wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 11 cuối kì 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực lên các vật đặt trong nó.

b)

lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó

d)

lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

2.

Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.

c)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.

d)

Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

3.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A. dòng điện khác. B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên. D. nam châm chuyển động.

a)

dòng điện khác

b)

. nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động

4.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A. tròn đồng tâm. B. parabol.

C. thẳng song song và không cách đều nhau. D. thẳng song song và cách đều nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

B. Đường sức từ do dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện đó.

C. Đường sức từ mau ở nơi có từ trường mạnh, đường sức thưa ở nơi có từ trường yếu.

D. Các đường sức từ là những đường cong kín hoặc hoặc vô hạn ở hai đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

B. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.

C. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.

D. Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Đơn vị của cảm ứng từ là

A. tesla (T). B. niu-tơn (N). C. mét (m). D. am-pe (A).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Một đoạn dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện I chạy qua đặt trong một từ trường đều, độ lớn cảm ứng từ là B. Hướng của dòng điện hợp với hướng của đường sức từ một góc α . Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn đây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

A. B. C. D.

a)

F=ll².B

b)

F=l².lB

c)

F= llB.sin@

d)

F=ll²B

9.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?

A. B. C. D.

a)

B=2.10-⁷ r/l

b)

B=4π.10-⁷ l/r

c)

B=2π.10-⁷ l/r

d)

B=2.10-⁷ l/r

10.

: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

B= 2π. 10-⁷ l/R²

b)

B=2.10-⁷ l/R

c)

B= 2.10-7 l/ R²

d)

B= 2π.10-⁷ l/R

11.

Một đoạn dây dẫn chiều dài l đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều (có độ lớn cảm ứng từ B) đang có dòng điện chạy qua với cường độ I . Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ

A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

12.

Một đoạn dây dẫn chiều dài l đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều (có độ lớn cảm ứng từ B) đang có dòng điện chạy qua với cường độ I . Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ

A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

13.

: Một dòng điện có cường độ 0,5 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại một điểm nằm cách dòng điện này 5 cm có độ lớn là

a)

2,5.10 -⁶ T.

b)

2.10 -⁶ T

c)

2,5.10 -⁸ T.

d)

2.10 -⁸ T.

14.

Một ống dây hình trụ dài 31,4 cm gồm 1200 vòng có dòng điện cường độ 2,5 A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là

a)

1,2 T.

b)

4,8 T.

c)

0,012 T.

d)

0,048 T.

15.

1: Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

16.

Phát biểu nào dưới đây sai?

Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ vectơ B tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc v hợp với vec tơ B một góc α c

A. phương vuông góc với V và B B. chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

C. chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái. D. độ lớn.ó .óớn

a)

phương vuông góc với V và B

b)

chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

c)

chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái.

d)

độ lớn f=lq⁰l .v.B.sin@

17.

Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng

a)

Qui tắc bàn tay trái.

b)

Qui tắc bàn tay phải.

c)

Qui tắc cái đinh ốc.

d)

Qui tắc vặn nút chai.

18.

Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm²đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10-³ T. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60o. Từ thông qua khung dây bằng

A. 3.10-⁶ Wb. B. 5,2.10−6 Wb. C. -5,7.10−5 Wb. D. 3.10−4 Wb. .

a)

3.10-⁶ Wb.

b)

5,2.10-⁵Wb.

c)

-5,7.10-⁵ Wb

d)

3.10-⁴ Wb

19.

: Mộthạt prôtôn chuyển động với vận tốc 7,2.104 m/s bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 1,5.10−2 T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết prôtôn có điện tích là 1,6.10−19C. Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt prôtôn này bằng

a)

1,3.10-¹⁶ N.

b)

1,73.10-¹⁶ N.

c)

2,63.10-¹⁶ N

d)

1,73.10-¹³ N. .

20.

Đơn vị của từ thông là

A. vêbe (Wb). B. niutơn (N). C. oát (W). D. jun (J).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Một đường cong phẳng kín có diện tích S, được đặt trong từ trường đều Biết góc hợp bởi vectơ pháp tuyến với vectơ là α. Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây?

A. B. C. D.

a)

@=BSsin@

b)

@= BStan@

c)

@= BScot@

d)

@= BScos@

22.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

A. cảm ứng điện từ. B. dẫn điện tự lực. C. nhiệt điện. D. siêu dẫn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

A. trong mạch có một nguồn điện

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều

C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây bằng

A. 480 Wb. B. 0 Wb. C. 0,048 Wb. D. 24 Wb. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Một mạch kín, phẳng có diện tích S đặt trong từ trường sao cho vectơ pháp tuyến của mặt S vuông góc với các đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mạch

A. tăng 2 lần. B. bằng 0. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

B. sự chuyển động của nam châm với mạch

C. sự chuyển động của mạch với nam châm.

D. sự biến thiên từ trường Trái Đấi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Đơn vị của độ tự cảm là

A. mét vuông (m²). B. ampe (A). C. vôn (V) D. henry (H). .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10-² Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

A. 500 mH. B. 50 mH. C. 5 mH. D. 5 H. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. ...uốt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

A. chân không. B. kim cương. C. nước. D. thủy tinh. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau

B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. ...uốt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

6: Gọi i và igh lần lượt là góc tới và góc giới hạn phản xạ toàn phần. Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là gì?

A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i ≤ igh

B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i ≥ igh

C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i ≤ igh

D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i ≥ igh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Biết chiết suất của nước và thủy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là

A. 1,599. B. 1,399. C. 0,532. D. 0,715. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Chiếu tia sáng từ nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là 1,33. Góc giới hạn phản xạ toàn phần là

A. 48,75⁰. B. 41,25⁰. C. 53,06⁰. D. 36,94⁰

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Trong hiện tượng khúc xạ góc khúc xạ

a)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

b)

Bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

Không thể bằng 0

d)

bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

36.

Cáp quang dùng đến nội soi trong y học là ứng dụng của hiện tượng vật lý nào

a)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

b)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

Hiện tượng siêu dẫn

d)

Hiện tượng quang điện

37.

Lăng kính là

a)

Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1

b)

Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1 và đồng chất

c)

Khối chất trong suốt đồng chất có dạng lăng trụ tam giác

d)

Gửi chất trong suốt đồng chất có lăng trụ đứng

38.

Khi chiếu tia tới điện mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

a)

Tia tới và tia ló

b)

Tia tới và mặt bên thứ nhất

c)

Tia ló và mặt bên thứ hai

d)

Tia tới và cạnh của lăng kính

39.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết xuất môi trường ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

Trên của lăng kính

b)

Dưới của lăng kính

c)

Cạnh của lăng kính

d)

Đáy của lăng kính

40.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác vuông cân

41.

Thấu kính là một khối cho trong suốt được giới hạn bởi

a)

Hai mặt cong lồi

b)

Hai mặt phẳng

c)

Hai mặt cong lõm

d)

Hai mặt cong hoặc một mặt cong và một mặt phẳng

42.

Trong các nhận định sau nhận định nào sau đây không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí

a)

Tia sáng tới qua quan tâm thì tia ló đi thẳng

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính

c)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló kéo dài qua theo tiêu điểm ảnh chính

d)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính

43.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật qua thấu kính luôn.

a)

Ảnh ảo cùng chiều so với vật

b)

Ảnh thật cũng chiều so với vật

c)

Ảnh ảo ngược chiều so với vật

d)

Ảnh thật ngược chiều so với vật

44.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Với thấu kính phân kì vật thật luôn cho ảnh ảo

b)

Với thấu kính hội tụ vật thật luôn cho ảnh thật

c)

Với thấu kính phân kì vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

d)

Với thấu kính hội tụ vật Thuật luân cho ảnh lớn hơn vật

45.

Một thấu kính hội tụ có 5 dp.tiêu cự của thấu kính này là

a)

2 cm

b)

20 cm

c)

50 cm

d)

5 cm

46.

Một vật sáng đặt trong vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cách thấu kính 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính 15 cm. Số phóng đại ảnh của thấu kính là

a)

2

b)

1/4

c)

1/2

d)

1

47.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

Thủy dịch

b)

Dịch thủy tinh

c)

Thủy tinh thể

d)

Giác mạc

48.

Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại

a)

Thể thủy tinh

b)

Màng giác

c)

Lòng đen

d)

Màng lưới

49.

Đối với mắt viễn Thị thì

a)

Nhìn ở vô cực không điều tiết

b)

Điểm cực cận Cc ở gần mắt hơn bình thường

c)

Khoảng cự OCv là hữu hạn

d)

Điểm cực cận Cc ở ra mắt hơn bình thường

50.

Đối với mắt cận thị thì

a)

Nhìn được nhưng vẫn ở sát mặt

b)

Điểm cực cận Cc ở gần mắt hơn bình thường

c)

Khoảng cự viên OCvở vô cực

d)

Điểm cực cận Cc ở xa mát hơn bình thường

51.

Các tật nào sau đây không phải là các tật phổ biến của mắt

a)

Mắt lão thị

b)

Mắt cận thị

c)

Mắt viễn thị

d)

Mắt loạn thị