wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7/OT/CK2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Kí hiệu N ở 1 cực của nam châm là viết tắt chữ nào?
a)
Nam.
b)
North.
c)
Nothing.
d)
Normal.
2.
Nhận định nào sau đây đúng về từ phổ?
a)
Hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
b)
Hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
c)
Hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
d)
Hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
3.
Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:
a)
Các đường sức điện.
b)
Các đường sức từ.
c)
Cường độ điện trường.
d)
Cảm ứng từ.
4.
Khi đưa cực S của 2 nam châm khác nhau lại gần nhau thì sẽ như thế nào?
a)
Đẩy nhau.
b)
Hút nhau.
c)
Không xảy ra hiện tượng gì.
d)
Có thể hút nhau hoặc đẩy nhau.
5.
La bàn là dụng cụ để xác định?
a)
Hướng gió thổi.
b)
Nhiệt độ.
c)
Độ cao.
d)
Phương hướng.
6.
Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
a)
Khi để hai cực khác tên gần nhau.
b)
Khi hai cực Bắc để gần nhau.
c)
Khi hai cực Nam để gần nhau.
d)
Khi để hai cực cùng tên gần nhau.
7.
Sản phẩm của quá trình quang hợp ở lục lạp là
a)
oxygen và nước.
b)
glucose và oxygen.
c)
carbon dioxide và oxygen.
d)
oxygen và năng lượng.
8.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.
b)
Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
c)
Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.
d)
Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.
9.
Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
a)
qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
b)
từ mạch gỗ sang mạch rây.
c)
từ mạch rây sang mạch gỗ.
d)
qua mạch gỗ.
10.
Vai trò và ứng dụng nào sau đây không phải của sinh sản vô tính?
a)
Duy trì được những tính trạng tốt phụ vụ cho con người.
b)
Là hình thức sinh sản chủ yếu ở động vật.
c)
Nhân nhanh giống cây trồng.
d)
Khôi phục các giống cây quý hiếm đang có nguy cơ tuyệt chủng.
11.
Nước ảnh hướng tới quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật như thế nào?
a)
Quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật sẽ bị chậm hoặc ngừng lại, thậm chí là chết nếu thiếu nước.
b)
Thiếu nước cho cây sẽ tạo điều kiện thuận lợi để thu hút sâu bệnh và tác nhân gây bệnh.
c)
Sinh vật sẽ sinh trưởng nhanh đột biến, kích thước tăng lên nhiều lần, đạt hiệu quả năng suất cao.
d)
Nước chỉ ảnh hưởng ít hoặc thậm chí không ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
12.
Nói về hô hấp tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào.
b)
Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.
c)
Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử.
d)
Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP.
13.
Quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở lá cây trong quang hợp diễn ra như thế nào?
a)
Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.
b)
Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá.
c)
Khí oxygen khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí carbon dioxide khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.
d)
Khí carbon dioxide khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí oxygen khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.
14.
Độ pH của đất có ảnh hưởng như thế nào đối với quá trình trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật?
a)
Giúp rễ cây dễ dàng hấp thụ; độ ẩm không khí ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước thông qua ảnh hưởng quá trình thoát hơi nước ở lá.
b)
Làm tăng hoặc giảm quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng ở rễ cây.
c)
Ảnh hưởng đến sự hoà tan của các muối khoáng trong đất, do đó ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ muối khoáng của rễ.
d)
Ảnh hưởng đến sự hoà tan của các chất hữu cơ trong đất, do đó ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ muối khoáng của lá.
15.
Đâu là hình thức sinh sản vô tính chủ yếu ở thực vật?
a)
Bào tử.
b)
Phân đôi.
c)
Sinh dưỡng.
d)
Nảy chồi.
16.
Điền vào chỗ trống: “………….là quá trình phân giải các chất hữu cơ (chủ yếu đường glucose) diễn ra bên trong tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.”
a)
Hô hấp tế bào.
b)
Quang hợp.
c)
Trao đổi chất.
d)
Chuyển hóa.
17.
Ý nào sau đây đúng với khái niệm cảm ứng ở sinh vật?
a)
Cảm ứng ở sinh vật là khả năng tiếp nhận kích thích.
b)
Cảm ứng ở sinh vật là khả năng dẫn truyền kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.
c)
Cảm ứng ở sinh vật là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
d)
Cảm ứng ở sinh vật là khả năng dẫn truyền kích thích và đáp ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
18.
Tập tính ở động vật là:
a)
Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
b)
Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
c)
Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
d)
Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
19.
Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng về
a)
chiều dài.
b)
chiều ngang.
c)
chiều sâu.
d)
toàn diện.
20.
Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng về
a)
chiều dài.
b)
chiều ngang.
c)
chiều sâu.
d)
toàn diện.
21.
Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
a)
từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây.
b)
chỉ từ rễ của cây.
c)
chỉ từ một phần thân của cây.
d)
chỉ từ lá của cây.
22.
Quá trình phân giải các chất hữu cơ tạo thành nước và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng được gọi là gì?
a)
Trao đổi chất.
b)
Hô hấp.
c)
Quang hợp.
d)
Tuần hoàn.
23.
Cho phát biểu sau: “Tập tính là chuỗi...… trả lời các kích thích của môi trường (bên trong và bên ngoài).” Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
a)
những hoạt động.
b)
vận động.
c)
cảm ứng.
d)
những phản ứng.
24.
Sinh sản là quá trình
a)
tạo ra cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
tiêu diệt cá thể đã có, đảm bảo lượng thức ăn của loài.
c)
tạo ra và tiêu diệt các cá thể, đảm bảo số lượng các loài.
d)
tạo ra giao tử đực, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
25.
Phát biểu về sinh sản vô tính nào dưới đây đúng?
a)
Hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và cái.
b)
Hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai giao tử đực với nhau.
c)
Hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai giao tử cái với nhau.
d)
Hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và cái.
26.
Vai trò và ứng dụng nào sau đây không phải của sinh sản vô tính?
a)
Duy trì được những tính trạng tốt phụ vụ cho con người.
b)
Nhân nhanh giống cây trồng.
c)
Là hình thức sinh sản chủ yếu ở động vật.
d)
Khôi phục các giống cây quý hiếm đang có nguy cơ tuyệt chủng.
27.
Cảm ứng sinh vật là
a)
sự lớn lên của sinh vật đối với kích thích từ môi trường.
b)
phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường.
c)
quá trình thay đổi những đặc điểm cơ thể đối với kích thích từ môi trường.
d)
thay đổi của sinh vật đối với các kích thích từ môi trường.
28.
Cho đoạn thông tin sau: “Có hai loại mô phân sinh chính là (1)........... và (2)...........”. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
a)
(1) mô phân sinh lóng, (2) mô phân sinh bên.
b)
(1) mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh chồi.
c)
(1) mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh bên.
d)
(1) mô phân sinh bên, (2) mô phân sinh rễ.
29.
Vai trò của nước tới quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật như thế nào?
a)
Tạo điều kiện thuận lợi để thu hút sâu bệnh và tác nhân gây bệnh.
b)
Điều hoà thân nhiệt, là dung môi hoà tan và vận chuyển các chất.
c)
Sinh vật sẽ sinh trưởng nhanh đột biến, kích thước tăng lên nhiều lần.
d)
Nước chỉ ảnh hưởng ít đến quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
30.
Ánh sáng có ảnh hưởng như thế nào đối với quá trình trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật?
a)
Ảnh hưởng đến sự hoà tan của các chất hữu cơ trong đất, do đó ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ muối khoáng của rễ.
b)
Làm tăng hoặc giảm quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng ở lá cây.
c)
Cung cấp nước và độ ẩm không khí, ảnh hưởng nhiều đến sự thoát hơi nước thông qua việc điều tiết độ đóng mở của khí khổng.
d)
Giúp khí khổng mở, độ mở khí khổng tăng từ sáng đến trưa, nhỏ nhất vào lúc chiều tối.
31.
Cho phát biểu sau: “Độ tơi xốp, thoáng khí của đất giúp tăng hàm lượng khí …(1)…trong đất, nhờ đó, rễ……(2)…., thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ”. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
a)
(1) carbon dioxide, (2) hô hấp mạnh.
b)
(1) oxygen, (2) hô hấp mạnh.
c)
(1) oxygen, (2) hô hấp nhẹ.
d)
(1) carbohydrate, (2) hô hấp mạnh.
32.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hô hấp tế bào?
a)
Hô hấp tế bào cung cấp ATP cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
b)
Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử.
c)
Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.
d)
Hô hấp tế bào sinh ra nhiệt giúp cơ thể duy trì sự sống.
33.
Kí hiệu nào sau đây trên la bàn chỉ hướng bắc?
a)
S.
b)
E.
c)
W.
d)
N.
34.
Sản phẩm của quá trình hô hấp ở ti thể là
a)
oxygen và nước.
b)
carbon dioxide và nước.
c)
glucose và carbon dioxide.
d)
oxygen và năng lượng.
35.
Tập tính bẩm sinh là những tập tính
a)
sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.
b)
sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
c)
học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.
d)
học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
36.
Cho đoạn thông tin sau: “Sinh sản là quá trình tạo ra…………(1) mới, đảm bảo sự………….(2) liên tục của loài”. Điền các từ thích hợp vào chỗ trống.
a)
(1) – cá nhân; (2) – sinh sản.
b)
(1) – tiêu diệt; (2) – thức ăn.
c)
(1) – cá thể; (2) – phát triển.
d)
(1) – tiêu diệt; (2) – thức ăn.
37.
Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
a)
cần 2 cá thể.
b)
không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái.
c)
có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái.
d)
chỉ cần giao tử cái.
38.
Vai trò và ứng dụng nào sau đây là của sinh sản vô tính?
a)
Duy trì được những tính trạng tốt phụ vụ cho con người.
b)
Giúp nâng cao giá thành, nâng cao hiệu quả kinh tế.
c)
Tạo ra nhiều cá thể con có đặc điểm khác nhau.
d)
Tạo ra thế hệ con có đặc điểm tốt của bố và mẹ.
39.
Điền vào chỗ trống: “Cảm ứng ở sinh vật là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường ………..cơ thể.”
a)
bên trong.
b)
bên ngoài.
c)
bên trong và bên ngoài.
d)
bên trên.
40.
Cho đoạn thông tin sau: “Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về (1)............ Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng về (2)...........”. Điền các từ thích hợp vào chỗ trống.
a)
(1) chiều ngang (2) kích thước.
b)
(1) chiều sâu, (2) chiều dài.
c)
(1) chiều dài, (2) chiều ngang.
d)
(1) chiều sâu, (2) chiều rộng.
41.
Vai trò của nước đối với trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật?
a)
Tạo điều kiện thuận lợi cho các sinh vật trên cây phát triển.
b)
Là dung môi hòa tan, giúp rễ cây dễ dàng hấp thụ.
c)
Tăng độ ẩm trong không khí.
d)
Giảm nhiệt độ môi trường.
42.
Độ pH của đất có ảnh hưởng như thế nào đối với quá trình trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật?
a)
Ảnh hưởng đến sự hoà tan của các muối khoáng trong đất.
b)
Ảnh hưởng đến sự hoà tan của các chất hữu cơ trong đất.
c)
Ảnh hưởng đến độ ẩm không khí trong đất.
d)
Ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước ở lá.
43.
Đất tơi xốp, thoáng khí có ảnh hưởng như thế nào đối với quá trình trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật?
a)
Cung cấp dung môi hoà tan và vận chuyển các chất, ảnh hưởng nhiều đến sự thoát hơi nước thông qua việc điều tiết độ đóng mở của khí khổng.
b)
Làm tăng hoặc giảm quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng ở lá cây.
c)
Cung cấp nước, ảnh hưởng nhiều đến sự thoát hơi nước thông qua việc điều tiết độ đóng mở của khí khổng.
d)
Giúp tăng hàm lượng khí oxygen trong đất, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.