Font size
WorksheetsHoá 07/05/2023
Total questions: 46
Worksheet time: 25mins
Công thức tổng quát của anken là?
CnH2n+2(n≥1)
CnH2n−2(n≥2)
CnH2n(n≥2)
CnH2n(n≥1)
Cho các chất sau: CH3−CH2−CHO(1), CH2=CH−CHO(2), (CH3)2CH−CHO(3), CH2=CH−CH2−OH(4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2(Ni,to) cùng tạo ra một sản phẩm là:
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
(1), (2), (4)
Cho 0,69 gam C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 ở đktc. Giá trị của V là:
(a)
Cho các chất: Na, NaOH, HBr, Br2 (dung dịch), HNO3 . Số chất phản ứng được với phenol ( C6H5OH ) là:
2
1
4
3
Bậc của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là:
4
2
1
2
Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
Dung dịch KMnO4
Dung dịch NaOH
Quỳ tím
Dung dịch AgNO3 / NH3
Công thức cấu tạo của fomađehit là
CH3CHO
HCHO
C6H5CHO
C2H3CHO
Cho các hợp chất:
(1) CH3 – CH2 – OH (2) CH3 – C6H4 – OH (3) CH3 – C6H4 – CH2 – OH
(4) C6H5 – OH (5) C6H5 – CH2 – OH (6) C6H5 – CH2 – CH2 - OH
Những chất nào sau đây là ancol thơm?
(1), (3), (5) và (6)
(3), (5) và (6)
(4), (5) và (6)
(2) và (4)
Tên thay thế của C6H5CH3 là
etyl benzen
stiren
metyl benzen
toluen
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Phenol ít tan trong nước lạnh
Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom
Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic
Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
o-bromtoluen và p-bromtoluen
benzyl bromua
p-bromtoluen và m-bromtoluen
o-bromtoluen và m-bromtoluen
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp ?
Stiren
Metan
Benzen
Propan
Tính chất vật lý nào sau đây là của ankyl benzen?
Không mùi vị
Đều là chất khí
Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Tan trong nước
Công thức chung của các chất thuộc dãy đồng đẳng anken là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 2)
Ancol và phenol đều tác dụng được với chất nào sau đây?
HCl
ancol
kim loại K
dung dịch Br2
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phenol rất độc, gây bỏng da khi tiếp xúc
Phenol rất ít tan trong nước lạnh
Ở điều kiện thường, phenol là chất lỏng
Phenol không màu, để lâu chuyển thành màu hồng
Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
nước Br2
Na kim loại
H2 (Ni, nung nóng)
dung dịch NaOH
Cho ancol etylic tác dụng lần lượt với: Na, KOH, C2H5OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là
6
3
5
4
Cho các chất: etilen, but-1-in, axetilen, propin và isopren lần lượt tác dụng với dung dịch brom. Số phản ứng xảy ra là
5
2
3
4
Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H5OH, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch NaOH
quỳ tím
Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3 trong môi trường NH3?
propan
eten
propin
etan
Cho các chất : Br2(dung dịch), KMnO4, HNO3, Cl2(as), H2 lần lượt tác dụng với benzen. Số phản ứng thế xảy ra là
0
3
1
2
Công thức phân tử chung của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO (n≥0)
CnH2nO (n≥1)
CnHnO (n≥1)
CnHnO (n≥0)
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) CH4 + 2Cl2 ` CH2Cl2 + 2HCl
(2) CH3 – CH2 – CH2 – CH3 + Cl2 ` CH3 – CH2 – CHCl – CH3 + HCl
(3) CH3 – CH2 – CH2 – CH3 CH3 – CH3 + CH2 = CH2
(4) CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
(5) CH3 – CH2 – CH2 – CH3 CH3 – CH = CH – CH3 + H2
Số phản ứng thế của ankan là
3
2
4
5
Cho các chất sau: buta-1,3-đien, etilen, but-2–in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng ?
Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Có 2 cặp chất có khả năng cộng hiđro dư, xúc tác Niken tạo ra cùng một sản phẩm
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac
Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Tính chất nào không phải của toluen ?
Tác dụng với dung dịch KMnO4, to
Tác dụng với Br2 (to, Fe)
Tác dụng với dung dịch Br2
Tác dụng với Cl2 (as)
Ngày nay trong công nghiệp, axetilen được sản xuất chủ yếu từ:
metan
etan
etilen
canxi cacbua
Câu nào đúng khi nói về hiđrocacbon no ?
Hiđrocacbon no là
hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi
hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
Cho dãy các chất sau: anđehit fomic, axit fomic, anđehit axetic, axetilen, ancol etylic, axit axetic. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 là
2
3
4
5
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
nước Br2
Na kim loại
dung dịch NaOH
H2 (Ni, nung nóng)
Tên thông thường của C6H5CH3 là
metyl benzen
etyl benzen
toluen
stiren
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Benzen + HNO3 đặc (H2SO4 đặc)
Benzen + Br2 (dung dịch)
Benzen + Cl2 (ánh sáng)
Benzen + H2 (Ni, p, to)
Công thức chung của các chất thuộc dãy đồng đẳng ankin là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
CnH2n (n ≥ 2)
Chất nào sau đây là anđehit?
Propanal
Propanol
Axit propanoic
Phenol
Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,112 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
1,84
0,46
0,60
2,40
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử rượu tồn tại
liên kết cộng hóa trị
liên kết hidro
liên kết phối trí
liên kết ion
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O
C6H6O
C3H8O
C2H4O2
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Benzen
Propan
Stiren
Metan
Propen có tên gọi khác là
propilen
propan
axetilen
etilen
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phenol rất độc, gây bỏng da khi tiếp xúc
Phenol rất ít tan trong nước lạnh
Phenol không màu, để lâu chuyển thành màu hồng
Ở điều kiện thường, phenol là chất lỏng
Ancol và phenol đều tác dụng được với chất nào sau đây?
HBr
ancol
dung dịch Br2
kim loại Na
Benzen là một trong những nguyên liệu quan trọng nhất của công nghiệp hoá hữu cơ. Nó được dùng nhiều nhất để tổng hợp các monome trong sản xuất polime làm chất dẻo, cao su, tơ sợi, phẩm nhuộm,…… Công thức phân tử của benzen là
C7H8
C6H6
C10H8
C8H8
Dẫn V lít axetilen (ở đktc) qua bình chứa lượng dư AgNO3/NH3. Sau phản ứng thu được 12 gam kết tủa màu vàng nhạt. Giá trị của V là
0,224
0,112
1,12
2,24
Câu 45: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
21,6 gam
43,2 gam
16,2 gam
10,8 gam
Hỗn hợp X gồm etanol, propan-2-ol. Cho 10,6g X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của entanol phản ứng là bao nhiêu?
4,6
6,0
3,32
2,36
Cho 13,20 g hỗn hợp hai ancol no, đơn chức mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na kim loại dư thu được 4,032 lít khí H2 (đktc). Công thức và khối lượng ancol có phân tử khối nhỏ hơn là
CH3OH và 7,68g
C2H5OH và 5,52g
C3H7OH và 7,2g
C4H9OH và 17,76g
