Font size
Worksheetstin ck2
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Lặp dạng tiến và lặp dạng lùi.
Lặp dạng đủ và lặp dạng thiếu.
Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần chưa biết trước.
Lặp dạng tăng và lặp dạng giảm.
biết trước số lần lặp
chưa biết trước số lần lặp
biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <= 100
biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >= 100
Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0.
Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1.
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần.
Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần.
Tăng 1.
Tăng 3.
Tăng 4.
Tăng 2.
Mỗi tuần đi nhà sách một lần
Ngày tắm hai lần
Ngày đánh răng ba lần
Học bài cho tới khi thuộc bài
Lệnh lặp với số lần không biết trước.
Lệnh lặp với số lần biết trước.
Lệnh lặp vô hạn.
Lệnh rẽ nhánh
Điều kiện trong câu lệnh while là gì? while <điều_kiện>:
<khối_lệnh_lặp>
Là điều kiện lặp
Là điều kiện dừng
Không phân biệt điều kiện dừng hay điều kiện lặp
Điều kiện có thể không có.
Cấu trúc lặp while có dạng như sau: while <điều_kiện>:
<khối_lệnh_lặp>
Hãy chọn phương án trả lời đúng.
<điều_kiện> ĐÚNG thì thực hiện
<điều_kiện> SAI thì thực hiện < khối_lệnh_lặp >
<điều_kiện> cùng dấu với điều kiện của đề bài.
<điều_kiện> ngược dấu với điều kiện của đề bài.
xét điều kiện rồi mới lặp.
lặp rồi mới xét điều kiện.
không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp
không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện
Nguyên lý của cấu trúc while là
while <điều_kiện>:
<khối_lệnh_lặp>
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện đúng
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện sai
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện bằng 0
Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện khác 0
Sử dụng cặp dấu { }.
Sử dụng cặp dấu " ".
Sử dụng cặp dấu ( ).
Thụt lề sang phải.
Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng
Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.
for dem in range(1;10): print(‘Làm quen với Python’)
for dem in range(1,10): print(‘Làm quen với Python’)
for dem in range(1,10) print(‘Làm quen với Python’)
for dem in range(1…10): print(‘Làm quen với Python’)
Tính tổng của n số nguyên dương đầu tiên.
Đưa ra màn hình các số nguyên dương nhỏ hơn n theo thứ tự giảm dần.
Tính x! với x được nhập từ bàn phím.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 +…..+ n + …. Cho đến khi S >= 1000000
một dãy số từ 1 đến 10.
một dãy số từ 11 về 1.
một dãy số từ 11 về 0.
một dãy số từ 1 đến 11.
0, 1, 2, …, n-1
0, 1, 2, …, n
1, 2, …, n-1
1, 2, …, n
0, 1, 2, …, n-1
0, 1, 2, …, n
1, 2, …, n-1
1, 2, …, n
Đoạn chương trình trên lặp mãi không dừng.
Đoạn chương trình trên không được thực hiện.
Đoạn chương trình trên báo lỗi.
Đoạn chương trình trên chỉ thực hiện in ra màn hình 1 lần chữ " Python ".
Đoạn chương trình trên lặp mãi không dừng.
Đoạn chương trình trên không được thực hiện.
Đoạn chương trình trên báo lỗi.
Đoạn chương trình trên chỉ thực hiện in ra màn hình 1 lần chữ " Python ".
0 lần
1 lần
2 lần
3 lần
Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.
Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.
Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.
Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.
1
0
2
Không hạn chế
Tham số
Hiệu số
Đối số
Hàm số
Chương trình dài dòng, khó chỉnh sửa.
Chương trình ngắn gọn, dễ hiệu chỉnh nâng cấp.
Giúp giải các bài toán lớn hiệu quả.
Có thể gọi sử dụng mọi thời điểm.
Hàm bắt buộc có tham số.
Có thể truyền giá trị cho tham số.
Khi truyền số giá trị đưa vào bằng số tham số trong hàm.
Hàm có thể có hoặc không có tham số.
chỉ có duy nhất một chương trỉnh con.
biến trong chương trình con có thể sử dụng ở chương trình chính.
gọi chương trình con trong chính nó hoặc chương trình con khác.
có nhiều chương trình con.
Hàm có thể trả về giá trị hoặc không trả về giá trị.
Hàm luôn trả về 1 giá trị.
Kết quả trả về của hàm có thể gán cho một biến mới.
Biến trong hàm luôn tồn tại trong chương trinh.
Tham số
Đối số
Biến
Hằng
4
x
2
sqrt(x)
Viết sau lời gọi tới nó trong chương trình chính.
Viết trong chương trình chính, trước khi có lời gọi tới nó
Viết ở đầu chương trình.
Viết sau hàm có chứa lời gọi tới nó.
trả về bội chung nhỏ nhất của 2 số x và y.
trả về ước chung lớn nhất của 2 số x và y.
tính tổng của 2 số x và y.
tính tích của 2 số x và y.
dec
type
def
return
tự do- không cần lùi vào hay thẳng hàng
lùi vào, thẳng hàng
thẳng hàng với từ khoá khai báo hàm
lùi vào và sau đó thì viết tự do không cần thẳng hàng
Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong Python.
Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu
Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
Chuyển xâu 2022 thành số nguyên 2022
Chuyển số nguyên 2022 thành xâu 2022
Biểu thức logic – phép so sánh x = 2022
Câu lệnh gán x = int (“2022”)
int(“2022”)
“2022”
2022
(“2022”)
in ra ba số là : n, n+1 và n+2
in ra sau số n 3 số thập phân
tăng n lên 1 đơn vị
tăng n lên 1 đơn vị rồi sau đó tăng thêm 3 đơn vị nữa do lệnh inc (3)
"123&*()+-ABC"
"1010110&0101001"
"Tây Nguyên"
11111111 = 256
12
13
14
15
12
15
10
14
12
15
10
9
12
15
10
17
s=s.replace(‘a’, b)
s=s.replace(‘a’)
s=replace(a, b)
s=s.replace(b)
-1 (theo hướng từ trái sang phải)
1 (theo hướng từ trái sang phải)
2 (theo hướng từ trái sang phải)
0 (theo hướng từ trái sang phải)
Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu y trong xâu x. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là -1.
Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là 1.
Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là 0.
Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là -1.
11A1
""
"Tin hoc"
‘Tom&Jerry’
Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến sau vị trí n.
Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n.
Xác định xâu con của xâu y từ vị trí sau m đến trước vị trí n.
Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến vị trí n.
Đếm số lần xuất hiện giao nhau của xâu x trong y.
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong x.
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x.
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong y.
Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu x.
Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu x.
Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu y.
Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu y.
hàm replace()
Hàm count()
Hàm find()
Hàm len()
dãy các phép toán.
dãy các chữ cái.
dãy các chữ số.
dãy các kí tự.
Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x1 không giao nhau của y bằng xâu x2.
Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x2 của y bằng xâu x1.
Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x1 của y bằng xâu x2.
Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x2 không giao nhau của y bằng xâu x1.
Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu x.
Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu x.
Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu y.
Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu y.
Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách a.
Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách a.
Bổ sung phần tử a vào cuối danh sách x.
Bổ sung phần tử x vào danh sách a.
['Lan', 'Huệ', 'Hồng', 'Mai', 'Cúc', 'Vân']
['Vân', 'Lan', 'Huệ', ‘Hồng’, 'Mai', 'Cúc']
['Lan', 'Hồng', 'Mai', 'Cúc']
['Lan', 'Huệ', ‘Hồng’, 'Cúc']
a = [1, 2, 3, 4]
a = [1 to 5]
a = [i for i in range(5)]
a = [int(i) for i in input().split()]
Bổ sung phần tử x vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a.
Bổ sung phần tử i vào trước phần tử đứng ở vị trí x trong danh sách a.
Bổ sung phần tử i vào sau phần tử đứng ở vị trí x trong danh sách a.
Bổ sung phần tử x vào sau phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a.
pop.a(2)
a.pop(1)
pop(2)
a.pop(2)
[404,303]
['t',404,303]
't',404
[404,303,'At']
'Hồng'
'Huệ'
'Lan'
'Cúc'
['Lan', 'Huệ', ‘Hồng’, 'Cúc']
['Lan', 'Hồng', 'Mai', 'Cúc']
['Lan', 'Huệ', 'Mai', 'Cúc']
['Lan', 'Huệ', ‘Hồng’, 'Mai', 'Cúc']
cặp dấu nháy đơn
cặp dấu ngoặc vuông
cặp dấu nháy kép
cặp dấu ngoặc tròn
b = [1, 2, 3, 4, 5]
b = [1..5]
b = (1, 2, 3, 4, 5)
b = 1, 2, 3, 4, 5
Trên của sổ Shell, mở file chương trình cần gỡ lỗi, chọn Debug sau đó chọn Debugger
Không có câu nào đúng trong các câu trên
Chọn Debug -> chọn Debugger
Chọn Step -> Chọn Run Module
else: print(a," Số lẻ")
if a % 2 = 0:
a = int(input())
print(a," Số chẵn")
Phương pháp truy vết
Phương pháp loại trừ
Không có phương pháp nào đúng
Phương pháp so sánh
Lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa và lỗi ngoại lệ
Lỗi ngoại lệ và lỗi ngữ nghĩa
Lỗi cú pháp và lỗi ngữ nghĩa
Lỗi logic
Chương trình nguồn
Các bộ dữ liệu vào
Phạm vi giá trị của dữ liệu yêu cầu đề bài.
Chương trình gỡ lỗi
Gỡ lỗi
Lỗi ngữ nghĩa
Lỗi cú pháp
Lỗi ngoại lệ
là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện
là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ
lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó
lỗi dễ phát hiện
lỗi câu lệnh viết không theo quy định của ngôn ngữ.
là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được.
lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó
còn gọi là lỗi Runtime
Debug
Find
Shell
Options
Lỗi ngữ nghĩa
Lỗi cú pháp
Lỗi ngoại lệ
Lỗi ngoại lệ và lỗi cú pháp
Tổng điểm Toán, Ngữ văn, Tiếng anh
Điểm trung bình cộng môn Toán và Ngữ văn
Điểm ba môn Toán, Ngữ văn, Tiếng anh
Điểm trung bình cộng ba môn Toán, Ngữ văn, Tiếng anh
Mô tả thuật toán
Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán
Biểu diễn thuật toán
Dùng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán
a-b-c-d
c-a-b-d
b-a-c-d
c-b-a-d
Phương trình ax + b = 0
Bộ số thực a, b, c
Các hệ số của phương trình
2 số thực a và b
các chương trình
các tập hợp số
các loại biến
các kiểu dữ liệu
Diện tích hai nửa hình tròn
Diện tích hình chữ nhật, diện tích hai nửa hình tròn và diện tích sân vận động.
Diện tích sân vận động
Diện tích hình chữ nhật
Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...
Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...
Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...
Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...
3
2
5
4
Kết quả của bước xác định bài toán có ý nghĩa rất quan trọng đối với bước tìm thuật toán giải bài toán.
Việc kiểm thử chương trình chỉ thực hiện khi không gặp thông báo lỗi trên màn hình và khi không thực hiện được chương trình .
Viết chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình và cách tổ chức dữ liệu.
Nếu không biết thuật toán của bài toán thì không thể viết được chương trình để máy tính giải quyết bài toán đó.
Để tạo ra một chương trình mới
Phát hiện và sửa sai sót
Mô tả chi tiết bài toán
Xác định lại Input và Output của bài toán
Thông dịch và Phiên dịch
Thông dịch và Biên dịch
Dịch tuần tự và Dịch toàn bộ
Thông dịch viên và Phiên dịch viên
Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào và thông tin đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
Tập hợp các mô tả về dữ liệu, kiến trúc, thuật toán, giao diện.
Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các câu lệnh của một ngôn ngữ lập trình cụ thể nào đó để máy tính có thể hiểu và thực hiện được.
Chạy thử chương trình xem sản phẩm có khiếm khuyết gì không để khắc phục trước khi đưa đến tay người sử dụng.
Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào và thông tin đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
Tập hợp các mô tả về dữ liệu, kiến trúc, thuật toán, giao diện.
Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các câu lệnh của một ngôn ngữ lập trình cụ thể nào đó để máy tính có thể hiểu và thực hiện được.
Chạy thử chương trình xem sản phẩm có khiếm khuyết gì không để khắc phục trước khi đưa đến tay người sử dụng.
Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào và thông tin đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
Tập hợp các mô tả về dữ liệu, kiến trúc, thuật toán, giao diện.
Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các câu lệnh của một ngôn ngữ lập trình cụ thể nào đó để máy tính có thể hiểu và thực hiện được.
Chạy thử chương trình xem sản phẩm có khiếm khuyết gì không để khắc phục trước khi đưa đến tay người sử dụng.
Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào và thông tin đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các câu lệnh của một ngôn ngữ lập trình cụ thể nào đó để máy tính có thể hiểu và thực hiện được.
Chạy thử chương trình xem sản phẩm có khiếm khuyết gì không để khắc phục trước khi đưa đến tay người sử dụng.
Tập hợp các mô tả về dữ liệu, kiến trúc, thuật toán, giao diện.
Thiết kế, phát triển, bảo trì
Thiết kế, vận hành, bảo trì
Thiết kế, phát triển, vận hành và bảo trì
Thiết kế, phát triển, vận hành
Phần mềm hệ thống.
Thiết kế và lập trình trò chơi.
Phần mềm thương mại điện tử.
Phần mềm ứng dụng web.
3 - 1 - 4 - 2.
2 - 3 - 4 - 1.
1 - 2 - 3 - 4.
4 - 1 - 2 - 3.
Phần mềm hệ thống.
Thiết kế và lập trình trò chơi.
Phần mềm thương mại điện tử.
Phần mềm ứng dụng web.
Văn hoá nghệ thuật.
Đại học bách khoa.
Đại học FPT.
Đại học công nghiệp
Khả năng tự học.
Tư duy logic.
Kiên trì, đam mê.
Kiên trì, đam mê, tư duy logic, tự học, đọc hiểu tiếng Anh.
Phần mềm hệ thống.
Thiết kế và lập trình trò chơi.
Phần mềm ứng dụng web.
Phần mềm thương mại điện tử.
Thiết kế và lập trình trò chơi.
Phần mềm ứng dụng web.
Phần mềm thương mại điện tử.
Phần mềm hệ thống.
