wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz sử nè!!!

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia nào sau đây ở châu Á đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Anh

d)

Đức

2.

« Trong lĩnh vực giáo dục, công nghệ thực tế ảo sẽ thay đổi cách dạy. Ví dụ, trong dạy và học lịch sử, học sinh có thể đeo kính thực tế ảo để nhập vai và chứng kiến những trận đánh giả lập, quan sát những di tích lịch sử - văn hóa… Điều này giúp mang lại cảm xúc trong học tập và hiểu bài học sâu sắc hơn »
                              (SGK Lịch sử 10, Bộ Chân trời và sáng tạo, NXB Giáo dục Việt Nam, 2023, tr.55)
Công nghệ thực tế ảo là một trong những thành tựu tiêu biểu của 

a)

cách mạng công nghiệp lần thứ hai

b)

cách mạng công nghiệp lần thứ ba

c)

cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

d)

cách mạng công nghiệp lần thứ tư

3.

« Trước đây, phải mất hơn 10 năm  và 2,7 tỉ USD để hoàn thành Dự án Bản đồ Gen người. Ngày nay, một gen có thể được giải mã trình tự trong vài tiếng với chi phí dưới một nghìn đô la Mỹ »
       (Cờ - lau Xva – bơ, Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, NXB Chính trị quốc gia Sự thật, 2018, tr.44).
Đoạn trích trên phản ánh thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực nào sau đây ?

a)

Sinh học

b)

Điện toán đám mây

c)

Công nghệ na – nô

d)

Kĩ thuật số

4.

Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Trung Quốc

c)

Anh

d)

Ấn Độ

5.

Quốc gia nào sau đây ở châu Mĩ đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Đức

6.

Phát minh nào sau đây không khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Dữ liệu lớn

c)

Internet

d)

Điện toán đám mây

7.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

động cơ điện

b)

internet kết nối vạn vật

c)

dữ liệu lớn

d)

điện toán đám mây

8.

Trong những năm đầu thế kỉ XX, đóng góp của khoa học công nghệ vào tăng cường kinh tế mới chỉ 10 - 20%, đến những năm cuối thế kỉ XX, tỉ lệ này đã tăng lên 75 - 80%
( SGK Lịch sử 10, Bộ Cánh Diều, NXB Đại học Sư phạm, 2023, tr.43 )
Từ đoạn thông tin trên, suy luận nào sau đây ko đúng?

a)

Nguyên nhân duy nhất dẫn đến tăng trưởng kinh tế là do đóng góp của khoa học công nghê

b)

Tỉ lệ đóng góp của khoa học công nghệ vào tăng trưởng kinh tế thế giới ngày càng tăng lên

c)

Sự tăng trưởng của nền kinh tế thế giới phụ thuộc rất nhiều vào tiến bộ khoa học công nghệ

d)

Với cánh mạng công nghiệp thời hiện đại, khoa học rở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

9.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

phát triển rực rỡ

b)

bước đầu hình thành

c)

bước đầu phát triển

d)

tiếp tục phát triển

10.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn:

a)

Đầu Công nguyên đến thế kỉ VII

b)

Thế kỉ VII đến thế kỉ XV

c)

Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

Thế kỉ XIX đến nay

11.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá

12.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo

b)

sự xâm nhập của các nước phương Tây

c)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa

13.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Phù Nam

b)

Chao-Phray-a

c)

Ta-ru-ma

d)

Ma-lay-u

14.

Văn minh Đông Nam á giai đoạn đầu Công nguyên đến thế kỷ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

b)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây

15.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?


a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh

16.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

b)
  1. Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

c)
  1. Tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

d)

Sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến

17.

Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi – lip – pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

Tôn giáo

b)

Chữ viết

c)

Văn học

d)

Nghệ thuật

18.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X – XV là

a)

Ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ

b)

Sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa

c)

Quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu quốc

d)

Sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị

19.

"Cư dân đông nam á thờ thần lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp". Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ thần tự nhiên

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

c)

Tín ngưỡng phồn thực

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu văn hóa phương Đông

b)

Mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc

c)

Có tiếp thu văn hóa bên ngoài

d)

Đời sống đa dạng và phong phú

21.

“Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”

Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ thần động vật

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng phồn thực

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á ?

a)

Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

b)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

c)

Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng

23.

“Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

c)

Tín ngưỡng phồn thực

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

24.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo 

c)

Hồi giáo 

d)

Thiên chúa giáo

25.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang

b)

Lâm Ấp 

c)

Chăm pa 

d)

Phù Nam

26.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Hồng

c)

Sông Ấn

d)

Sông Nin

27.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam

28.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ 

c)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

29.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

b)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

c)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

d)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

30.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Chăm – pa?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

b)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ

c)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc

d)

Nền văn hóa Óc Eo đã phát triển đến cực thịnh

31.

Văn minh Chăm – pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Phùng Nguyên

32.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Chăm – pa?

a)

Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ai Cập

b)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

c)

Sự đoàn kết, cộng cư của cư dân tiếng Mã Lai – Đa Đảo

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội

34.

Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh Chăm – pa thông qua vai trò to lớn của tầng lớp

a)

thương nhân

b)

thợ thủ công

c)

nông dân công xã 

d)

nô lệ

35.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

b)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

c)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

36.

Trong quá trình hình thành và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn minh từ bên ngoài, đặc biệt là văn minh

a)

Trung Hoa

b)

Pháp

c)

Ả rập 

d)

Ai Cập

37.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình

b)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây

c)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

38.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện

b)

bước đầu được định hình

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

39.

Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình

b)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây

c)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

40.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý, Trần và Lê sơ là

a)

Hoa Lư

b)

Tây Đô

c)

Thăng Long

d)

Phú Xuân

41.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp, La Mã

b)

sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam

c)

quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các quốc gia láng giềng

d)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài

42.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Quân chủ lập hiến

d)

Dân chủ đại nghị

43.

Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Nguyễn

44.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước

b)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

c)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều

d)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác

45.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ thần Đồng Cổ

c)

Thờ Mẫu

d)

Thờ Thành hoàng làng

46.

Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

Đại Việt sử ký

b)

Đại Việt sử ký toàn thư

c)

Đại Nam thực lục

d)

Khâm định Việt sử thông giám cương mục

47.

Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

Dư địa chí

b)

Hồng Đức bản đồ

c)

Hoàng Việt nhất thống dư địa chí

d)

Đại Nam nhất thống toàn đồ

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều

c)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước

d)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

49.

Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

a)

văn học dân gian và văn học viết

b)

văn học dân tộc và văn học ngoại lai

c)

văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ

d)

văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống

b)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân

c)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc

d)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử

51.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

Phan Huy Chú

b)

Đào Duy Từ

c)

Hoa Đà

d)

Hải Thượng Lãn Ông

52.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê Sơ

d)

Nhà Nguyễn

53.

Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?

a)

6 nhóm ngữ hệ.

b)

7 nhóm ngữ hệ.

c)

8 nhóm ngữ hệ.

d)
A. 5 nhóm ngữ hệ.
54.

Các dân tộc Kinh, Mường, Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

Việt - Mường

b)

Môn - Khơme

c)

Tày - Thái

d)

Hmông, Dao

55.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

xen canh

b)

luân canh

c)

du canh

d)

định canh

56.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến?

a)

La Chí

b)

Hà Nhì

c)

Gia Rai

d)

Hoa

57.

Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa?

a)
Ba nghĩa
b)

Năm nghĩa

c)
Bốn nghĩa
d)
Hai nghĩa
58.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là

a)

buôn bán đường biển

b)

sản xuất nông nghiệp

c)

sản xuất thủ công nghiệp

d)

buôn bán đường bộ

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang

b)

Canh tác lúa và các cây lương thực

c)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?

a)

Là động lực chính phát triển kinh tế

b)

Đem lại việc làm cho người dân

c)

Đáp ứng nhu cầu của người dân

d)

Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu

61.

Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm

a)

thịt, cá, rau

b)

cơm, rau, cá

c)

cơm, thịt, hải sản

d)

ngô, khoai, sắn

62.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu vận chuyển đồ bằng

a)

gùi

b)

ô tô

c)

địu

d)

tàu hỏa

63.

Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

a)

Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ

b)

Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng

c)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số

d)

Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người

64.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm

b)

Ba nhóm

c)

Bốn nhóm

d)

Năm nhóm

65.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

66.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Kinh?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ người có công với cộng đồng

c)

Thờ Chúa

d)

Thờ Thành hoàng làng

67.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam vẫn duy trì tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ Chúa

c)

Thờ Thánh Ala

d)

Vạn vật hữu linh

68.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về lễ hội của người Kinh?

a)

Quy mô lễ hội khá đa dạng

b)

Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân

c)

Mang đậm tính truyền thống

d)

Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú

69.

Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô như thế nào?

a)

Làng/bản và tộc người

b)

Quốc gia và quốc tế

c)

Làng/bản và quốc tế

d)

Tộc người và quốc tế