Worksheets100 câu giữa môn địa
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101: Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản là do vùng
a)
A. giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.
b)
B. có số dân đông, lao động dồi dào.
c)
C. có trình độ khoa học và công nghệ cao.
d)
D. có thị trường tiêu thụ sản phẩm lớn.
2.
Câu 102: Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn.
b)
B. Phát triển kinh tế biển và du lịch.
c)
C. Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
d)
D. Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện.
3.
Câu 103: Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật nhất cả nước về tiềm năng để phát triển ngành công nghiệp nào dưới đây?
a)
A. Hóa chất, phân bón.
b)
B. Luyện kim đen.
c)
C. Thuỷ điện.
d)
D. Vật liệu xây dựng.
4.
Câu 104: Ngành chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển là do
a)
A. cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.
b)
B. nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.
c)
C. nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.
d)
D. nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.
5.
Câu 105: Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Có 15 tỉnh.
b)
B. Số dân lớn nhất nước ta.
c)
C. Diện tích lớn nhất nước ta.
d)
D. Gồm hai vùng Tây Bắc và Đông Bắc.
6.
Câu 106: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có cửa khẩu quốc tế nào dưới đây?
a)
A. Tà Lùng.
b)
B. Thanh Thủy.
c)
C. Tây Trang.
d)
D. Cầu Treo.
7.
Câu 107: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?
a)
A. Cao Bằng
b)
B. Tuyên Quang
c)
C. Lào Cai
d)
D. Lạng Sơn.
8.
Câu 111: Ngành chăn nuôi lợn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển là do
a)
A. có diện tích trồng hoa màu lớn.
b)
B. có nguồn lao động đông đảo.
c)
C. có thị trường tiêu thụ lớn.
d)
D. có khí hậu thuận lợi.
9.
Câu 112: Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.
b)
B. vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ.
c)
C. thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô cho gia súc.
d)
D. nguồn lao động trong chăn nuôi chựa được đào tạo nhiều.
10.
Câu 113: Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. nhiều sông suối, nguồn nước mặt.
b)
B. có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.
c)
C. địa hình đa dạng, có các đồng bằng rộng.
d)
D. khí hậu nóng ẩm, có sự phân mùa rõ rệt.
11.
Câu 114. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
b)
B. thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp.
c)
C. thiết bị, máy móc, phương tiện khai thác thiếu.
d)
D. đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.
12.
Câu 115: Khó khăn về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ khi phát triển cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả là
a)
A. đất thường xuyên bị rửa trôi, xói mòn
b)
B. địa hình núi cao hiểm trở.
c)
C. hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối, thiếu nước về mùa đông.
d)
D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ quét lũ ốn
13.
Câu 116: Yếu tố tự nhiên nào quyết định đến việc phát triển thế mạnh trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Địa hình.
b)
B. Khí hậu.
c)
C. Thổ nhưỡng.
d)
D. Sông ngòi
14.
Câu 120: Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào
a)
A. sản phẩm phụ của chế biến thuỷ sản.
b)
B. nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.
c)
C. sự phong phú của hoa màu lương thực.
d)
D. sự phong phú của thức ăn trong rừng.
15.
Câu 121: Sản phẩm chuyên môn hóa trong nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. chè, thuốc lá, bông, cà phê, trâu, bò.
b)
B. trâu, bò, cà phê, chè, cây ăn quả.
c)
C. chè, cây ăn quả, cây dược liệu,trâu, bò.
d)
D. chè, hồ tiêu, hồi, quế, lợn, bò.
16.
Câu 122: Ý nào không đúng trong việc phát huy các thế mạnh vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
a)
A. Góp phần thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế của vùng.
b)
B. Nâng cao đời sống của đồng bào dân tộc, thay đổi tập quán sản xuất, thu hút lực lượng lao động.
c)
C. Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới.
d)
D. Ngăn chặn được các thiên tai đến với vùng.
17.
Câu 123:Tỉnh nào sau đây có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Hà Giang.
c)
C. Quảng Ninh.
d)
D. Tuyên Quang
18.
Câu 124: Vùng Đồng bằng sông Hồng phải đẩy mạnh thâm canh tăng vụ là do
a)
A. khả năng mở rộng diện tích hết sức khó khăn.
b)
B. có nguồn lao động dồi dào.
c)
C. khí hậu thuận lợi.
d)
D. nhu cầu thị trường tăng cao.
19.
Câu 125: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
a)
A. Nguồn lao động có trình độ cao.
b)
B. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
c)
C. Cơ sở hạ tầng phụ vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
d)
D. Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
20.
Câu 126: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân để vùng Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
a)
A. Cơ cấu kinh tế của vùng không còn phù hợp.
b)
B. Vùng có điều kiện thuận lợi cho việ chuyển dịch.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và giải quyết các vấn đề xã hội.
d)
D. Các vùng khác đã chuyển dịch xong.
21.
Câu 127: Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là
a)
A. thiên tai khắc nghiệt.
b)
B. đất nông nghiệp khan hiếm.
c)
C. dân số đông.
d)
D. tài nguyên không nhiều.
22.
Câu 128: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có quy mô từ trên 40 nghìn tỉ đồng trở lên là
a)
A. Phú Yên, Bắc Ninh.
b)
B. Hà Nội, Hải Phòng.
c)
C. Hải Dương, Hưng Yên.
d)
D. Thái Bình, Nam Định.
23.
Câu 129: Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Giảm tỉ trọng của cây thực phẩm, tăng cây lương thực.
b)
B. Giảm tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây thực phẩm.
c)
C. Giảm tỉ trọng của cây công nghiệp, giảm cây lương thực.
d)
D. Tăng tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây công nghiệp.
24.
Câu 130: Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn là thế mạnh để vùng Đồng bằng sông Hồng
a)
A. thúc đẩy ngành khai khoáng phát triển.
b)
B. phát triển nhanh tốc độ đô thị hóa.
c)
C. chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
d)
D. phát triển các ngành kinh tế.
25.
Câu 131: Nguyên nhân gây ra tình trạng ngập lụt ở đồng bằng sông Hồng là
a)
A. mưa lũ lớn và có hệ thống đê bao bọc.
b)
B. triều cường.
c)
C. nước biển dâng.
d)
D. lũ nguồn.
26.
Câu 132. Điểm nào sau đây không đúng khi nói về sức ép của dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải đưa từ vùng khác đến.
b)
B. Bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
c)
C. Việc giải quyết việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở các thành phố.
d)
D. Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp.
27.
Câu 133: Hậu quả chủ yếu của sự gia tăng dân số nhanh ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. rừng và đất lâm nghiệp ngày càng giảm.
b)
B. đất thổ cư và đất chuyên dùng ngày càng thu hẹp.
c)
C. diện tích đất canh tác bình quân đầu người ngày càng giảm.
d)
D. diện tích đất nông nghiệp ngày càng được mở rộng.
28.
Câu 134: Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng chuyển dịch theo
a)
A. tài nguyên thiên nhiên phong phú.
b)
B. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
c)
C. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
D. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.
29.
Câu 135: Thuận lợi của dân số đông ở đồng bằng sông Hồng đối với phát triển kinh tế là
a)
A. lao động dồi dào, giải quyết được nhiều khó khăn về tự nhiên.
b)
B. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. nhiều lao động có kĩ thuật cao, phát triển nhiều khu công nghiệp.
d)
D. lao động nông nghiệp đông, có nhiều vùng chuyên môn hóa cây trồng.
30.
Câu 136: Tại sao về mặt tự nhiên việc phát triển sản xuất công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng còn nhiều hạn chế?
a)
A. Khí hậu có mùa đông lạnh.
b)
B. Nền đất phù sa yếu, gây trở ngại cho việc xây dựng các nhà máy, xí nghiệp.
c)
C. Khoáng sản khá nghèo nàn, phần lớn phải nhập từ vùng khác.
d)
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc khó khăn cho việc vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm.
31.
Câu 137: Tài nguyên đất ở đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp là do
a)
A. thường xuyên bị khô hạn.
b)
B. hệ số sử dụng đất cao.
c)
C. bón quá nhiều phân hữu cơ.
d)
D. xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh.
32.
Câu 138: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng theo hướng công nghiệp hóa là xu hướng có ý nghĩa quan trọng nhằm
a)
A. đáp ứng nhu cầu cho tiêu dùng và xuất khẩu.
b)
B. giải quyết những hạn chế và phát huy những thế mạnh của vùng về tài nguyên.
c)
C. đẩy mạnh tăng trưởng và phát triển công nghiệp.
d)
D. góp phần đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
33.
Câu 139: Bắc Trung Bộ có thế mạnh để chăn nuôi gia súc là do có
a)
A. vùng núi ở phía tây.
b)
B. vùng đồi trước núi.
c)
C. dải đồng bằng kéo dài.
d)
D. các bãi bồi ven sông.
34.
Câu 140: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do
a)
A. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh.
b)
B. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.
c)
C. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.
d)
D. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển.
35.
Câu 141: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
a)
A. chăn nuôi đại gia súc.
b)
B. trồng cây công nghiệp hàng năm.
c)
C. trồng cây lương thực.
d)
D. chăn nuôi gia cầm.
36.
Câu 142:Việc chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn, chủ yếu do
a)
A.thời tiết, khí hậu biến động thất thường, thiên tai xảy ra nhiều.
b)
B.diện tích đất canh tác hạn chế, chưa kiểm soát được sâu bệnh.
c)
C. sức mua của thị trường nội địa hạn chế, xuất khẩu chưa mạnh.
d)
D.thiếu lao động chất lượng, cơ sở vật chất kĩ thuật còn lạc hậu.
37.
Câu 143: Nguyên nhân hình thành gió fơn ở Bắc Trung Bộ là do
a)
A. gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Trường Sơn Bắc.
b)
B. gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Liên Sơn.
c)
C. gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Bạch Mã.
d)
D. gió mùa Đông Bắc vượt qua dãnh Hoành Sơn.
38.
Câu 145: Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. sắt
b)
B. crôm
c)
C. bôxit
d)
D. dầu mỏ
39.
Câu 146: Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ không phải do
a)
A. lãnh thổ kéo dài hẹp ngang.
b)
B. đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển.
c)
C. phát huy được thế mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên.
d)
D. hạn chế được sự phân hóa giữa các khu vực.
40.
Câu 147: Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp, vùng Bắc Trung Bộ cần phải
a)
A. đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng.
b)
B. trồng rừng ven biển.
c)
C. khai thác thế mạnh của trung du, đồng bằng và biển.
d)
D. hình thành các vùng chuyên canh kết hợp với công nghiệp chế biến.
41.
Câu 148: Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp cở vùng Bắc Trung Bộ góp phần
a)
A. tạo sự phân hóa giữa các vùng.
b)
B. tạo cơ cấu kinh tế chung và tạo thể liên hoàn giữa các vùng.
c)
C. tạo liên kết với các vùng khác.
d)
D. hình thành các đô thị mới ở vùng miền núi.
42.
Câu 149: Việc nuôi thủy sản nước lợ và nước mặn đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ vì
a)
A. tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa.
b)
B. giải quyết được nhiều việc làm.
c)
C. phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh.
d)
D. tận dụng được thời gian rảnh rỗi.
43.
Câu 150: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
a)
A.tạo nhiều hàng hóa, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập.
b)
B. cung cấp nguyên liệu cho chế biến, tạo sản phẩm có giá trị.
c)
C. sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững.
d)
D. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
44.
Câu 151: Giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Bắc Trung Bộ do
a)
A. có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua.
b)
B. là địa bàn trung chuyển hàng hóa Bắc- Nam và Tây- Đông.
c)
C. nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế.
d)
D. có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.
45.
Câu 152: Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do
a)
A. thiếu tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. nhiều thiên tai.
c)
C. cơ sở hạ tầng yếu kém.
d)
D. hậu quả của chiến tranh kéo dài.
46.
Câu 153: Vào mùa hạ gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do
a)
A. ảnh hưởng của Biển Đông.
b)
B. ảnh hưởng của gió mùa.
c)
C. bức chắn địa hình.
d)
D. ảnh hưởng của gió mùa và bức chắn địa hình.
47.
Câu 154: Phương hướng phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. đẩy mạnh khai thác các tiềm năng khoáng sản của vùng.
b)
B. xây dựng các cảng nước sâu để nhập khẩu nguyên liệu, xuất khẩu hàng hóa.
c)
C. tăng cường nguồn nhân lực có trình độ cho vùng.
d)
D. xây dựng kết cấu hạ tầng nhất là cơ sở năng lượng, hệ thống giao thông.
48.
Câu 155: Để phát triển ngành công nghiệp ở Bắc Trung Bộ thì vấn đề ưu tiên hàng đầu là:
a)
A. nguồn năng lượng.
b)
B. các khu công nghiệp, xí nghiệp.
c)
C. nguồn lao động chất lượng cao.
d)
D. nguồn nguyên liệu tại chỗ.
49.
Câu 156: Tăng cường thủy lợi, đẩy mạnh thâm canh cây lúa để tăng năng suất và sản lượng lương thực nhằm giải quyết vấn đề nào ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Vấn đề cơ sở năng lượng của vùng.
b)
B. Vấn đề lao động, hạn chế du canh, du cư.
c)
C. Vấn đề cơ sở hạ tầng.
d)
D. Vấn đề lương thực, thực phẩm.
50.
Câu 157: Vấn đề đang đặt ra đối với sự phát triển ngành lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. bảo vệ tốt rừng đầu nguồn và ven biển.
b)
B. phát triển mô hình nông – lâm – ngư nghiệp kết hợp.
c)
C. kết hợp giữa khâu khai thác, chế biến, tu bổ và trồng rừng.
d)
D. đẩy mạnh khâu chế biến gỗ và lâm sản.
51.
Câu 158. Đất ở các đồng bằng ven biển của vùng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển
a)
A. cây lúa nước.
b)
B. cây công nghiệp hằng năm.
c)
C. cây công nghiệp lâu năm.
d)
D. các cây rau đậu
52.
Câu 159: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi để phát triển nền kinh tế mở vì
a)
A. có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng cảng nước sâu.
b)
B. vị trí tiếp giáp với Campuchia.
c)
C. do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn.
d)
D. có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh.
53.
Câu 160: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Bình Thuận.
b)
B. Quảng Ngãi.
c)
C. Phú Yên
d)
D. Ninh Thuận.
54.
Câu 161: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
b)
B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
c)
C. liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà rịa - Vũng Tàu.
d)
D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
55.
Câu 162. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
a)
A. Phú Yên.
b)
B. Khánh Hòa.
c)
C. Ninh Thuận.
d)
D.Bình Thuận.
56.
Câu 163: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Quy Nhơn.
b)
B.Nha Trang.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Quảng Ngãi.
57.
Câu 164: Các đảo nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Cát Hải, Bạch Long Vĩ.
b)
B. Vân Đồn, Vàm Cỏ
c)
C. Lý Sơn, Phú Quý.
d)
D. Côn Đảo, Cô tô
58.
Câu 165: Công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc, phần lớn là do
a)
A. sự đầu tư của Nhà nước.
b)
B. thu hút được sự đầu tư của nước ngoài.
c)
C. khai thác tốt nguồn lợi hải sản.
d)
D. khai thác dầu khí.
59.
Câu 166: Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
b)
B. giải quyết vấn đề nước.
c)
C. bổ sung nguồn lao động.
d)
D. xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
60.
Câu 167: Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Sự đầu tư của nhà nước.
b)
B. Xây dựng các nhà máy thủy điện.
c)
C. Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.
d)
D. Nhập điện từ nước ngoài.
100 %
