NEW
Font size
Worksheetscuối kì vật lý 10
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Đơn vị của mômen lực M = F. d là
A. m/s
B. N.m
C. kg. m
D. N. kg
Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng
A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
B. véctơ.
C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.
D. luôn có giá trị dương.
Cánh tay đòn của lực bằng khoảng cách từ
A. trục quay đến điểm đặt của lực.
B. trục quay đến trọng tâm của vật.
C. trục quay đến giá của lực.
D. trọng tâm của vật đến giá của trục quay.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
A. N/m.
B. kg.m2/s2.
C. N/s.
D. kg.m2/s.
Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
A. rơi tự do.
B. chuyển động biến đổi trên mặt phẳng ngang.
C. trượt trên mặt phẳng nghiêng,
D. chuyển động ném ngang.
1W bằng
A. 1 J.s.
B. 1 J/s
C. 1 N.s
D. 1 N/s.
Năng lượng mà vật có được do chuyển động được gọi là
A. động năng
B. thế năng
C. hóa năng
D. cơ năng
Cơ năng của một vật bằng
A. hiệu động năng và thế năng của vật
B. tổng động năng và thế năng của vật.
C. hiệu thế năng và động năng của vật
D. tích động năng và thế năng của vật
Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với vật khác được gọi là
A. động năng
B. thế năng
C. hóa năng
D. cơ năng
Cơ năng của một vật được bảo toàn khi vật
A. chỉ chịu tác dụng của lực thế
B. chịu tác dụng của lực ma sát
C. chịu tác dụng của mọi lực bất kì
D. không có lực tác dụng
Một vật được ném thẳng đứng hướng xuống mặt đất. Trong quá trình vật rơi
A. Thế năng tăng
B. Động năng giảm
C. Cơ năng không đổi
D. Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất
Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:
A. vật rơi trong không khí.
A. vật rơi trong không khí.
C. vật rơi tự do.
D. vật rơi trong chất lỏng nhớt.
Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng giảm, thế năng giảm.
D. động năng giảm, thế năng tăng.
Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực, tại vị trí thế năng của vật đạt cực đại thì
A. động năng đạt cực tiểu.
B. cơ năng bằng 0.
C. động năng bằng thế năng.
D. động năng đạt cực đại.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?
A. N.s.
B. N.m.
C. N.m/s.
D. N/s.
Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vận tốc v của một chất điểm.
A. Cùng phương, ngược chiều.
B. Cùng phương, cùng chiều.
C. Vuông góc với nhau.
D. Hợp với nhau một góc α khác 0.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
B. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
C. Viên đạn đang bay vào và nằm gọn trong bao cát.
D. Viên đạn xuyên qua một tấm bia
Vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v . Động lượng của vật được xác định bằng biểu thức
A. p=-mv ( có vecto )
B. p = mv.
C. p = mv ( có vecto )
D. p = - mv
Chọn câu phát biểu đúng nhất? Véctơ động lượng
A. của hệ được bảo toàn.
B. toàn phần của hệ được bảo toàn.
C. toàn phần của hệ kín được bảo toàn.
D. luôn dương.
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
A. hệ có ma sát.
B. hệ không có ma sát.
C. hệ kín có ma sát.
D. hệ cô lập.
Hiệu suất là tỉ số giữa
A. công suất hao phí và công suất có ích.
B. công suất hao phí và công suất toàn phần.
C. công suất có ích và công suất toàn phần.
D. công suất có ích và công suất hao phí.
Khẳng định nào sau đây là không đúng trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau?
A. Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.
B. Động lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.
C. Động năng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.
D. Trong quá trình va chạm các vật chịu tác dụng của các lực như nhau về độ lớn.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của đầu kim phút.
D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω. Tốc độ dài của vật
A. không phụ thuộc vào r.
B. luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc ω.
C. bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc ω.
D. tỉ lệ với bán kính r.
Đơn vị của độ dịch chuyển góc là
A. rad.
B. m.
C. rad/s.
D. rad.s.
Vật chuyển động tròn đều có gia tốc là do vận tốc
A. có độ lớn thay đổi.
B. luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
C. có hướng thay đổi.
D. có độ lớn và hướng luôn thay đổi.
Đơn vị của tốc độ góc là
A. rad.
B. rad/s.
C. m/s.
D. rad.s.
Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
A. hướng không đổi.
B. Chiều không đổi.
C. phương không đổi.
D. độ lớn không đổi.
Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có
A. phương không đổi.
B. độ lớn thay đổi.
C. độ lớn không đổi.
D. độ lớn và phương luôn thay đổi.
Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi
A. một vật bị biến dạng dẻo.
B. một vật biến dạng đàn hồi.
C. một vật bị biến dạng.
D. ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn
Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
B. Luôn là lực kéo.
C. Tỉ lệ với độ biến dạng.
D. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
Đơn vị của độ cứng là
A. Nm
B. N.m2
C. N/m
D. N/m2
Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo
A. chuyển động.
B. thu gia tốc
C. có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.
D. vừa biến dạng vừa thu gia tốc
Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?
A. Sắt.
B. Đồng.
C. Nhôm.
D. Đất sét.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về độ cứng của lực đàn hồi?
A. Độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo.
B. Lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng.
C. Độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó.
D. Độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.
C. Lực đàn hồi có chiều cùng chiều của lực gây biến dạng.
D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.
Một vật khối lượng m = 250 g chuyển động thẳng đều theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2km/h. Động lượng của vật có giá trị là
A. 3 kg.m/s
B. 1,5 kg.m/s
C. - 1,5 kg.m/s.
D. - 3 kg.m/s
Khi vận tốc của một vật tăng 3 lần thì động lượng của vật
A. giảm 9 lần
B. tăng 9 lần
C. giảm 3 lần
D. tăng 3 lần
Chọn câu trả lời đúng Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30s, cánh quạt dài 0,4m.Vận tốc dài của một điểm ở đầu cánh quạt là
A. π/3 m/s
B. 2,4π m/s
C. 4,8π m/s
D. Một giá trị khác
Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100m. Tính gia tốchướng tâm của xe
A. 0,11 m/s2
B. 0,4 m/s2
C. 1,23 m/s2
D. 16m/s2
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng.Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
A. 18 rad/.
B. 20 rad/s
C. 22 rad/s.
D. 24 rad/s
Tốc độ góc của vật là 70 rad/s. Nếu bán kính của bánh xe là 0,5 m thì tốc độ dài của bánh xe là
A. 10 m/s.
B. 20 m/s.
C. 35 m/s.
D. 70 m/s.
Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300 g và m2 = 2 kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngượcchiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2 m/s và v2 = 0,8 m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau vàchuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là
A. 0,63 m/s.
B. 1,24 m/s.
C. 0,43 m/s.
D. 1,4 m/s.
Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vậntốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì vận tốc giật của súng là
A. 12 cm/s.
B. 1,2 m/s.
C. 12 m/s.
D. 1,2 cm/s.
