wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI SỐ 5

Total questions: 57

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC và tam giác MHK có: AB = MH, ˆA=ˆM. Cần thêm môt điều kiện gì để hai tam giác ABC và MHK bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh

a)

A. BC = MK

b)

B. BC = HK

c)

C. AC = MK

d)

D. AC = HK

2.

Cho  tam giác BAC và tam giác KEF có   BA = EK, ˆA=ˆK, CA = KF. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là đúng?

a)

A.  ΔBAC=ΔEKFA.\ \ \Delta BAC=\Delta EKF  

b)

B.    ΔBAC=ΔEFK\Delta BAC=\Delta EFK  

c)

C.   ΔABC=ΔEKF\Delta ABC=\Delta EKF  

d)

D.    ΔBAC=ΔKEF\Delta BAC=\Delta KEF  

3.

Tính chất nào sau đây là đúng khi nói về trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác (c.g.c)

a)

Nếu một cạnh xen giữa hai góc của tam giác này bằng một cạnh xen giữa hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

4.

Cho hình vẽ.  Cần thêm một điều kiện gì để hai tam giác ABC và MHK bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh 

a)

BC = MK

b)

BC = HK

c)

AC = MK

d)

AC = HK

5.

Cho hình vẽ. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là đúng

a)

ΔBAC=ΔEKF\Delta BAC=\Delta EKF  

b)

ΔBAC=ΔEFK\Delta BAC=\Delta EFK  

c)

ΔABC=ΔFKE\Delta ABC=\Delta FKE  

d)

ΔBAC=ΔKEF\Delta BAC=\Delta KEF  

6.

Cho hình vẽ, góc  CDECDE  bằng bao nhiêu độ?

a)

CDE=30°\angle CDE=30\degree

b)

CDE=45°\angle CDE=45\degree

c)

CDE=80°\angle CDE=80\degree

d)

CDE=90°\angle CDE=90\degree

7.

Cho hình vẽ, bổ sung thêm điều kiện nào thì  ΔACD=ΔDBA (c.g.c)\Delta ACD=\Delta DBA\ \left(c.g.c\right)  

a)

AB=DCAB=DC

b)

AC=BDAC=BD

c)

CDA=BAD\angle CDA=\angle BAD

d)

CAD=BDA\angle CAD=\angle BDA

8.

Trên hình vẽ, các dữ kiện đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

AB=DEAB=DE

b)

BC=CEBC=CE

c)

AC=CDAC=CD

d)

ACB=DCE\angle ACB=\angle DCE

9.

Trên hình vẽ, các dữ kiện đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

AB=ACAB=AC

b)

BD=DCBD=DC

c)

ADB=ADC\angle ADB=\angle ADC

d)

BAD=CAD\angle BAD=\angle CAD

10.

Cho hình vẽ, hai tam giác bằng nhau là:

a)

ΔOBC=ΔODC (c.c.c)\Delta OBC=\Delta ODC\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔODC=ΔOBC (c.g.c)\Delta ODC=\Delta OBC\ \left(c.g.c\right)

c)

ΔCOB=ΔDOC (c.g.c)\Delta COB=\Delta DOC\ \left(c.g.c\right)

d)

ΔBCO=ΔODC (c.g.c)\Delta BCO=\Delta ODC\ \left(c.g.c\right)

11.

Cho hình dưới đâu. Chọn câu sai:

a)

AD // BC

b)

AB// DC

c)

ΔABC = ΔCDA

d)

ΔABC = ΔADC

12.

Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó:

a)

∆ ABM = ∆ ACM (c- c -c)

b)

∠MAB = ∠MAC

c)

AM là phân giác của ∠BAC

d)

Tất cả đều đúng

13.

Cho tam giác ABC và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH, DB = IH. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

ΔBAD = ΔHIK

b)

ΔABD = ΔKHI

c)

ΔDAB = ΔHIK

d)

ΔABD = ΔKIH

14.

Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE, HK = DF, IK = EF. Khi đó:

a)

∆HKI = ∆DEF

b)

∆HIK = ∆DEF

c)

∆KIH = ∆EDF

d)

Tất cả đều đúng

15.

Cho  ΔHIK=ΔEFR.ΔHIK=ΔEFR.  Biết Tính các góc còn lại của?

a)

I=75°; K=60°\angle I=75\degree;\ \angle K=60\degree  

b)

I=80°; K=55°\angle I=80\degree;\ \angle K=55\degree  

c)

I=65°; K=70°\angle I=65\degree;\ \angle K=70\degree  

d)

I=60°; K=75°\angle I=60\degree;\ \angle K=75\degree  

16.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  và  AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. AB=6\ cm;\ BC\ =8\ cm;\ MP=10\ cm.\  Chu vi tam giác MNP là 

a)

24 m

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

17.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE .Suy ra : 

a)

AB = MN,  A = N\angle A\ =\ \angle N  

b)

BC = NE,  C =E\angle C\ =\angle E  

c)

ME = CB,  B = N\angle B\ =\ \angle N  

d)

MN = BC, AB = ME, NE = AC

18.

Biết ∠M3 = ∠N2 = 140°. Tính ∠M4 + ∠N2

a)

40°

b)

80°

c)

180°

d)

140°

19.

Biết một cặp góc so le trong ∠A3 = ∠B2 = 35°. Tính số đo của cặp góc so le trong còn lại

a)

115°

b)

55°

c)

135°

d)

145°

20.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

21.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

22.

Góc 1 có số đo là 270. Cho biết số đo góc 4?

a)

270

b)

1530

c)

630

d)

900

23.

Vị trí của góc H1 và góc K2

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

24.

Số đo của góc K2 trong hình vẽ sau là

a)

130°130\degree

b)

50°50\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

25.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

26.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 3  \ldots  Q 

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

27.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 16\sqrt{16}   \ldots  N

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

28.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 16-\sqrt{16}   \ldots  N

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

29.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 23-\frac{2}{3}   \ldots  I

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

30.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 22   \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

31.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: QQ \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

32.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: ZQRZ\ldots Q\ldots R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

33.

Ta có R ∩ I =

a)

R

b)

Q

c)

d)

I

34.

Chọn câu đúng:

a)

x ∈ Z thì x ∈ R

b)

x ∈ R thì x ∈ I

c)

.x ∈ I thì x ∈ Q

d)

.x ∈ Q thì x ∈ I

35.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

36.

căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

9

c)

6

d)

1

37.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

38.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

39.

Tıˊnh 36  laˋTính\ \sqrt{36}\ \ là  

a)

6

b)

- 6

c)

36

d)

-36

40.

Chọn câu trả lời đúng

a)

3,15 > 3,23,15\ >\ 3,2

b)

3,15 < 3,23,15\ <\ 3,2

c)

3,(3)=3,33,\left(3\right)=3,3

d)

3,15> 3,33,15>\ 3,3

41.

Tıˋm x bie^ˊt  x2 =400Tìm\ x\ biết\ \ x^2\ =400  

a)

20

b)

400

c)

- 20

d)

- 400

42.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là ?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

43.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

44.

Nếu x2=25 x^2=25\  thì x = ?

a)

0 hoặc 5

b)

5 hoặc -5

c)

5

d)

-5

45.

Tập hợp  QIQ\cap I   là?

a)

R

b)

I

c)

Q

d)

ϕ\phi  

46.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

47.

Tập hợp  QIQ\cap I  là?

a)

R

b)

I

c)

Q

d)

ϕ\phi

48.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 23....\frac{-2}{3}....  I

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

49.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

50.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:  Q...RQ...R  

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

51.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

0,3192 ....0.32(5)

a)

=

b)

<

c)

>

52.

Với a, b là hai số thực dương, nếu  a<ba<b  thì:

a)

  a>b\sqrt{a}>\sqrt{b}

b)

  a=b\sqrt{a}=\sqrt{b}

c)

  a<b\sqrt{a}<\sqrt{b}

d)

Đáp án khác

53.

Nếu a là số số nguyên thì a cũng là số thực.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là:

a)

I

b)

Q

c)

Z

d)

N

55.

Nếu a là số thực thì a là ..... hoặc .....

a)

số hữu tỉ, số vô tỉ

b)

số tự nhiên, số nguyên

c)

số hữu tỉ, số nguyên

d)

số tự hiên, số thập phân

56.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

57.

Nếu a là số số nguyên thì a cũng là số thực.

a)

Đúng

b)

Sai