wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Hóa của Vk

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Hiđrocacbon no là

a)

A. hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

B. hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

C. hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.

d)

D. Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.

2.

Dãy đồng đẳng của ankan có công thức phân tử chung là

a)

A. CnHm (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n+2 (n ≥ 1).

c)

C. CnH2n (n ≥ 1).

d)

D. CnH2n-2 (n ≥ 1).

3.

Chất thuộc dãy đồng đẳng của ankan là

a)

A. C3H8.

b)

B. C3H6.

c)

C. C3H4

d)

D. C3H3.

4.

Dãy chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan là

a)

A. C2H2 ; C3H4 ; C4H6.

b)

B. C2H6 ; C3H8  ; C5H10.

c)

C. CH4 ; C2H2 ; C3H4.

d)

D. CH4 ; C2H6 ; C4H10.

5.

Ankan có những loại đồng phân nào?

a)

A. Đồng phân nhóm chức.

b)

B. Đồng phân cấu tạo.

c)

C. Đồng phân vị trí nhóm chức.

d)

D. Có cả 3 loại đồng phân trên.

6.

Phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

A. Phản ứng tách.

b)

A. Phản ứng tách.

c)

A. Phản ứng tách.

d)

D. Phản ứng cộng.

7.

Khi đốt cháy một hiđrocacbon thu được thì công thức tổng quát của hiđrocacbon là

a)

A. CnHm.

b)

B. CnH2n+2.

c)

C. CnH2n.

d)

D. CnH2n-2.

8.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

a)

A. Phản ứng thế

b)

B. Phản ứng cộng.

c)

B. Phản ứng cộng.

d)

D. Phản ứng cháy.

9.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:

a)

A. metan.

b)

B. etan

c)

C. propan.

d)

D. n-butan.

10.

Để phân biệt etan với etilen người ta dùng

a)

A. Dung dịch Br2.

b)

B. Dung dịch NaCl.

c)

C. AgNO3/NH3.

d)

D. H2O

11.

Anken là hiđrocacbon

a)

A. có công thức chung  CnH2n+2.

b)

B. có chứa liên kết pi.

c)

C. mạch hở, có một liên kết đôi C = C.

d)

D. mạch hở, có một liên kết ba C ≡ C.

12.

Dãy gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của etilen là

a)

A. C2H4 ; C3H6 ; C4H8.  

b)

B. C2H2 ; C3H4  ; C4H6.

c)

C. CH4 ; C2H2 ; C3H4.

d)

D. CH4 ; C2H6 ; C4H10.

13.

But–1–en và But–2–en là các đồng phân về:

a)

A. mạch cacbon.

b)

B. vị trí liên kết đôi.

c)

C. cis-trans.

d)

D. nhóm chức.

14.

Khi đốt cháy anken ta thu được:

a)

A. số mol CO2 ≤ số mol H2O.   

b)

B. số mol CO2 < số mol  H2O.

c)

B. số mol CO2 < số mol  H2O.

C. số mol CO2 > số mol H2O.

d)

D. số mol CO2 = số mol H2O.

15.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. Butan.

b)

B. But–1–en

c)

C. Cacbon đioxit.

d)

D. Metylpropan.

16.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. Butan.

b)

B. But–1–en.

c)

C. Cacbon đioxit.

d)

D. Metylpropan.

17.

Theo qui tắc Maccopnhicop, trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đôi của anken thì phần mang điện dương (nguyên tử H) cộng vào:

a)

A. cacbon bậc cao hơn

b)

B. cacbon bậc thấp hơn

c)

C. cacbon mang nối đôi ,bậc thấp hơn

d)

D. cacbon mang nối đôi ,có ít H hơn

18.

Ankađien là

a)

A. hiđrocacbon có liên kết đôi C=C trong phân tử

b)

B. hiđrocacbon, mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

C. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2 trong phân tử.

d)

D. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2 trong phân tử.

19.

Công thức phân tử chung của các ankađien là

a)

A. CnH2n-2 (n ≥ 3).

b)

B. CnH2n+2 (n ≥ 3).

c)

C. CnH2n (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

20.

Ankađien liên hợp là ankađien

a)

A. Chỉ có hai liên kết đôi.

b)

B. Có hai liên kết đôi cạnh nhau.C. Có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.

c)

C. Có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.

d)

D. Có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.

21.

Cho các mệnh đề

(1)            Các chất có công thức CnH2n-2 đều là ankađien.

(2)            Các ankađien đều có công thức CnH2n-2.

(3)            Các ankađien đều có 2 liên kết đôi.

(4)            Các chất có 2 liên kết đôi đều là ankađien.

Các mệnh đề không đúng là

a)

A. 1,2. 

b)

B. 1,4.

c)

C. 1,3.

d)

D. 2,3.

22.

Chọn phát biểu đúng về ankin?

a)

A. Ankin là gốc hidrocacbon không no.

b)

B. Ankin là hợp chất hữu cơ không no có liên kết ba trong phân tử.

c)

C. Ankin là những hiđrocacbon không no mạch hở, có  một  liên kết ba trong phân tử.

d)

D. Ankin là hiđrocabon no.

23.

Công thức phân tử chung của các ankin là

a)

A. CnH2n-2 (n ≥ 3).

b)

B. CnH2n+2 (n ≥ 3).

c)

C. CnH2n (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

24.

Hợp chất nào là ankin?

a)

A. C2H2.

b)

B. C8H8.

c)

C. C4H4.

d)

D. C6H6.

25.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của C2H2.

a)

A. C3H4, C4H6, C5H8

b)

B. C2H2, C3H4, C4H10

c)

C. C2H6, C4H10, C5H12

d)

D. C3H8, C5H10, C6H12

26.

Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3 – C  C – CH­3

a)

A. đimetylaxetilen.

b)

B. but – 3 – in.

c)

C. but – 3 – en.

d)

D. but – 2 – in.

27.

Trong công thức cấu tạo của chất nào sau đây có chứa liên kết ba?

a)

A. Etilen.

b)

B. Bezen.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Butan.

28.

Khi cho axetilen cộng với hidro để tạo thành etilen thì cần dung chất xúc tác nào sau đây?

a)

A. Ni,t0

b)

B. Pt, t0

c)

C. AlCl3,t0

d)

D. Pd, t0

29.

X là hiđrocacbon không no, thuộc dãy đồng đẳng của ankin. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. CH3 – CH2 –CH3

b)

B. CH2 = CH – CH3.

c)

C. CH ≡ C – CH3.

d)

D. CH2 = C = CH2.

30.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

A. But – 1 – in.

b)

B. But – 2 – in.

c)

C. Etin.

d)

D. Propin.

31.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3?

a)

A. etan.

b)

B. etilen.

c)

C. axetilen.

d)

D. xiclopropan.

32.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

A. CnH2n+6 ; n  6.

b)

B. CnH2n-6 ; n 3.

c)

C. CnH2n-3 ; n  6.

d)

D. CnH2n-6 ; n  6.

33.

Tính chất nào không phải của benzen?

a)

A. Tác dụng với Br2 (to, Fe).

b)

B. Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4(đ).

c)

C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.

d)

D. Tác dụng với Cl2 (as).

34.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

A. Brom (dd).

b)

B. Br2 (Fe).

c)

C. KMnO4 (dd).   

d)

D. Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

35.

Benzen phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?

a)

A. Cl2, N2, H2

b)

B. H2, Cl2, HNO3 đặc.

c)

C. Dung dịch brom, Cl2, F2.

d)

D. KMnO4, O2, CH3OH.

36.

Stiren có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo C6H5 – CH = CH2. Nhận xét nào về stiren đúng?

a)

A. Stiren là đồng đẳng của benzen.

b)

B. Stiren là đồng đẳng của etilen.

c)

B. Stiren là đồng đẳng của etilen.

d)

D. Stiren là hiđrocacbon không no.

37.

Hợp chất nào sau đây vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản thế?

a)

A. Etan.

b)

B. Etilen.

c)

C. Benzen.

d)

D. Metan.

38.

Ancol X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH(CH3)OH. Tên gọi của X là

a)

A. 3-metylbutan -2-ol

b)

B. 2-metylbutan-2-ol.

c)

C. pentan-2-ol.

d)

D. 1-metylbutan-1-ol.

39.

Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3

a)

A. 4-etylpentan-2-ol.

b)

B. 2-etylbutan-3-ol.

c)

C. 3-etylhexan-5-ol.

d)

D. 3-metylpentan-2-ol.

40.

Oxi hoá không hoàn toàn ancol bậc I bằng CuO nung nóng, sản phẩm thu được thuộc loại hợp chất là

a)

A. anđehit.

b)

B. axit cacboxylic.

c)

C. hiđrocacbon no.

d)

D. hiđrocacbon không no.

41.

Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là

a)

A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.

b)

B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất.

c)

C. cứ 100 gam dd thì có 25 gam ancol nguyên chất.

d)

C. cứ 100 gam dd thì có 25 gam ancol nguyên chất.

42.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

43.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?

a)

A. Anđehit axetic.

b)

B. Etylclorua.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Etilen.

44.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

A. but-2-en.

b)

B. đibutyl ete.

c)

C. đietyl ete.

d)

D. but-1-en.

45.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. KCl.

b)

B. NaOH.

c)

C. CH3COOH. 

d)

D. HCl.

46.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

A. Ancol etylic và phenol đều tác dụng với Na và dung dịch NaOH.

b)

B. Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

c)

C. Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

d)

D. Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Sục CO2 vào dung dịch natriphenolat thu được phenol và natri cacbonnat.

b)

B. Phenol có tính bazơ.

c)

C. Phân tử phenol có nhóm –OH liên kết với cacbon no.

d)

D. Phenol tác dụng với dung dịch kiềm.

48.

Dung dịch phenol (C6H5OH) không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. Br2.

b)

B. Na.

c)

C. NaCl.

d)

D. NaOH.

49.

Chất nào sau đây là phenol?

a)

A. C6H5OH

b)

B. C2H5OH.

c)

C. C2H4(OH)2

d)

D. C3H5(OH)3.

50.

Hợp chất nào sau đây không thể là hợp chất phenol?

a)

A. C6H5OH.

b)

B. C6H5CH2OH.

c)

C. C6H4(CH3)OH.

d)

D. HO-C6H4-OH

51.

Ancol etylic  và phenol đều tác dụng với

a)

A. CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc,to).

b)

B. nước brom.

c)

C. Na.

d)

D. NaOH.

52.

Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là

a)

A. anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

B. anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

C. anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

D. anđehit no 2 chức, mạch hở.

53.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3CHO.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. CH3NH2.

54.

Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric...gây ra vị chua của quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

A. Nước vôi trong.

b)

B. Giấm ăn.

c)

C. Phèn chua.

d)

D. Muối ăn.

55.

Số đồng phân axit có công thức phân tử C4H8O2

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

56.

Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức

a)

A. (-COOH).

b)

B. (-NH2).

c)

C. (-CHO).

d)

D. (-OH).

57.

HCHO có tên gọi là    

a)

A. Anđehit fomic.

b)

B. Propanal.   

c)

C. Anđehit axetic.

d)

D. Etanal.

58.

Cặp chất nào sau đây có thể không thuộc cùng dãy đồng đẳng?

a)

A. HCHO và CH3CHO

b)

B. CH3OH và C2H5OH 

c)

C. C2H4 và C3H6.

d)

D. CH4 và C2H6

59.

Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể và hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là

a)

A. Axeton.

b)

B. Băng phiến. 

c)

C. Fomon.

d)

D. Axetanđehit.

60.

Chất hữu cơ X có khả năng làm mất màu dung dịch brom và khi tác dụng với NaHCO3 giải phóng CO2. Chất X có thể là

a)

A. C6H5OH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH2=CH-COOH.

61.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?

a)

A. Anđehit axetic

b)

B. Axit fomic

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Benzen.

62.

Dung dịch nào sau đây không có khả năng hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

A. Fomalin.

b)

B. Etilenglicol. 

c)

C. Glixerol.

d)

D. Giấm ăn.

63.

Axit HCOOH không tác dụng được với

a)

A. dung dịch KOH.

b)

B. dung dịch Na2CO3.

c)

C. dung dịch NaCl.

d)

D. dung dịch AgNO3/NH3.

64.

Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

A. metanal.

b)

B. metanol.

c)

C. etanol.

d)

D. etanal.

65.

Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. NaOH

b)

B. MgCl2.

c)

C. ZnO

d)

D. CaCO3.

66.

Công thức của axit fomic là

a)

A. HOOC-COOH.

b)

B. HCOOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCHO.

67.

Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

A. C6H5OH (phenol).

b)

B. CH2=CH-COOH

c)

C. CH3-CH3.

d)

D. CH CH.

68.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOH

b)

B. CH3CHO

c)

C. HCOOH.

d)

D. HCHO

69.
a)

A. (CH3)2CHCH(Cl)CH3

b)

B. (CH3)2C(Cl)CH2CH3.

c)

C. (CH3)2CHCH2CH2Cl.

d)

D. CH2ClCH(CH3)CH2CH3.

70.

Cho ankan có CTCT là:  (CH3)2CH­CH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là

a)

A. 2,2,4-trimetylpentan.

b)

B. 2,4-trimetylpetan

c)

C. 2,4,4-trimetylpentan.

d)

D. 2-đimetyl-4-metylpentan.

71.
a)

A. 2,2 – đimetylpentan.

b)

B. 2,3 – đimetylpentan.

c)

C. 2,2,3 – trimetylpentan.

d)

D. 2,2,3 – trimetylbutan.

72.

Phản ứng thế giữa 2 – metylbutan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

A.2.

b)

B.3.

c)

C.4.

d)

D.5.

73.

Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là

a)

A. 2,2 – đimetylpropan.

b)

B. 2 – metylbutan

c)

C. pentan.

d)

D. 2 – đimetylpropan.

74.

khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là

a)

A. 2,2 – đimetylbutan

b)

B. 2 – metylpentan

c)

C. n – hexan

d)

D. 2,3 – đimetylbutan.

75.

Sản phẩm của phản ứng thế clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2- đimetyl propan là:(1) CH3C(CH3)2CH2Cl; (2) CH3C(CH2Cl)2CH3 ; (3) CH3ClC(CH3)3.

a)

A. (1); (2).

b)

B. (2); (3).

c)

C. (2).

d)

D. (1).

76.

Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 là

a)

A. C6H14.

b)

B. C4H10

c)

C. C5H12.

d)

D. C7H16

77.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 80%. Công thức phân tử của Y là

a)

A. C4H10.

b)

B. C5H12.

c)

C. C3H8.

d)

D. C2H6.

78.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 75%. Công thức phân tử của Y là

a)

A. CH4.

b)

B. C2H6.

c)

C. C3H8

d)

D. C4H10

79.

but – 1 – en tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính là

a)

A. 3 – brombutan

b)

B. 2 – brombut – 1 – en

c)

C. 1 – brombutan

d)

D. 2 – brombutan.

80.

Anken X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 14. Công thức phân tử của X là

a)

A. C4H8.

b)

B. C3H6.

c)

C. C2H4

d)

D. C5H10

81.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

A. CH – CH2 – CHBr – CH2Br.

b)

B. CH3 – CH2 – CHBr – CH3.

c)

C. CH2Br – CH2 – CH2 – CH2Br

d)

D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.

82.

Cho các phát biểu sau:

(1)            Tất cả các anken đều có công thức phân tử chung là CnH2n.

(2)            Tất cả các chất có công thức chung CnH2n đều là anken.

(3)            Tất cả các anken đều làm mất màu dung dịch brom.

(4)            Các chất làm mất màu dung dịch brom đều là anken.

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

83.

Trong các chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-cloprop-1-en (IV); 1,2-đicloeten (V), chất có đồng phân hình học là

a)

A. I, V.

b)

B. II, IV.

c)

C. III, V

d)

D. I, II, III, IV..

84.

Cho các chất sau: 2 – metylbut – 1 – en (1); 3,3 – đimetylbut – 1 – en (2); 3 – metylpent – 1 – en (3);

2 – metylprop – 1 – en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

A. (2) và (4).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (1) và (2).

d)

D. (2), (3).

85.

Gọi tên hợp chất sau theo danh pháp IUPAC: CH3 – C ≡ C – CH(CH3)  – CH3

a)

A. 4 – metylpent – 3 – in

b)

B. 4 – metylpent – 2 – in.

c)

C. 2 – metylpent – 3 – in.

d)

D. 4 – metylhex – 2 – in.

86.

Chất nào sau đây tác dụng được với AgNO3/NH3?

a)

A. CH3 – C ≡ C – CH3.

b)

B. CH2 = CH – CH = CH2.

c)

C. CH3 – CH2 – C ≡ CH.

d)

D. CH3 – CH2 – CH = CH2.

87.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3 – C ≡ CH + AgNO3/NH3  X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là?

a)

A. CH3 – CAg ≡ CAg.

b)

B. CH3 – C ≡ CAg.

c)

C. AgCH2 – C ≡ CAg.

d)

D. CH2Ag – C ≡ CH.

88.

Cho các chất: metan, etilen, but – 1– in, but – 2 – in. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

89.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa 

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

90.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua:

a)

A. dung dịch brom dư.

b)

B. dung dịch KMnO4 dư.

c)

C. dung dịch AgNO3 /NH3 dư.   

d)

D. Quì tím ẩm.

91.

Cho các mệnh đề

(1)            Tất cả các ankin đều cháy khi được đốt trong oxi.

(2)            Tất cả các ankin đều làm mất màu dung dịch KMnO4.

(3)            Tất cả các ankin đều làm mất màu dung dịch Br2.

(4)            Tất cả các ankin đều tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3.

(5)            Tất cả các ankin đều tác dụng với hiđro ở nhiệt độ cao và có chất xúc tác Ni.

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 1,2,3,4.

b)

B. 1,2,3,5.

c)

C. 1,3,4,5.

d)

D. 2,3,4,5.

92.

Hiđrocacbon thơm X thuộc dãy đồng đẳng của benzen có CTPT là C7H8. Tên thông thường của X là

a)

A. o–xilen.

b)

B. m–xilen.

c)

C. p–xilen.

d)

D. toluen.

93.

CH3C6H4C2H5 có tên gọi là

a)

A. etylmetylbenzen.

b)

B. metyletylbenzen.

c)

C. p-etylmetylbenzen.  

d)

D. p-metyletylbenzen

94.

Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H(2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH(4). Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là

a)

A. (1); (2) và (3).

b)

B. (2); (3) và (4).

c)

C. (1); (3) và (4).

d)

D. (1); (2) và (4).

95.

Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là

a)

A. C6H5Cl.

b)

B. p-C6H4Cl2.

c)

C. C6H6Cl6.

d)

D. m-C6H4Cl2.

96.

Benzen không tác dụng với dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4 nhưng stiren thì phản ứng với cả hai dung dịch trên là do:

a)

A. Stiren có liên đôi ở nhánh vinyl.

b)

B. Stiren có nhiều cacbon hơn benzen.

c)

C. Stiren không bền.

d)

D. Stiren có nhiều hiđro hơn benzen.

97.

Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây?

a)

A. dung dịch Br2.

b)

B. khí H2, Ni, to

c)

C. dung dịch KMnO4.

d)

D. dung dịch NaOH.

98.

Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol  là

a)

A. bậc 4

b)

B. bậc 1

c)

C. bậc 2

d)

D. bậc 3

99.

Các ancol được phân loại trên cơ sở

a)

A. số lượng nhóm OH

b)

B. đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon

c)

C. bậc của ancol

d)

D. Tất cả các cơ sở trên

100.

Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 3, 2.

c)

C. 2, 1, 3.

d)

D. 2, 3, 1.

101.

Một chất X có CTPT là C4H8O. X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit. Vậy X là

a)

A. but-3-en-1-ol.

b)

B. but-3-en-2-ol.

c)

C. 2-metylpropenol.

d)

D. tất cả đều sai.

102.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

103.

Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là

a)

A. C6H5CH2OH

b)

B. CH3OH

c)

C. C2H5OH

d)

D. CH2=CHCH2OH

104.

Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là

a)

A. C3H7OH.

b)

B. CH3OH.

c)

C. C6H5CH2OH.

d)

D. CH2=CHCH2OH.

105.

Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

106.

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

107.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaCl.

b)

B. KOH.

c)

C. NaHCO3.

d)

D. HCl.

108.

Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là

a)

A. 2-metylbut-2-en.

b)

B. 2-metylbut-1-en.

c)

C. 3-metylbut-1-en.

d)

D. 3-metylbut-2-en.

109.

Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. Na

b)

B. NaOH

c)

C. NaHCO3

d)

D. Br2

110.

Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho X tác dụng với H2SO4 đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. X là

a)

A. propan-2-ol

b)

B. butan-2-ol

c)

C. butan-1-ol

d)

D. 2-metylpropan-1-ol

111.

Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là

a)

A. 2.

b)

B. 4.    

c)

C. 5.

d)

D. 3.

112.

Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 66oC

(2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic

(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol.

(4) Phenol tan tốt trong etanol

(5) Phenol làm quỳ tím hoá đỏ

(6) Nhóm OH của phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH của ancol

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 6

113.

Khi nói về axit fomic và glixerol, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Cùng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

B. Cùng phản ứng với AgNO3/NH3.

c)

C. Cùng phản ứng với NaOH.

d)

D. Cùng phản ứng với dung dịch NaHCO3.

114.

Nếu chỉ dùng một hoá chất để nhận biết ba bình mất nhãn: CH4, C2H2, CH3CHO thì ta dùng

a)

A. dung dịch AgNO3/NH3.

b)

B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng.

c)

C. O2 không khí với xúc tác Mn2+.

d)

D. dung dịch brom.

115.

Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

A. 6.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

116.

Công thức chung của axit no, hai chức, mạch hở là

a)

A. CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n 3.

b)

B. CnH2nO4 với n nguyên dương, n 2.

c)

C. CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n 2.

d)

D. CnH2n+2O4 với n nguyên dương, n 2.

117.

Phát biểu nào sai khi so sánh tính chất hoá học của C2H2 và CH3CHO ?

a)

A. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).

b)

B. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch nước brom.

c)

C. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc.

d)

D. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4.

118.

Cho anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) phản ứng hoàn toàn với H2 (dư, xúc tác Ni, to) thu được

a)

A. CH3CH2COOH

b)

B. CH2=CH-COOH

c)

C. CH3CH2CH2OH

d)

D. CH3CH2CHO