

4 lines
4.

Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là

4 lines
5.

Các dân tộc Kinh, Mường, Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

4 lines
6.

Các dân tộc Khơme, Ba Na, Xơ Đăng,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

4 lines
7.

Các dân tộc Dao, Pà Thẻn,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

4 lines
8.

Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dư

4 lines
9.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với các dân tộc thiểu số?

4 lines
10.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

4 lines
11.

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

4 lines
12.

Đọc đoạn tư liệu sau Thủ công nghiệp dân gian tiếp tục duy trì và phát triển ở các địa phương với nhiều làng nghề như dệt lụa, làm đồ gốm, đồ trang sức, rèn sắt, đúc đồng, làm giấy, nhuộm, sơn mài, khắc bản in,… Thế kỉ XVI-XVII, có nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước, như dệt La Khê, gốm Bát Tràng (Hà Nội), gốm Chu Đậu (Hải Dương), …với sản phẩm phong phú, đa dạng và tinh xảo. Hãy xác định câu đúng hoặc sai về nội dung lịch sử của thủ công nghiệp thời Đại Việt.

4 lines
13.

Đọc đoạn tư liệu sau "Tháng 3 (năm 1248) nhà Trần lệnh các lộ đắp đê phòng lụt, gọi là đê quai vạc, từ đầu nguồn đến bờ biển, để ngăn nước lũ tràn ngập. Đặt chức Hà đê chánh phó sứ để quản đốc. Chỗ đắp thì đo xem mất bao nhiêu ruộng đất của dân, theo giá trả lại"

4 lines
14.

Quan sát Bảng 1 (SGK trang 80)

4 lines
15.

Quan sát H2 (SGK trang 81)

4 lines
16.

Bộ luật nào sau đây được ban hành dưới thời vua Trần Thái Tông?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

17.

Bộ luật nào sau đây được ban hành dưới thời vua Gia Long?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

18.

Bộ luật nào sau đây được ban hành dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

19.

Văn minh Đại Việt có ưu điểm gì?

a)

A. Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

B. Chứa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hóa tinh thần.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật.

d)

D. Góp phần tạo ra tính năng động, sáng tạo của các cá nhân và xã hội.

20.

Một trong những nội dung chủ yếu của luật pháp qua các triều đại phong kiến Đại Việt là

a)

bảo vệ quyền lợi của phụ nữ

b)

trọng nam khinh nữ

c)

đề cao vai trò người đàn ông

d)

xác định chế độ phụ hệ

21.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt, đánh dấu mốc quan trọng trong lịch sử pháp quyền Việt Nam là

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

22.

Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

Thời Đinh - Tiền Lê

b)

Thời Lý

c)

Thời Trần

d)

Thời Lê sơ

23.

Bộ luật nào sau đây được ban hành dưới thời vua Lý Thái Tông?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

24.

Cơ quan nào sau đây trực tiếp sản xuất các sản phẩm thủ công phục vụ nhà nước?

a)

các làng nghề.

b)

Cục Bách tác.

c)

các doanh nghiệp.

d)

Văn thư phòng.

25.

Chữ Nôm được người Việt sáng tạo ra trên cơ sở tiếp thu

a)

A. chữ Phạn.

b)

B. chữ Hán.

c)

C. chữ La tinh.

d)

D. chữ Brahmi.

26.

Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là

a)

Dân tộc - tộc người

b)

Dân tộc -quốc gia

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số

27.

g nào sau đây phản ánh đúng tác động của tư tưởng Nho giáo khi du nhập vào Đại Việt?

a)

A. Bồi dưỡng người hiền tài cho nhà nước.

b)

B. Góp phần tạo ra sự bình đẳng xã hội.

c)

C. Giao lưu, học hỏi khoa học kĩ thuật.

d)

D. Thúc đẩy kinh tế phát triển.

28.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số

b)

dân tộc thiểu số

c)

dân tộc vùng thấp

d)

dân tộc vùng đồng bằng

29.

Hoạt động thủ công nghiệp nào sau đây do triều đình trực tiếp quản lí?

a)

đúc tiền, đóng thuyền lớn.

b)

làm gốm, dệt vải.

c)

đúc đồng, làm giấy.

d)

sơn mài, khắc in bản gỗ.

30.

Mục đích của vua Lê Thánh Tông khi bãi bỏ một số chức quan cũ trong triều đình là

a)

mong muốn thay đổi cái cũ

b)

tinh giản bộ máy nhà nước

c)

tập trung quyền lực vào tay vua

d)

hạn chế sự cồng kềnh bộ máy nhà nước

31.

Nội dung chủ yếu của nền văn học chữ Hán thời Đại Việt là

a)

A. thể hiện tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc.

b)

B. thể hiện quyền con người.

c)

C. phê phán một bộ phận quan lại cường hào.

d)

D. phản ánh những bất công trong xã hội.

32.

Chính sách nào của các vương triều Đại Việt đã góp phần lập nên nhiều xóm làng mới?

a)

Tổ chức các hoạt động di dân.

b)

Ban hành phép quân điền.

c)

Công cuộc khai hoang, phục hóa.

d)

Mở rộng các cấp hành chính.

33.

Nội dung nào sau đây trong các bộ luật của triều đại phong kiến Đại Việt có ý nghĩa trực tiếp đối với sự phát triển kinh tế?

a)

bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

b)

bảo vệ quyền lợi của nhân dân

c)

bảo vệ quyền lợi của thương nhân

d)

đề cao tính dân tộc

34.

Khái niệm "dân tộc Việt Nam" thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc - tộc người

b)

Dân tộc - quốc gia

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số

35.

Yếu tố nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội thời Đại Việt?

a)

Tư tưởng yêu nước, thương dân

b)

Tư tưởng trung quân

c)

Tư tưởng trọng nam khinh nữ

d)

Tư tưởng bình đẳng

36.

Nho giáo được du nhập vào nước ta từ

a)

thời cổ đại

b)

thời Bắc thuộc

c)

thời nhà Ngô

d)

thời Văn Lang

37.

Thời Đại Việt, hệ thống giáo dục được mở rộng chủ yếu nhằm

a)

A. xóa bỏ tình trạng mù chữ cho đông đảo nhân dân.

b)

B. nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân.

c)

C. đào tạo đội ngũ quan lại cho bộ máy chính quyền.

d)

D. đào tạo khoa học kĩ thuật cho nhân dân.

38.

Việc giao thương với nước ngoài đã

a)

thúc đẩy sự hưng thịnh của các đô thị, cảng thị.

b)

góp phần mở rộng lãnh thổ, đảm bảo đời sống người dân.

c)

tạo ra những mặt hàng quan trọng để trao đổi, buôn bán.

d)

hình thành các quan xưởng có quy mô lớn.

39.

Bước tiến mới trong ngành thủ công nghiệp nước ta thời Đại Việt là

a)

sản xuất hàng hóa với khối lượng lớn.

b)

xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu.

c)

có nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng.

d)

tổ chức nhiều hội chợ quảng bá sản phẩm.

40.

Bộ luật nào sau đây đã đưa luật pháp trở thành hệ thống chuẩn mực nhằm duy trì và bảo vệ quyền lợi giai cấp thống trị thời Đại Việt?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

41.

Việc thành lập cơ quan hành chính, pháp lí trong bộ máy nhà nước của văn minh Đại Việt thể hiện

a)

quyền lực tối cao của vua

b)

vai trò tổ chức, quản lí của nhà nước

c)

tính chặt chẽ của luật pháp

d)

sự đổi mới của xã hội

42.

Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

a)

A. Sự suy thoái của Nho giáo.

b)

B. Ý thức tự tôn dân tộc.

c)

C. Tính ưu việt của ngôn ngữ.

d)

D. Tinh thần sáng tạo của dân tộc.

43.

giáo nước ta thời Đại Việt?

a)

A. Các tôn giáo lớn, được du nhập vào nước ta ở những thời điểm khác nhau.

b)

B. Các tôn giáo lớn, được du nhập vào nước ta vào cùng một thời điểm.

c)

C. Chỉ có một số tôn giáo được du nhập còn lại là tôn giáo bản địa.

d)

D. Các tôn giáo mâu thuẫn, tranh giành địa vị lẫn nhau trong xã hội.

44.

Nhằm tăng cường vai trò quản lí xã hội, các nhà nước Đại Việt đã

a)

phân chia giai cấp sâu sắc

b)

ban hành các bộ luật

c)

tăng cường lực lượng binh lính

d)

tăng cường các chức quan

45.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông ở cấp địa phương được chia thành

a)

các tỉnh

b)

Các lộ

c)

Các đạo thừa tuyên

d)

các quận

46.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được điều hành bởi

a)

Tổng tư lệnh

b)

Lục Bộ

c)

Vua

d)

Cơ quan chuyên môn

47.

Các bia đã dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Đại Việt?

a)

A. Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

B. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

C. Phát triển các loại hình văn hóa dân gian.

d)

D. Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

48.

Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là

a)

A. Dân tộc - tộc người.

b)

B. Dân tộc -quốc gia.

c)

C. Dân tộc đa số.

d)

D. Dân tộc thiểu số.

49.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành

a)

5 ngữ hệ, 6 nhóm ngôn ngữ

b)

5 ngữ hệ, 7 nhóm ngôn ngữ

c)

5 ngữ hệ, 7 nhóm ngôn ngữ

d)

5 ngữ hệ, 8 nhóm ngôn ngữ

50.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển.

b)

B. Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển.

c)

C. Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình.

d)

D. Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh.

51.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tư tưởng 'lấy dân làm gốc' thời Đại Việt?

a)

Nhà nước chú trọng xây dựng bộ máy trung ương tập quyền

b)

Nhà nước quan tâm đến sản xuất và đời sống của nhân dân

c)

Nhà nước thực hiện chính sách 'bế quan tỏa cảng'

d)

Nhà nước chú trọng xây dựng các công trình quân sự

52.

Bước tiến mới trong phương thức và kĩ thuật sản xuất nông nghiệp thời Đại Việt được biểu hiện ở

a)

nông nghiệp lúa nước là ngành kinh tế chủ đạo.

b)

sử dụng sức kéo trâu bò và thâm canh hai, ba vụ lúa.

c)

có thêm binh lính tham gia sản xuất vào thời bình.

d)

có thêm các chức quan mới trông coi nông nghiệp.

53.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

A. Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

B. Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

D. Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

54.

Thời Đại Việt, tư tưởng yêu nước, thương dân được xem là

a)

A. kim chỉ nam cho mọi hoạt động của nhà nước.

b)

B. cơ sở để Vua tiến hành các chính sách xã hội.

c)

C. tiêu chuẩn đạo đức cao nhất đánh giá con người.

d)

D. cơ sở để xây dựng bộ máy nhà nước trung ương.

55.

Trong nền văn minh Đại Việt, hoạt động học tập, thi cử gắn liền với Nho giáo từ thời

a)

nhà Ngô, Đinh

b)

nhà Lý, Trần

c)

nhà Lê sơ

d)

nhà Nguyễn

56.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác động của tư tưởng Nho giáo khi du nhập vào Đại Việt?

a)

A. Bồi dưỡng người hiền tài cho nhà nước.

b)

B. Góp phần tạo ra sự bình đẳng xã hội.

c)

C. Giao lưu, học hỏi khoa học kĩ

57.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố

b)

Theo dân số và theo ngữ hệ

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố

d)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ

58.

Thức tự giác dân tộc được gọi là

a)

Dân tộc - tộc người

b)

Dân tộc -quốc gia

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số

59.

Các dân tộc có số dân chiếm dưới 50% tổng dân số cả nước được coi là

a)

Dân tộc - tộc người

b)

Dân tộc -quốc gia

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số

60.

Các dân tộc Dao, Pà Thẻn,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

Việt - Mường

b)

Môn - Khơme

c)

Hmông, Dao

d)

Tày - Thái

61.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya

b)

Ngữ hệ Nam Đảo

c)

Ngữ hệ Nam Á

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng

62.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng sự phát triển của Phật giáo ở nước ta thời Đại Việt.

a)

Các vua kế tiếp nhau dựng chùa, đúc chuông

b)

Nhiều cao tăng tham gia công việc triều chính

c)

Chùa trở thành trung tâm sinh hoạt văn hóa ở làng

d)

Nho sĩ trở thành lực lượng quan trọng trong triều đình

63.

Chiếu dời đô (Lý Thái Tổ) là tác phẩm tiêu biểu cho nền văn học nào thời Đại Việt?

a)

A. Văn học chữ Nôm.

b)

B. Văn học hiện đại.

c)

C. Văn học chữ Hán.

d)

D. Văn học dân gian.

64.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình tôn giáo nước ta thời Đại Việt?

a)

Các tôn giáo lớn, được du nhập vào nước ta ở những thời điểm khác nhau

b)

Các tôn giáo lớn, được du nhập vào nước ta vào cùng một thời điểm

c)

Chỉ có một số tôn giáo

65.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác động của tư tưởng Nho giáo khi du nhập vào Đại Việt?

a)

Nho sĩ trở thành một lực lượng quan trọng trong triều đình

b)

Góp phần làm cho kỉ cương xã hội ổn định

c)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội

d)

Góp phần thúc đẩy kinh tế phát triển mạnh mẽ

66.

Mô hình nào sau đây phản ánh đúng cách tổ chức bộ máy nhà nước ở cấp địa phương thời vua Lê Thánh Tông?

a)

Đạo, phủ, huyện/châu, xã

b)

Đạo, phủ, huyện, châu, xã

c)

Tỉnh, huyện, xã

d)

Tỉnh, huyện/châu, xã

67.

Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Hoa

d)

Sán Dìu

68.

Địa bàn cư trú của các dân tộc thiểu số chủ yếu ở đâu?

a)

Phân bố đều trên cả nước

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi

69.

Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

Việt - Mường

b)

Môn - Khơme

c)

Hmông, Dao

d)

Tày - Thái

70.

Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

a)

tết Nguyên Tiêu

b)

tết Hàn thực

c)

tết Nguyên đán

d)

tết Trung thu

71.

Điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần váy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

72.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam vẫn duy trì tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ Chúa

c)

Thờ Thánh Ala

d)

Vạn vật hữu linh

73.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

xen canh

b)

luân canh

c)

du canh

d)

định canh

74.

Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

a)

tết Nguyên Tiêu

b)

tết Hàn thực

c)

tết Nguyên đán

d)

tết Trung thu

75.

Địa bàn cư trú của người Kinh chủ yếu ở đâu?

a)

Phân bố đều trên cả nước

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng đồng bằng và trung du

76.

Hiện nay, phần lớn dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo

a)

Hin-đu giáo

b)

Phật giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Hồi giáo

77.

Đối với người Kinh, nghề thủ công truyền thống nào dưới đây được hình thành sớm?

a)

Nghề gốm

b)

Nghề mộc

c)

Nghề kim hoàn

d)

Nghề chạm khắc

78.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào ?

a)

A. Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc.

b)

B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

c)

C. Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ cao.

79.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu vận chuyển đồ bằng

a)

gùi

b)

ô tô

c)

địu

d)

tàu hỏa

80.

Một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là

a)

A. yêu cầu thống nhất các vùng lãnh thổ thành một quốc gia.

b)

B. yêu cầu liên kết để trị thủy, làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

C. tham vọng xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

d)

D. nhu cầu mở rộng giao lưu buôn bán với các nước láng giềng.

81.

Hãy xác định câu đúng hoặc sai trong các nội dung lịch sử sau.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về lễ hội của người Kinh?

a)

Quy mô lễ hội khá đa dạng

b)

Mang đậm tính truyền thống

c)

Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân

d)

Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú

83.

Nguyên tắc nhất quán của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay là bảo đảm các dân tộc

a)

A. bình đẳng, tự quyết và tương trợ nhau cùng phát triển.

b)

B. đoàn kết, dân chủ và bình đẳng giữa các dân tộc.

c)

C. bình đẳng, chủ quyền và quyền tự quyết của mỗi dân tộc.

d)

D. bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng giúp đỡ nhau cùng phát triển.

84.

Người Hà Nhì ăn tết năm mới vào khoảng thời gian nào?

a)

Đầu tháng 4 âm lịch

b)

Đầu tháng 10 âm lịch

c)

Đầu tháng 8 âm lịch

d)

Đầu tháng 12 âm lịch

85.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu văn hóa phương Đông.

b)

Mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

Có tiếp thu văn hóa bên ngoài.

d)

Đời sống đa dạng và phong phú.

86.

Xác định nội dung đúng sai trong các câu sau.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Xác định câu Đ/S về vai trò, tầm quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc được thể hiện

a)

A. trong thời kỳ dựng nước nhân dân ta đã đoàn kết để trị thủy, phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

b)

B. Trong đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết góp phần tạo nên sức mạnh quyết định mọi thắng lợi.

c)

C. Trong đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết là nhân tố khách quan, góp phần dẫn đến sự thành công.

d)

D. Trong đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết là nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

88.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành

a)

A. từ thời Văn Lang - Âu Lạc.

b)

B. từ thời Bắc thuộc.

c)

C. từ thời Lý - Trần - Hồ.

d)

D. từ thời Lê sơ.

89.

Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào?

a)

A. Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Liên Việt.

c)

C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam.

90.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi có không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội,...

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

91.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hướng tới mục tiêu

a)

A. "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh".

b)

B. "dân giàu, nước mạnh, đoàn kết, công bằng, văn minh"

c)

C. "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, đoàn kết, văn minh"

d)

D. "dân giàu, nước mạnh, bình đẳng, đoàn kết, văn minh"

92.

Hoạt động canh tác lúa nước của người Kinh tồn tại và phát triển gắn với quá trình

a)

lập làng

b)

trị thủy

c)

chống ngoại xâm

d)

giành độc lập

93.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực

b)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy

c)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng

94.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?

a)

Đáp ứng nhu cầu của người dân

b)

Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu

c)

Đem lại việc làm cho người dân

d)

Là động lực chính phát triển kinh tế

95.

Hãy xác định câu đúng hoặc sai trong các nội dung lịch sử sau.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô như thế nào?

a)

Làng/bản và tộc người

b)

Quốc gia và quốc tế

c)

Làng/bản và quốc tế

d)

Tộc người và quốc tế

97.

Đọc đoạn tư liệu sau: "Đồng bào Kinh hay Thổ, Mường hay Mán, Gia rai hay Ê-đê, Xơ đăng hay Ba-na và các dân tộc thiểu số khác, đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt. .. Sông có thể cạn, núi có thể mòn nhưng lòng đoàn kết của chúng ta không bao giờ giảm bớt" (Thư của Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi Đại hội các dân tộc thiểu số miền Nam). Tư liệu phản ánh:

a)

A. Nguồn gốc, mối quan hệ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

b)

B. Khẳng định tinh thần đoàn kết của nhân dân ta trong mọi hoàn cảnh .

c)

C. Cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam trong thời kỳ dựng nước.

d)

D. Chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước ta hiện nay.

98.

Rút ra nhận xét về giáo dục thời Văn minh Đại Việt. Hiện nay Đảng và nhà nước ta đã kế thừa được những bài học gì từ chính sách giáo dục của các triều đại phong kiến thời VMĐV.

a)

Nhận xét:

b)

Đào tạo ra người tài để xây dựng, bảo vệ đất nước

c)

Không ngừng được củng cố và hoàn thiện

d)

Nâng cao dân trí, trình độ của nhân dân

e)

Nhà nước quan tâm, chăm lo

99.

Chứng minh VMĐV vừa phong phú, đa dạng, vừa mang tính dân tộc sâu sắc.

a)

PP, đa dạng (Các thành tựu)

b)

Tính dân tộc sâu sắc

c)

Tôn giáo: Mặc dù tiếp nhận từ bên ngoài những đã hòa lẫn vào tư tưởng, tình cảm, tín ngưỡng của người Việt để tạo nên cách ứng xử riêng

d)

Nghệ thuật dân tộc được hình thành với nhiều loại hình tinh tế độc đáo mang đậm tính dân tộc, lối sống của người Việt

e)

Chữ Viết: sáng tạo ra chứ Nôm, sáng tác thơ Nôm. Văn học nhiều thể loại, nội dung mang đậm tính dân tộc, lòng yêu nước, tự hào

100.

Xác định nội dung đúng sai trong các câu sau về khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam.

a)

A. Xuất phát từ nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã sớm hình thành.

b)

B. Ngày nay, nhà văn hóa cộng đồng là nơi tập hợp mọi lực lượng dân tộc trong khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam.

c)

C. Khối đại đoàn kết dân tộc là nhân tố quan trọng, quyết định cho mọi thắng lợi trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm.

d)

D. Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc có sự thay đổi qua qua từng giai đoạn.

e)

E. " Bảo đảm các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển" là nguyên tắc cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

101.

Đặc điểm bộ máy nhà nước thời Đại Việt là

a)

Thiết chế chính trị theo mô hình quân chủ lập hiến.

b)

Trên cơ sở tiếp thu mô hình nhà nước phong kiến Trung Hoa.

c)

Vua là người đứng đầu, có quyền lực tối cao, được cha truyền con nối.

d)

Tiêu biểu nhất là bộ máy nhà nước thời Lê sơ.

102.

Đọc đoạn tư liệu sau: "Trong bầu trời không gì quý bằng nhân dân. Trong thế giới không gì mạnh bằng lực lượng đoàn kết của nhân dân" (Hồ Chí Minh, Toàn tập, tập 10). Tư liệu phản ánh:

a)

A. Vai trò, tầm quan trọng của nhân dân.

b)

B. Vai trò, tầm quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

C. Chính sách của nhà nước về nhân dân.

d)

D. Nhân dân là lực lượng duy nhất quyết định mọi thắng lợi.

103.

Dưới triều Lê Thánh Tông, vua có những quyền lực nào sau đây?

a)

Tổng chỉ huy quân đội, nắm các cơ quan chủ chốt trong triều đình.

b)

Trực tiếp điều hành quân đội, hệ thống hành chính địa phương.

c)

Đứng đầu nhà nước, trực tiếp điều hành triều đình, trừ Sáu bộ.

d)

Có quyền lực tối cao, trực tiếp điều hành bộ máy nhà nước ở trung ương và địa phương.

104.

Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là

a)

canh tác lúa nước

b)

chăn nuôi gia súc

c)

nuôi trồng thủy sản

d)

trồng cây lúa nương

105.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên,

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn

106.

Đọc đoạn tư liệu sau Đối với vùng dân tộc thiểu số hướng đến phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc, gắn với kế hoạch phát triển chung của cả nước, đưa vùng đồng bào các dân tộc thiểu số cùng cả nước tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. (Sách giáo khoa Lịch sử 10- Bộ cánh diều- trang 93) Hãy xác định câu đúng hoặc sai về nội dung của đoạn tư liệu trên.

a)

A. Tư liệu phản ánh chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số.

b)

B. Mục tiêu chính sách trên là từng bước khắc phục chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

c)

C. Chứng tỏ nhà nước chú trọng tính đặc thù của từng vùng miền trong chính sách dân tộc.

d)

D. Cơ cấu kinh tế vùng dân tộc thiểu số bắt đầu có sự chuyển dịch.