wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geo End_Term

Total questions: 118

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
a)
nguồn nước
b)
đất đai
c)
địa hình
d)
sinh vật
2.
Trong các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
a)
nhỏ
b)
lớn
c)
cơ sở
d)
đi đầu
3.
Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức
a)
đa canh
b)
đa dạng
c)
thâm canh
d)
quảng canh
4.
Lúa gạo tập trung ở miền
a)
nhiệt đới
b)
ôn đới
c)
cận nhiệt
d)
hàn đới
5.
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào
a)
tự nhiên
b)
trồng trọt
c)
công nghiệp
d)
thuỷ sản
6.
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất
a)
lúa mì
b)
ngô
c)
lúa gạo
d)
khoai tây
7.
Vùng trồn lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
a)
châu Á gió mùa
b)
quần đảo Caribe
c)
phía đông Nam Mĩ
d)
khu vực Tây Phi
8.
Gia súc nhỏ bao gồm
a)
lợn cừu dê
b)
lợn bò dê
c)
dê cừu trâu
d)
lợn cừu trâu
9.

Trong sản xuất nông nghiệp đất trồng được coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động

c)

tư liệu sản xuất

d)

đối tượng lao động

10.
Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
a)
đất đai
b)
khí hậu
c)
địa hình
d)
sinh vật
11.

Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây

a)

nhiệt đới và cận nhiệt

b)

ôn đới và cận nhiệt

c)

nhiệt đới và ôn đới

d)

cận cực và ôn đới

12.

Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

con giống

b)

cơ sở thức ăn

c)

hình thức chăn nuôi

d)

thị trường tiêu thụ

13.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hoá là

a)

trang trại

b)

hợp tác xã

c)

hộ gia đình

d)

vùng nông nghiệp

14.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
a)
máy móc và cây trồng
b)
hàng tiêu dùng và vật nuôi
c)
cây trồng và vật nuôi
d)
cây trồng và hàng tiêu dùng
15.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để

a)

trồng cây lương thực

b)

cây công nghiệp ngắn ngày

c)

cây công nghiệp lâu năm

d)

cây thực phẩm

16.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su

a)

ưa nhiệt, ẩm, thích hợp đất ba dan

b)

nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp đất phù sa mới

c)

ưa nóng, ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón

d)

ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi

17.
Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thục
a)
lúa mì, khoai, sắn
b)
cà phê, cao su, hồ tiêu
c)
mía, ca cao, chè
d)
cà phê, đậu tương, củ cải đường
18.
Các nhóm cây trồng phân chia thành lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm dựa trên cách phân loại
a)
theo nguồn gốc
b)
theo thời gian sinh trường
c)
theo giá trị sử dụng
d)
theo chức năng`
19.

Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành

a)

lâm nghiệp

b)

thuỷ sản

c)

dịch vụ nông nghiệp

d)

trồng trọt

20.

Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)

21.

Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi

a)

thức ăn

b)

dịch vụ thú y

c)

hệ thống chuồng trại

d)

nhu cầu thị trường

22.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

các đồng cỏ tươi tốt

b)

các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm

c)

trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt

d)

trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới

23.

Loài nào sau đây ko phải là thuỷ sản

a)

đồi mồi

b)

chim yến

c)

cá basa

d)

tôm hùm

24.

Nguồn thuỷ sản cung cấp cho thế giới nhiều nhất

a)

khai thác ở sông, suối

b)

nuôi trong ao, hồ, đầm

c)

khai thác từ biển, đại dương

d)

nuôi ở các vùng ven biển

25.

Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là

a)

đất phù sa, chân ruộng khô ráo

b)

đất cát pha, chân ruộng khô ráo

c)

đát đen, chân ruộng ngập nước

d)

đất phù sa, chân ruộng ngập nước

26.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả

a)

quy mô sản xuất

b)

mức độ thâm canh

c)

cơ cấu vật nuôi

d)

tổ chức lãnh thổ

27.

Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

nguồn nước

d)

sinh vật

28.

đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu

29.

giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp là

a)

dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên

b)

phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp

c)

đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hoá sản xuất

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý đa dạng hoá sản xuất

30.
việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần
a)
nâng cao năng suất nông nghiệp
b)
đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp
c)
nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản
d)
áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất
31.

các cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở những nơi có

a)

thị trường tiêu thụ rộng

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

trình độ khoa học kĩ thuật cao

32.

biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá là

a)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

b)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ

c)

sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất

d)

hình thành và phát triển vùng chuyên môn hoá

33.

phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển được sử dụng để

a)

chế biến xuất khẩu cho thu ngoại tệ

b)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

đảm bảo lương thực cho người dân

d)

chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi

34.

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất

b)

công nghiệp chế biến thức ăn

c)

giống cây trồng năng suất cao

d)

thuận lợi về khí hậu nguồn nước

35.

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất vì nông nghiệp

a)

có tính vụ mùa

b)

phụ thuộc điều kiện tự nhiên

c)

trở thành ngành sản xuất hàng hoá

d)

cung cấp hàng hoá xuất khẩu

36.

biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả

a)

mở rộng diện tích

b)

trồng rừng chống xói mòn

c)

tăng vụ để tăng sản lượng

d)

nâng cao độ phì, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất

37.

mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hoá với cách thức tổ chức và quản lý sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

tập quán canh tác cổ truyền

b)

chuyên môn hoá và thâm canh

c)

công cụ thủ công và sức người

d)

nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ

38.

nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc của tự nhiên của nông nghiệp

a)

quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

dân cư lao động

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

thị trường

39.

nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của cây công nghiệp

a)

ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa và cần nhiều phân bón

b)

ưa khí hậu ấm, khô đất đai màu mỡ cần nhiều phân bóng

c)

ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn dễ thích nghi với khí hậu dao động

d)

ưa nhiệt, ẩm, cần đất thích hợp và nhiều lao động có kĩ thuật, kinh nghiệm

40.

điểm giống về vai trò của thuỷ sản và chăn nuôi

a)

cung cấp sức kéo cho trồng trọt

b)

cung cấp phân bón cho trồng trọt

c)

cung cấp thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người

d)

cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển

41.

việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do

a)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

c)

sản xuất ra những mặt hàng có gtri xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

42.

để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp phải

a)

đa dạng hoá sản xuất và sử dụng hợp lý tiết kiệm đất

b)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên

c)

đa dạng hoá sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất

43.

giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại

a)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù

b)

nâng cao sản xuất và chất lượng các cây nông nghiệp lâu năm

c)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

d)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm

44.

nguyên nhân nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước đang phát triển

a)

công nghiệp chế biến còn hạn chế

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm nhỏ hẹp

c)

trình độ khoa học kĩ thuật chưa cao

d)

cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo

45.

đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu vì

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

b)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm

c)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân

d)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

46.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ là do

a)

các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng

b)

thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

c)

thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động

d)

diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp

47.

cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí

c)

mở rộng diện tích đất nông nghiệp

d)

nâng cao năng suất cây trồng

48.

ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

đảm bảo lương thực thực phẩm cho mỗi gia đình

b)

tự cung tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng

c)

phân bố cây trồng vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp

d)

loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp

49.

ngành nuôi trồng thuỷ sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

không phải đầu tư ban đầu

b)

nguồn thuỷ sản tự nhiên đã cạn kiệt

c)

đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường

d)

thiên tai ngày càng nhiều không thể đánh bắt được

50.

để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất

d)

tăng cường bón phân hoá học cho đất

51.

các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

a)

các khu vực dân cư đông đúc

b)

các xí nghiệp công nghiệp chế biến

c)

các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu

d)

các thành phố lớn nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn

52.

cây công nghiệp thg đc trồng thành vùng chuyên canh vì

a)

dễ dàng thực hiện cơ giới hoá

b)

mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và một khí hậu riêng

c)

đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao nhiều lao động chăm sóc

d)

đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu

53.

điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

tỉ trọng trong cơ cấu gía trị sản lượng nông nghiệp

b)

cơ cấu ngành chăn nuôi

c)

phương pháp chăn nuôi

d)

điều kiện chăn nuôi

54.

ngành nuôi trồng thuỷ sản đang ptr nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến

b)

nguồn lợi thuỷ sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi

c)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thuỷ sản

d)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác

55.
vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện
a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

56.

đặc trưng của sx công nghiệp là

a)

đều sx bằng thủ công

b)

đều sx bằng máy móc

c)

cùng chế biến nglieu để tạo ra sp tiêu dùng

d)

cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu

57.
nhân tố tự nhiên qtr nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
a)
khí hậu
b)
khoáng sản
c)
biển
d)
rừng
58.
công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự ptr của
a)
các ngành kinh tế
b)
nông nghiệp
c)
gtvt
d)
thương mại
59.
nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn
a)
dân cư và nguồn lao động
b)
thị trường tiêu thụ sp nhỏ hẹp
c)
đường lối chính sách
d)
tiến bộ khkt
60.
nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến vc lựa chọn xd khu công nghiệp
a)
tài nguyên thiên nhiên
b)
vị trí địa lí
c)
dân cư và nguồn lđ
d)
cơ sở hạ tầng
61.

ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sx công nghiệp

a)

là cơ sở để ptr ngành chăn nuôi

b)

cung cấp thực phẩm lương thực cho con ng

c)

sx ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa địa phương, các nc

62.

đâu ko phải sp của ngành công nghiệp thực phẩm

a)

dệt may da giày nhựa

b)

thịt cá hộp đông lạnh

c)

rau quả sấy đóng hộp

d)

sữa rượu bia nc giải khát

63.
ngành công nghiệp năng lượng bao gồm n~ phân ngành
a)
công nghiệp điện lực, hoá chất và khai thác than
b)
khai thác dầu khí công nghiệp luyện kim và cơ khí
c)
khai thác gỗ dầu khí và công nghiệp nhiệt điện
d)
khai thác than dầu khí và công nghiệp điện lực
64.
dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây
a)

bắc mĩ

b)

châu âu

c)

trung đông

d)

châu đại dương

65.
than là nguồn nhiên liệu qtr cho
a)
nhà máy chế biến thực phẩm
b)
nhà máy nhiệt điện luyện kim
c)
công nghiệp sx hàng tiêu dùng
d)
nhà máy thuỷ điện nhà máy điện hạt nhân
66.
khoáng sản nào sau đây đc coi như vàng đen của n` quốc gia
a)
than
b)
dầu mỏ
c)
sắt
d)
mangan
67.
công nghiệp sx hàng tiêu dùng bao gồm
a)
thịt cá hộp đông lạnh rau quả sấy
b)
dệt may chế biến sữa sành sứ thuỷ tinh
c)
nhựa sành sứ thuỷ tinh nc giải khát
d)
dệt may da giày nhựa sành sứ thuỷ tinh
68.
từ dầu mỏ ng ta có thể sx ra nhiều loại
a)
hoá phẩm dược phẩm
b)
hoá phẩm thực phẩm
c)
dược phẩm thực phẩm
d)
thực phẩm mỹ phẩm
69.
nglieu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sp của ngành
a)
khai thác gỗ khoáng sản
b)
khai thác khoáng sản thuỷ sản
c)
trồng trọt chăn nuôi thuỷ sản
d)
khai thác gỗ chăn nuôi và thuỷ sản
70.
hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
a)
điểm
b)
vùng
c)
trung tâm
d)
khu
71.

các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm áp dụng có hqua các thành tựu khkt vào sx

b)

nhằm sd hợp lí các nguồn tài nguyên vật chất lao động

c)

nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hđ công nghiệp gây ra

d)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

72.
đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung
a)
đồng nhất với một điểm dân cư
b)
các xí nghiệp ko có mối liên kết
c)
có ranh giới rõ ràng đc đặt nơi có vị trí thuận lợi
d)
gắn liền với đô thị vừa và lớn
73.
các trung tâm công nghiệp thg đc phân bố đâu
a)
thị trường lao động rẻ
b)
giao thông thuận lợi
c)
nguồn nglieu phong phú
d)
các tp lớn
74.
về phương diện quy mô xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhỏ đến lớn
a)
điểm khu tt vùng
b)
điểm vùng tt khu
c)
khu điểm vùng tt
d)
vùng khu tt điểm
75.
kv có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sx cao là đặc điểm của
a)
điểm
b)
khu
c)
trung tâm
d)
vùng
76.
ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp
a)
là 1 điểm dân cư có vài xí nghiệp
b)
có ranh giới rõ quy mô vài chục vài trăm ha
c)
kv tập trung công nghiệp gắn liền một đô thị quy mô từ vừa đến lớn
d)
ko gian rộng lớn tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau
77.

ngành công nghiệp đc coi là thước đo trình độ ptr khkt của mọi qg là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử tin học

c)

sx hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm

78.

vai trò nào dưới đây ko phải là của ngành công nghiệp

a)

sx ra lương thực thực phẩm cho con ng

b)

thúc đẩy ngành kte khác ptr

c)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên

d)

cung cấp tư liệu sx

79.
dựa vào công dụng kinh tế sx công nghiệp chia thành hai nhóm
a)
nặng và nhẹ
b)
khai thác và nhẹ
c)
chế biến và nặng
d)
khai thác và chế biến
80.
ngành nào thuộc ngành công nghiệp năng lượng
a)
luyện kim
b)
dệt may
c)
cơ khí
d)
điện lực
81.
căn cứ để phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm khai thác và chế biến là
a)
nguồn gốc
b)
tính chất sở hữu
c)
công dụng kte
d)
tính chất tác động đến đối tượng lao động
82.
vc phân loại các ngành công nghiệp thành khai thác chế biến dựa vào
a)
công dụng kte
b)
tính chất tác động đến đối tượng lao động
c)
nguồn gốc
d)
tính chất sở hữu`
83.
hđ công nghiệp nào sau đây ko cần nhiều lao động
a)
dệt may
b)
giày-da
c)
thuỷ điện
d)
thực phẩm mỹ phẩm
84.
ý nào sau đây ko đúng vai trò công nghiệp
a)
luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất GDP
b)
sx ra một lượng của cải vật chất rất lớn
c)
cung cấp hầu hết tư liệu sx
d)
tạo ra sp tiêu dùng có gtri ptr kte
85.
ý nào sau đây ko đúng tính chất tập trung cao độ của công nghiệp
a)
tập trung tư liệu sx
b)
thu hút nhiều lao động
c)
tạo ra khối lượng lớn sp
d)
cần ko gian rộng lớn
86.

phát biểu nào ko đúng với vai trò của công nghiệp sx hàng tiêu dùng

a)

giải quyết vc làm

b)

nâng cao chất lượng csong

c)

phục vụ nhu cầu con ng

d)

ko có khả năng xuất khẩu

87.

cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp

a)

các loại hình giao thông

b)

bãi kho bến cảng hệ thống giao thông

c)

nhiều nhà máy xí nghiệp

d)

điện nước giao thông thông tin liên lạc

88.

điểm công nghiệp được hiểu là

a)

một đặc khu kte, có cơ sở hạ tầng thuận lợi

b)

một dt nhỏ dùng để xd một số xí nghiệp công nghiệp

c)

một điểm dân cư có 1-2 xí nghiệp công nghiệp gần vùng nguyên liệu

d)

một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xd các xí nghiệp công nghiệp

89.
tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất các nc đang ptr
a)
điểm
b)
khu
c)
tt
d)
vùng
90.
hai ngành công nghiệp chính sd các sp của cây công nghiệp
a)

hoá chất và thực phẩm

b)

sx hàng tiêu dùng và dược phẩm

c)

dệt may và thực phẩm

d)

sx hàng tiêu dùng và thực phẩm

91.
nguồn năng lượng nào sau dây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo
a)
than đá
b)
dầu mỏ
c)
khí đốt
d)
địa nhiệt
92.
đặc điểm nào sau đây khiến cho sx công nghiệp ko đòi hỏi n~ ko gian rộng lớn
a)
bao gồm 2 gđ
b)
gồm n` ngành phức tạp
c)
gồm ít ngành sx
d)
sx có tính tập trung cao độ
93.
vc hình thành và ptr ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào
a)

quặng nguyên liệu nguồn nước máy móc hiện đại

b)

nguồn lao động nguyên liệu thị trường tiêu thụ

c)

nguồn lao động nhiên liệu máy móc hiện đại

d)

nguồn nhiên liệu lao động quặng nguyên liệu

94.
phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo công nghiệp
a)
thúc đẩy sự ptr các ngành kte khác
b)
khai thác hqua các nguồn tntn
c)
tạo n` vc lm tăng thu nhập ng lao động
d)
cung cấp hầu hết tư liệu sx cho các ngành
95.
nhân tố làm thay đổi vc khai thác sd tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp
a)

thị trường tiêu thụ

b)

dân cư và lao động

c)

đường lối chính sách

d)

tiến bộ khkt

96.
nhân tố nào sau đây có tác động đến vc chọn địa điểm xd các xí nghiệp khu công nghiệp
a)
thị trường
b)
vị trí địa lí
c)
cơ sở hạ tầng
d)
nguồn lao động
97.
ngành khai thác than có vai trò qtr trong việc cung cấp nhiên liệu cho
a)
nhà máy chế biến thực phẩm
b)
công nghiệp sx hàng tiêu dùng
c)
nhà máy nhiệt điện luyện kim
d)
nhà máy thuỷ điện nhà máy điện hạt nhân
98.
một trong những tiêu chí qtr để đánh giá trình độ ptr kte của một nc
a)
tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP
b)
tỉ trọng ngành nông nghiệp trong GDP
c)
tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp
d)
tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp
99.
nhân tố có tính chất quyết định đến sự ptr và phân bố công nghiệp là
a)
dân cư và nguồn lao động
b)
thị trường
c)
cơ sở hạ tầng
d)
đường lối chính sách
100.

các hình thức chuyên môn hoá, hợp tác hoá, liên hợp hoá, có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì

a)

công nghiệp có 2 giai đoạn sản xuất

b)

công nghiệp có tính chất tập trung cao độ

c)

công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp

d)

công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm

101.
ti vi màu cát sét đồ chơi điện tử đầu đĩa là sp của nhóm ngành
a)
máy tính
b)
tbi điện tử
c)
điện tử tiêu dùng
d)
điện tử viễn thông
102.
ngành công nghiệp nào sau đây thường đc ptr ở nơi có dân cư đông
a)
cơ khí
b)
sx hàng tiêu dùng
c)
hoá chất
d)
năng lượng
103.
ở nc ta vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh
a)
lạng sơn
b)
hoà bình
c)
cà mau
d)
quảng ninh
104.
ở nc ta hiện nay dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng
a)
bắc trung bộ
b)
đb sông hồng
c)
đông nam bộ
d)
duyên hải nam trung bộ
105.
ý nào sau đây đúng nhất khi ss điểm khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp và điểm công nghiệp
a)
quy mô rộng lớn ranh giới rõ ràng đc đặt ở vị trí thuận lợi
b)
quy mô rộng lớn đồng nhất với điểm dân cư nằm gần nguồn nglieu khoáng sản
c)
có ranh giới rõ ràng gồm 1-2 xí nghiệp ko có mối lh
d)
đồng nhất với điểm dân cư gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có thể lh
106.
ở vn trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về gtri sx công nghiệp
a)
biên hoà
b)
thủ dầu một
c)
tphcm
d)
vũng tàu
107.
n~ nc sx n` điện nhất trên tg thg có
a)
nguồn thuỷ năng lớn
b)
địa hình dốc hiểm trở
c)
nền kinh tế ptr
d)
trữ lượng than lớn
108.
nhân tố làm thay đổi vc khai thác sd tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp
a)
dân cư và nguồn lao động
b)
tiến bộ khkt
c)
thị trường tiêu thụ
d)
chính sách nhà nc
109.
sx công nghiệp khác sx nông nghiệp ở
a)
có tính chất tập trung cao độ
b)
cần nguồn lao động dồi dào
c)
phụ thuộc vào đk tn
d)
bao gồm một số ngành phức tạp
110.
mđich chủ yếu của vc xd các khu công nghiệp tập trung ở các nc đang ptr là
a)
sx phục vụ xuất khất
b)
thu hút vốn đầu tư nc ngoài
c)
đẩy mạnh chuyên môn hoá sx
d)
tạo sự hợp tác sx giữa các xí nghiệp
111.
HN và TPHCM là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào
a)
điểm
b)
khu
c)
vùng
d)
tt
112.
các ngành công nghiệp sx hàng tiêu dùng công nghiệp thực phẩm thg phân bố ở
a)
gần nguồn nglieu
b)
gần thị trường tiêu thụ
c)
ven các thành phố lớn
d)
nơi tập trung đông dân
113.
trình độ ptr công nghiệp hoá của một nc biểu thị ở
a)
sự ptr mạnh mẽ của khkt
b)
trình độ ptr và sự lớn mạnh về kte
c)
sức mạnh an ninh quốc phòng của 1 qg
d)
trình độ lao động và khkt của một qg
114.
ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết vc làm cho ng lao động, nhất là lao động nữ
a)
công nghiệp luyện kim
b)
công nghiệp dệt
c)
công nghiệp hoá chất
d)
công nghiệp năng lượng
115.
ở vn phổ biến hthuc khu công nghiệp tập trung vì
a)
có nguồn lao động dồi dào trình độ cao
b)
đạt đc hqua kte cao
c)
có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống
d)
có cơ sở hạ tầng khá ptrien
116.
sự ptr và phân bố của công nghiệp sx hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào
a)
thị trg và tiến bộ khkt
b)
nguồn lao động và thị trường tiêu thụ
c)
nguồn nglieu và nguồn lao động
d)
vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên
117.

phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp

a)

trực tiếp tạo ra của cải vật chất

b)

đối tượng là các nguyên, nhiên liệu

c)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

118.

Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ

b)

than đá

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới