Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học địa with me nhooo <3

Total questions: 72

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

A. 11.

b)

14.

2.

Câu 2: Lãnh thổ Liên bang Nga chr yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực.

b)

Ôn đới.

3.

Câu 3: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng taiga.

b)

rừng lá cứng.

4.

Câu 4: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

. sông Vonga.

b)

dãy Uran.

5.

Câu 5: Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran

b)

sông Ê-nit-xây.

6.

Câu 6: Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

luyện kim.

b)

vũ trụ.

7.

Câu 7: Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực giá lạnh

b)

. Nhiệt đới.

8.

Câu 8: Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông

a)

. Vôn - ga.

b)

Ê-nit- xây

9.

Câu 9: Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương

b)

U - ran

10.

Câu 10: Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?

a)

Sông Ô-bi.

b)

Sông Von-ga

11.

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

12.

Câu 12: LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

13.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

. Phần lớn là núi và cao nguyên

14.

Câu 14: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

15.

Câu 15: Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

16.

Câu 16: Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là

a)

. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.

b)

chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?

a)

. Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.

b)

. Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

18.

Câu 18: Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.

b)

đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.

19.

Câu 19: Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.

b)

phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.

20.

Câu 20: Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là

a)

thực hiện chiến lược kinh tế mới.

b)

thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế.

21.

Câu 1: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.       

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

22.

Câu 2: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

b)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

23.

Câu 3: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

24.

Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

b)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

25.

Câu 5: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.  

b)

. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

26.

Câu 6: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

27.

Câu 7: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.

b)

lục địa.

28.

Câu 8: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

. Hô-cai-đô

b)

Hôn-su.

29.

Câu 9: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

. chế tạo xe máy.

b)

sản xuất điện tử.  

30.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

b)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

31.

Câu 11: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai

b)

thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.

32.

Câu 12: Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.

b)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

33.

Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Điều kiện sản xuất khó khăn.

34.

Câu 14: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.

b)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

35.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?

a)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.

b)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.

36.

Câu 16: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

37.

Câu 17: Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

các thành phố ven biển.

b)

. khu vực ven biển phía tây.

38.

Câu 18: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

39.

Câu 19: Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

dệt

b)

luyện kim.   

40.

Câu 20: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

41.

Câu 1: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

. núi cao và hoang mạc.

b)

đồng bằng và hoang mạc.

42.

Câu 2: Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.    

b)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.     

43.

Câu 3: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

44.

Câu 4: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

45.

Câu 5: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Đưa giống mới vào sản xuất

b)

Tăng thêm thuế nông nghiệp

46.

Câu 6: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

. ven biển và thượng lưu các con sông

b)

. ven biển và hạ lưu các con sông.

47.

Câu 7: Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?

a)

La bàn.

b)

Chữ la tinh.

48.

Câu 8: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Australlia.

49.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

50.

Câu 10: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Điện, than, dầu khí.

b)

Than, thép thô, xi măng, phân đạm.

51.

Câu 11: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

52.

Câu 12: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

b)

Khí hậu ôn đới lục địa.

53.

Câu 13: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.

54.

Câu 14: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

55.

Câu15: Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.

b)

Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.

56.

Câu 16: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

khí hậu.

b)

diện tích.     

57.

Câu 17: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Thành lập các đặc khu kinh tế.

58.

Câu 18: Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?

a)

Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp

b)

Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.

59.

Câu 19: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.

b)

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

60.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

. khai thác không hợp lí và cháy rừng

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

61.

Câu 2: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

62.

Câu 3: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.     

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.  

63.

Câu 4: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển kinh tế biển.

64.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

65.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khoáng sản nhiều loại.                                                      

b)

Rừng ôn đới phổ biến.

66.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

67.

Câu 13: Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.      

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

68.

Câu 14: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

. In-đô-nê-xi-a.

69.

Câu 25: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh.

70.

Câu 26: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.   

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

71.

Câu 27: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là

a)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.

b)

. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

72.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực  00257Đông Nam Á biển đảo?

a)

. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

b)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.