wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cohanh

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

cường quốc

(a)  

2.

hàng hóa vận chuyển trên tàu

(a)  

3.

vận chuyển hàng hóa (bằng tàu thủy)

(a)  

4.

dựa theo, bắt chước theo

(a)  

5.

đồng thời

(a)  

6.

tức thời ngay lập tức

(a)  

7.

tính chất toàn thể phổ biến

(a)  

8.

tranh cãi, đặt vấn đề nghi ngờ

(a)  

9.

hội tụ

(a)  

10.

bao quát

(a)  

11.

Tính dễ bị tổn thương

(a)  

12.

Cuộc phục kích, sự nằm rình

(a)  

13.

kéo dài

(a)  

14.

thuốc chống trừ sâu bọ, động vật, ...

(a)  

15.

sự ghét, ác cảm

(a)  

16.

lên men

(a)  

17.

thuốc bổ

(a)  

18.

thuốc pha chế

(a)  

19.

làm dịu, giảm

(a)  

20.

sự say sóng

(a)  

21.

lưỡi liềm

(a)  

22.

nhiều, phong phú, dồi dào

(a)  

23.

đền, miếu

(a)  

24.

cột trụ

(a)  

25.

câu chuyện phỏng lại, truyền miệng

(a)  

26.

sự củng cố, pháo đài

(a)  

27.

đặt ra nghi vấn

(a)  

28.

cum, đám

(a)  

29.

hợp lại, tụ lại

(a)  

30.

trước thời kì trưởng thành

(a)  

31.

dễ bảo, ngoan ngoãn

(a)  

32.

nghe lời

(a)  

33.

sự bốc đồng

(a)  

34.

tính không ổn định

(a)  

35.

tuyên bố, tỏ ý

(a)  

36.

có từ, bắt đầu xuất hiện từ

(a)  

37.

hệ hô hấp

(a)  

38.

phản xạ

(a)  

39.

mệt mỏi

(a)  

40.

ngay trước mắt, đang làm

(a)  

41.

trở nên hoạt bát, vận động

(a)  

42.

bắt chước, làm theo

(a)  

43.

chứng tự kỉ

(a)  

44.

sự chú ý

(a)  

45.

tận dụng, lợi dụng

(a)  

46.

không chú ý tới

(a)  

47.

độc lập, tự xử lí

(a)  

48.

động vật linh trưởng

(a)  

49.

tranh luận

(a)  

50.

có ý thức, có chủ đích

(a)  

51.

thay đổi, biến đổi

(a)  

52.

đi theo, kèm theo

(a)  

53.

vật tượng trưng, biểu tượng

(a)  

54.

thuộc từ vựng học

(a)  

55.

có từ lâu

(a)  

56.

thuật hùng biện

(a)  

57.

tín đồ, môn đồ, người theo, người ủng hộ

(a)  

58.

thu thập

(a)  

59.

nhấn mạnh, tôn lên

(a)  

60.

thám tử, thanh tra

(a)  

61.

trắng đen rõ ràng

(a)  

62.

không thể sai lầm, chuẩn mực

(a)  

63.

phản bác, bác bỏ

(a)  

64.

công thức

(a)  

65.

cốt truyện

(a)  

66.

nguyên mẫu

(a)  

67.

sự ứng biến

(a)  

68.

kẻ phạm tội

(a)  

69.

suy nghĩ, cân nhắc

(a)  

70.

các tầng lớp xã hội

(a)  

71.

hồi hộp, căng thẳng

(a)  

72.

sự lôi cuốn, sự hấp dẫn

(a)  

73.

học giả giới học thuật

(a)  

74.

nạn đói

(a)  

75.

giữa các nhóm

(a)  

76.

riêng từng, tương ứng với

(a)  

77.

xác định, xác minh

(a)  

78.

tăng lên dần dần, gia tăng

(a)  

79.

tử vong, chết

(a)  

80.

sự thiếu ăn, sự chết đói

(a)  

81.

rút gọn, thu nhỏ

(a)  

82.

chia thành phần nhỏ, phân hóa

(a)  

83.

thị tộc, gia tộc

(a)  

84.

cuộc tranh chấp

(a)  

85.

tiếng ồn ào, náo động

(a)  

86.

làm mất uy tín, nghi ngờ

(a)  

87.

khoảng, quãng

(a)  

88.

tương tự, giống với

(a)  

89.

đúc kết thành một, lồng ghép

(a)  

90.

người hoài nghi

(a)  

91.

lý lẽ phản biện

(a)  

92.

kì quái kì lạ

(a)  

93.

có rất nhiều, đầy rẫy

(a)  

94.

sự co giật

(a)  

95.

sự giật mình

(a)  

96.

khiêu khích, đáng suy nghĩ

(a)  

97.

sự run, sự rùng mình

(a)  

98.

nhổ rễ

(a)