wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin ck2

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Cấu trúc lặp mô tả thao tác lặp và được phân thành những loại nào?
a)

Lặp dạng tiến và lặp dạng lùi.

b)

Lặp dạng đủ và lặp dạng thiếu.

c)

Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần chưa biết trước.

d)

Lặp dạng tăng và lặp dạng giảm.

2.
Vòng lặp for là vòng lặp:
a)

biết trước số lần lặp

b)

chưa biết trước số lần lặp

c)

biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <= 100

d)

biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >= 100

3.
Lệnh range( ) dùng để làm gì?
a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0.

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1.

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần.

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần.

4.
Trong lệnh range( ), giá trị thay đổi như thế nào?
a)

Tăng 1.

b)

Tăng 3.

c)

Tăng 4.

d)

Tăng 2.

5.
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
a)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

b)

Ngày tắm hai lần

c)

Ngày đánh răng ba lần

d)

Học bài cho tới khi thuộc bài

6.
Câu lệnh lặp while trong Python là:
a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

7.

Điều kiện trong câu lệnh while là gì? while <điều_kiện>:

<khối_lệnh_lặp>

a)

Là điều kiện lặp

b)

Là điều kiện dừng

c)

Không phân biệt điều kiện dừng hay điều kiện lặp

d)

Điều kiện có thể không có.

8.

Cấu trúc lặp while có dạng như sau: while <điều_kiện>:

<khối_lệnh_lặp>

Hãy chọn phương án trả lời đúng.

a)

<điều_kiện> ĐÚNG thì thực hiện

b)

<điều_kiện> SAI thì thực hiện < khối_lệnh_lặp >

c)

<điều_kiện> cùng dấu với điều kiện của đề bài.

d)

<điều_kiện> ngược dấu với điều kiện của đề bài.

9.
Vòng lặp while là dạng vòng lặp
a)

xét điều kiện rồi mới lặp.

b)

lặp rồi mới xét điều kiện.

c)

không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp

d)

không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện

10.

Nguyên lý của cấu trúc while là

while <điều_kiện>:

<khối_lệnh_lặp>

a)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện đúng

b)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện sai

c)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện bằng 0

d)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện khác 0

11.
Trong cú pháp của while, cách viết nào để thực hiện cùng một lúc khối lệnh lặp?
a)

Sử dụng cặp dấu { }.

b)

Sử dụng cặp dấu " ".

c)

Sử dụng cặp dấu ( ).

d)

Thụt lề sang phải.

12.
Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while
a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

13.
Trong Python, cú pháp câu lệnh lặp nào sau đây đúng?
a)

for dem in range(1;10): print(‘Làm quen với Python’)

b)

for dem in range(1,10): print(‘Làm quen với Python’)

c)

for dem in range(1,10) print(‘Làm quen với Python’)

d)

for dem in range(1…10): print(‘Làm quen với Python’)

14.
Bài toán nào sau đây không thể sử dụng câu lệnh for:
a)

Tính tổng của n số nguyên dương đầu tiên.

b)

Đưa ra màn hình các số nguyên dương nhỏ hơn n theo thứ tự giảm dần.

c)

Tính x! với x được nhập từ bàn phím.

d)

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 +…..+ n + …. Cho đến khi S >= 1000000

15.
Lệnh sau đưa ra gì: range(1, 11)
a)

một dãy số từ 1 đến 10.

b)

một dãy số từ 11 về 1.

c)

một dãy số từ 11 về 0.

d)

một dãy số từ 1 đến 11.

16.
Lệnh range(n) trả lại vùng giá trị từ:
a)

0, 1, 2, …, n-1

b)

0, 1, 2, …, n

c)

1, 2, …, n-1

d)

1, 2, …, n

17.
Lệnh range(1, n+1) trả lại vùng giá trị từ:
a)

0, 1, 2, …, n-1

b)

0, 1, 2, …, n

c)

1, 2, …, n-1

d)

1, 2, …, n

18.
Đọc đoạn chương trình sau: Kết quả khi thực hiện chương trình là ...
a)

Đoạn chương trình trên lặp mãi không dừng.

b)

Đoạn chương trình trên không được thực hiện.

c)

Đoạn chương trình trên báo lỗi.

d)

Đoạn chương trình trên chỉ thực hiện in ra màn hình 1 lần chữ " Python ".

19.
Đọc đoạn chương trình sau: Kết quả khi thực hiện chương trình là ...
a)

Đoạn chương trình trên lặp mãi không dừng.

b)

Đoạn chương trình trên không được thực hiện.

c)

Đoạn chương trình trên báo lỗi.

d)

Đoạn chương trình trên chỉ thực hiện in ra màn hình 1 lần chữ " Python ".

20.
Cho biết câu lệnh lặp thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau?
a)

0 lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

3 lần

21.
Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:
a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

22.
Trong Python, hàm tự định nghĩa có thể có bao nhiêu tham số?
a)

1

b)

0

c)

2

d)

Không hạn chế

23.
Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
a)

Tham số

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Hàm số

24.
Đặc điểm nào KHÔNG thể hiện vai trò của chương trình con?
a)

Chương trình dài dòng, khó chỉnh sửa.

b)

Chương trình ngắn gọn, dễ hiệu chỉnh nâng cấp.

c)

Giúp giải các bài toán lớn hiệu quả.

d)

Có thể gọi sử dụng mọi thời điểm.

25.
Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng?
a)

Hàm bắt buộc có tham số.

b)

Có thể truyền giá trị cho tham số.

c)

Khi truyền số giá trị đưa vào bằng số tham số trong hàm.

d)

Hàm có thể có hoặc không có tham số.

26.
Trong một chương trình Python có thể...
a)

chỉ có duy nhất một chương trỉnh con.

b)

biến trong chương trình con có thể sử dụng ở chương trình chính.

c)

gọi chương trình con trong chính nó hoặc chương trình con khác.

d)

có nhiều chương trình con.

27.
Ý kiến nào đúng khi nói về hàm?
a)

Hàm có thể trả về giá trị hoặc không trả về giá trị.

b)

Hàm luôn trả về 1 giá trị.

c)

Kết quả trả về của hàm có thể gán cho một biến mới.

d)

Biến trong hàm luôn tồn tại trong chương trinh.

28.
Hàm UCLN(m, n) để tính ước chung lớn nhất của 2 số nguyên không âm m và n. Trong chương trình có lệnh gọi hàm >>>UCLN(36, 12), vậy các giá trị (m, n) trong câu lệnh def UCLN(m, n) gọi là
a)

Tham số

b)

Đối số

c)

Biến

d)

Hằng

29.
Trong Python cho đoạn lệnh sau: x=4 import math print(math.sqrt(x)) Kết quả hiển thị trên màn hình?
a)

4

b)

x

c)

2

d)

sqrt(x)

30.
Câu nào sau đây là SAI khi nói về vị trí có thể viết hàm trong chương trình là:
a)

Viết sau lời gọi tới nó trong chương trình chính.

b)

Viết trong chương trình chính, trước khi có lời gọi tới nó

c)

Viết ở đầu chương trình.

d)

Viết sau hàm có chứa lời gọi tới nó.

31.
Chức năng của hàm gcd(x,y) trong thư viện toán học là:
a)

trả về bội chung nhỏ nhất của 2 số x và y.

b)

trả về ước chung lớn nhất của 2 số x và y.

c)

tính tổng của 2 số x và y.

d)

tính tích của 2 số x và y.

32.
Để khai báo hàm, bạn cần sử dụng từ khoá nào dưới đây?
a)

dec

b)

type

c)

def

d)

return

33.
Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết
a)

tự do- không cần lùi vào hay thẳng hàng

b)

lùi vào, thẳng hàng

c)

thẳng hàng với từ khoá khai báo hàm

d)

lùi vào và sau đó thì viết tự do không cần thẳng hàng

34.
Hãy chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau?
a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong Python.

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu

35.
Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

36.
Lệnh x = int(“2022”) có tác dụng gì?
a)

Chuyển xâu 2022 thành số nguyên 2022

b)

Chuyển số nguyên 2022 thành xâu 2022

c)

Biểu thức logic – phép so sánh x = 2022

d)

Câu lệnh gán x = int (“2022”)

37.
Trong lệnh x = int(“2022”) thì tham số hàm là gì?
a)

int(“2022”)

b)

“2022”

c)

2022

d)

(“2022”)

38.
Hàm sau có tác dụng gì?
a)

in ra ba số là : n, n+1 và n+2

b)

in ra sau số n 3 số thập phân

c)

tăng n lên 1 đơn vị

d)

tăng n lên 1 đơn vị rồi sau đó tăng thêm 3 đơn vị nữa do lệnh inc (3)

39.
Trong Python, xâu kí tự nào dưới đây là KHÔNG hợp lệ?
a)

"123&*()+-ABC"

b)

"1010110&0101001"

c)

"Tây Nguyên"

d)

11111111 = 256

40.
Cho xâu S = “Thời khóa biểu”. Kết quả của hàm len(S) là:
a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

41.
Trong Python, xâu có độ dài là bao nhiêu?
a)

12

b)

15

c)

10

d)

14

42.
Trong Python, xâu có độ dài là bao nhiêu?
a)

12

b)

15

c)

10

d)

9

43.
Trong Python, xâu có độ dài là bao nhiêu?
a)

12

b)

15

c)

10

d)

17

44.
Trong Python, để thay thế kí tự ‘a’ trong xâu s bằng một xâu mới b ta dùng lệnh:
a)

s=s.replace(‘a’, b)

b)

s=s.replace(‘a’)

c)

s=replace(a, b)

d)

s=s.replace(b)

45.
Trong Python, các kí tự trong xâu được đánh số bắng đầu bằng chỉ số:
a)

-1 (theo hướng từ trái sang phải)

b)

1 (theo hướng từ trái sang phải)

c)

2 (theo hướng từ trái sang phải)

d)

0 (theo hướng từ trái sang phải)

46.
Trong Python, chức năng của hàm y.find(x) là
a)

Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu y trong xâu x. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là -1.

b)

Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là 1.

c)

Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là 0.

d)

Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là -1.

47.
Trong Python, cách viết xâu kí tự nào sau đây là không hợp lệ trong Python?
a)

11A1

b)

""

c)

"Tin hoc"

d)

‘Tom&Jerry’

48.
Trong Python, chức năng của hàm y[m:n] với m < n là:
a)

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến sau vị trí n.

b)

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n.

c)

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí sau m đến trước vị trí n.

d)

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến vị trí n.

49.
Trong Python, chức năng của hàm y.count(x) là:
a)

Đếm số lần xuất hiện giao nhau của xâu x trong y.

b)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong x.

c)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x.

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong y.

50.
Trong Python, chức năng của hàm y.count(x,m) là:
a)

Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu x.

b)

Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu x.

c)

Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu y.

d)

Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu y.

51.
Trong Python, hàm cho kết quả độ dài của xâu kí tự là:
a)

hàm replace()

b)

Hàm count()

c)

Hàm find()

d)

Hàm len()

52.
Xâu kí tự trong Python là …
a)

dãy các phép toán.

b)

dãy các chữ cái.

c)

dãy các chữ số.

d)

dãy các kí tự.

53.
Trong Python, chức năng của hàm y.replace(x1,x2) là:
a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x1 không giao nhau của y bằng xâu x2.

b)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x2 của y bằng xâu x1.

c)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x1 của y bằng xâu x2.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x2 không giao nhau của y bằng xâu x1.

54.
Trong Python, chức năng của hàm y.count(x,m,n) với m < n là:
a)

Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu x.

b)

Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu x.

c)

Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu y.

d)

Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu y.

55.
Chức năng của hàm a.append(x) là
a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách a.

b)

Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách a.

c)

Bổ sung phần tử a vào cuối danh sách x.

d)

Bổ sung phần tử x vào danh sách a.

56.
Câu 2. Thực hiện đoạn chương trình sau cho kết quả gì? friend = ['Lan', 'Huệ', 'Hồng', 'Mai', 'Cúc'] friend.append(‘Vân’) print(friend)
a)

['Lan', 'Huệ', 'Hồng', 'Mai', 'Cúc', 'Vân']

b)

['Vân', 'Lan', 'Huệ', ‘Hồng’, 'Mai', 'Cúc']

c)

['Lan', 'Hồng', 'Mai', 'Cúc']

d)

['Lan', 'Huệ', ‘Hồng’, 'Cúc']

57.
Cách khởi tạo danh sách nào sau đây là sai?
a)

a = [1, 2, 3, 4]

b)

a = [1 to 5]

c)

a = [i for i in range(5)]

d)

a = [int(i) for i in input().split()]

58.
Chức năng của hàm a.insert(i,x) là
a)

Bổ sung phần tử x vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a.

b)

Bổ sung phần tử i vào trước phần tử đứng ở vị trí x trong danh sách a.

c)

Bổ sung phần tử i vào sau phần tử đứng ở vị trí x trong danh sách a.

d)

Bổ sung phần tử x vào sau phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a.

59.
Để xóa phần tử đứng ở vị trí 2 trong danh sách a ta dùng lệnh nào?
a)

pop.a(2)

b)

a.pop(1)

c)

pop(2)

d)

a.pop(2)

60.
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, ta thu được kết quả nào sau đây? a= ['t', 404, 303, 'At', 3.33] print (a[1:3])
a)

[404,303]

b)

['t',404,303]

c)

't',404

d)

[404,303,'At']

61.
Cho danh sách friend = [‘Lan’, ‘Huệ’, ‘Hồng’, ‘Mai’, ‘Cúc’] Hỏi friend[2] cho giá trị là:
a)

'Hồng'

b)

'Huệ'

c)

'Lan'

d)

'Cúc'

62.
Câu 8. Thực hiện đoạn chương trình sau cho kết quả gì? friend = ['Lan', 'Huệ', 'Hồng', 'Mai', 'Cúc'] friend.pop(2) print(friend)
a)

['Lan', 'Huệ', ‘Hồng’, 'Cúc']

b)

['Lan', 'Hồng', 'Mai', 'Cúc']

c)

['Lan', 'Huệ', 'Mai', 'Cúc']

d)

['Lan', 'Huệ', ‘Hồng’, 'Mai', 'Cúc']

63.
Để truy cập đến phần tử trong danh sách ta cần nêu tên danh sách và chỉ số đó. Chỉ số cần đặt trong …
a)

cặp dấu nháy đơn

b)

cặp dấu ngoặc vuông

c)

cặp dấu nháy kép

d)

cặp dấu ngoặc tròn

64.
Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta viết:
a)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

b)

b = [1..5]

c)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

d)

b = 1, 2, 3, 4, 5

65.
Để kích hoạt chế độ gỡ lỗi, cần thực hiện lần lượt các thao tác nào:
a)

Trên của sổ Shell, mở file chương trình cần gỡ lỗi, chọn Debug sau đó chọn Debugger

b)

Không có câu nào đúng trong các câu trên

c)

Chọn Debug -> chọn Debugger

d)

Chọn Step -> Chọn Run Module

66.
Dòng nào trong trong chương trình dưới đây có lỗi: a = int(input()) if a % 2 = 0: print(a," Số chẵn") else: print(a," Số lẻ")
a)

else: print(a," Số lẻ")

b)

if a % 2 = 0:

c)

a = int(input())

d)

print(a," Số chẵn")

67.
Phương pháp để gỡ lỗi là
a)

Phương pháp truy vết

b)

Phương pháp loại trừ

c)

Không có phương pháp nào đúng

d)

Phương pháp so sánh

68.
Có các loại lỗi nào người lập trình thường gặp là:
a)

Lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa và lỗi ngoại lệ

b)

Lỗi ngoại lệ và lỗi ngữ nghĩa

c)

Lỗi cú pháp và lỗi ngữ nghĩa

d)

Lỗi logic

69.
Để kiểm tra tính đúng đắn của chương trình so với yêu cầu của đề bài, ta cần chuẩn bị
a)

Chương trình nguồn

b)

Các bộ dữ liệu vào

c)

Phạm vi giá trị của dữ liệu yêu cầu đề bài.

d)

Chương trình gỡ lỗi

70.
Trong lập trình, quá trình xác định lỗi và sửa lỗi là điều không tránh khỏi, trong chương trình, lỗi khó phát hiện nhất là
a)

Gỡ lỗi

b)

Lỗi ngữ nghĩa

c)

Lỗi cú pháp

d)

Lỗi ngoại lệ

71.
Lỗi ngữ nghĩa là:
a)

là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện

b)

là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ

c)

lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó

d)

lỗi dễ phát hiện

72.
Lỗi cú pháp là
a)

lỗi câu lệnh viết không theo quy định của ngôn ngữ.

b)

là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được.

c)

lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó

d)

còn gọi là lỗi Runtime

73.
Python cung cấp sẵn công cụ sửa lỗi có tên là gì?
a)

Debug

b)

Find

c)

Shell

d)

Options

74.
Trong lập trình hệ thống sẽ báo lỗi gì khi người lập trình mắc phải là
a)

Lỗi ngữ nghĩa

b)

Lỗi cú pháp

c)

Lỗi ngoại lệ

d)

Lỗi ngoại lệ và lỗi cú pháp

75.
Cho bài toán: Tính điểm trung bình ba môn Toán, Ngữ văn, Tiếng anh”. Hãy cho biết đầu ra của bài toán là gì?
a)

Tổng điểm Toán, Ngữ văn, Tiếng anh

b)

Điểm trung bình cộng môn Toán và Ngữ văn

c)

Điểm ba môn Toán, Ngữ văn, Tiếng anh

d)

Điểm trung bình cộng ba môn Toán, Ngữ văn, Tiếng anh

76.
Viết chương trình là:
a)

Mô tả thuật toán

b)

Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán

c)

Biểu diễn thuật toán

d)

Dùng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán

77.
Cho các bước giải bài toán trên máy tính: a-Viết chương trình b-Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu c-Xác định bài toán d-Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính đúng là?
a)

a-b-c-d

b)

c-a-b-d

c)

b-a-c-d

d)

c-b-a-d

78.
Đại lượng đã cho (input) của bài toán “Giải và biện luận số nghiệm của phương trình ax + b = 0” là
a)

Phương trình ax + b = 0

b)

Bộ số thực a, b, c

c)

Các hệ số của phương trình

d)

2 số thực a và b

79.
Các yếu tố cơ bản trong mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao gồm: bảng chữ cái; cú pháp, ngữ nghĩa; … ; các câu lệnh, biểu thức, thư viện và hàm cho sẵn. Từ còn thiếu ở dấu … là
a)

các chương trình

b)

các tập hợp số

c)

các loại biến

d)

các kiểu dữ liệu

80.
Bài toán: Tính diện tích của một sân vận động có dạng một hình chữ nhật ghép thêm hai nửa hình tròn ở hai chiều rộng, cho biết chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật. Đầu ra của bài toán là:
a)

Diện tích hai nửa hình tròn

b)

Diện tích hình chữ nhật, diện tích hai nửa hình tròn và diện tích sân vận động.

c)

Diện tích sân vận động

d)

Diện tích hình chữ nhật

81.
Thuật toán tối ưu là
a)

Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

b)

Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

c)

Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...

d)

Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...

82.
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?
a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

83.
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
a)

Kết quả của bước xác định bài toán có ý nghĩa rất quan trọng đối với bước tìm thuật toán giải bài toán.

b)

Việc kiểm thử chương trình chỉ thực hiện khi không gặp thông báo lỗi trên màn hình và khi không thực hiện được chương trình .

c)

Viết chương trình là cách thể hiện thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình và cách tổ chức dữ liệu.

d)

Nếu không biết thuật toán của bài toán thì không thể viết được chương trình để máy tính giải quyết bài toán đó.

84.
Mục đích của việc kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là
a)

Để tạo ra một chương trình mới

b)

Phát hiện và sửa sai sót

c)

Mô tả chi tiết bài toán

d)

Xác định lại Input và Output của bài toán

85.
Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình bậc cao có 2 chế độ là
a)

Thông dịch và Phiên dịch

b)

Thông dịch và Biên dịch

c)

Dịch tuần tự và Dịch toàn bộ

d)

Thông dịch viên và Phiên dịch viên

86.
Kiểm thử phần mềm là:
a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào và thông tin đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Tập hợp các mô tả về dữ liệu, kiến trúc, thuật toán, giao diện.

c)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các câu lệnh của một ngôn ngữ lập trình cụ thể nào đó để máy tính có thể hiểu và thực hiện được.

d)

Chạy thử chương trình xem sản phẩm có khiếm khuyết gì không để khắc phục trước khi đưa đến tay người sử dụng.

87.
Lập trình là:
a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào và thông tin đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Tập hợp các mô tả về dữ liệu, kiến trúc, thuật toán, giao diện.

c)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các câu lệnh của một ngôn ngữ lập trình cụ thể nào đó để máy tính có thể hiểu và thực hiện được.

d)

Chạy thử chương trình xem sản phẩm có khiếm khuyết gì không để khắc phục trước khi đưa đến tay người sử dụng.

88.
Phân tích hệ thống là:
a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào và thông tin đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Tập hợp các mô tả về dữ liệu, kiến trúc, thuật toán, giao diện.

c)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các câu lệnh của một ngôn ngữ lập trình cụ thể nào đó để máy tính có thể hiểu và thực hiện được.

d)

Chạy thử chương trình xem sản phẩm có khiếm khuyết gì không để khắc phục trước khi đưa đến tay người sử dụng.

89.
Thiết kế phần mềm là:
a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào và thông tin đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các câu lệnh của một ngôn ngữ lập trình cụ thể nào đó để máy tính có thể hiểu và thực hiện được.

c)

Chạy thử chương trình xem sản phẩm có khiếm khuyết gì không để khắc phục trước khi đưa đến tay người sử dụng.

d)

Tập hợp các mô tả về dữ liệu, kiến trúc, thuật toán, giao diện.

90.
Điền vào chỗ chấm… Phát triển phần mềm để thực hiện chính quyền điện tử rất được coi trọng và đầu tư. Các hệ thống lớn này đòi hỏi nhiều nhân lực …..
a)

Thiết kế, phát triển, bảo trì

b)

Thiết kế, vận hành, bảo trì

c)

Thiết kế, phát triển, vận hành và bảo trì

d)

Thiết kế, phát triển, vận hành

91.
Ứng dụng chính phủ điện tử thuộc loại sản phẩm phần mềm nào?
a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Thiết kế và lập trình trò chơi.

c)

Phần mềm thương mại điện tử.

d)

Phần mềm ứng dụng web.

92.
Em hãy nêu các công đoạn của quá trình tạo ra phần mềm? 1. Thiết kế phần mềm 2. Lập trình 3. Kiểm thử phần mềm 4. Phân tích hệ thống
a)

3 - 1 - 4 - 2.

b)

2 - 3 - 4 - 1.

c)

1 - 2 - 3 - 4.

d)

4 - 1 - 2 - 3.

93.
Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động thuộc loại sản phẩm phần mềm nào?
a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Thiết kế và lập trình trò chơi.

c)

Phần mềm thương mại điện tử.

d)

Phần mềm ứng dụng web.

94.
Các trường nào KHÔNG đào tạo nghề thiết kế và lập trình
a)

Văn hoá nghệ thuật.

b)

Đại học bách khoa.

c)

Đại học FPT.

d)

Đại học công nghiệp

95.
Những đặc điểm của người làm nghề thiết kế và lập trình:
a)

Khả năng tự học.

b)

Tư duy logic.

c)

Kiên trì, đam mê.

d)

Kiên trì, đam mê, tư duy logic, tự học, đọc hiểu tiếng Anh.

96.
Trang web https://www.amazon.com/ thuộc loại sản phẩm phần mềm nào?
a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Thiết kế và lập trình trò chơi.

c)

Phần mềm ứng dụng web.

d)

Phần mềm thương mại điện tử.

97.
Liên minh huyền thoại thuộc loại sản phẩm phần mềm nào?
a)

Thiết kế và lập trình trò chơi.

b)

Phần mềm ứng dụng web.

c)

Phần mềm thương mại điện tử.

d)

Phần mềm hệ thống.