wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12 - ĐC HK2

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm không đúng với dân cư nước ta là

a)

dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

gia tăng dân số nhanh, cơ cấu dân số trẻ

c)

dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn

d)

dân số có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi

2.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

Trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao

b)

Còn thiếu kĩ năng làm việc

c)

Thiếu tác phong công nghiệp

d)

Thể lực chưa thật tốt

3.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh

b)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều

c)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

d)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

4.

Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là do

a)

số người trong độ tuổi sinh đẻ ít

b)

đời sống nhân dân khó khăn

c)

xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến

d)

thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình

5.

Nguyên nhân cơ bản làm ĐBSH có mật độ dân số cao hơn ĐBSCL là

a)

đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn

b)

khí hậu thuận lợi hơn

c)

giao thông thuận tiện hơn

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn

6.

Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do

a)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp

b)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao

c)

tỉ suất tăng cơ học thấp

d)

tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cũng cao

7.

Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do

a)

Quy mô dân số giảm

b)

Dân số có xu hướng già hóa

c)

Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

d)

Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Dân tộc thiểu số chiếm ưu thế

b)

Dân tộc Kinh là ít nhất

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao

d)

Có quy mô dân số lớn

9.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt là vào

a)

Nửa đầu thế kỉ XIX

b)

Nửa sau thế kỉ XIX

c)

Nửa đầu thế kỉ XX

d)

Nửa sau thế kỉ XX

10.

Hiện tại cơ cấu nước ta có đặc điểm

a)

Là cơ cấu dân số trẻ

b)

Đang biến đổi chậm theo hướng già hóa

c)

Là cơ cấu dân số già

d)

Đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa

11.

Nguyên nhân trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hàng năm còn nhiều mặc dù tốc độ tăng dân số đã giảm ở nước ta là

a)

tác động của chính sách di cư

b)

quy mô dân số lớn

c)

tác dộng của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

d)

mức sinh cao và giảm chậm, mức tử xuống thấp và ổn định

12.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên khó khăn hơn

b)

lịch sử định cư muộn hơn

c)

nguồn lao động ít hơn

d)

phần lớn diện tích là đất lâm nghiệp

13.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế do

a)

Nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó

b)

Tính sáng tạo của lao động chưa thực sự cao

c)

Người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm

d)

Công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội

14.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên do

a)

Các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

b)

Học hỏi quá trình tăng cường xuất khẩu lao động

c)

Đời sống vật chất của người lao động tăng

d)

Xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc tế

15.

Hướng giải quyết việc làm nào sau đây đạt hiệu quả cao nhất cho người lao động ở nước ta?

a)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản

c)

Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng ngành dịch vụ

d)

Đẩy mạng xuất khẩu lao động

16.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị

17.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh và tăng vụ

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

ra thành phố tìm kiếm việc làm

d)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn

18.

Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là

a)

tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển

b)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao

c)

cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển

d)

ngành dịch vụ kém phát triển

19.

Đặc điểm không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta là

a)

lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước

b)

số lao động trong khu vực ngoài Nhà nước tương đối ổn định và luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta ngày càng tăng tỉ trọng

d)

lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng ngày càng giảm

20.

Cơ cấu sử dụng lao động nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ

b)

tăng tỉ trọng lao động của các ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp – xây dựng và dịch vụ

d)

giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp – xây dựng

21.

Ngành đổi mới trước ngành công nghiệp và dịch vụ là

a)

Du lịch

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Chăn nuôi

22.

Nguyên nhân chính khiến diện tích rừng của nước ta có xu hướng tăng trở lại trong những năm gần đây là

a)

Trồng rừng và chính sách giao đất giao rừng tới từng hộ nông dân

b)

Sự quan tâm của các cấp chính quyền địa phương

c)

Chiến tranh kết thúc

d)

Sự hạn chế du canh, du cư của đồng bào dân tộc

23.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

Phá rừng để lấy đất ở

b)

Phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

c)

Phá rừng để khai thác gỗ củi

d)

Ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn

24.

Vai trò quan trọng nhất của các khu rừng đặc dụng là

a)

Phát triển du lịch sinh thái.

b)

Bảo vệ môi trường nước và môi trường đất

c)

Bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm

d)

Cung cấp nguyên liệu quý hiếm cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu

25.

Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

Các hiện tượng cực đoan của thời tiết, khí hậu

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

Diễn biến về chất lượng môi trường ở một số vùng biển

d)

Nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế

26.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

b)

Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ

c)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

d)

Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản

27.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta

a)

Chế độ thủy văn

b)

Điều kiện khí hậu

c)

Nguồn lợi thủy sản

d)

Địa hình đáy biển

28.

Thế mạnh vượt trội để phát triển ngành thủy sản ở ĐBSCL so với các vùng khác là

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Chế biến thủy sản.

d)

Bảo quản thủy sản.

29.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vụng, vịnh

b)

Có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện

c)

Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

d)

Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, nguồn lợi hải sản phong phú

30.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở TD&MN Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

Điều kiện sinh thái thích hợp

b)

Truyền thống chăn nuôi

c)

Nguồn thức ăn được đảm bảo

d)

Nhu cầu thị trường lớn.

31.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi nước ta phát triển mạnh thời gian gần đây là do

a)

Điều kiện thời tiết có diễn biến thuận lợi và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh

b)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngàng càng được bảo đảm và dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

d)

Dịch vụ cho chăn nuôi có nhiền tiến bộ và ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm chăn nuôi được chú trọng phát triển

32.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

c)

Tiến bộ của khoa học – kĩ thuật

d)

Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

33.

Sự chuyển dịch cơ cấu mùa vụ ở nước ta nhằm mục đích chính là

a)

mở rộng diện tích gieo trồng lúa

b)

thích ứng với các biến động của thị trường

c)

thích ứng với các điều kiện của tự nhiên và nâng cao hiệu quả sử dụng đất

d)

tăng khả năng xen canh các loại cây trồng ngắn ngày khác trên đất lúa

34.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

Trồng nhiều cây hoa màu

c)

Phát triển mô hình kinh tế vườn-ao-chuồng (V.A.C)

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

35.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua?

a)

Số lượng vật nuôi ngày càng giảm

b)

Các giống vật nuôi cho năng suất cao còn chưa nhiều

c)

Hiệu quả chăn nuôi chưa thực sự cao và ổn định

d)

Dịch bệnh thường xảy ra gây khó khăn cho ngành chăn nuôi

36.

Nguyên nhân chính khiến cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là

a)

Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện

b)

Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa

c)

Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp

d)

Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế

37.

Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do:

a)

Đẩy mạnh thâm canh

b)

Thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước

c)

Tăng vụ

d)

Kinh nghiệm của người dân được phát huy

38.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

39.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất về

a)

cà phê

b)

cao su

c)

dâu tằm

d)

chè

40.

Cây điều được trồng nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

41.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

42.

Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng

a)

TD&MN Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

ĐBSH

d)

Bắc Trung Bộ

43.

Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế tư nhân

44.

Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?

a)

Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)

Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành

c)

Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có qui mô lớn ra đời

d)

Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động

45.

Công cuộc Đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu thế nào sau đây?

a)

Phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

b)

Dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội

c)

Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng XHCN

d)

Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới

46.

Nhận định nào sau đây đúng? 

a)

Cây công nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục qua các năm.

b)

Cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn và luôn chiếm tỉ trọng cao hơn.

c)

Giai đoạn 2005 - 2010, cây công nghiệp hằng năm có diện tích lớn hơn nhưng tăng chậm hơn.

d)

Cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh và tăng liên tục.

47.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây cao su của Đông Nam Bộ và cả nước

b)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng cây cao su của Đông Nam Bộ và cả nước

c)

Tình hình diện tích gieo trồng cây cao su của Đông Nam Bộ và cả nước

d)

Quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng cây cao su của Đông Nam Bộ và cả nước

48.

Theo bảng số liệu, để thể  hiện tốc độ phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất ?  

a)

Cột chồng

b)

Đường

c)

Cột ghép

d)

Kết hợp

49.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo ngành của nước ta giai đoạn 1995 đến 2017 là

a)

Kết hợp

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường

50.

Loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta thời kì 2005 – 2018 là 

a)

cột ghép

b)

tròn

c)

cột chồng

d)

miền

51.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP của các ngành kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.

52.

Nước ta cần phải khai thác tổng hợp kinh tế biển không phải vì

a)

tiện cho việc đầu tư vốn và kĩ thuật

b)

khai thác tổng hợp mới đem lại hiểu quả kinh tế cao

c)

môi trường vùng biển dễ bị chia cắt

d)

môi trường đảo có diện tích nhỏ và biệt lập

53.

Nghề làm muối ở nước ta phát triển nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

54.

Hướng chính trong việc khai thác vùng biển của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Kết hợp mặt biển với đảo, quần đảo và đất liền tạo thành một thế liên hoàn

b)

Khai thác triệt để tầng cá nổi

c)

Trồng rừng ngập mặn kết hơp với nuôi tôm

d)

Đẩy mạnh khai thác ở vùng đảo xa

55.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

b)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

c)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn ngấm sâu.

d)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh

56.

Loại đất phân bố ven biển Đông và vịnh Thái Lan là

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất cát

d)

Đất phù sa ngọt

57.

Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Tăng cường cơ sở năng lượng

b)

Bổ sung lực lượng lao động

c)

Đầu tư cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải

d)

Hỗ trợ vốn

58.

Vấn đề không đặt ra đối với việc phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

Mở rộng quan hệ đầu tư với nước ngoài

b)

Quan tâm tới vấn đề môi trường

c)

Hạn chế phát triển các khu công nghiệp

d)

Tránh làm tổn hại đến ngành du lịch

59.

Tây Nguyên có diện tích trồng cà phê và cao su lớn hơn vùng Trung du và miền núi bắc Bộ do 

a)

Đất badan tập trung thành vùng lớn, khí hậu cận xích đạo

b)

Nhiệt độ ở Tây Nguyên luôn thấp

c)

Lương mưa nhiều

d)

Có nguồn lao động dồi dào hơn

60.

Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Có các vũng, vịnh để xây dựng cảng

c)

Có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Có một mùa đông lạnh

61.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển nông nghiệp của vùng Tây Nguyên là

a)

Thiếu nước vào mùa khô

b)

Địa hình phân bậc, khó canh tác

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao, hạn chế sản xuất hàng hóa

d)

Đất có tầng phong hóa sâu

62.

Hoạt động kinh tế nào sau đây phát triển mạnh ở Tây Nguyên hiện nay? 

a)

Khai thác gỗ quý cho xuất khẩu

b)

Xây dựng vùng chuyên canh lúa

c)

Đầu tư chăn nuôi gia cầm và lợn

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

63.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

c)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

d)

phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.

64.

Công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc, phần lớn là do

a)

Sự đầu tư của Nhà nước

b)

Thu hút được sự đầu tư của nước ngoài

c)

Khai thác tốt nguồn lợi hải sản

d)

Khai thác dầu khí

65.

Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp cở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

a)

Tạo sự phân hóa giữa các vùng

b)

Tạo cơ cấu kinh tế chung và tạo thế liên hoàn giữa các vùng

c)

Tạo liên kết với các vùng khác

d)

Hình thành các đô thị mới ở vùng miền núi

66.

Để khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông nghiệp, vùng Bắc Trung Bộ cần phải

a)

Đẩy mạnh khai thác rừng đặc dụng

b)

Trồng rừng ven biển

c)

Khai thác thế mạnh của trung du, đồng bằng và biển

d)

Hình thành các vùng chuyên canh kết hợp với công nghiệp chế biến

67.

Bắc Trung Bộ có thế mạnh để chăn nuôi gia súc là do

a)

Có vùng núi ở phía tây

b)

Có dải đồng bằng kéo dài

c)

Có vùng đồi trước núi

d)

Có các bãi bỗi ven sông

68.

Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ không phải do

a)

Lãnh thổ kéo dài hẹp ngang

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển

c)

Phát huy được thế mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên

d)

Hạn chế được sự phân hóa giữa các khu vực

69.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cả nước

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lũ, lụt

d)

Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

70.

Cơ cấu ngành kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng của khu vực I , tăng tỉ trọng của khu vực II và III

b)

Giảm tỉ trọng của khu vực II, tăng tỉ trọng của khu vực I và III

c)

Giảm tỉ trọng của khu vực III, tăng tỉ trọng của khu vực I và II

d)

Tăng tỉ trọng của khu vực I, tăng tỉ trọng của khu vực II và III

71.

Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn

c)

Cơ sở hạ tầng phụ vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng

72.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ

c)

khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm

d)

đa dạng hóa các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng

73.

Trung du và miền núi Bắc Bộc có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, câu dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

a)

Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao

b)

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi

c)

Khí hậu có sự phân mùa

d)

Lượng mưa hàng năm lớn

74.

Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu

a)

Phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng

b)

Làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất

c)

Phục vụ cho ngành luyện kim

d)

Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

75.

Đặc điểm tự nhiên có ảnh hương lớn nhất đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đất feralit giàu dinh dưỡng

b)

Khí hậu nhiệt đới trên núi có mùa đông lạnh

c)

Địa hình đồi thấp

d)

Lượng mưa lớn

76.

Ý nào là hạn chế trong việc phát triển kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có vùng biển không rộng nhưng kín gió

b)

Bờ biển khúc khuỷu, nhiều đảo ven bờ

c)

Nhiều cảnh quan đẹp

d)

Có mùa đông lạnh nhất cả nước

77.

Ý nào không đúng trong việc phát huy các thế mạnh vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Góp phần thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế của vùng

b)

Nâng cao đời sống của đồng bào dân tộc, thay đổi tập quán sản xuất, thu hút lực lượng lao động

c)

Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới

d)

Ngăn chặn được các thiên tai đến với vùng

78.

Nhân tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất thúc đẩy du lịch nước ta phát triển?

a)

Tình hình chính trị ổn định.

b)

Tài nguyên du lịch phong phú.

c)

Đời sống nhân dân được nâng cao.

d)

Chất lượng phục vụ ngày càng tốt

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn rất non trẻ

b)

Mạng lưới phát triển rộng

c)

Phương tiện ngày càng tốt

d)

Khối lượng vận chuyển lớn

80.

Loại hình giao thông vận tải mới ra đời ở nước ta là

a)

Đường sông

b)

Đường biển

c)

Đường hàng không

d)

Đường bộ (đường ô tô)

81.

Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là

a)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

b)

Không có dân cư sinh sống

c)

Hình thức tổ chức lãnh thổ ở trình độ cao nhất

d)

Phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu

82.

Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là

a)

Thường hình thành ở các tỉnh miền núi

b)

Mới được hình thành ở nước ta

c)

Do Chính phủ thành lập

d)

Có các ngành chuyên môn hóa

83.

Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thàng ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là do

a)

Sản lượng khai thác lớn

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng

84.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta vì

a)

Đòi hỏi ít lao động

b)

Có công nghệ sản xuất hiện đại

c)

Có giá trị sản xuất lớn

d)

Có lợi thế lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị trường)

85.

Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thay đổi từ thủy điện sang nhiệt điện chủ yếu là do

a)

Sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông

b)

Nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm

c)

Đưa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện công suất lớn

d)

Không xây dựng thêm các nhà máy thủy điện

86.

Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Thị trường

87.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là do tác động của

a)

Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí

b)

Tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là khoáng sản

c)

Nguồn lao động có tay nghề và thị trường

d)

Tổng hợp các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã hội

88.

Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ

c)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

d)

Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt

89.

Cơ cấu ngành công nghiệp (theo ba nhóm) ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và tăng tỉ trọng các nhóm ngành khác

90.

Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt của nước ta thường phân bố chủ yếu ở

a)

Các đô thị lớn

b)

Các tỉnh miền núi

c)

Vùng ven biển

d)

Vùng nông thôn

91.

Công nghiệp chế biến chè ở nước ta phân bố ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng song Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

92.

Hệ thống sông có tiền năng thủy điện lớn nhất nước ta là

a)

Hệ thống sông Mê Công

b)

Hệ thống sông Đồng Nai

c)

Hệ thống sông Hồng

d)

Hệ thống sông Cả

93.

Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là

a)

Hồng Ngọc

b)

Rạng Đông

c)

Rồng

d)

Bạch Hổ

94.

Các trung tâm công nghiệp quan trọng của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ và ĐBSH

b)

Đông Nam Bộ và ĐBSH

c)

DHNTB và ĐBSH

d)

ĐBSCL và ĐBSH

95.

công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Ven biển miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Vùng miền núi

96.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản

d)

Công nghiệp sành sứ và thủy tinh

97.

Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ơ nước ta được chia thành 3 nhóm chính là

a)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, công nghiệp phụ trợ

c)

công nghiệp cấp, công nghiệp cấp hai, công nghiệp cấp ba

d)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

98.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp

b)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp

c)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp

d)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp