wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ck 2

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của Tung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Liên bang Nga Canada ấn Độ

b)

Liên bang Nga Canada Hoa Kỳ

c)

Liên bang Nga Canada Brazil

d)

Liên bang Nga Canada Australia

2.

quốc gia Đông Nam á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Myanmar

d)

Thái Lan

3.

Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

nói thấp là đồng bằn

c)

Đồng Bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hơi mệt

4.

đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

5.

các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

hoa Bắc Đông Bắc Hoa Trung Hoa Nam

b)

Đông Bắc Hoa Bắc Hoa Trung Hoa Nam

c)

Đông Bắc Hoa Bắc Hoa Nam Hoa Trung

d)

Đông Bắc Hoa Nam Hoa Bắc Hoa Trung

6.

đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

hoa nam

7.

các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc

a)

cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

cậu nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

d)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

8.

khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

quặng đá và than đá

c)

các khoáng sản kim loại màu

d)

than đá và khí tự nhiên

9.

miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

ảnh hưởng của núi ở phía đông

b)

có diện tích quá lớn

c)

khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

d)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

10.

địa hình miền Tây Trung Quốc

a)

gồm các dãy núi cao các Sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

b)

gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

c)

là các đồng bằng châu thổ rộng lớn đất đai màu mỏ

d)

là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

11.

sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc

a)

Trường Giang

b)

Hoàng Hà

c)

hắc Long Giang

d)

mê kông

12.

tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

đất phù Sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu

b)

đất phù Sa màu mỡ rừng và đồng cỏ

c)

rừng đồng cỏ và các khoáng sản kim loại nào

d)

rừng đồng cỏ và các khoáng sản

13.

giữa miền đông và miền tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

diện tích

d)

sông ngòi

14.

dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc

a)

dân tộc Hán

b)

dân tộc Choang

c)

dân tộc tạng

d)

dân tộc hồi

15.

các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc

a)

các thành phố lớn

b)

các đồng bằng Châu thổ

c)

các vùng núi và biên giới

d)

dọc biên giới phía Nam

16.

dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông về miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi dễ dàng cho giao lưu

c)

ít thiên tai

d)

không có lũ lụt đe dọa thằng năm

17.

nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

tiến hành chính sách dân số rất triệt để

b)

sự phát triển nhanh chóng của y tế giáo dục

c)

sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế

d)

tâm lý không muốn sinh người con của người dân

18.

một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

mất công bằng giới tính nghiêm trọng

c)

tỷ lệ dân nông thôn giảm mạnh

d)

mất cân bằng cho phân bố dân cư

19.

Trung Quốc thời kỳ cổ trung đại không có phát minh nào sau đây

a)

la bàn

b)

giấy

c)

kỹ thuật in

d)

chữ Latinh

20.

những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

cách mạng văn hóa và kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hóa

d)

các biện pháp cải cách trong nông nghiệp

21.

một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế xã hội là

a)

thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

không còn tình trạng đói nghèo

c)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

trở thành nước có GDP trên đầu người vào lại cao nhất thế giới

22.

các xí nghiệp nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

chính sách mở cửa tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới

b)

thị trường xuất khẩu được mở rộng

c)

quá trình thu hút đầu tư nước ngoài

d)

việc cho phép các công ty doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất

23.

để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài Trung Quốc đã

a)

tiến hành cải cách ruộng đất

b)

tiến hành tư nhân hóa thực hiện cơ chế thị trường

c)

thành lập các đặc khu kinh tế các khu chế xuất

d)

xây dựng nhiều thành phố

24.

một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

khí hậu ổn định

b)

nguồn lao động đông đảo giá rẻ

c)

lao động có trình độ cao

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

25.

chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là

a)

chế tạo máy dệt may hoá chất sản xuất ô tô và xây dựng

b)

chế tạo máy điện tử hóa chất sản xuất ô tô và luyện kim

c)

chế tạo máy điện tử hóa dầu sản xuất ô tô và luyện kim

d)

chế tạo máy điện tử máy dầu sản xuất ô tô và xây dựng

26.

sự phát triển của ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo tàu vũ trụ

a)

điện Kim loại cơ khí

b)

điện điện tử cơ khí chính xác sản xuất máy tự động

c)

điện tử luyện kim cơ khí chính xác

d)

điện chế tạo máy cơ khí

27.

các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

ven biển

d)

gần Nhật Bản và Hàn Quốc

28.

các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh thượng Hải cũng hén Quảng Châu trùng Khánh

b)

Bắc Kinh thượng Hải Vũ Hán cáp nhĩ Tân thẩm Dương

c)

Bắc Kinh thượng Hải Vũ Hán Nam Kinh Phúc Châu

d)

Bắc Kinh thượng Hải Vũ Hán Lan Châu Thành đô

29.

ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới

a)

công nghiệp khai thác than

b)

công nghiệp chế tạo máy bay

c)

công nghiệp đóng tàu

d)

công nghiệp hóa dầu

30.

vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào

a)

công nghiệp cơ khí

b)

công nghiệp dệt may

c)

công nghiệp luyện kim màu

d)

công nghiệp hóa dầu

31.

các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển dựa trên thế mạnh về

a)

lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

lực lượng lao động có kỹ thuật và nguyên vật liệu sẵn có

c)

lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao

32.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

có nhiều làng nghề truyền thống sản xuất lâu đời

c)

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

nguồn lao động đông đảo thị trường tiêu thụ rộng lớn

33.

Trung Quốc không áp dụng chính sách biện pháp nào trong cải cách các ngành nông nghiệp

a)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

cải tạo xây dựng mới đường giao thông hệ thống thủy lợi

c)

đưa kỹ thuật mới vào sản xuất phổ biến giống mới

d)

tăng thuế nông nghiệp

34.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào

a)

lương thực củ cải đường thủy sản

b)

lúa gạo cao su thịt lợn

c)

lương thực bông thịt lợn

d)

lúa mì khoai tây thịt bò

35.

cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và khoáng sản ở Trung Quốc là

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây ăn quả

d)

cây thực phẩm

36.

bình quân lương thực cho đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu hecta

c)

dân số đông nhất thế giới

d)

năng suất cây lương thực khách

37.

vùng nông thôn trù phú của Trung Quốc là

a)

đồng bằng Châu thổ các sông lớn

b)

đồng bằng Đông Bắc

c)

đồng bằng hoa Bắc

d)

đồng bằng Nam Hoa

38.

loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

b)

c)

cừu

d)

ngựa

39.

biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

a)

cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung quốc giai đoạn 1985-2012

b)

quy mô cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 đến 2012

c)

tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 2012

d)

giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 2012

40.

ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc

a)

hiện nay quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới

b)

những năm qua Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới

c)

thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh

d)

khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp

41.

khu vực Đông Nam á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

42.

Đông Nam á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

c)

ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

ấn Độ Dương và Bắc băng Dương

43.

phần đất liền của khu vực Đông Nam á mang tên là

a)

bán đảo Đông Dương

b)

bán đảo mã Lai

c)

biến đảo Trung ấn

d)

bán đảo tiểu á

44.

quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam á lục địa

a)

Malaysia

b)

Singapore

c)

Thái Lan

d)

Indonesia

45.

Đông Nam á có vị trí địa lý chính trị rất quan trọng vì

a)

khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

là nơi đông dân nhất thế giới tập trung thành nhiều phần dân tộc

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương vị trí còn nói hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

46.

phần lớn Đông Nam á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới gió mùa

47.

một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam á vẫn có mùa đông lạnh

a)

phía bắc Myanmar

b)

phía nam Việt Nam

c)

phía Bắc Lào

d)

phía bắc Philippines

48.

Đông Nam á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào

a)

đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

núi và cao nguyên

c)

các thung lũng rộng

d)

đồi núi và núi lửa

49.

đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia Va

b)

Lu Xôn

c)

Xu ma tra

d)

ca li man tan

50.

điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam á là

a)

khí hậu nóng ẩm hệ đất trồng phong phú mạng núi sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng trừ Lào

c)

hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa khí hậu

51.

một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển Lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

52.

các nước Đông Nam á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

có nhiều kiểu dạng địa hình

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

nằm cài xác vành đai núi lửa Thái Bình Dương

53.

dân cư Đông Nam á phân bố không đều thể hiện ở

a)

mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

b)

dân cư tập trung đông ở Đông Nam á lục địa thơ ở Đông Nam á biển đảo

c)

dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn vùng ven biển

d)

dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ Bazan

54.

một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam á là

a)

lao động trẻ thiếu kinh nghiệm

b)

thiếu lao động có tay nghề và trình độ có chuyên môn cao

c)

lao động không cần cù siêng năng

d)

thiếu sự dẻo dai năng động

55.

Đông Nam á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có số dân đông nhiều quốc gia

b)

làm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa á âu và lục địa Australia

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

56.

biểu đồ để cho được gọi là

a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ miền

c)

biểu đồ kết hợp

d)

biểu đồ tròn

57.

địa điểm Y-an-gu có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo

c)

ôn đới gió mùa

d)

nhiệt đới khô

58.

địa điểm Pa Đăng có khí hậu

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

59.

cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỷ trọng khu vực 1 tăng tỉ trọng khu vực 2 và 3

b)

giảm tỷ trọng khu vực 1 và khu vực 2 tăng tỉ trọng khu vực 3

c)

tăng tỷ trọng khu vực 1 giảm tỉ trọng khu vực 2 là 3

d)

tỷ trọng các khu vực không thay đổi nhiều

60.

quốc gia nào ở Đông Nam á có tỷ trọng khu vực 1 trong cơ cấu GDP năm 2004 còn cao

a)

Campuchia

b)

Indonesia

c)

Philippines

d)

Việt Nam

61.

một trong những thứ phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam á hiện nay là

a)

chú chọn phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

b)

tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài

c)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn công nghệ hiện đại

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

62.

trong những năm gần đây ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam á là

a)

công nghiệp dệt may da giày

b)

công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

các ngành tiểu công nghiệp phục vụ xuất khẩu

d)

công nghiệp lắp ráp ô tô xe máy thiết bị điện tử

63.

các nước Đông Nam á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là

a)

Brunei Indonesia Việt Nam

b)

Singapore Indonesia Campuchia

c)

Brunei Malaysia Campuchia

d)

Indonesia Thái Lan Campuchia

64.

điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam á và Mỹ Latinh là

a)

thế mạnh về trồng cây lương thực

b)

thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

c)

thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới

d)

thế mạnh về trồng cây thực phẩm

65.

các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam á là

a)

lúa gạo cà phê cao su hồ tiêu dừa

b)

lúa mì cà phê củ cải đường chà là

c)

lúa gạo củ cải đường Hồ tiêu mía

d)

lúa mì vừa cà phê ca cao mía

66.

ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam á

a)

trồng cây công nghiệp cây ăn quả

b)

chồng lúa nước

c)

chăn nuôi trâu bò lợn gà

d)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

67.

nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam á là

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Malaysia

d)

Indonesia

68.

các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo trong khu vực Đông Nam á

a)

Lào, Indonesia

b)

Thái Lan Việt Nam

c)

Philippines, Indonesia

d)

Thái Lan Malaysia

69.

diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

sản xuất lúa gạo để đáp ứng được nhu cầu của người dân

b)

năng suất tăng lên nhanh chóng

c)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

d)

nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

70.

cà phê cao su thuộc tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam á do

a)

có khí hậu nóng ẩm đất bazan màu đỏ

b)

truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

d)

vậy Đức dành cho phát triển các cây công nghiệp lớn

71.

mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam á là

a)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

khai thác thế mạnh về đất đai

c)

thay thế cây lương thực

d)

xuất khẩu thu ngoại tệ

72.

nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam á là

a)

công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

thiếu vốn cơ sở thích ăn chưa đảm bảo

d)

nhiều khi ta dịch bệnh

73.

ngành kinh tế truyền thống đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Nam á là

a)

đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

b)

chăn nuôi bò

c)

khai thác và chế biến lâm sản

d)

nuôi cừu để lấy lông

74.

nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

phương tiện khai thác lạc hậu chậm đổi mới công nghệ

b)

thời tiết diễn biến bất thường nhiều thiên tai đặc biệt là bảo

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường bị ô nhiễm nghiêm trọng

75.

nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam á những năm gần đây là

a)

Thái Lan

b)

Indonesia

c)

Việt Nam

d)

Philippines

76.

Hiệp hội các nước Đông Nam á asean được thành lập vào năm nào

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

77.

năm nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore

b)

Thái Lan Indonesia Myanmar philippines-singapore

c)

Thái Lan Indonesia Malaysia Brunei Singapore

d)

Thái Lan Singapore Indonesia Malaysia Việt Nam

78.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

79.

cho đến năm 2015 nước nào cho khu vực Đông Nam á chưa gia nhập ASEAN

a)

Đông Timor

b)

Lào

c)

Myanmar

d)

Brunei

80.

ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN

a)

có chung mục tiêu lợi ích phát triển kinh tế

b)

sử dụng chung một loại tiền

c)

do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

có sự tương đồng về địa lý văn hóa xã hội

81.

mục tiêu tổng quát của asean là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một asean hòa bình ổn định cùng phát triển

b)

phát triển kinh tế văn hóa giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

xây dựng Đông Nam á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác

82.

ý nào sau đây không đúng khi nói về lý do để các nước asean nhấn mạnh sự ổn định trong mục tiêu của mình

a)

vì mỗi nước trong khu vực có mức độ khác nhau và tùy từng thời kỳ đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

về giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới vùng biển đảo

c)

về giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lý do để các cường quốc can thiệp

d)

khu vực đông dân có nhiều thành phần dân tộc tôn giáo và ngôn ngữ

83.

ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của asean

a)

thông qua các diễn đàn hội nghị

b)

thông qua các dự án chương trình phát triển

c)

thông qua ký kết các hiệp ước

d)

thông qua các chuyến thăm chính thức của các nguyên thủ quốc gia

84.

đối với asean việc xây dựng khu vực thương mại tự do asean afta là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác

b)

cơ chế hợp tác

c)

thành tựu hợp tác

d)

tất cả các ý kiến trên

85.

cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam á là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình ổn định trong khu vực

b)

thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài

c)

khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo

86.

thành tựu lớn nhất mà asean đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là

a)

đời sống nhân dân được cải thiện

b)

10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo đúng hướng hiện đại hóa

d)

tốc độ tăng trưởng của các nước trong khu vực khá cao

87.

ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước asean phải giải quyết

a)

tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực đào tạo nhân tài

c)

sử dụng tài nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường cho hợp lý

d)

sự đa dạng về truyền thống phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia

88.

nhưng có ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam á là

a)

đói nghèo

b)

ô nhiễm môi trường

c)

thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

mất ổn định do vấn đề dân tộc tôn giáo

89.

biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN

a)

thẻ Quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng asean

b)

buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% Giao dịch thương mại quốc tế của nước ta

c)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế văn hóa xã hội,... của khu vực

d)

hàng năm khách du lịch từ các nước asean đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số hành khách du lịch