wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí hk2

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

đại lượng bào dưới đây khong phải là 1 dạng năng lượng

a)

nhiệt lượng

b)

động năng

c)

hóa năng

d)

quang năng

2.

vật dụng nào sau đây khong chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng

a)

quạt điện

b)

máy giặt

c)

bàn là

d)

máy sấy tóc

3.

đơn vị của công

a)

J(jun)

b)

cal

c)

N/m

d)

N/s

4.

phát biểu nào không đúng khi nói về công của một lực

a)

công là đại lượng vô hướng

b)

lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển

c)

trong nhiều trường hợp ,công cản có thể có lợi

d)

giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển

5.

đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công

a)

J

b)

W.s

c)

N/m

d)

N.m

6.

công cơ học là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

khong âm

7.

1 vật chịu tác dụng của lực F không đổi có độ lớn 5N ,phương ngang của lực tác dụng với phương chuyển động 1 góc 60 độ .biết rằng quãng đường đi được là 6m.công của lực F là

a)

11J

b)

50J

c)

30J

d)

15J

8.

lực F có độ lơn 500N kéo vật làm vật dịc chuyển 2m cùng hướng với lực kéo .công của lực thực hiện là :

a)

100J

b)

1J

c)

1KJ

d)

1000J

9.

CHỌN CÂU SAI

a)

công của lực cản âm vì 90độ< α\alpha <180 độ

b)

công của lực phát động dương vì 90độ<a<0 độ

c)

vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không

d)

vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không

10.

đơn vị của công suất là :

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

11.

công suất được xác định bằng:

a)

tích của công và thời gian thực hiện

b)

công thực hiẹn trong 1 đơn vị thời gian

c)

giá trị công thực hiện được

d)

công thực hiện trong 1 đơn vị chiều dài

12.

chọn các câu sai:

công suất của 1 lực

a)

là công thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó

c)

đo bằng N/m.s

d)

là công thực hiện được trên quãng đường 1m

13.

1 Wh bằng

a)

3600J

b)

1000J

c)

60J

d)

1CV

14.

công suất tiêu thụ được của 1 thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong 1 đơn vị thời gian

b)

luôn đo bằng mã lực

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra

15.

một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường dài 30 m trong thời gian 1 phút .công suất của động cơ là

a)

50W

b)

100W

c)

25W

d)

75W

16.

công thức tính công suất

a)

A/t

b)

F.s.cos α\alpha

c)

m.g.h

d)

1/2.m.v 22

17.

động lượng là một đại lượng

a)

có hướng ,luôn dương

b)

vô hướng, không âm

c)

có hướng ,ko âm

d)

vô hướng, luôn dương

18.

động năng của vật không có đặc điểm nào sau đây

a)

không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

b)

phụ thuộc vào khối lượng của vật

c)

là đại lượng vô hướng và không âm

d)

phụ thuộc vài bình phương vận tốc

19.

1 vật khối lượng m và di chuyển với vận tốc v thì động năng của nó bằng

a)

mv2mv^2

b)

12m.v2\frac{1}{2}m.v^2

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

20.

đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng

a)

J

b)

kg. m2s2kg.\ \frac{m^2}{s^2}

c)

N.m

d)

N.s

21.

độ biến thiên động năng của 1 vật chuyển động bằng

a)

công của ngoại lực tác dụng lên vật

b)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

công của lực thế tác dụng lên vật

22.

điều nào sau đây đúng khi nói về động năng

a)

động năng của 1 vật bằng tích khối lượng và vận tốc

b)

động năg của 1 vật là đại lượng vô hướng

c)

trong hệ kín động năng được bảo toàn

d)

động năg của vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

23.

chọn câu saii:

động năg của 1 vật không đổi khi

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động cong đều

d)

chuyển động tròn đều

24.

nếu khối lượng vật giảm đi 2 lần còn vật tốc tăng 4 lần thì động năng vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng 8 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 8 lần

25.

nếu khối lượng giảm 4 lần và vận tốc tăg 2 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

ko đổi

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 4 lần

26.

1 vật khối lượng 1 tấn đag chuyển động với tốc độ 72km/h thì động năng của nó bằng

a)

7200J

b)

200J

c)

200KJ

d)

72KJ

27.

khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

a)

ko đổi

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

28.

1 chiếc xe khối lượng 220kg đag chạy với vận tốc 14m/s công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19m/s là

a)

18150J

b)

21560J

c)

39710J

d)

2750J

29.

động năng của một vật khi tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0

b)

vận tốc của vật v>0

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc của vật tăng

30.

một oto khối lượng 4 tấn đag chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh ,sau một thời gian vận tốc giảm còn 18km/h .độ biến thiên động năng của oto là

a)

150kj

b)

-150kj

c)

-75kj

d)

75kj

31.

một oto khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h .động năng của oto bằng

a)

1,2.105J1,2.10^5J

b)

2,4.105J2,4.10^5J

c)

3,6.105J3,6.10^5J

d)

2,4.104J2,4.10^4J

32.

khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi .khi khối lượng giảm còn 1 nửa ,vận tốc tăg lên

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng 4 lần

d)

tăg 8 lần

33.

chọn mốc thế năng tại mặt đất .khi một vật chuyển động tự do từ trên trời rơi xuống thì

a)

thế năng của vật giảm dần

b)

động năng của vật tăng dần

c)

thế năng của vật tăg dần

d)

động năng của vật giảm dần

34.

xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang .đại lượng nào sau đây không đổi

a)

động năng

b)

động lượng

c)

thế năng

d)

vận tốc

35.

cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

có thể dương ,âm , bằng 0

c)

luôn luôn dương hoặc bằng 0

d)

luôn khác 0

36.

một vật đc ném thẳng đứng lên cao ,khi đạt được độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại

b)

thế năng cực đại,động năg cực tiểu

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nửa thế năng

37.

cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi tự do

b)

vật rơi trong không khí

c)

vật trượt có ma sát

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt

38.

một vật khối lượng m=2kg đag chuyển động thẳng đều với vận tốc 54km/h trong trọng trường ở độ cao z=5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất,lấy g=10 ms2\frac{m}{s^2} cơ năng của vật

a)

352J

b)

325J

c)

532J

d)

523J

39.

một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất .cho g=10m/s2 .sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng

a)

16J

b)

32J

c)

48J

d)

24J

40.

một vật đc thả rơi tự do ko vận tốc đầu từ độ cao 60m so với mặt đất .chọn mốc thế năng tại mặt đất .độ cao mà tại đó vật có động năg bằng 3 lần thế năng là

a)

20m

b)

15m

c)

10m

d)

30m

41.

vật m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s.lấy g=10m/s2 chọn gốc thế năg tại mặt đất .khi động năng bằng thế năng ,m ở độ cao nào so với điểm ném

a)

1m

b)

0,9m

c)

0,8m

d)

0,5m

42.

đơn vị của động lượng là

a)

N/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N.m/s

43.

điều nào sau đây sai khi nói về động lượng

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật. 

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.       

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

44.

véc tơ động lượng là vecto

a)

cùng phương ,ngược chiều với vecto vận tốc

b)

có phương hợp với vecto vận tốc một góc α\alpha bất kì

c)

có phương vuông góc với vecto vận tốc

d)

cùng phương,cùng chiều với vecto vận tốc

45.

2 vật có khối lượng m1=2m2m_1=2m_2 chuyển động với vận tốc có độ lớn v1=2v2v_1=2v_2 .động lượng của 2 vật có quan hệ

a)

p1=2p2

b)

p1=4p2

c)

p2=4p1

d)

p1=p2

46.

một vật khối lượng 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với tốc độ 12m/s. động lượng có giá trị là

a)

6kg.m/s

b)

-6kg.m/s

c)

3kg.m/s

d)

-3kg.m/s

47.

một hòn đá có khối lượng 5kg bay với vận tốc 72 km/h .động lượng của hòn đá là

a)

360 kg.m/s

b)

360N/s

c)

100kg.m/s

d)

100kg.km/h

48.

hai vật có khối lượng m1=2kg m2=3kg chuyển động ngược chiều nhau với tốc độ v1=3km/h sau đó 4s có vận tốc 7m/s tiếp ngay sau đó 3s vật có động lượng là

a)

15kg.m/s

b)

7kg.m/s

c)

12kg.m/s

d)

21kg.m/s

49.

chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều

a)

chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường ,xe chạy đều

b)

chuyển động của một con lắc đồng hồ

c)

chuyển động của một mắt xích xe đạp

d)

chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe .xe chạy đều

50.

chuyển động tròn đều có

a)

vecto vận tốc không đổi

b)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

c)

tốc độ góc phụ thuộc bán kính quỹ đạo

d)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động

51.

chọn phát biểu đúng .trong các chuyển động tròn đều

a)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn

b)

chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn

c)

chuyển động nào có chu kì quay lơn hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn

d)

chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn

52.

chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều

a)

chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất

b)

chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào 1 dây có chiều dài cố định

c)

chuyển động của một vệ tinh có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất

d)

chuyển động của 1 quả táo khi rời ra khỏi cành cây

53.

chọn câu sai:chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi

b)

tốc độ góc khong đổi

c)

quỹ đạo là đường tròn

d)

tốc độ dài không đổi

54.

chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật đi được 1 vòng

b)

thời gian vật chuyển động

c)

số vòng vật đi được trong 1 giây

d)

thời gian vật di chuyển

55.

chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều

a)

chuyển động của pittong trong động cơ đốt trong

b)

chuyển động của đầu kim phút

c)

chuyển động của một mắt xích xe đạp

d)

thời gian vật di chuyển

56.

tốc độ góc của kim giây là

a)

π60\frac{\pi}{60} rad/s

b)

30π\frac{30}{\pi} rad/s

c)

60π60\pi rad/s

d)

π30\frac{\pi}{30} rad/s

57.

tốc độ góc của kim phút là

a)

3600π3600\pi rad/s

b)

π3600\frac{\pi}{3600} rad/s

c)

π1800\frac{\pi}{1800} rad/s

d)

1800π\frac{1800}{\pi} rad/s

58.

một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện được 3 vòng .tốc độ góc của chất điểm là

a)

ω=2π3\omega=\frac{2\pi}{3} (rad/s)

b)

ω=3π2\omega=\frac{3\pi}{2} (rad/s)

c)

ω=3π\omega=3\pi (rad/s)

d)

ω=6π\omega=6\pi (rad/s)

59.

một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện 1 vòng mất 4s .tốc độ góc của chất điểm là

a)

ω=π2(rad/s)\omega=\frac{\pi}{2}(rad/s)

b)

ω=2/π​(rad/s)

c)

ω=π/8​(rad/s)

d)

ω=8π​(rad/s)

60.

tốc độ góc của trái đất tự quay trục của nó là

a)

7,27.104 rads7,27.10^4\ \frac{rad}{s}

b)

7,27.105 rads7,27.10^5\ \frac{rad}{s}

c)

6,2.106 rads6,2.10^{-6}\ \frac{rad}{s}

d)

5,42.105 rads5,42.10^{-5}\ \frac{rad}{s}

61.

một đĩa tròn bán kính 10cm ,quay đều mỗi vòng hết 0,2s .Tốc độ của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị

a)

314 m/s

b)

0,314m/s

c)

31,4m/s

d)

3,14m/s

62.

một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz . Chu kì của một chất điểm trên vành bánh xe đạp là

a)

15s

b)

0,5s

c)

50s

d)

1,5s

63.

một cánh quạt quay đều ,trong một phút quay được 120 vòng .tính chu kì ,tần số quay của quạt

a)

0,5s và 2 vòng/s

b)

1 phút và 2 vòng/phút

c)

1 phút và 120 vòng/phút

d)

0,5 s và 120 vòng/phút

64.

chọn đáp án đúng khi nói về vecto gia tốc của vật chuyển động tròn đều

a)

có độ lớn = 0

b)

giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo

c)

luôn cùng hướng với vecto vận tốc

d)

luôn vuông góc với vecto vận tốc

65.

một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r ,tốc độ góc ω\omega .biểu hiện liên hệ giữa các gia tốc hướng tâm a của 1 vật với tốc độ góc ω\omega và bán kính r là

a)

a=ωra=\omega r

b)

ω2=ar\sqrt[2]{\omega}=\frac{a}{r}

c)

ω=ar2\omega=\sqrt[2]{\frac{a}{r}}

d)

a=ωr2a=\omega r^2

66.

một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40km/h trên một vòng đua có bán kính 100m .Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng

a)

0,11m/s2

b)

0,4m/s2

c)

1,23m/s2

d)

16m/s2

67.

chỉ ra câu sai :chuyển động tròn đều có đặc điểm sau

a)

quỹ đạo là đường tròn

b)

tốc độ góc không đổi

c)

vecto vận tốc không đổi

d)

vecto gia tốc luôn hướng vào tâm

68.

chọn đáp án sai:khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vecto gia tốc không đổi

b)

vecto vận tốc không đổi

c)

tốc độ góc không đổi

d)

vecto gia tốc luôn hướng vào tâm

69.

gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

hướng không đổi

b)

chiều không đổi

c)

phương không đổi

d)

độ lớn không đổi

70.

đặt vuông góc với mặt tường ,lấy tay ép lò xo vào tường ,lò xo bị biến dạng .lực gây ra sự biến dạng của lò xo là

a)

lực của tay và tường

b)

lực của tay

c)

lực của tường

d)

lực của tay,tường và trái đất

71.

chọn phát biểu sai

a)

lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và trong giới hạn đàn hồi ,lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng

b)

lực đàn hồi có hướng ngược với hướng của biến dạng

c)

độ cứng ko phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi

d)

giới hạn đàn hồi là độ giãn tối đa mà lò xo chưa bị hư