wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập

Total questions: 96

Worksheet time: 5hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Giữa thế kỉ XIX Vương triều Nguyễn vẫn là một

a)

quốc gia phong kiến độc lập có chủ quyền.

b)

nước thuộc địa của Pháp.

c)

thuộc địa của Tây Ban Nha.

d)

Nước phụ thuộc vào Pháp.

2.

Tại mặt trận Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì?

a)

Tích cực thực hiện “vườn không nhà trống”.

b)

Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp.

c)

Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế.

d)

Cử người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp.

3.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào kháng chiến ở 3 tỉnh miền Tây

Nam Kì là

a)

phong trào mang tính lẻ tẻ, tự phát.

b)

hình thức đấu tranh không

phù hợp.

c)

Pháp mạnh, phong trào khởi nghĩa chưa có sự chuẩn bị tốt.

d)

nhân dân không ủng hộ.

4.

Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam vì

a)

Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế.

b)

Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế.

c)

quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít.

d)

Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế.

5.

Trong cuộc chạy đua giữa các thế lực tư bản phương Tây, tư bản Pháp tuy đến sau nhưng

cuối cùng đã bám sâu vào VN nhờ

a)

người Pháp có tính cách thân thiện và dễ hòa đồng.

b)

hoạt động tích cực của hội truyền giáo nước ngoài của Pháp.

c)

nhà nước phong kiến VN đã có những ưu đãi đặc biệt cho Pháp.

d)

các thương nhân và giáo sĩ người Pháp không có những hoạt động do thám gián điệp.

6.

Điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân Nam kì sau năm 186 là

a)

qui tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn, tổ chức chặt chẽ.

b)

các cuộc khởi nghĩa nổ ra với qui mô nhỏ và phân tán.

c)

lực lượng khởi nghĩa qui tụ gồm nhiều thành phần xã hội.

d)

không tiếp tục kháng chiến vì lệnh bãi binh của triều đình

7.

Câu nói của Nguyễn Trung Trực “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết

người Nam đánh Tây” thể hiện điều gì?

a)

Ý chí độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam

b)

Quyết tâm đánh Pháp của nhân dân Việt Nam.

c)

Lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam.

d)

Tinh thần đoàn kết chống ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.

8.

Thái độ của triều đình Huế trước việc Pháp đánh chiếm 6 tỉnh Nam kì là

a)

tăng cường lực lượng cho Nam Kì đánh Pháp.

b)

tiếp tục thực hiện chiến lược phòng ngự bị động.

c)

thiếu tin tưởng, lúng túng và rơi vào con đường đầu hàng.

d)

kêu gọi nhân dân miền Nam phối hợp với triều đình đánh Pháp.

9.

Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 18 8?

a)

Nhân dân ta đầu hàng Pháp.

b)

Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

c)

Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm

lược.

d)

Nhân dân ta chần chừ, do dự.

10.

Sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm

a)

Sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm

b)

biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

c)

củng cố thế lực quân sự của Pháp ở khu vực Đông Nam Á.

d)

biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia.

11.

Tổng đốc giữ thành Hà Nội trong sự kiện Pháp tấn công xâm lược Bắc kì lần I là

a)

Nguyễn Tri Phương.

b)

Hoàng Diệu.

c)

Hoàng Tá Viêm.

d)

Lưu Vĩnh Phúc.

12.

Pháp lấy cớ gì để kéo quân ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Ra Bắc điều tra tình hình.

b)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874.

c)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước

1862.

d)

Ra Bắc giải quyết vụ Đuy- puy.

13.

Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần nhất?

a)

Gác-ni-ê.

b)

Pa-tơ-nốt.

c)

Ri-vi-e.

d)

Giăng Đuy-puy.

14.

Tướng giặc nào đã tử trận trong trận Cầu Giấy lần hai?

a)

Gác- ni-ê.

b)

Pa-tơ-nốt.

c)

Ri-vi-e.

d)

Giăng Đuy-puy.

15.

Ngày 1/1 /1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến

chống Pháp?

a)

Chiến thắng ở Nam Định.

b)

Chiến thắng tại ô Quan Chưởng.

c)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

d)

Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai.

16.

Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?

a)

Nhâm Tuất.

b)

Giáp Tuất.

c)

Hac Măng.

d)

Patơnốt.

17.

Những nhân vật: Nguyễn Hiệp, Phạm Phú Thứ, Đặng Huy Trứ, Nguyễn Trường Tộ... đại

diện cho xu hướng nào vào nửa cuối thế kỷ XIX?

a)

Cải cách duy tân.

b)

Bạo động.

c)

B.Thoả hiệp.

d)

Kích động chống triều đình nhà Nguyễn.

18.

Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than Hòn Gai,

Quảng Yên, Nam Định?

a)

Cơ hội vua Tự Đức qua đời.

b)

Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.

c)

Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.

d)

Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc.

19.

Sắp xếp theo trình tự thời gian các hiệp ước mà triều đình Huế đã kí với Pháp

1. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất

2. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Hác- măng

3. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Pa-tơ-nốt

4. Triều đình kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất

a)

1,3,4,2

b)

1,2,3,4

c)

1,4.2, 3

d)

1,3,2,4

20.

Đánh giá về vai trò của triều đình nhà Nguyễn trong cuộc kháng chiến chống Pháp khi ký

Hiệp ước Hácmăng và Patonot?

a)

Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp ở Trung kỳ.

b)

Vẫn tiếp tục giữ vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp.

c)

Bí mật liên kết với các toán nghĩa quân âm thầm chống thực dân Pháp

d)

Bí mật liên kết với các toán nghĩa quân âm thầm chống thực dân Pháp

21.

Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hác Măng và Hiệp ước Giáp Tuất

a)

Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp.

b)

Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.

c)

Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước.

d)

Pháp toàn quyền xử lí quân đội cờ đen.

22.

Điểm giống nhau nổi bật trong kết qủa của hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ nhất và

lần thứ hai là

a)

quân Pháp hoang mang

b)

làm nức lòng quân dân ta

c)

cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng

d)

triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng.

23.

Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát

động phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở

a)

có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

b)

có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

d)

có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.

24.

Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

Phan Thanh Giản.

b)

Nguyễn Trường Tộ.

c)

Tôn Thất Thuyết.

d)

Phan Đình Phùng.

25.

Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần Vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

Khởi nghĩa Yên Thế.

d)

Khởi nghĩa Ba Đình.

26.

Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

Công nhân.

b)

Các dân tộc sống ở miền núi.

c)

Nông dân.

d)

Công nhân và nông dân.

27.

Địa bàn hoạt động của phong trào Cần Vương trong giai đoạn 1888 - 1896 là

a)

Vùng núi và trung du Bắc Kì và Bắc Trung Kì.

b)

Các tỉnh đồng bằng Bắc Kì và Trung Kì.

c)

Các tỉnh Nam Kì.

d)

Trong cả nước.

28.

Vì sao phong trào Cần Vương phát triển qua hai giai đoạn?

a)

Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.

b)

Do vua Hàm Nghi bị bắt.

c)

Do Phan Đình Phùng hi sinh.

d)

Do Cao Thắng hi sinh.

29.

Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

b)

Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

c)

Hưởng ứng chiếu Cần vương của vua Hàm Nghi ban ra.

d)

Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.

30.

Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?

a)

Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết.

b)

Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ

2.

c)

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.

d)

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.

31.

Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự

phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước.

b)

Toàn thể dân tộc Việt Nam.

c)

Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.

d)

Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.

32.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ

XIX đầu thế kỉ XX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê.

b)

khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

Toàn thể dân tộc Việt Nam.

d)

Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.

33.

Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?

a)

Có lãnh đạo tài giỏi.

b)

Có nhiều trận đánh nổi tiếng.

c)

Có vũ khí tối tân.

d)

Có căn cứ địa vững chắc.

34.

Vì sao nhân dân vùng Yên Thế (Bắc Giang) nổi dậy chống thực dân Pháp?

a)

Hưởng ứng chiếu Cần Vương.

b)

Chống cướp bóc của thổ phỉ và thực dân Pháp.

c)

Chống chính sách cướp bóc và bình định của Pháp.

d)

Chống thực dân Pháp và triều trình phong kiến đầu hàng.

35.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây cho phù hợp với diễn biến chính của phong trào khởi

nghĩa Yên Thế

1. Nghĩa quân chủ động giảng hòa với Pháp để củng cố lực lượng.

2. Dưới vai trò chỉ huy của Đề Nắm, nghĩa quân đẩy lùi nhiều cuộc càn quét của Pháp.

3. Căn cứ Yên Thế thành nơi hội tụ của những nghĩa sĩ yêu nước.

4. Sau vụ đầu độc binh lính Pháp ở Hà Nội, thực dân Pháp cho quân tấn công Yên Thế.

a)

4 – 3 – 2 – 1.

b)

2 – 1 – 3 – 4.

c)

2 – 4 – 1 – 3.

d)

4 – 1 – 2 – 3.

36.

Vì sao phái chủ chiến tại kinh thành Huế mạnh tay hành động sau 1884?

a)

Đã loại bỏ phái chủ chiến trong triều đình.

b)

Liên lạc và nhận được sự ủng hộ của nhà Thanh.

c)

Dựa vào cuộc đấu tranh của nhân dân trong cả nước.

d)

Thực dân Pháp đang sa lầy trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.

37.

Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương

a)

thủ lĩnh là nông dân.

b)

các văn thân, sĩ phu yêu nước.

c)

các quan lại triều đình yêu nước.

d)

Phái chủ chiến của triều đình.

38.

So với phong trào Cần ương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế

a)

có thời gian diễn ra ngắn hơn.

b)

có thời gian diễn ra dài hơn.

c)

có thời gian diễn ra bằng nhau.

d)

thời gian kết thúc sớm hơn.

39.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có trong khởi nghĩa Yên Thế mà không xuất hiện trong

phong trào Cần Vương?

a)

Kết hợp đấu tranh vũ trang và thương lượng với Pháp.

b)

Địa bàn hoạt động ở các tỉnh Bắc Kì và Trung Kì.

c)

Có liên lạc và nhận được sự viện trợ bên ngoài.

d)

Kết hợp nhiều thành phần tham gia khởi nghĩa.

40.

Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là

a)

nhằm hưởng ứng chiếu Cần Vương.

b)

nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.

c)

nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

d)

nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất

nước.

41.

Sự thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX để lại bài học kinh

nghiệm gì?

a)

Vai trò lãnh đạo của lực lượng cách mạng tiên tiến.

b)

Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị.

c)

Phát huy sự đoàn kết của toàn dân tộc.

d)

Tranh thủ sự ửng hộ giúp đỡ bên ngoài.

42.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng tình hình của Việt Nam trước khi thực dân

Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

Thực dân Pháp đã bình định được Việt Nam và hoàn thiện bộ máy cai trị.

b)

Việt Nam từ nước phong kiến độc lập trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến.

c)

Thực dân Pháp đã dập tắt được các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương.

d)

Phong trào đấu tranh vũ trang chống Pháp của nhân dân ta đang diễn ra quyết liệt.

43.

Nét nổi bật trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt

Nam là

a)

tăng thuế cũ, đặt thêm thuế mới.

b)

tăng cường cướp đoạt ruộng đất.

c)

xây dựng mới các đồn điền cao su.

d)

chú trọng xây dựng đường sắt.

44.

Trong phong trào chống Pháp, nông dân Việt Nam được đánh giá là

a)

lực lượng to lớn.

b)

lực lượng đông đảo ở đô thị.

c)

lực lượng lãnh đạo.

d)

lực lượng đi đầu.

45.

Lực lượng xã hội nào dựa vào thực dân Pháp ra sức chiếm đoạt ruộng đất của làng xã, của

nông dân?

a)

Một bộ phận nhỏ trong giai cấp địa chủ phong kiến.

b)

Một số địa chủ vừa và nhỏ.

c)

Tầng lớp tiểu tư sản.

d)

Lớp người đầu tiên của tư sản Việt

Nam.

46.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào

a)

nông nghiệp, công nghiệp, quân sự.

b)

ngoại thương, quân sự, giao thông thuỷ bộ.

c)

phát triển kinh tế nông nghiệp, công - thương nghiệp.

d)

cướp đất lập đồn điền, khai thác mỏ, giao thông, thu thuế.

47.

Mầm mống ra đời của tầng lớp tư sản Việt Nam đầu tiên?

a)

Từ một số nông dân giàu chuyển hướng kinh doanh.

b)

Từ những người đứng ra lập các hội buôn, cơ sở sản xuất.

c)

Từ những thành phần tiểu tư sản chuyển hướng kinh doanh.

d)

Từ một số ít địa chủ có tư tưởng tiến bộ chuyển hướng kinh doanh.

48.

Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có các giai cấp cơ bản là

a)

địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.

b)

địa chủ phong kiến và nông dân.

c)

địa chủ phong kiến, tư sản, nông dân.

d)

công nhân và nông dân.

49.

Mục tiêu cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là gì?

a)

Nhằm khai thác, bóc lột cùng kiệt tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam.

b)

Vơ vét sức người, sức của nhân dân Đông Dương.

c)

Biến Việt Nam thành thị trường riêng của Pháp.

d)

Nhằm khai thác mỏ để xuất khẩu kiếm lời.

50.

Trong quá trình khai thác trên lĩnh vực công nghiệp ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng

khai thác ngành nào?

a)

Ngành công nghiệp nhẹ.

b)

Ngành khai thác mỏ.

c)

Ngành công nghiệp nặng.

d)

Ngành luyện kim và cơ khí.

51.

Thực dân Pháp tập trung khai thác mỏ xuất phát từ nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Dễ khai thác.

b)

Nhanh chóng đem lại lợi nhuận lớn.

c)

Không bị các đối thủ cạnh tranh.

d)

Phát triển ngành khai khoáng cho Việt Nam.

52.

Giai cấp, tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị “khổ cực

trăm bề”?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Tầng lớp tiểu tư sản.

c)

Giai cấp tư sản dân tộc.

d)

Giai cấp công nhân.

53.

Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam giai đoạn cuối thế kỉ XIX

đầu thế kỉ XX là gì?

a)

Đòi quyền lợi về chính trị.

b)

Đòi quyền tự do dân chủ.

c)

Đòi quyền phổ thông đầu phiếu.

d)

Đòi quyền lợi kinh tế.

54.

Các nhân tố nào tác động đến phong trào yêu nước và cách mạng đầu thế kỉ XX?

a)

Xuất hiện các lực lượng xã hội mới, các thành phần kinh tế mới, tác động của các luồng tư

tưởng từ bên ngoài vào.

b)

Sự chuyển biến về kinh tế, xã hội của Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần

thứ nhất của thực dân Pháp.

c)

Tinh thần yêu nước, thương dân của các sĩ phu tiến bộ; sự xuất hiện của tầng lớp tư sản và tiểu

tư sản.

d)

Tinh thần yêu nước, thương dân của các sĩ phu tiến bộ, tác động của các luồng tư tưởng từ bên

ngoài.

55.

Giai cấp mới nào xuất hiện ở Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của

thực dân Pháp?

a)

Tiểu tư sản.

b)

Tư sản dân tộc.

c)

Công nhân.

d)

Tư sản mại bản.

56.

Tác động tích cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?

a)

phát triển nền kinh tế TBCN.

b)

thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam.

c)

góp phần xóa bỏ quan hệ sản xuất phong kiến.

d)

du nhập quan hệ sản xuất TBCN vào Việt Nam.

57.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm cho kinh tế nông

nghiệp Việt Nam có chuyển biến như thế nào?

a)

Phá vỡ thế độc canh cây lúa

b)

Phát triển phương thức sản xuất TBCN.

c)

Làm cho kinh tế đồn điền phát triển mạnh.

d)

Phát triển phương thức sản xuất phong kiến.

58.

Tác động tích cực của chính sách khai thác nông nghiệp của Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ

XIX đến ngành kinh tế nông nghiệp hiện nay?

a)

Nền nông nghiệp Việt Nam trở nên phong phú đa dạng.

b)

Đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu cafê đứng thứ 3 trên thế giới.

c)

Các đồn điền cao su, cafê vẫn ngày càng phát triển mang lại lợi nhuận cao.

d)

Các giống cây công nghiệp du nhập trước đây đã mang lại giá trị kinh tế cao.

59.

Ý nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về giai cấp xã hội Việt Nam sau cuộc khai thác

thuộc địa lần thứ nhất so với trước?

a)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới tư sản, tiểu tư sản, địa chủ)

b)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới tư sản, công nhân, địa chủ)

c)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới tư sản, tiểu tư sản, công nhân

d)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới công nhân, tiểu tư sản, nông dân

60.

Ý nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về tính chất xã hội Việt Nam sau cuộc khai thác

thuộc địa lần thứ nhất so với trước?

a)

Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa, phong kiến.

c)

Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến.

d)

Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.

61.

Nước châm ngòi cho cuộc chiến tranh thế giới thứ là

a)

Anh.

b)

Đức.

c)

Pháp.

d)

Italia.

62.

Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?

a)

Chuẩn bị đánh bại Liên Xô.

b)

Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu.

c)

Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc.

d)

Thành lập một nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu.

63.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

Trận En Alamen (10/1942).

b)

Trận Beclin (4/1945).

c)

Trận Trân Châu Cảng (12/1941).

d)

Trận Xtalingrat (11/1942).

64.

Từ tháng 3 đến tháng /194 , Liên quân nào đã quét sạch liên quân Đức –Italia ra khỏi lục

địa châu Phi?

a)

Mỹ - Liên xô.

b)

Anh - Liên xô.

c)

Anh - Mỹ

d)

Liên Xô - Mỹ - Anh.

65.

Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?

a)

Đánh chắc, tiến chắc.

b)

Đánh du kích.

c)

Chiến tranh chớp nhoáng.

d)

Đánh lâu dài.

66.

Thái độ của Liên Xô khi Đức hình thành liên minh phát xít?

a)

Không đặt quan hệ ngoại giao.

b)

Kí hiệp ước không xâm phạm nhau.

c)

Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.

d)

Phớt lờ trước hành động của nước Đức.

67.

Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Xtalingrat ở Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là

gì?

a)

Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

b)

Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

c)

Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của

Hitle.

68.

Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Matxcova ở Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II là

gì?

a)

Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

b)

Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của

Hitle.

c)

Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh.

d)

Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh.

69.

Trận Trân Châu Cảng 1 /1941 gây ra hậu quả gì?

a)

Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

b)

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

c)

Liên quân Anh – Mĩ phản công Nhật ở Thái Bình

Dương.

d)

Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.

70.

Chủ trương của Liên xô đối với liên minh phát xít?

a)

Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

b)

Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.

c)

Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

Không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít.

71.

Thái độ của các nước Anh, Pháp đối với các hành động của Liên minh phát xít?

a)

Liên kết với Liên Xô để chống.

b)

Nhượng bộ thỏa hiệp phát xít.

c)

Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất.

d)

Trung lập với các hoạt động diễn ra bên ngoài

lãnh thổ.

72.

Sự kiện nào dưới đây làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Đức trong chiến tranh thế

giới thứ II?

a)

Trận Matxcova (12/1941).

b)

Trận Xtalingrat (11/1942).

c)

Trận En Alamen (10/1942).

d)

Trận Cuocxco (8/1943).

73.

Sự kiện nào dưới đây tạo ra bước ngoặt của cuộc chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Trận Matxcova (12/1941).

b)

Trận Xtalingrat (11/1942).

c)

Trận En Alamen (10/1942).

d)

Trận Cuocxco (8/1943).

74.

Sự kiện nào dưới đây đã chấm dứt chiến tranh thế giới thứ II ở châu Âu?

a)

Trận Matxcova (12/1941).

b)

Trận Xtalingrat (11/1942).

c)

Trận Beclin (4/1945).

d)

Trận Cuocxco (8/1943).

75.

Từ nguyên nhân trực tiếp nào dưới đây đẩy nhanh sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II

(1939 -1945)?

a)

Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

b)

Trật tự Vecxai – Oasinhton không còn phù hợp.

c)

So sánh tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi.

d)

Sự phát triển không đều về kinh tế và chính trị giữa các nước tư bản.

76.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

1. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

2. Nhật tấn công Trân Châu Cảng.

3. Đức tấn công Liên Xô.

4. Hội nghị Ianta.

a)

1, 3, 4, 2.

b)

3, 4, 2, 1.

c)

3, 2, 4, 1.

d)

2, 3, 1, 4.

77.

Từ nguyên nhân trực tiếp nào dưới đây đẩy nhanh sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II

(1939 -1945)?

a)

Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

b)

Trật tự Vecxai – Oasinhton không còn phù hợp.

c)

So sánh tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi.

d)

Sự phát triển không đều về kinh tế và chính trị giữa các nước tư bản.

78.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

1. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

2. Nhật tấn công Trân Châu Cảng.

3. Đức tấn công Liên Xô.

4. Hội nghị Ianta.

a)

1, 3, 4, 2.

b)

3, 4, 2, 1.

c)

3, 2, 4, 1.

d)

2, 3, 1, 4.

79.

Chiến tranh thế giới II bùng nổ vì lí do chủ yếu nào dưới đây?

a)

Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.

c)

Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống hòa ước Vecxai-Oasinhton.

d)

Chính sách trung lập của nước Mĩ để phát xít được tự do hành động.

80.

Lực lượng trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Liên xô.

b)

Anh, Mỹ .

c)

Anh, Mỹ , Liên xô.

d)

Anh, Pháp, Mỹ , Liên Xô.

81.

Vai trò của Liên Xô trong tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít là

a)

Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định.

b)

Vai trò quan trọng tiêu diệt chủ nghĩa

Phát xít.

c)

Góp phần lớn vào tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít.

d)

H trợ liên quân Anh – Mĩ.

82.

Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến tranh thế giới II so với chiến tranh thế giới I là

a)

nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

b)

Hâu quả đối với nhân loại.

c)

kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

d)

Tính chất của chiến tranh.

83.

Tư bản Pháp có những hành động gì dưới đây chuẩn bị cho việc xâm lược Việt Nam?

a)

Truyền bá đạo Thiên chúa.

b)

Mở rộng giao thương với Việt Nam.

c)

Đưa lực lượng hải quân vào vùng biển Việt Nam.

d)

Xúi giục giáo dân chống lại triều đình nhà Nguyễn.

84.

Điểm giống nhau trong phong trào chống Pháp của nhân dân Nam Kì trước và sau Hiệp

ước 1862?

a)

Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ.

b)

Phong trào lẻ tẻ, thiếu tổ chức.

c)

Qui tụ thành những trung tâm lớn.

d)

Bị triều đình nhà Nguyễn ngăn cấm, cản

trở.

85.

Câu nói của Nguyễn Trung TrựcBao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết

người Nam đánh Tây” thể hiện điều gì?

a)

Ý chí độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam.

b)

Quyết tâm đánh Pháp của nhân dân Việt Nam.

c)

Lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam.

d)

Tinh thần đoàn kết chống ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.

86.

Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam

kì là gì?

a)

Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.

b)

Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.

c)

Phong trào đã lôi cuốn nhiều văn than, sĩ phu tham gia.

d)

Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.

87.

Khi Pháp đánh chiếm Đà Nẵng (18 8 thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?

a)

Chấp nhận buông vũ khí.

b)

Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kên quyết.

c)

Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp.

d)

Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta.

88.

Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?

a)

Giải quyết vụ Đuy- puy.

b)

Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862.

c)

Chính sách “cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn.

d)

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà

Nguyễn.

89.

Những năm 70 thế kỉ XIX, Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì

a)

vốn, nhân công và nhiên liệu.

b)

mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình.

c)

củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN.

d)

thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi

nhuận.

90.

Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất

thuộc Pháp?

a)

Nhâm Tuất (1872).

b)

Giáp Tuất (1874).

c)

Hac Măng 1883 .

d)

Patơnốt

(1884).

91.

Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần Vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

c)

Khởi nghĩa Yên Thế.

d)

Khởi nghĩa Ba Đình.

92.

Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?

a)

Phan Đình Phùng, Cao Thắng.

b)

Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết.

c)

Đề Nắm, Đề Thám.

d)

Đề Thám, Cao Thắng.

93.

Địa bàn hoạt động của phong trào Cần Vương trong giai đoạn 1888 - 1896 là

a)

Vùng núi và trung du Bắc Kì và Bắc Trung Kì.

b)

Các tỉnh đồng bằng Bắc Kì và Trung Kì.

c)

Các tỉnh Nam Kì.

d)

Trong cả nước.

94.

Vì sao phái chủ chiến tại kinh thành Huế mạnh tay hành động sau 1884?

a)

Đã loại bỏ phái chủ chiến trong triều đình.

b)

Liên lạc và nhận được sự ủng hộ của nhà Thanh.

c)

Dựa vào cuộc đấu tranh của nhân dân trong cả nước.

d)

Thực dân Pháp đang sa lầy trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.

95.

Trong giai đoạn chuẩn bị của khởi nghĩa Hương Khê, Cao Thắng và những người thợ rèn

ở Đức Thọ Hà Tĩnh đã

a)

xây dựng căn cứ tại các tại các tỉnh Bắc Trung Bộ.

b)

chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp.

c)

chiêu tập binh sĩ, trang bị, huấn luyện và xây dựng căn cứ.

d)

tổ chức quân đội thành 1 thứ quân, do các thủ lĩnh tài ba chỉ huy.

96.

Đặc điểm khác biệt giai đoạn hai của phong trào Cần Vương so với giai đoạn đầu là gì?

a)

Chỉ diễn ra ở các tỉnh Trung kì.

b)

Chỉ còn vài cuộc khởi nghĩa nhỏ.

c)

Chủ động thương lượng với Pháp.

d)

Không còn sự lãnh đạo của triều đình.