Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công ty đa quốc gia

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Dưới góc độ kinh tế vĩ mô, môi trường tài chính của một quốc gia bao gồm:

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Cán cân thanh toán quốc tế

c)

Hệ thống tiền tệ và ngoại hối

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

2.

Sức mua của đồng nội tệ giảm so với đồng ngoại tệ làm cho:

a)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu gặp khó khăn

b)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu thuận lợi

c)

Xuất khẩu gặp khó khăn và nhập khẩu thuận lợi

d)

Xuất khẩu khó khăn và nhập khẩu khó khăn

3.

Nếu như đồng Việt Nam tăng giá so với đồng Đôla Mỹ thì sẽ dẫn đến:

a)

Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ giảm

b)

Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng

c)

Xuất khẩu của Mỹ sang Việt Nam giảm

d)

Nhập khẩu của Mỹ sang Việt Nam tăng

4.

Nếu lạm phát ở Mỹ tăng lên so với các nước khác, người ta cho rằng giá của đồng USD sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

Vẫn giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Tăng

5.

Nếu Mỹ tăng lãi suất tiền gửi thì tỷ giá giữa đòng USD và VND sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Các đáp án đều đúng

6.

Nếu đồng tiền biểu thị giá quốc tế một sản phẩm bị lạm phát thì giá quốc tế của sản phẩm đó là:

a)

Ổn định

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Giảm mạnh

7.

Dòng lưu chuyển vốn từ công ty con về công ty mẹ có thể bao gồm:

a)

Cổ tức, lãi vay, phí tác quyền

b)

Lãi vay, phí tác quyền, phí dịch vụ hỗ trợ

c)

Cổ tức, lãi vay, phí tác quyền, phí dịch vụ hỗ trợ

d)

Chỉ bao gồm lợi nhuận

8.

Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái giữa nội tệ so với đồng ngoại tệ có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Ổn định

d)

Tăng mạnh

9.

Nhận đính sau đây đúng hay sai? "Các công ty con luôn thích nghi với môi trường trong nước và môi trường kinh doanh của nước sở tại".

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

"Nhiều người cho rằng, trong kinh doanh quốc tế, vấn đề văn hoá không thực sự quan trọng vì trong môi trường kinh doanh toàn cầu như hiện nay, sự khác biệt về văn hoá không còn có ý nghĩa"

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?

“Khi một công ty đa quốc gia tiếp cận một thị trường có cầu lớn đối với sản phẩm củadoanh nghiệp, nhưng nếu sự khác biệt văn hóa quá lớn, công ty nên cân nhắc, có thể rútlui, vì những khác biệt này có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động kinh doanh củadoanh nghiệp.”

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong hoạt động kinh doanh, văn hóa có thể tác động đến khía cạnh nào dưới đây?

a)

Phát triển sản phẩm dịch vụ, bán hàng, quảng cáo, phân phối.

b)

Giao tiếp và đàm phán với các đối tác kinh doanh nước ngoài.

c)

Tương tác với các khách hàng hiện tại và tiềm năng từ thị trường nước ngoài.

d)

Tất cả các phương án.

13.

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?

“Nếu những sản phẩm hay dịch vụ X có liên quan đến truyền thống hay các giá trị dântộc hoặc tôn giáo thì dường như việc tiêu dùng chúng hầu như không chịu tác động củatoàn cầu hóa.”

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tại Saudi Arabia, cử chỉ nào được xem là tình bạn giữa các người đàn ông?

a)

Nắm tay nhau khi đi bộ

b)

Nắm tay nhau khi đi bộ

c)

Nháy mắt (winking)

d)

Một cái ôm hoặc hôn

15.

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?

“Môi trường chính trị pháp luật luôn có ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động kinhdoanh quốc tế của các công ty đa quốc gia.”

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Hệ thống chính trị ổn định sẽ khuyến khích môi trường kinh doanh phát triển và tăngcường hợp tác quốc tế trong nhiều lĩnh vực, giúp kích cầu tiêu dùng những mặt hàng xaxỉ.”

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Yếu tố pháp luật có ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh quốc tế theo những khía cạnh sau:

a)

Quyền sở hữu tài sản và bất kỳ khoản thu nhập nào mà tài sản đó tạo ra.

b)

Quyền sở hữu trí tuệ gồm bằng phát minh, sáng chế, nhãn hiệu, ..; trách nhiệm đối vớisản phẩm của nhà sản xuất, nhà phân phối, người bán hàng.

c)

Chính sách thuế, đạo luật chống độc quyền.

d)

Tất cả các phương án.

18.

Một cuộc cạnh tranh về giá khi các công ty cố gắng bảo vệ thị phần sẽ dẫn đến điềunào sau đây?

a)

Sự cạnh tranh của các đối thủ trong ngành cao.

b)

Sự đe dọa của các đối thủ tiềm năng tăng

c)

Năng lực mặc cả của nhà cung cấp tăng.

d)

Năng lực mặc cả của người mua tăng

19.

Trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Porter (1979), sự cạnh tranh giữa cácđối thủ trong ngành sẽ tăng khi:

a)

Cầu của sản phẩm tăng.

b)

Rào cản rời bỏ ngành cao.

c)

Tốc độ tăng trưởng của ngành tăng.

d)

Rào cản gia nhập ngành cao

20.

Trong mô hình cạnh tranh của Micheal Porter, ngoài các yếu tố như khả năng mặc cảcủa người mua, khả năng mặc cả của nhà cung cấp, sự cạnh tranh của các đối thủ trongcùng ngành và sự cạnh tranh của những người mới gia nhập, thì yếu tố còn lại là:

a)

Các yếu tố liên quan đến văn hóa, xã hội tác động đến môi trường hoạt động của côngty.

b)

Các rủi ro pháp luật – chính trị nơi quốc gia công ty đang hoạt động.

c)

Các yếu tố kinh tế nơi quốc gia công ty đang hoạt động

d)

Sự đe doạ của các sản phẩm thay thế sản phẩm của công ty

21.

Một sản phẩm A có độ co dãn của cầu theo giá cao, thì dẫn đến điều nào sau đâytrong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của M. Porter (1979)?

a)

Nguy cơ từ các đối thủ tiềm năng về sản phẩm đó tăng.

b)

Năng lực mặc cả của nhà cung cấp tăng.

c)

Năng lực mặc cả của người mua tăng.

d)

Nguy cơ cạnh tranh từ các sản phẩm thay thế tăng

22.

Các nhà sản xuất lớn thỏa thuận liên kết với nhau về giá bán, đồng thời phân bổ hạnngạch cho khách hàng của mình, điều này cho thấy:

a)

Sự cạnh tranh của các đối thủ trong ngành giảm.

b)

Sự đe dọa của các đối thủ tiềm năng tăng.

c)

Năng lực mặc cả của nhà cung cấp tăng.

d)

Năng lực mặc cả của người mua tăng

23.

Chỉ tiêu nào sau đây là một chỉ tiêu được sử dụng rộng rãi để đánh giá các chất lượng nguồn nhân lực?

a)

Trình độ học vấn của người lao động.

b)

Tuổi thọ của người dân.

c)

Chỉ số HDI (Human Development Index)

d)

Thu nhập trung bình của người lao động

24.

Chọn phương án phù hợp nhất để điền vào hai chỗ trống dưới đây:

“Các yếu tố ………….. bao gồm sự ổn định của chính phủ, mức độ tham nhũng trong hệthống chính trị có ảnh hưởng đến chính sách ……… của một quốc gia.”

a)

Kinh tế; chính trị

b)

Xã hội; kinh tế

c)

Chính trị; kinh tế

d)

Chính trị; pháp luật

25.

Có bao nhiêu chiến lược kinh doanh quốc tế được phần lớn các doanh nghiệp cóthể sử dụng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?

“Chiến lược xuyên quốc gia khắc phục được nhược điểm của chiến lược toàn cầuhóa và chiến lược quốc tế”

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chiến lược nào dưới đây phù hợp với các doanh nghiệp hoạt động trong cácngành nơi thị hiếu của khách hàng không giống nhau giữa các quốc gia?

a)

Chiến lược quốc tế (International Strategy)

b)

Chiến lược đa quốc gia (Multinational Strategy)

c)

Chiến lược toàn cầu (Global Strategy)

d)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational Strategy)

28.

Chiến lược tung ra những sản phẩm như nhau, với cùng chính sách marketingtrên tất cả các thị trường được gọi là:

a)

Chiến lược quốc tế (International Strategy)

b)

Chiến lược đa quốc gia (Multinational Strategy)

c)

Chiến lược toàn cầu (Global Strategy)

d)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational Strategy)

29.

Khi một doanh nghiệp HC cố gắng đồng thời cắt giảm chi phí và đưa ra sảnphẩm thích ứng với các thị trường các nước khác nhau thì doanh nghiệp đó theođuổi chiến lược nào?

a)

Chiến lược quốc tế (International Strategy)

b)

Chiến lược đa quốc gia (Multinational Strategy)

c)

Chiến lược toàn cầu (Global Strategy)

d)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational Strategy)

30.

Bước đầu thâm nhập vào thị trường quốc tế các doanh nghiệp thường lựa chọnchiến lược kinh doanh nào?

a)

Chiến lược đa quốc gia (Multinational Strategy)

b)

Chiến lược quốc tế (International Strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational Strategy)

d)

Chiến lược toàn cầu (Global Strategy)

31.

“Xuất khẩu các sản phẩm của mình ra thị trường nước ngoài, khai thác hiệu quảcác năng lực cốt lõi của mình tại các thị trường nước ngoài” là cách doanh nghiệptheo đuổi chiến lược kinh doanh nào?

a)

Chiến lược quốc tế (International Strategy)

b)

Chiến lược đa quốc gia (Multinational Strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational Strategy)

d)

Chiến lược toàn cầu (Global Strategy)

32.

Khi theo đuổi chiến lược này, công ty đa quốc gia LM khó tiếp cận với ngườitiêu dùng, do vậy, họ có thể không nắm bắt tốt xu hướng, thị hiếu của người tiêudùng nước sở tại nên khó đưa ra chính sách marketing phù hợp. Vậy chiến lược màcông ty LM thưc hiện là:

a)

Chiến lược đa quốc gia (Multinational Strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global Strategy)

c)

Chiến lược quốc tế (International Strategy)

d)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational Strategy)

33.

Chiến lược đa địa phương là:

a)

Chiến lược kinh doanh xuất khẩu các sản phẩm của mình ra thị trường nướcngoài, khai thác hiệu quả năng lực cốt lõi của mình tại các thị trường nước ngoài.

b)

Chiến lược mà theo đó doanh nghiệp sẽ thực hiện một chiến lược riêng biệt chomỗi quốc gia nơi doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm của mình.

c)

Chiến lược này các công ty tập trung vào việc tăng lợi nhuận bằng cách tối ưuhóa chi phí sản xuất để đạt được lợi nhuận tích lũy lớn hơn.

d)

Chiến lược này đòi hỏi sự đột phá vì nó thường được áp dụng trong các thịtrường cạnh tranh cao, các doanh nghiệp phải sử dụng tất cả các thế mạnh để tạo ralợi thế cạnh tranh cho riêng mình.

34.

Chiến lược kinh doanh toàn cầu không thích hợp với phương án nào dưới đây?

a)

Những nơi đòi hỏi tính thích nghi địa phương và nội địa hóa cao

b)

Những công ty đa quốc gia mà sức ép nội địa hóa, sức ép để đạt hiệu quả về chiphí đều ở mức độ thấp;

c)

Những công ty mà áp lực đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao hoặc rất cao.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

35.

Chiến lược xuyên quốc gia thích hợp với phương án nào dưới đây?

a)

Những nơi đòi hỏi tính thích nghi địa phương và nội địa hóa cao

b)

Những công ty đa quốc gia mà sức ép nội địa hóa cao, sức ép để đạt hiệu quả vềchi phí đều ở mức độ cao;

c)

Những công ty mà áp lực đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao hoặc rất cao.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

36.

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?

“Việc lựa chọn chiến lược của một doanh nghiệp kinh doanh quốc tế sẽ tùy thuộcvào áp lực giảm chi phí và áp lực thích ứng với địa phương”

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Áp lực giảm chi phí thấp phù hợp với:

a)

Các sản phẩm có tính vượt trội, ít hoặc không có đối thủ cạnh tranh, đáp ứngnhu cầu riêng biệt

b)

Hoạt động kinh doanh cơ bản, dễ thích ứng

c)

Các ngành sản xuất các mặt hàng chuẩn hóa, các mặt hàng đáp ứng nhu cầu phổbiến

d)

Những sản phẩm phức tạp về mặt công nghệ

38.

Các ngành sản xuất hóa chất, xăng dầu, xi măng, sắt thép, chíp bán dẫn, máytính cá nhân, …là những sản phẩm chuẩn hoá toàn cầu, các doanh nghiệp sản xuấtsản phẩm này găp áp lực nào?

a)

Áp lực giảm chi phí thấp

b)

Áp lực giảm chi phí cao, áp lực khác biệt hóa sản phẩm thấp

c)

Áp lực khác biệt hóa sản phẩm cao

d)

Áp lực khác biệt hóa sản phẩm thấp

39.

Các sản phần mềm máy tính, thiết bị công nghệ tinh vi cần được thiết kế riêng,phù hợp với nhu cầu từng khu vực thị trường trên thế giới, các công ty kinh doanhsản phẩm này gặp áp lực nào dưới đây?

a)

Áp lực giảm chi phí thấp, áp lực khác biệt hóa sản phẩm cao.

b)

Áp lực giảm chi phí thấp, áp lực khác biệt hóa sản phẩm cao.

c)

Áp lực khác biệt hóa sản phẩm cao

d)

Áp lực khác biệt hóa sản phẩm thấp

40.

Công ty thời trang cao cấp như Louis Vouston sản xuất sản phẩm tại Pháp, cácsản phẩm của công ty luôn được các tín đồ thời trang săn đón để sở hữu cho bằngđược, công ty phân phối sản phẩm đến hơn 50 quốc gia. Công ty đang theo đuổichiến lược nào?

a)

Chiến lược quốc tế (International Strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global Strategy)

c)

Chiến lược đa quốc gia (Multinational Strategy)

d)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational Strategy)

41.

Chọn phương án phù hợp để điền vào chỗ trống dưới đây:

“Chiến lược đa quốc gia thường làm …. chi phí cho các công ty đa quốc gia vàbuộc các công ty này phải bán hàng hóa và dịch vụ với giá cả cao để bù đắp đượcchi phí này

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Biến động

d)

Ổn định

42.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Khi đối mặt với áp lực giảm chi phí cao, các công ty đa quốc gia chuyển sản xuất đến nơi có chi phí thấp hơn, các sản phẩm được tiêu chuẩn hoá toàn cầu, vậy các công ty này theo đuổi chiến lược toàn cầu hóa.”

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhận định sau đây đúng hay sai:

“Khi theo đuổi chiến lược toàn cầu, công ty đa quốc gia X đưa ra sản phẩm được chuẩn hóa trên mọi thị trường. Điều này giúp họ dễ dàng cạnh tranh với các đối thủ khác vì có lợi thế cạnh tranh về chi phí, kể cả khi thị trường đòi hỏi cần đáp ứng nhu cầu riêng biệt.”

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?“Việc theo đuổi chiến lược xuyên quốc gia là hết sức phức tạp về mặt tổ chức, chủ yếu xuất phát từ mâu thuẫn giữa yêu cầu giảm chi phí với yêu cầu thích ứng với nhu cầu địa phương vì việc thích ứng này thường làm tăng chi phí, dẫn đến triệt tiêu các nỗ lực giảm chi phí.”

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài nhằm khai thác các lợi thế kinh tếbản địa, kết hợp nâng cao nâng lực lõi được định nghĩa là:

a)

Chiến lược quốc tế (International strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

d)

Chiến lược đa địa phương (Multinational strategy)

46.

Thông thường, bước cuối cùng trong quá trình hội nhập quốc tế là:

a)

Xây dựng các chi nhánh bán hàng ở nước ngoài.

b)

Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.

c)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

d)

Hợp đồng sử dụng giấy phép kinh doanh.

47.

Ba hình thức kinh doanh quốc tế phổ biến nhất là:

a)

Cấp phép kinh doanh, nhượng quyền thương hiệu

b)

Liên doanh – liên kết đầu tư, đầu tư trực tiếp nước ngoài, thương mai xuất nhập khẩu.

c)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài, chìa khóa trao tay

d)

Liên doanh – liên kết đầu tư, nhượng quyền thương hiệu

48.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Một trong các lý do mà công ty kinh doanh quốc tế muốn thôn tính và sáp nhập hơn việc đầu tư mới là tận dụng được uy tín, hệ thống phân phối, mối quan hệ với khách hàng.”

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Lựa chọn một phương thức thâm nhập thị trường quốc tế tối ưu phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Năng lực cốt lõi của công ty

b)

Lợi thế cạnh tranh của quốc gia

c)

Hàng rào thương mại quốc tế

d)

Tất cả các phương án đều đúng

50.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Việc quyết định chinh phục thị trường một quốcgia cần căn cứ vào mức độ tương thích của những lợi thế quốc gia với ngành nghề và loạihình kinh doanh của công ty.”

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Chính phủ các nước sở tại thường gây áp lực cho các doanh nghiệp đa quốc gia về việc nào?

a)

Thuê nhân lực địa phương

b)

Sử dụng các nguyên vật liệu địa phương

c)

Đào tạo các nhà quản lý tại chỗ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

52.

Nhận định sau là đúng hay sai? “Bước đầu tiên của quá trình lựa chọn thị trường nước ngoài là đánh giá nhu cầu của thị trường đó đối với sản phẩm của công ty đa quốc gia”

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhận định sau là đúng hay sai? “Bước đầu tiên khi công ty lựa chọn địa điểm để thực hiện sản xuất tại nước ngoài là đánh giá khả năng khai thác sự sẵn của có các nguồn lực tại quốc gia này cho hoạt động sản xuất”

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhân định sau là đúng hay sai? “Khi công ty đa quốc gia lựa chọn địa điểm kinhdoanh, vấn đề chất lượng lao động đã có không quan trọng vì công ty có thể tổ chức đàotạo, nâng cao tay nghề cho nguồn lao động địa phương”.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Các bước lựa chọn thị trường và địa điểm kinh doanh quốc tế lần lượt là:

a)

(1) Lựa chọn quốc gia; (2) Lựa chọn địa điểm cho dự án; (3) Lựa chọn địa phương.

b)

(1) Lựa chọn địa điểm cho dự án; (2) Lựa chọn quốc gia; (3) Lựa chọn địa phương.

c)

(1) Lựa chọn quốc gia; (2) Lựa chọn địa phương; (3) Lựa chọn địa điểm cho dự án

d)

(1) Lựa chọn địa điểm cho dự án; (2) Lựa chọn địa phương; (3) Lựa chọn quốc gia

56.

Nhận định sau là đúng hay sai? “Các công ty đa quốc gia đi tiên phong trong việc thâm nhập thị trường quốc tế sẽ luôn thành công hơn so với các đối thủ cạnh tranh theo sau.”

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhân định sau là đúng hay sai? “Các công ty đa quốc gia đi tiên phong trong việc thâm nhập thị trường quốc tế sẽ phải chấp nhận giữa lợi thế của người đầu tiên với rủi ro ban đầu”.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Lợi ích của việc phân loại nhóm quốc gia là giúp công ty xác định mức độ ưu tiên trong đầu tư và trợ giúp đắc lực cho công ty trong các chiến lược xâm nhập thị trường các quốc gia trên toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi lựa chọn thị trường kinh doanh quốc tế là các thị trường mới nổi, đâu là vấn đềkhó khăn cho các công ty đa quốc gia?

a)

Thông tin về quy mô thi trường

b)

Thông tin về tốc độ tăng trưởng

c)

Thông tin cần thiết hỗ trợ cho việc dự báo nhu cầu về sản phẩm của công ty

d)

Thông tin về quy mô thị trường, tốc độ tăng trưởng

60.

Các quốc gia có một số lợi thế như vị trí địa lý, cơ sở hạ tầng, hệ thống tài chính,logistic… được coi là điểm tựa tốt giúp công ty đa quốc gia thiết lập các trung tâm vùnghoặc các nhà máy toàn cầu để tạo dựng nền tảng cho sự phát triển lâu dài trong tương laithuộc nhóm:

a)

Các quốc gia trọng yếu

b)

Các quốc gia mới nổi

c)

Các quốc gia nền tảng

d)

Các quốc gia cung ứng nguồn nhân lực

61.

Đầu tư quốc tế trực tiếp phụ thuộc vào:

a)

Môi trường đầu tư ở nước nhận đầu tư

b)

Môi trường đầu tư ở nước đầu tư

c)

Môi trường đầu tư quốc tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

62.

Phương án nào không phải là đặc điểm của đầu tư trực tiếp?

a)

Nhà đầu tư nắm quyền quản lý, kiểm soát trực tiếp.

b)

Nhà đầu tư tự quyết định đầu tư, quyết định sản xuất kinh doanh

c)

Bên tiếp nhận đầu tư (vốn) có toàn quyền chủ động trong kinh doanh

d)

Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm về lỗ, lãi.

63.

Phương án nào không phải là hình thức của đầu tư gián tiếp?

a)

Đầu tư vào cổ phiếu

b)

Đầu tư qua trái phiếu

c)

Đầu tư qua hoạt động của các quỹ đầu tư

d)

Thực hiện dự án đầu tư

64.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Với đầu tư gián tiếp, xu hướng đầu tư là từ nước phát triển sang nước đang phát triển.”

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phương án nào không phải là đặc điểm của đầu tư gián tiếp?

a)

Nhà đầu tư không nắm quyền kiểm soát trực tiếp

b)

Bên tiếp nhận đầu tư (vốn) có toàn quyền chủ động trong kinh doanh.

c)

Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm về lỗ, lãi.

d)

Nhà đầu tư nước ngoài đầu tư bằng cách mua cổ phiếu của các công ty

66.

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?

“Bất kì công ty nào có một hoặc nhiều chi nhánh hoặc có chi nhánh nước ngoài tham gia vào bất kì hoạt động nào được đề cập đến như sở hữu tài sản, bán hàng, sản xuất,tạo việc làm hoặc có lợi nhuận do các chi nhánh nước ngoài mang lại có thể đủ điều kiện là công ty đa quốc gia”

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Công ty đa quốc gia có tên viết tắt tiếng Anh là:

a)

MNE (Multinational Enterprise)

b)

MNC (Multinational Corporation)

c)

MNE hoặc MNC

d)

Ltd (Company limited)

68.

Công ty đa quốc gia là một tổ chức kinh doanh có hoạt động tại ít nhất:

a)

1 quốc gia

b)

2 quốc gia

c)

3 quốc gia

d)

4 quốc gia

69.

Một tập đoàn đa quốc gia được coi là lớn có thể hoạt động tại bao nhiêu quốc gia?

a)

10 quốc gia

b)

30 quốc gia

c)

50 quốc gia

d)

Hơn 100 quốc gia

70.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của một công ty đa quốc gia:

a)

Ít nhất một nửa các giám đốc là người nước ngoài

b)

Có ít nhất 30% thị phần kinh doanh của công ty tại thị trường nước ngoài.

c)

Các công ty con ở nước ngoài phù hợp tốt với môi trường văn hóa sở tại.

d)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh ở thị trường nước ngoài lớn hơn doanh thutừ hoạt động kinh doanh trong nước,

71.

Lựa chọn phương án thích hợp để điền vào ô trống dưới đây?

“Một đặc điểm của MNC chính là các chi nhánh của MNC được …… với nhau bởi một sứ mệnh chiến lược chung.”

a)

Bảo đảm

b)

Hỗ trợ

c)

Liên kết

d)

Song hành

72.

Một MNE theo chiến lược xuyên quốc gia có đặc điểm:

a)

Sản xuất hàng loạt ở chính quốc.

b)

Sản xuất linh hoạt với các sản phẩm phù hợp với thị hiếu tiêu dùng ở từng thịtrường.

c)

Sản xuất linh hoạt với các sản phẩm được tiêu chuẩn hóa, đồng thời phù hợpvới thị hiếu từng địa phương.

d)

Sản xuất hàng loạt ở các nước sở tại

73.

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?“Một đặc điểm của MNC đó là các chi nhánh của chúng cùng sử dụng nguồn lựcchung, các nguồn lực này bao gồm các tài sản hữu hình, sáng chế, nhãn hiệu, thôngtin, và nhân lực.”

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Vai trò của các công ty đa quốc gia (MNCs) đối với đầu tư quốc tế là:

a)

Làm thay đổi cơ cấu thương mại quốc tế

b)

Nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng cho người lao động toàn cầu

c)

Thúc đẩy sự đổi mới ở các quốc gia trên toàn cầu, quốc tế hóa các hoạt động sảnxuất…

d)

Phát triển và chuyển giao công nghệ hiện đại trên toàn cầu

75.

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?“Một số lý do hình thành công ty đa quốc gia là do nhu cầu sử dụng sức mạnh cạnhtranh và những lợi thế so sánh của nước sở tại, thực hiện chuyển giao các ngànhcông nghệ bậc cao”

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phương án nào không thuộc mục tiêu lợi nhuận mà một công ty kinh doanh nộiđịa mong muốn trở thành một công ty đa quốc gia?

a)

Bảo vệ cho chính nó trước những rủi ro và sự không ổn định của của chu kỳ kinhdoanh trong nước

b)

Nắm bắt và chinh phục các thị trường đang tăng trưởng trên thế g

c)

Tạo ra nhiều việc làm, nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động địaphương.

d)

Phản ứng trước những áp lực cạnh tranh ngày càng gia tăng từ những đối thủcạnh tranh bên ngoài và bảo vệ thị phần của mình trên thị trường thế giới.

77.

Phương án nào không phải là mục đích hình thành công ty đa quốc gia:

a)

Quản trị giá trị tài sản hiện tại

b)

Tái xuất khẩu và chuyển khẩu

c)

Quản trị rủi ro về tỷ giá

d)

Nhu cầu tìm kiếm lợi nhuận cao hơn và phân tán rủi ro

78.

Cấu trúc tổ chức nào có sự phân chia trách nhiệm ra quyết định giữa các bộ phậnsản phẩm và khu vực địa lý?

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm

c)

Cơ cấu tổ chức theo khu vực thị trường

d)

Cơ cấu tổ chức theo ma trận toàn cầu

79.

Một công ty đa quốc gia được nhận xét như sau: “Với cơ cấu tổ chức hiện tại,chỉ cấp quản lý cao nhất có trách nhiệm về hiệu quả cuối cùng của công ty, hạn chếsự phát triển của người quản lý chung”, công ty này có cơ cấu tổ chức theo loại nào?

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm

c)

Cơ cấu tổ chức theo khu vực thị trường

d)

Cơ cấu tổ chức theo ma trận toàn cầu

80.

Phương án nào không phải là ưu điểm của cơ cấu tổ chức theo sản phẩm của MNC?

a)

Tuân theo nguyên tắc chuyên môn hóa ngành nghề

b)

Các đề xuất đổi mới công nghệ được quan tâm

c)

Tập trung sự chú ý vào những sản phẩm

d)

Giảm gánh nặng cho các nhà quản lý cấp cao

81.

Phương án nào không phải là nhược điểm của cơ cấu tổ chức theo khu vực thịtrường?

a)

Tạo ra sự tranh chấp các nguồn lực giữa các sản phẩm

b)

Sử dụng không hiệu quả các kỹ năng và nguồn lực của tổ chức

c)

Không thúc đẩy sự hợp tác chặt chẽ giữa các tuyến sản phẩm hay dịch vụ trongtổ chức

d)

Làm nảy sinh khó khăn đối với việc kiểm soát của cấp quản lý cao nhất

82.

“Nâng cao tính tự chịu trách nhiệm, giảm chi phí sản xuất và phối hợp hoạt độngtrên toàn thế giới” là một trong số những ưu điểm của:

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm

c)

Cơ cấu tổ chức theo khu vực thị trường

d)

Cơ cấu tổ chức theo ma trận toàn cầu

83.

Nếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực quốc gia thì công ty phải khaithác thị trường nước ngoài bằng cách:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Thực hiện liên doanh, liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài

c)

Xuất khẩu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

84.

Khoản thu từ hoạt động du lịch quốc tế được tính vào kim ngạch:

a)

Xuất khẩu.

b)

Nhập khẩu

c)

Cả nhập khẩu và xuất khẩu

d)

Không có đáp án đúng

85.

Nhận định sau là đúng hay sai? “Xuất khẩu trực tiếp là hình thức bán hàng và dịch vụcủa công ty ra nước ngoài thông qua trung gian (thông qua người thứ 3)”.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Khi nào công ty mẹ giảm giá xuất khẩu cho các công ty con 100% vốn của mình?

a)

Sản phẩm nhập khẩu từ công ty mẹ bị đánh thuế cao.

b)

Sản phẩm xuất khẩu cho công ty con bị đánh thuế cao.

c)

Tổng chi phí thuế trong trường hợp giảm giá là thấp hơn.

d)

Khi công ty mẹ thiếu hụt tài chính.

87.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Xuất khẩu được coi là phương thức thâm nhập thịtrường nước ngoài ít rủi ro nhưng tốn kém nhiều chi phí”.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Phương án nào không đúng khi mô tả về hoạt động xuất khẩu?

a)

Là hoạt động đưa các hàng hóa và dịch vụ từ quốc gia này sang quốc gia khác.

b)

Được coi là phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài ít rủi ro.

c)

Các công ty đa quốc gia không sử dụng công cụ này để thâm nhập thị trường quốc tếtrong giai đoạn đầu.

d)

Có hai hình thức là xuất khẩu trực tiếp và xuất khẩu gián tiếp.

89.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Đối với xuất khẩu trực tiếp, đại diện bán hàng làhình thức bán hàng không mang danh nghĩa của mình mà lấy danh nghĩa của người ủythác nhằm nhận lương và một phần hoa hồng trên cơ sở giá trị hàng hóa bán được.”

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Phương án nào không phải là trung gian của xuất khẩu gián tiếp?

a)

Đại lý

b)

Công ty chuyên doanh xuất khẩu

c)

Đại diện bán hàng

d)

Công ty quản lý xuất khẩu.

91.

Trong xuất khẩu gián tiếp, nhà trung gian hoạt động như nhà phân phối độc lập, cóchức năng kết nối các khách hàng nước ngoài với các công ty xuất khẩu trong nước đểđưa các hàng hóa ra nước ngoài tiêu thụ, đây là trung gian nào?

a)

Đại lý

b)

Công ty quản lý xuất khẩu

c)

Công ty chuyên doanh xuất khẩu

d)

Đại diện bán hàng

92.

Đại lý giao nhận vận tải không thực hiện hoạt động nào dưới đây?

a)

Vận chuyển hàng hóa

b)

Bao gói hàng hóa

c)

Mua bảo hiểm hàng hóa cho hoạt động vận chuyển

d)

Thiết lập quan hệ hợp đồng giữa công ty và khách hàng ở thị trường nước ngoài.

93.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Công ty đa quốc gia thâm nhập thị trường nướcngoài thông qua hình thức xuất khẩu sẽ có lợi thế trong việc tiếp xúc với người tiêu dùngcuối cùng tại thị trường đó, do đó dễ dàng đưa ra các biện pháp để cạnh tranh”

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Thâm nhập thị trường nước ngoài thông quahình thức xuất khẩu sẽ giúp cho công ty đa quốc gia tiếp thu được kinh nghiệm kinhdoanh quốc tế, tận dụng được năng lực dư thừa của công ty”.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Ưu điểm của hoạt động xuất khẩu là:

a)

Giúp công ty tăng được doanh số bán hàng, tăng thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Giúp công ty tiếp thu được kinh nghiệm kinh doanh quốc tế.

c)

Giúp công ty tận dụng được những năng lực dư thừa của mình.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

96.

Bán phá giá đề cập đến vấn đề nào sau đây?

a)

Xuất khẩu các sản phẩm mà trong nước không có nhu cầu ra bên ngoài

b)

Xuất khẩu các sản phẩm với mức giá thấp hơn chi phí sản xuất ở nước nhập khẩu

c)

Chỉ xuất khẩu các sản phẩm chất lượng xấu nhất

d)

Tất cả các phương án đều đúng

97.

Ưu điểm của chiến lược gia công bên ngoài là:

a)

Tập trung vào phát triển năng lực lõi

b)

Giảm chi phí đầu tư vào tài sản cố định

c)

Chuyển vốn cố định sang vốn lưu động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

98.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Dự án chìa khóa trao tay là một dự án trong đómột công ty sẽ thiết kế, xây dựng và vận hành thử nghiệm một công trình sản xuất, sau đó sẽ trao công trình này cho khách hàng của mình khi nó sẵn sàng đi vào hoạt động, đổi lại họ sẽ nhận được một khoản phí.”

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Các dự án xây dựng nhà máy điện, sân bay, cảng biển, hệ thống viễn thông, cơ sở hóa dầu do các công ty đa quốc gia thực hiện tại nước ngoài được trao cho khách hàng của họ khi nó sẵn sàng đi vào hoạt động, đổi lại công ty sẽ nhận được một khoản phí, đây làp hương thức thâm nhập thị trường thông qua hợp đồng nào?

a)

Dự án chìa khóa trao tay

b)

Hợp đồng sử dụng giấy phép

c)

Hợp đồng chuyển nhượng

d)

Hợp đồng quản lý

100.

Phương án nào sau đây là đặc điểm của hợp đồng sử dụng giấy phép?

a)

Người bán giấy phép có thể cho phép người mua giấy phép sử dụng công nghệ củacông ty.

b)

Công ty bán giấy phép có thể tránh những rủi ro khi công ty trực tiếp thâm nhập vàothị trường nước ngoài.

c)

Người bán giấy phép có thể cho phép người mua giấy phép sử dụng một số bằng sángchế hoặc nhãn hiệu của công ty.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

101.

Khả năng rủi ro lớn nhất của hợp đồng sử dụng giấy phép là gì?

a)

Có thể phí sử dụng giấy phép thu được hàng năm không cao

b)

Nguy cơ công ty mua giấy phép phá sản

c)

Nguy cơ tạo đối thủ cạnh tranh trực tiếp

d)

Một số nguy cơ khác liên quan đến yếu tố pháp luật – chính trị

102.

Một công ty (nhà sản xuất độc quyền) cung cấp cho một công ty khác (đại lý đặcquyền) một tài sản vô hình cùng với sự hỗ trợ trong một thời gian dài. Để đổi lại, nhà sảnxuất độc quyền thường nhận được tiền thù lao, đây là phương thức thâm nhập thị trườngthông qua hợp đồng nào?

a)

Dự án chìa khóa trao tay

b)

Hợp đồng sử dụng giấy phép

c)

Hợp đồng chuyển nhượng

d)

Hợp đồng quản lý

103.

Tìm phương án phù hợp để điền vào chỗ trống sau: “Phương thức thâm nhập thị trườngnước ngoài bằng ……………….. cho phép các nhà kinh doanh có được sự thống nhấtthông qua việc tạo ra bản sao các sản phẩm tiêu chuẩn trên từng thị trường mục tiêu”.

a)

Dự án chìa khóa trao tay

b)

Hợp đồng sử dụng giấy phép

c)

Hợp đồng chuyển nhượng

d)

Hợp đồng quản lý

104.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Các công ty nhỏ với những nhãn hiệu kém nổitiếng sẽ khó có thể thâm nhập thị trường nước ngoài thông qua hợp đồng nhượng quyền.”

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Trong hai phương thức thâm nhập thị trường theohợp đồng là hợp đồng nhượng quyền và hợp đồng sử dụng giấy phép, hợp đồng nhượngquyền cho phép công ty kiểm soát tốt hơn việc bán hàng của họ trên các thị trường mụctiêu.”

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Thâm nhập thi trường nước ngoài bằng phươngthức hợp đồng nhượng quyền cho phép công ty đa quốc gia mở rộng thị trường nhanhchóng về phương diện địa lý”.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Phương thức hợp đồng nhượng quyền thườngchỉ trao các tài sản vô hình là hết nghĩa vụ, trong khi đó phương thức hợp đồng sử dụnggiấy phép đòi hỏi phải có thêm sự hỗ trợ tiếp tục từ phía nhà sản xuất độc quyền với việcsản xuất và bán sản phẩm như đào tạo quản lý, tư vấn địa điểm hay hỗ trợ đối với cáchoạt động quảng cáo”.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Trong hai phương thức thâm nhập thị trườngtheo hợp đồng là hợp đồng nhượng quyền và hợp đồng sử dụng giấy phép, hợp đồng nhượng quyền cho phép công ty kiểm soát tốt hơn việc bán hàng của họ trên các thị trường mục tiêu.”

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Phương thức thâm nhập thị trường nào sau đây được xem là có rủi ro ít nhất?

a)

Hợp đồng sử dụng giấy phép

b)

Nhượng quyền thương hiệu

c)

Hợp đồng quản lý

d)

Chìa khóa trao tay

110.

Vốn đầu tư dài hạn ít biến động, chủ đầu tư được quyền quyết định đối với công ty, sửdụng công nghệ, trình độ quản lý tại nước ngoài là ưu điểm của loại hình công ty nào?

a)

Công ty TNHH một thành viên

b)

Công ty tư nhân

c)

Công ty 100% vốn nước ngoài

d)

Công ty liên doanh

111.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Khi lập một chi nhánh sở hữu 100% vốn tại mộtquốc gia khác, công ty cần xem xét đến các vấn đề như: tư tưởng vị tộc, tài chính…”

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Các MNC cần lưu ý hình thức sở hữu 100% vốncó thể gặp một số trở ngại xuất phát từ sự không thiện cảm của môi trường quốc tế.”

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Chi nhánh sở hữu toàn bộ (doanh nghiệp 100% vốnnước ngoài) có thể được thiết lập bằng cách xây dựng mới hoàn toàn nhà xưởng, văn phòng,thiết bị … hoặc bằng cách thôn tính một công ty trên thị trường nước sở tại, tiếp quản cáccơ sở và hoạt động sẵn có của nó”

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Tìm phương án phù hợp để điền vào chỗ trống sau: “Khi một công ty mẹ muốn có mộtchi nhánh sản xuất ra các sản phẩm công nghệ cao đời mới nhất, họ có thể….”

a)

xây dựng các cơ sở mới hoàn toàn vì các hoạt động có liên quan đến trình độ công nghệthường phải giữ bí mật.

b)

thôn tính một công ty đang kinh doanh kém hiệu quả tại nước sở tại vì như vậy sẽ tiếpquản các cơ sở và hoạt động sẵn có của họ.

c)

sử dụng phương thức hợp đồng nhượng quyền để tìm kiếm những đối tác phù hợp.

d)

sử dụng phương thức hợp đồng sử dụng giấy phép để tìm kiếm những đối tác phù hợp.

115.

Liên doanh là hình thức:

a)

Góp vốn kinh doanh quốc tế hình thành pháp nhân mới

b)

Giao dịch kinh doanh vượt qua biên giới các quốc gia

c)

Thành lập một chi nhánh mới

d)

Mở rộng hoạt động ở nội địa

116.

Một doanh nghiệp được thành lập và đồng sở hữu bởi ít nhất 2 doanh nghiệp có tưcách pháp nhân độc lập nhằm đạt tới mục tiêu kinh doanh chung được gọi là:

a)

Công ty TNHH một thành viên

b)

Công ty tư nhân

c)

Công ty 100% vốn nước ngoài

d)

Công ty liên doanh

117.

Các lý do khiến một MNC phải thực hiện hình thức liên doanh là:

a)

Luật pháp của nước sở tại buộc MNC phải thực hiện hình thức liên doanh trong một sốngành;

b)

Một phía đối tác phải cần đến kỹ năng hoặc các tài sản hữu hình và vô hình của phíabên kia;

c)

Việc thực hiện liên doanh cho phép các đối tác có thể thực hiện được mục tiêu chiếnlược của mình thông qua việc tận dụng lợi thế lẫn nhau.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

118.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Nhiều công ty dựa vào phương thức thâm nhập thịtrường bằng liên doanh để giảm bớt rủi ro, vì một công ty liên doanh có rủi ro ít hơn côngty sở hữu toàn bộ”

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Nhận định sau là đúng hay sai?

“Một trong các nhược điểm của liên doanh là có thểgây ra tranh chấp quyền sở hữu giữa các bên, tranh chấp phổ biến nhất là việc quản lý đượcchia đều giữa các bên, không một nhà quản lý nào có quyền ra quyết định cuối cùng.”

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Các đối tác trong liên doanh thường chỉ đóng gópvề vốn tài chính, kinh nghiệm quản lý, công nghệ sản xuất”.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Khi hai công ty cùng bắt tay hợp tác để sản xuất các sản phẩm mới được gọi là:

a)

Sát nhập

b)

Liên kết đầu tư (liên minh chiến lược)

c)

Mua bán lại

d)

Thỏa thuận sản xuất

122.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống sau: “Liên minh chiến lược có thể thựchiện theo các mức độ từ …. cho đến việc cùng tham gia …..”

a)

phi chính thức - cổ phần

b)

cổ phần – chính thức

c)

hợp đồng – phi chính thức

d)

cổ phần - hợp đồng

123.

“AT & T và Olivetti đã có những thỏa thuận về marketing chéo cho nhau tại cả hai thịtrường Hoa Kỳ và Châu Âu.” Đây là ví dụ của hình thức liên minh chiến lược nào?

a)

Hợp tác phi chính thức

b)

Hợp tác theo hợp đồng

c)

Mua cổ phần

d)

Hợp tác phi chính thức và mua cổ phần

124.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Một công ty riêng biệt được thành lập và đồng sởhữu bởi ít nhất là hai pháp nhân độc lập để đạt được những mục tiêu kinh doanh chungđược gọi là một liên minh chiến lược”.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Công ty vận tải A của Mỹ liên kết với hãng hàng không B của Sigapore để phát triểnmột mạng lưới vận tải hàng hóa, bưu kiện và hậu cần, đây là hình thức nào?

a)

Dự án chìa khóa trao tay

b)

Hợp đồng sử dụng giấy phép

c)

Liên minh chiến lược

d)

Hợp đồng quản lý

126.

Liên minh chiến lược toàn cầu có các đặc điểm chính sau, ngoại trừ:

a)

Các đối tác tham gia vẫn được duy trì sự độc lập sau khi thành lập liên minh.

b)

Các bên tham gia cùng chia sẻ lợi ích từ liên minh và cùng quản lý việc thực hiện cácmục tiêu chung đã đặt ra.

c)

Một trong các bên tham gia liên minh có thể kiểm soát toàn bộ hoạt động kinh doanhchung

d)

Các đối tác tiếp tục đóng góp về công nghệ, các sản phẩm dịch vụ và các lĩnh vực quantrọng khác mà đối tác đó có lợi thế vào trong liên minh chiến lược.

127.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Liên minh chiến lược có khả năng chia sẻ giữahai hoặc nhiều công ty với mục tiêu tăng cường lợi thế cạnh tranh của họ và/ hoặc tạo rahoạt động kinh doanh, do đó làm mất quyền tự chủ chiến lược của những công ty này.”

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Nếu Honda nhận ra rằng nhiều mẫu xe của mình tại thị trường Đức bán không đượcchạy và họ quyết định chấm dứt chúng, nghĩa là nó đang tham gia vào hoạt động nào?

a)

Đánh giá môi trường.

b)

Kiểm soát và đánh giá.

c)

Đánh giá thông tin

d)

Phân tích chuỗi giá trị

129.

Chiến lược ________ thường đóng vai trò thúc đẩy nhưng cũng làm trì trệ các chiếnlược khác.

a)

Tiếp thị

b)

Sản xuất

c)

Tài chính

d)

Mua sắm

130.

Điều nào sau đây là đúng về chiến lược kinh doanh?

a)

Không thể thay đổi chiến lược trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Tất cả các công ty trong một ngành công nghiệp sẽ áp dụng cùng một chiến lược.

c)

Nhiệm vụ được xác định rõ thì thực hiện và phát triển chiến lược sẽ dễ dàng hơn.

d)

Chiến lược được xây dựng độc lập với phân tích SWOT.

131.

Tại một công ty đa quốc gia, các SBU (đơn vị kinh doanh chiến lược) sẽ có mục tiêunào?

a)

Mục tiêu chung của công ty

b)

Mục tiêu rất khác nhau

c)

Mỗi SBU có mục tiêu riêng

d)

Mục tiêu rất giống nhau

132.

Khi một công ty thực hiện đánh giá môi trường bên trong và môi trường bên ngoài, xácđịnh nhiệm vụ cơ bản, các mục tiêu dài hạn và ngắn hạn của mình và xây dựng kế hoạchhành động để đạt được mục tiêu đó, nghĩa là nó đang tham gia vào hoạt động nào?

a)

Lập kế hoạch chiến lược

b)

Cơ cấu chiến lược

c)

Điều chỉnh bộ máy điều hành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

133.

Bước đầu tiên mà công ty phải có trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích môi trường bên ngoài

b)

Thiết lập các mục tiêu

c)

Phân tích môi trường bên trong

d)

Xác định nhiệm vụ cơ bản của công ty.

134.

Cách nào sau đây được các công ty đa quốc gia sử dụng đánh giá sơ bộ môi trườngkinh doanh và đưa ra các dự báo trong tương lai?

a)

Yêu cầu các chuyên gia ngành công nghiệp thảo luận về xu thế và đưa ra các dự báotương lai của ngành.

b)

Yêu cầu các nhà quản lý nhiều kinh nghiệm đưa ra các kịch bản về sự phát triển củangành

c)

Sử dụng dữ liệu lịch sử của ngành để dự báo sự phát triển của ngành trong tương lai

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

135.

Quản trị chiến lược toàn cầu được gồm các giai đoạn nào?

a)

Hoạch định chiến lược toàn cầu, thực thi chiến lược toàn cầu

b)

Hoạch định chiến lược toàn cầu, đánh giá chiến lược toàn cầu

c)

Hoạch định chiến lược toàn cầu, thực thi chiến lược toàn cầu, đánh giá chiến lược toàncầu.

d)

Hoạch định chiến lược toàn cầu, thực thi chiến lược toàn cầu, đánh giá chiến lược toàncầu.

136.

Hoạt động “xác định tầm nhìn và sứ mạng kinh doanh” thuộc giai đoạn nào trong quảntrị chiến lược toàn cầu?

a)

Hoạch định chiến lược toàn cầu

b)

Thực thi chiến lược toàn cầu

c)

Kiểm soát chiến lược toàn cầu

d)

Đánh giá chiến lược toàn cầu

137.

Hoạt động “xây dựng các mục tiêu hàng năm” thuộc giai đoạn nào trong quản trịchiến lược toàn cầu?

a)

Hoạch định chiến lược toàn cầu

b)

Hoạch định chiến lược toàn cầu

c)

Kiểm soát chiến lược toàn cầu

d)

Đánh giá chiến lược toàn cầu.

138.

Nhận định sau là đúng hay sai? “Giai đoạn đánh giá chiến lược là cần thiết vì thànhcông hiện tại là sự đảm bảo cho thành công trong tương lai”

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Đặc điểm nào không thuộc chiến lược cấp công ty?

a)

Liên quan đến mục tiêu tổng thể và quy mô doanh nghiệp để đáp ứng những kỳ vọngcủa cổ đông.

b)

Thể hiện mục tiêu dài hạn, các định hướng phát triển của tổ chức.

c)

Do hội đồng quản trị của công ty xây dựng

d)

Tập trung vào việc làm thế nào để một hoạt động kinh doanh riêng biệt có thể cạnhtranh trong thị trường cụ thể.

140.

Nhận định sau là đúng hay sai? “Chiến lược cấp kinh doanh tập trung vào cách tổchức các bộ phận chức năng của công ty đa quốc gia như marketing, sản xuất, nhân sự…”

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau: “Định vị chiến lược toàn cầu bao gồm một tậphợp các quyết định liên quan đến việc xác định vị trí sản phẩm và các giá trị được nhậnthức trong tâm trí …………… mục tiêu trên thị trường toàn cầu.”

a)

đối thủ cạnh tranh

b)

Chính phủ nước sở tại

c)

khách hàng

d)

nhà cung ứng

142.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Trong chiến lược toàn cầu, định vị không chỉđơn thuần là việc công ty lựa chọn cách thức cạnh tranh với đối thủ trên một khu vực thịtrường nhất định mà còn liên quan đến cách thức cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.”

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Quyết định về lựa chọn quốc gia mà công ty mong muốn cạnh tranh và xác định vaitrò của các quốc gia đó trong hệ thống kinh doanh toàn cầu của công ty là quyết định đầutiên của hoạt động nào?

a)

Phân đoạn thị trường toàn cầu

b)

Lựa chọn thị trường toàn cầu

c)

Xác định thị trường mục tiêu

d)

Định vị chiến lược toàn cầu

144.

Nhận định sau đây là đúng hay sai? “Khi một công ty M định vị chiến lược toàn cầu,họ cần lựa chọn thuộc tính giá trị, đó là những thành tố của sản phẩm/ dịch vụ mà kháchhàng nhận được khi ra quyết định mua sản phẩm, dịch vụ như kiểu dáng thiết kế sảnphẩm, các chức năng của sản phẩm, dịch vụ đi kèm…, những thuộc tính này là để tăngthêm giá trị cung cấp cho khách.”

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Lựa chọn phương án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống sau: “Việc hoạch định vàthực thi thành công một……. đúng đắn sẽ giúp một công ty đa quốc gia có được khảnăng cạnh tranh chiến lược, làm cho công ty có sự khác biệt so với các đối thủ cạnh tranhtrên thị trường.”

a)

mục tiêu kinh doanh

b)

kế hoạch kinh doanh

c)

chiến lược kinh doanh

d)

dự án kinh doanh

146.

Lựa chọn phương án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống sau: “……….. của doanhnghiệp được hiểu là tập hợp các mục tiêu, cam kết và hành động gắn kết chặt chẽ vớinhau để giúp doanh nghiệp khai thác các nguồn lực khan hiếm, cạnh tranh thành công,cải thiện vị thế thị trường và kết quả kinh doanh trên phạm vi toàn cầu.”

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Chiến lược kinh doanh toàn cầu

c)

Kế hoạch kinh doanh

d)

Dự án kinh doanh

147.

Chiến lược toàn cầu cấp cơ sở có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Chiến lược mà từng cơ sở kinh doanh của doanh nghiệp theo đuổi để cạnh tranh vớicác đối thủ khác hoạt động trong cùng ngành tại từng thị trường.

b)

Chiến lược giúp doanh nghiệp cạnh tranh trong phạm vi nhiều ngành và trên nhiều thịtrường quốc gia hoặc khu vực khác nhau.

c)

Chiến lược liên quan đến việc quản trị các chức năng kinh doanh cơ bản trong phạm vidoanh nghiệp kinh doanh quốc tế.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

148.

Nhận định sau đây là đúng hay sai?

“Chiến lược toàn cầu cấp công ty được hoạchđịnh bởi cấp quản trị cơ sở vì cấp quản trị này (những người phụ trách các cơ sở, chinhánh kinh doanh ở nước ngoài) hiểu rõ những khía cạnh liên quan đến công việc mà họ phụ trách.”

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Về thực chất, chiến lược toàn cầu cấp chức năng giúp một doanh nghiệp khai thác cácthế mạnh của mình trong quá trình thực hiện các hoạt động tạo giá trị, cụ thể là các hoạt động R&D, sản xuất, marketing và bán hàng, dịch vụ khách hàng, quản trị nguồn nhân lực, quản trị tài chính…”

a)

Đúng

b)

Sai