wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Thời kì Bắc thuộc

b)

Thời kì phong kiến độc lập

c)

Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

2.

Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là:

a)

Kinh tế hướng ngoại

b)

Kinh tế hướng nội

c)

Độc tôn Nho giáo

d)

Tính thống nhất.

3.

“Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo

c)

Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo

d)

Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.

4.

Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

Thời Đinh – Tiền Lê

b)

Thời Lý

c)

Thời Trần

d)

Thời Lê sơ

5.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tính đa dạng

b)

Thống nhất

c)

Bản địa

d)

Vùng miền

6.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền thân dân.

b)

Quan liêu.

c)

Chuyên chế.

d)

Phân quyền.

7.

Để khuyến khích nghề nông phát hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ Tịch điền.

b)

Lễ cúng cơm mới

c)

Lễ cầu mùa

d)

Lễ đâm trâu

8.

Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

Trọng nông

b)

Bế quan toả cảng

c)

Trọng thương

d)

Ức thương

9.

Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp

a)

Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước

b)

Mở rộng diện tích canh tác

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

d)

Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.

10.

“Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

11.

Cục Bách tác là tên gọi của:

a)

Các xưởng thủ công của Nhà nước.

b)

Cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

Các đồn điền sản xuất nông nghiệp.

d)

Cơ quan biên soạn lịch sử.

12.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

Phật giáo.

b)

Công giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Đạo giáo.

13.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Giáo dục

c)

Sáng tạo văn học

d)

Sử dụng trong cung đình

14.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đúc đồng

b)

Điêu khắc gỗ

c)

Gốm sứ

d)

Tranh dân gian

15.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối

b)

Ca trù

c)

Kịch nói

d)

Chèo

16.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”

a)

nông nghiệp độc canh cây lúa

b)

hướng biển

c)

nông nghiệp lúa nước

d)

thương nghiệp

17.

Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của:

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Lê sơ

d)

Thời Nguyễn

18.

Làng nghề Gốm Chu Đậu ở:

a)

Hải Dương

b)

Bắc Giang

c)

Nam Định

d)

Hà Nội

19.

"Đại Việt sử ký toàn thư, Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí” là những công trình thuộc thời nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê Sơ

d)

Thời Nguyễn

20.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây...

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây

d)

Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

21.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống (.....) để hoàn thiện câu dưới đây.

"Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng ...... và bước đầu tiếp xúc với văn minh ......".

a)

Dân gian hoá Ấn Độ.

b)

Cung đình hoá/phương Tây.

c)

Dân gian hoá/phương Đông.

d)

Dân gian hoá/phương Tây.

22.

Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.

23.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

24.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:

a)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

b)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần.

d)

Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

25.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập của nhân dân Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX là một cơ sở để văn minh Đại Việt phát triển.

b)

Văn minh sông Hồng, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam là cội nguồn của văn minh Đại Việt.

c)

Đặc trưng của văn minh Đại Việt thời nhà Nguyễn là tính thống nhất.

d)

Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở “tam giáo đồng nguyên".

26.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Thiết chế chính trị được các triều đại phong kiến Đại Việt xây dựng trên cơ sở tiếp thu mô hình chính trị của Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển dựa trên nền nông nghiệp lúa nước và văn hoá xóm làng.

c)

Một trong những điểm nổi bật của văn minh Đại Việt là có nhiều phát minh khoa học, kĩ thuật có ảnh hưởng thế giới.

d)

Trong kỉ nguyên Đại Việt, kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp đều được coi trọng, đề cao.

27.

Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian.

a)

Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Lê Thánh Tông

b)

Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Hồ Quý Ly – cải cách của Minh Mạng.

c)

Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng.

d)

Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Minh Mạng – cải cách của Hồ Quý Ly.

28.

Câu nào sau đây không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Nông nghiệp ngô – khoai – sắn và văn hoá đô hội là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt.

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều, cử quan lại thường xuyên trông coi việc đắp đê, khơi vét kênh mương, đào nắn các dòng chảy,… phục vụ sản xuất.

c)

Công cuộc khai hoang mở rộng diện tích canh tác được tiến hành thường xuyên.

d)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ các vị anh hùng, người có công với đất nước tiếp tục được duy trì.

29.

Đâu không phải một hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Trong một số thời kì, thương nghiệp không được đề cao. Trong thời kì trung đại, người Việt ít có phát minh khoa học, kĩ thuật.

b)

Vì áp dụng tư tưởng của văn hoá Trung Hoa một cách mạnh mẽ nên những chính sách hà khắc với con người xuất hiện nhiều, làm hạn chế khả năng của người Việt chúng ta.

c)

Việc sinh sống thành làng xã tạo nên tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên, do đó, hạn chế động lực phát triển, sáng tạo của xã hội và từng cá nhân.

d)

Nho giáo ngày càng được đề cao tạo ra sự bảo th, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội, kinh tế, đặc biệt là sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây

30.

Khái niệm “dân tộc Việt Nam" thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc – tộc người

b)

Dân tộc – quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

31.

Dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước coi là:

a)

Dân tộc – tộc người.

b)

Dân tộc – quốc gia.

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số.

32.

Khai thác Tư liệu 1 (Lịch sử 10, tr. 125) các dân tộc ở Việt Nam chia thành mấy nhóm?

a)

. 2 nhóm

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm

33.

Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các nhóm dân tộc ở Việt Nam như trong tư liệu 1, 2 (Lịch sử 10, tr. 124)?

a)

Theo dân số

b)

Theo số lượng tộc người

c)

Theo địa bàn phân bố

d)

Theo nét văn hoá đặc trưng

34.

Dân tộc nào là dân tộc đa số ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Thái

d)

Mường

35.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh ở đâu?

a)

Phân bố đều trên khắp cả nước.

b)

Vùng đồng bằng.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.

d)

Vùng đồng bằng và trung du

36.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của người Kinh tồn tại, phát triển gắn liền với việc gì ở đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Đắp đê, tạo kênh, mương dẫn nước vào ruộng

b)

Đắp đê ngăn nước biển, thau chua, rửa mặn

c)

Nghiên cứu thay thế các giống lúa truyền thống.

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc đã làm như thế nào?

a)

Dòng đường ống nước từ các con sông lớn về.

b)

Xây dựng ruộng bậc thang ngay cạnh các con sông rồi thực hiện các biện pháp như tát nước, đắp đập,…

c)

Tìm cách dẫn nước từ các dòng suối ở trên cao xuống hoặc tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

39.

Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là:

a)

Dân tộc – tộc người.

b)

Dân tộc – quốc gia

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

40.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố

b)

Theo dân số và theo ngữ hệ.

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

d)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

41.

Khai thác biểu đồ (Lịch sử 10, tr. 124), ý nào dưới đây không phù hợp?

a)

Nước ta gồm nhiều dân tộc thiểu số.

b)

Dân tộc Kinh chiếm phần lớn số dân Việt Nam.

c)

Các dân tộc thiểu số còn lại chỉ chiếm một tỉ lệ nhỏ trong dân số Việt Nam.

d)

Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà hợp.

42.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

54 ngữ hệ.

b)

5 ngữ hệ.

c)

8 ngữ hệ.

d)

10 ngữ hệ

43.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

c)

Nhà nửa sàn, nửa trệt.

d)

Nhà nhiều tầng.

44.

Trước đây, thường ngày cư dân các dân tộc thiểu số chủ yếu ăn gì?

a)

Cơm với thịt các loài vật săn bắn được như: thịt hổ, thịt sư tử, thịt lợn rừng, thị đại bàng,…

b)

Cơm với rau, cá

c)

Mì với rau, đậu đỗ, ít khi có cá, thịt

d)

Mì với thịt gà, thịt thỏ rừng

45.

Cư dân các dân tộc thiểu số Việt Nam chủ yếu làm và ở trong:

a)

Các hang động được trang trí sặc sỡ

b)

Những ngôi nhà sàn bằng nguyên liệu thực vật (gỗ, tre, nứa, lá,…)

c)

Những ngôi nhà rơm không bắt lửa, không ngấm nước

d)

Những ngôi nhà kết hợp cả gỗ và xi măn

46.

Cách di chuyển và vận chuyển chủ yếu của các dân tộc thiểu số Việt Nam là gì?

a)

Đi lại và vận chuyển bằng xe máy

b)

Dùng dây thừng có móc đu qua các ngọn núi

c)

Đi lại và vận chuyển bằng các con vật to khoẻ như trâu, ngựa, voi,…

d)

Đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi

47.

Tại sao các dân tộc thiểu số phát triển hoạt động canh tác nương rẫy với một số cây trồng chủ yếu: lúa, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả, cây rau xanh và cây gia vị,…?

a)

Vì họ có nhiều kinh nghiệm cũng như sự hỗ trợ của các phương tiện, kĩ thuật hiện đại.

b)

Vì nhà nước hiện nay đang đẩy nhanh đầu tư dàn trải lên các khu vực có người dân tộc thiểu số sinh sống.

c)

Vì địa bàn cư trú chủ yếu của họ là các khu vực có địa hình cao, dốc ở trung du, miền núi phía Bắc và Trường Sơn – Tây Nguyên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

48.

Câu nào sau đây không đúng về thủ công nghiệp của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Phát triển đa dạng nhiều nghề thủ công, mang dấu ấn và bản sắc riêng của từng tộc người

b)

Nghề dệt và nghề đan ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc

c)

Nghề gốm và nghề rèn, đúc ra đời muộn nhưng sớm đưa được vào sản xuất ở quy mô lớn, đem lại nguồn thu về kinh tế tương đối.

d)

Sản phẩm của các nghề thủ công chủ yếu đáp ứng nhu cầu của người dân địa phương.

49.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điềm gì khác so với các dân tộc thiểu số?

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

c)

Nghề gốm, nghề rèn, đúc,.. ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

d)

Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao

50.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điềm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi có không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội,...

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

51.

Điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần vảy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

52.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Người Kinh đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới như: Phật giáo, Công giáo, Tin lành,…

b)

Người Kinh xây dựng nhiều công trình kiến trúc như: đình, chùa, tháp, nhà thờ,… và tổ chức nhiều nghi lễ liên quan đến các tôn giáo như lễ Phạt đản, lễ Giáng sinh,…

c)

Cư dân các dân tộc thiểu số Việt Nam tiếp tục phát huy tín ngưỡng của họ nhưng không tiếp thu các tôn giáo lớn trên thế giới như người Kinh

d)

Trong cuộc sống, người Kinh thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến chu kì vòng đời (sinh đẻ, cưới xin, ma chay,...), chu kì canh tác (xuống đồng, cơm mới,...) và chu kì thời gian/thời tiết (tết Nguyên đán, tết Nguyên tiêu, tết Trung thu,...).

 

53.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên,..

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.

54.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc

b)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.

d)

Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

55.

Ở thời kì ban đầu của lịch sử Việt Nam, khối đoàn kết dân tộc đã được hình thành từ yêu cầu gì?

a)

Liên kết để tạo nên một nhà nước với quyền uy và sự thống nhất trong tổ chức và hoạt động.

b)

Liên kết để trị thuỷ, làm thuỷ lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp và tập hợp lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

c)

Của sự nghiệp lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với phong trào cách mạng của nhân dân ta.

d)

Tất cả các đáp án trên.

56.

Truyền thuyết nào là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Nữ Oa vá trời

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Thành Gióng

d)

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

57.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng:

a)

Được củng cố, mở rộng, phát triển

b)

Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết

c)

Tan hoang, không một ai biết đến đoàn kết là gì

d)

Trở thành luồng sinh khí mới cho sự phát triển của y khoa Việt Nam

58.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Quốc hội do nhân dân bầu ra.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

d)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

59.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là:

a)

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.

b)

Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.

c)

. Yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.

d)

Công việc cần phải quan tâm chú ý.

60.

Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".

b)

Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

oàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển.

d)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.

61.

Ba nguyên tắc phát triển khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng là gì?

a)

Độc lập, Tự do, Hạnh phúc.

b)

Đoàn kết, Thương yêu và Hăng hái.

c)

Đoàn kết, Gắn bó và Yêu nhau sâu đậm.

d)

Đoàn kết, Bình đẳng và Tương trợ nhau cùng phát triển