wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mth_ lịch sử

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam là một quốc gia

a)

chia cắt về lãnh thổ, thống nhất về tộc người

b)

đa dạng về lãnh thổ, đa dạng về tộc người

c)

thống nhất về lãnh thổ, đa dạng về tộc người

d)

thống nhất về lãnh thổ, duy nhất một tộc người

2.

Việt Nam có 54 dân tộc anh em phân bố

a)

chủ yếu ở đồng bằng

b)

phân bố chủ yếu miền Bắc

c)

phân bố ở miền Trung và miền Bắc

d)

phân bố cả ở miền Bắc, Trung, Nam

3.

Dân tộc nào có số lượng đông nhất

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Thái

d)

Tày

4.

Dân tộc nào cò số dân trên 1 triệu người dưới 2 triệu người

a)

Tày, Thái, Mường, H'Mông, Khmer, Nùng

b)

Hoa, Tày, Thái, H'Mông, Êđe, Dao

c)

Thái, Mường, Chăm, Hoa

d)

Thái, Dao, Êđe, Mường, Tày

5.

Theo bảng thống kê dân số các dân tộc ở Việt Nam( 2019), dân tộc nào có số dân ít nhất?

a)

Brâu

b)

PuPéo

c)

Ơđu

d)

Si LA

6.

Dân tộc Chăm cư trú chủ yếu ở

a)

miền núi phía Bắc

b)

đồng bằng Bắc Bộ

c)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

d)

đồng bằng Tây Nam Bộ

7.

Ngữ hệ là

a)

cùng ngôn ngữ

b)

ngôn ngữ cùng nguồn gốc

c)

cùng nhóm dân tộc

d)

cùng phả hệ

8.

Các dân tộc ở Việt Nam có mấy ngữ hệ

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

9.

Ngữ hệ nào lớn nhất ở Đông Nam Á

a)

Nam Á

b)

Nam Đảo

c)

Thái Kadai

d)

Hán - Tạng

10.

Tiếng Việt được xếp vào nhóm ngôn ngữ nào

a)

Nam Đảo

b)

Việt Mường

c)

Môn - Khmer

d)

Thái - Kadai

11.

Tiếng Việt được xếp vào nhóm ngôn ngữ nào?

a)

Nam Đảo.

b)

Việt Mường

c)

Môn- Khmer

d)

Thai- Kadai

12.

Có bao nhiêu dân tộc có chữ viết riêng?

a)

26

b)

24

c)

28

d)

30

13.

Hiến pháp năm 2003 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định ngôn ngữ nào là ngôn ngữ quốc gia

a)

Môn - Khmer

b)

Thái

c)

Tiếng Việt

d)

Nam Đảo

14.

Đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

phân bố rải rác

b)

phân bố không đều

c)

tập trung và xen kẽ

d)

chủ yếu là địa bàn đồng bằng

15.

Đơn vị cư trú của các dân tộc miền núi phía Bắc gọi là

a)

phum

b)

sóc

c)

bản

d)

buôn

16.

Đơn vị cư trú của các dân tộc ở Trường Sơn- Tây Nguyên gọi là

a)

phum

b)

sóc

c)

bản

d)

buôn

17.

Đơn vị cư trú của các dân tộc Khmer ở Nam Bộ gọi là

a)

phum

b)

làng

c)

bản

d)

buôn

18.

ở vùng đồng bằng hoặc thung lũng các dân tộc canh tác chủ yếu là

a)

lúa khô

b)

lúa nước

c)

nông nghiệp

d)

dệt vải

19.

ở vùng miền núi cao các dân tộc canh tác chủ yếu là

a)

ruộng khô

b)

ruộng nước

c)

chăn nuôi

d)

trồng trọt

20.

Nghề làm tranh dân gian chủ yếu được phân bố ở

a)

đồng bằng

b)

miền núi

c)

đồng bằng và miền núi

d)

sông nước

21.

Câu thơ “ Nắng Sài Gòn anh đi mà chơi mát. Cũng bởi vì em mặc áo lụa Hà Đông” Câu thơ trên đang nói về nghề gì

a)

may áo dài truyền thống

b)

dệt vải

c)

nghề buôn bán quần áo

d)

thêu truyền thống

22.

Bức tranh “Đám cưới chuột” là tranh nổi tiếng của

a)

Tranh Đông Hồ (Bắc Ninh).

b)

tranh Hàng Trống (Hà Nội)

c)

tranh làng Sình (Huế)

d)

tranh Kim Hoàng (Hà Nội).

23.

“Trong như ngọc, mỏng như giấy, trắng như ngà và kêu như chuông” đây là câu nhận xét nói về làng gốm nổi tiếng nào của nước ta

a)

Gốm Bát Tràng.

b)

Gốm Bàu Trúc

c)

Gốm Chu Đậu.

d)

Gốm Thổ Hà

24.

Chợ nổi là loại hình thương nghiệp chủ yếu

a)

vùng cao

b)

vùng sông nước

c)

vùng đồng bằng

d)

vùng Tây nguyên

25.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về hoạt động sản xuất của các dân tộc Việt Nam?

a)

loại hình kinh tế đa dạng

b)

các dân tộc lựa chọn hoạt động sản xuất phù hợp với địa bàn cư trú

c)

hoạt động sản xuất chủ yếu ở vùng đồng bằng

d)

các dân tộc tạo nên sản phẩm độc đáo, mang đậm dấu ấn văn hoá

26.

Chiếc khăn Piêu là đặc trưng y phục của dân tộc nào?

a)

Thái

b)

Tày

c)

Nùng

d)

H'Mông

27.

Lương thực chính của các dân tộc là

a)

lúa

b)

ngô

c)

lúa, ngô

d)

lúa mì

28.

Việc lựa chọn ẩm thực của các dân tộc tạo nên

a)

sự phong phú đa dạng

b)

tuỳ thuộc vào địa bàn cư trú

c)

tạo nên đặc trưng của dân tộc

d)

tuỳ thuộc vào phương tiên duy chuyển

29.

Món thắng cố (nấu từ thịt ngựa) là món ăn đặc trưng của dân tộc nào?

a)

Dao

b)

Thái

c)

Nùng

d)

H'Mông

30.

Ngành nông nghiệp có vai trò như thế nào đối với các dân tộc

a)

kinh tế chủ đạo

b)

kinh tế trọng điểm

c)

kinh tế chủ yếu

d)

kinh tế hàng đầu

31.

Xu hướng trang phục hiện nay của các đồng bào dân tộc thiểu số là

a)

mặc các loại trang phục sặc sỡ hoa văn

b)

kèm theo nhiều đồ trang sức

c)

sử dụng trang phục giống ng Kinh

d)

sử dụng trang phục giống nhau ở nam và nữ

32.

khi mặc trang phục các dân tộc thường sử dụng kèm

a)

túi

b)

dây

c)

trang sức

d)

khăn

33.

Sự lựa chọn trang phục của các dân tộc phản ánh

a)

điều kiện sống, phong tục tập quán, óc thẩm mĩ.

b)

sự giàu nghèo của các dân tộc.

c)

sự phát triển kinh tế của các dân tộc.

d)

địa bàn sinh sống của các dân tộc.

34.

Nhà ở của người Hoa chủ yếu là

a)

.nhà sàn

b)

nhà tầng

c)

nhà rộng

d)

nhà trệt.

35.

Nhà sàn là loại hình nhà của dân tộc

a)

miền Tây Nam Bộ.

b)

miền trung du

c)

đồng bằng

d)

miền núi phía Bắc

36.

Nhà rông của người Ba Na ở Tây Nguyên thường sử dụng để

a)

cho già làng ở

b)

xét xử vụ án của làng

c)

sinh hoạt cộng đồng chung

d)

cho trẻ em học

37.

Loại hình nhà của các cư dân ở miền Nam Bộ họ chủ yếu sử dụng nguyên liệu là

a)

lá dừa

b)

đất sét

c)

gỗ

d)

đá

38.

Việc lựa chọn loại hình nhà ở của các dân tộc phụ thuộc chủ yếu vào

a)

điều kiện kinh tế

b)

điều kiện khí hậu

c)

điều kiện địa hình

d)

phong tục tập quán riêng

39.

Cư dân vùng sông nước sử dụng phương tiện vận chuyển chủ yếu?

a)

xe ngựa

b)

xuồng

c)

xe máy

d)

voi

40.

Tín ngưỡng truyền thống của các dân tộc Việt Nam là tín ngưỡng

a)

dân gian

b)

phồn thực

c)

tự nhiên

d)

đa thần

41.

Đạo Hồi giáo chủ yếu là phổ biến của dân tộc

a)

Khmer

b)

Chăm

c)

Hoa

d)

Tày

42.

Tín ngưỡng bản địa của dân tộc Chăm là

a)

A.tín ngưỡng đa thần.

b)

B. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

c)

C. tín ngưỡng dân gian

d)

D. tín ngưỡng phồn thực.

43.

Lễ hội có vai trò như thế nào trong đời sống tinh thần của các dân tộc?

a)

chi phối

b)

phụ thuộc

c)

đặc biệt coi trọng

d)

ít được coi trọng

44.

Lễ hội có vai trò như thế nào trong đời sống tinh thần của các dân tộc?

a)

ngành nghề sản xuất

b)

hoạt động nông nghiệp.

c)

đặc điểm vùng miền

d)

quy định lệ làng

45.

Ý nào sau đây phản ánh không đúng về ý nghĩa của lễ hội của các dân tộc?

a)

A.Là dịp để con người gửi gắm ước mong, khát khao về cuộc sống tươi đẹp.

b)

B. Là dịp để con người bày tỏ lòng biết ơn, sự kính trọng với thần linh, tiên tổ.

c)

C. Là dịp để giao lưu, gặp gỡ, thể hiện tình đoàn kết các dân tộc.

d)

D,Là dịp để con người trao đổi hàng hóa, các sản phẩm của dân tộc mình.

46.

Lễ hội của các dân tộc thường gắn với

a)

B. hoạt động buôn bán.

b)

A. tín ngưỡng tôn giáo.

c)

D. sinh hoạt gia đình.

d)

C. sinh hoạt cộng đồng.

47.

lễ hội đền Hùng (Phú Thọ) của người Kinh thể hiện

a)

A. sùng bái tự nhiên.

b)

C, phản ánh tình đoàn kết

của các dân tộc.

c)

D. sự ra đời của nhà nước cổ đại.

d)

B. sự biết ơn tổ tiên.

48.

Lễ hội Lồng Tồng của người Tày có ý nghĩa

a)

cầu mùa màng bội thu, tươi tốt

b)

cầu quốc thái dân an

c)

cầu mưa.

d)

cầu ngư

49.

Lễ hội Ok Om bok của dân tộc nào?

a)

A.Tày

b)

B. Cham

c)

C Hoa

d)

D.Khmer.

50.

Đờn ca tài tử Nam Bộ thuộc loại hình

a)

văn hóa phi vật thể

b)

văn hóa vật thể.

c)

di sản văn hóa

d)

di tích văn hóa.

51.

Câu 51. Cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc là

a)

A.nhu cầu trị thủy và làm thủy lợi.

b)

C. các dân tộc phân bố rải rác.

c)

D. các dân tộc đa dạng về văn hóa.

d)

B. nhiều thành phần dân tộc.

52.

Các dân tộc có vai trò như thế nào trong lịch sử dựng nước và giữ nước?

a)

A.Mỗi dân tộc tự đấu tranh để bảo vệ dân tộc mình.

b)

C. Cùng chung vai sát cánh để chống kể thù chung.

c)

B. Đoàn kết với các dân tộc thiểu số.

d)

D. Đoàn kết với các dân tộc Tây Nguyên.

53.

Người anh hùng dân tộc Ba Na là

a)

Đinh Núp

b)

Kim Đồng

c)

Nơtrang Long

d)

Bế Văn Đoàn

54.

Tổ chức chính trị nào đóng vai trò trong việc củng cố, mở rộng, phát huy khối đại đoàn kết dân tộc

a)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

D. Hội Liên Hiệp phụ nữ Việt Nam

c)

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

C. Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM.

55.

Câu nói “ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công” là câu nói

của ai?

a)

Võ Nguyên Giáp

b)

Hồ Chí Minh

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Lê Duẫn

56.

Nguyên tắc cơ bản trong Chính sách dân tộc của Đảng là

a)

A bình đẳng, tôn trọng, đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau.

b)

B. bình đẳng, tôn trọng, yêu thương nhau.

c)

C. tôn trọng, đoàn kết, gắn bó và tương trợ.

d)

D. đoàn kết, tôn trọng và không phân biệt, kì thị.

57.

Chương trình 135 là chương trình

a)

A. Phát triển kinh tế-xã hội các xã đặc biệt khó khăn ở miền núi và dân tộc thiểu số. -

b)

B. Chương trình nước sạch.

c)

C. Chương trình xóa nạn mù chữ.

d)

D. Chương trình xây nhà văn hóa học tập cộng đồng.

58.

Câu 58. Người Anh hùng lấy thân mình làm giá súng là

a)

A.Bế Văn Đàn

b)

B. La Văn Cầu

c)

C. Tô Vĩnh Diện

d)

D. Hoàng Hanh.

59.

Câu 59. Trích Thư gửi Đại hội các dân tộc thiểu số miền Nam ngày 19/04/1946 của Chủ tịch Hồ Chí

Minh “ Sông có thể cạn, núi có thể mòn, nhưng lòng đoàn kết của chúng ta không bao giờ giảm bớt,

Chúng ta quyết góp chung lực lượng lại để giữ vững quyền... của chúng ta.” Điền từ còn thiếu trong câu

a)

A tự do, độc lập.

b)

B. toàn vẹn lãnh thổ.

c)

C. chủ quyền biển đảo.

d)

D. biên cương,tổ quốc

60.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta?

a)

xoá đói giảm nghèo

b)

chăm sóc y tế

c)

xây dưng điện, trường, đường, trạm

d)

đưa học sinh đi du học ở nước ngoài.

61.

Trong chính sách phát triển kinh tế, Đảng nhà Nhà nước ưu tiên phát triển kinh tế ở

a)

A. vùng trung du và ven biển.

b)

B. vùng Tây Nguyên.

c)

C. vùng sông nước.

d)

D. vùng dân tộc và miền núi.

62.

Đối với chính sách dân tộc của một quốc gia có ảnh hưởng lớn đến

a)

sự phát triển kinh tế

b)

tình đoàn kết dân tộc

c)

sự nghiệm giáo dục

d)

sự phát triển kinh tế và ổn định của quốc gia

63.

Ý kiến nào sau đây phản ánh đúng đầy về nội dung trong nguyên tắc bình đẳng chính

sách dân tộc của Đảng và Nhà nước?

a)

A. Các dân tộc có quyền ngang nhau trước pháp luật.

b)

B. Các dân tộc được hưởng phúc lợi như nhau.

c)

C. Các dân tộc đều được tổ chức các lễ hội, phong tục, tập quán giống nhau.

d)

D. Các dân tộc đều có quyền giáo dục như nhau.

64.

Hình 20.7. Một lớp học cho con em vùng đồng bào ở Mường La (Sơn La), trang 132 sách Giáo

khoa lịch sử 10 (Chân trời sáng tạo) phản ánh điều gì?

a)

A. Lớp học rất hiện đại

b)

B. Học sinh chăm chỉ học tập.

c)

C. Đồng bảo rất quan tâm đến việc học của con em mình.

d)

D. Chính sách giáo dục được đặc biệt coi trọng cho đồng bào dân tộc và miền núi.

65.

Thực hiện Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước có ý nghĩa

a)

A. góp phần ổn định tình hình chính trị.

b)

B. nâng cao hình ảnh của các dân tộc.

c)

D. thúc đẩy, tăng cường đoàn kết giữa các dân tộc

d)

C. các dân tộc có quyền ngang nhau

66.

Học bổng Vừ A Dính là học bổng dành cho

a)

A. học sinh có hoàn cảnh khó khăn

b)

B. học sinh bị khuyết tật có nghị lực vươn lên trong

c)

học sinh các dân tộc thiểu số

d)

học sinh tài năng

67.

Các dân tộc thiểu số tham gia trong cuộc đấu tranh dựng nước và giữ nước phản ánh

a)

A. các dân tộc rất yêu nước.

b)

B. các dân tộc bị kẻ thù đàn áp rất dã man.

c)

C. các dân tộc cùng kề vai sát cánh bên nhau.

d)

D. các dân tộc có người lãnh đạo tài giỏi.

68.

Câu 68. Khối đại đoàn kết dân tộc là nguồn sức mạnh để cộng đồng các dân tộc Việt Nam bảo vệ độc

lập,...lãnh thổ của nước Việt Nam. Từ còn thiếu trong câu trên là

a)

B. chủ quyền và toàn vẹn.

b)

D, thống nhất và chủ quyền.

c)

A. thống nhất và tự do.

d)

C. tự do và hạnh phúc.