wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ktra cuối kì

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép

b)

đồng, chì

c)

vàng, bạc

d)

kẽm, nhôm

2.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

3.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

4.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đƣờng A. ô tô. B. sắt. C. sông. D. biển.

a)

ô tô.

b)

sắt

c)

sông.

d)

biển.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản? A. Đối tượng sản xuất là đất trồng. B. Phân bố tượng đối rộng rãi. C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên. D. Ít có mối liên hệ với ngành khác.

a)

Đối tượng sản xuất là đất trồng.

b)

Phân bố tượng đối rộng rãi.

c)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Ít có mối liên hệ với ngành khác

6.

Loại vật nuôi nào sau đây đƣợc phân bố nhiều ở vùng khô hạn?

a)

Dê.

b)

Lợn.

c)

Gia cầm.

d)

Trâu.

7.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

gắn liền với việc sử dụng máy móc.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

phân bố linh hoạt theo không gian.

d)

phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

8.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?

a)

Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.

b)

Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.

c)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.

9.

Ngành công nghiệp đƣợc coi là thƣớc đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

công nghiệp thực phẩm

10.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

diện tích rộng lớn.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên đa dạng

11.

: Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Kế toán.

b)

Du lịch.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Thủ tục hành chính.

12.

: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

a)

Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

Tạo nên mối giao lƣu kinh tế giữa các nƣớc trên thế giới.

d)

Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

13.

Đặc điểm của thƣơng mại là

a)

chỉ hoạt động trong một quốc gia.

b)

hoạt động theo quy luật cung, cầu.

c)

sản xuất ra khối lượng của cải mới.

d)

chỉ phục vụ cho đời sống nhân dân

14.

Châu lục có số cảng biển với lƣợng hàng hóa lƣu thông qua cảng lớn nhất là

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mĩ.

d)

châu Phi.

15.

: Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Có được nguồn lao động dồi dào.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Giá thành sản phẩm rất cao.

16.

Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ƣu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng

17.

Nhân tố nào sau đây quyết định phương hướng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Diện tích đất trồng.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Chính sách phát triển.

18.

Nhân tố có ảnh hƣởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng công nghiệp là A. vốn đầu tƣ. B. vị trí địa lí. C. nguồn lao động. D. cơ sở hạ tầng.

a)

vốn đầu tư

b)

vị trí địa lí.

c)

nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

19.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

Cơ khí.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Hóa chất.

d)

Năng lượng.

20.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác

21.

Việc thay đổi phƣơng thức sản xuất theo hướng hiện đại phụ thuộc nhiều nhất vào nhân tố nào sau đây?

a)

Quy mô dân số.

b)

Thị trƣờng.

c)

Văn hóa, lịch sử.

d)

Khoa học - công nghệ

22.

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?

a)

Quyết định đến sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

b)

Là khách hàng không thể thiếu của ngành giao thông vận tải.

c)

Cơ sở để tăng cƣờng đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.

d)

Là một cơ sở để hình thành nên mạng lưới giao thông vận tải

23.

Nhân tố nào sau đây ảnh hƣởng lớn nhất tới tốc độ của thiết bị viễn thông?

a)

Nguồn vốn đầu tư.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Quy mô dân số.

d)

Sự phân bố dân cư.

24.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản

25.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội ngƣời?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Thủ công nghiệp

26.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

nguồn nước.

b)

địa hình

c)

đất đai.

d)

sinh vật.

27.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

28.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

vận chuyển ngƣời và hàng hóa.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?

a)

Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.

b)

Nguyên liệu để sản xuất rượu, bia.

c)

Dùng làm lương thực cho người.

d)

Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

d)

Trồng bất cứ nơi đâu có dân cư và có đất trồng.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

a)

Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.

b)

Tận dụng được tài nguyên đất.

c)

Phá vỡ thế sản xuất độc canh.

d)

Góp phần bảo vệ môi trường.

32.

Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt độ cao, độ ẩm rất thấp.

33.

Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

34.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

35.

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão

36.

Cây mía ưa loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

37.

Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

38.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ

39.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất phèn.

d)

Phù sa cổ.

40.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Chè, đậu tương.

d)

Đậu tương, củ cải đường.

41.

Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Chè.

d)

Mía.

42.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

43.

Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường

44.

Vai trò của công nghiệp không phải là A. sản xuất ra khối lƣợng của cải vật chất lớn cho xã hội. B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân. C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lƣơng thực đất nƣớc. D. cung cấp các tƣ liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

45.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

46.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

47.

: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

gắn liền với việc sử dụng máy móc.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

phân bố linh hoạt theo không gian.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

48.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.

b)

chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.

49.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hƣởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

50.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

51.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Sự phân bố kháng sản

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

52.

Nhân tố có ảnh hƣởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

vị trí địa lí.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

53.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tiến bộ kĩ thuật

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Thị trường.

54.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.

b)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành.

c)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị cao, tiện ích.

d)

Luôn luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

55.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

Tập trung tư liệu sản xuất.

b)

Thu hút nhiều lao động.

c)

Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.

d)

Cần không gian rộng lớn.

56.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều nhất đến ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Dệt, may.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Khai khoáng.

57.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

58.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

59.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sỏ hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách.

60.

Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì

a)

công nghiệp là tập hợp các hoạt động.

b)

công nghiệp có tính chất tập trung cao độ.

c)

công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

d)

công nghiệp có hai giai đoạn sản xuất.

61.

Ƣu điểm của ngành vận tải đƣờng ô tô là

a)

vận tải đƣợc hàng nặng trên đƣờng xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

62.

Ưu điểm của ngành vận tải đƣờng sắt là

a)

vận tải đƣợc hàng nặng trên đƣờng xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

63.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đƣờng sông là

a)

vận tải đƣợc hàng nặng trên đƣờng xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

64.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

65.

Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

66.

Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

67.

Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

68.

Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

69.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải đƣợc hàng nặng trên đƣờng xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

70.

Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào

a)

vị trí thuận lợi xây cảng.

b)

có mặt hậu phƣơng cảng.

c)

có mặt của vùng tiền cảng.

d)

tuyến đƣờng dài hay ngắn.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.

72.

Chỉ có các cƣờng quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cƣờng quốc về hàng không, vì

a)

ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

c)

các nƣớc này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

d)

số lượng ngƣời dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

73.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa ngƣời tiêu dùng với nhau.