NEW
Font size
WorksheetsBài 4: Cấu tạo máy ảnh - ống kính (33 câu)
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Tốc độ an toàn của ống kính được xác định :
Gần sát với tiêu cự đang sử dụng của ống kính
Gần với tiêu cự lớn nhất của ống kinh
Gần với tiêu cự nhỏ nhất của ống kính
Gần sát với khẩu độ của ống kính
Muốn chụp ảnh với tốc độ thấp hơn so với tiêu cự ống kinh mà ảnh không rung mở, phải:
Mở lớn khẩu độ ống kính
Chọn kiểu lấy nét AF (Auto Focus)
Đóng nhỏ khẩu độ ống kinh
Sử dụng chân máy
Nếu chụp ảnh có tốc độ chậm hơn so với tiêu cự ống kinh thì :
Ảnh có vùng ảnh rõ cạn
Ảnh có vùng ảnh rõ sâu
Ảnh dễ bị mở vì rung máy
Ảnh vẫn rõ đẹp
Đối với máy ảnh hoặc ống kinh có chức năng chống
rung thì:
Không được giảm quả 2 bậc tốc độ so với tốc độ an toàn của ống kính
Không được giảm quá I bậc tốc độ so với tốc độ an toàn của ống kính
Không được giảm quá 3 bậc tốc độ so với tốc độ an toàn của ống kính
Chống rung với mọi tốc độ
Trên vòng thông số kỹ thuật của ống kính máy ảnh có ghi MC có nghĩa:
Multi Coated
Macro Continuous
Manual Continunous
Manual Coated
Ý nghĩa của vòng khẩu độ:
Số khẩu độ càng nhỏ, cửa điều sáng càng nhỏ, ánh sáng vào máy càng ít
Số khẩu độ cũng nhỏ, cửa điều sáng càng nhỏ, ánh sáng vào máy càng nhiều
Số khẩu độ càng nhỏ, cửa điều sáng càng lớn, ánh sáng vào máy càng nhiều
Số khẩu độ càng nhỏ, của điều sáng càng lớn, ánh sáng vào máy càng ít
Công dụng của vòng khẩu độ
Điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy nhiều hay ít và nói rộng hay thu hẹp vùng ảnh rõ tùy yêu cầu của ảnh
Điều chỉnh khả năng đóng mở của máy trập để tăng hoặc vào máy
Điều chỉnh chủ đề lớn hay nhỏ
Điều chỉnh chủ đề rõ hay mở nét
Sổ khẩu độ càng nhỏ, cửa điều sáng càng lớn, ánh sáng vào máy nhiều thì:
Không xác định được vùng ảnh rõ
Vùng ảnh rõ (VAR) càng cạn
Vùng ảnh rõ (VAR) càng sâu
Xác định được vùng ảnh rõ >=5m
Trên ống kính của máy ảnh có ghi 1:2.0/58mm có nghĩa là:
Ống kính có đường kính cửa điều sáng tối đa d = 29mm.
Ông kính có đường kính của điều sáng tối đa d = 58mm
Ống kính có đường kính cửa điều sáng tối đa d = 14,5mm
Ống kính có chiều dài là 29mm
Ống kính có tiêu cự 80mm khi đặt khẩu độ 4 thì đường kính cửa điều sáng là :
Khoảng 0,5mm
Khoảng 20mm
Khoảng 0,05mm.
Khoảng 20cm
Vòng xích độ (cự ly) dùng để :
Xác định thời gian đóng mở máy trập
Xác định khoảng cách từ máy ảnh đến chủ đề
Xác định lượng ánh sáng vào máy nhiều hay ít
Xác định vùng ảnh rõ (VAR)
Ông kinh có tiêu cự 135mm thì vô cực () của ống kính này là:
Khoảng 1,35m
Khoảng 13,5m
Khoảng 135cm
Khoảng 135m
Ống kính có tiêu cự 135mm thì vô cực (∞) của ống kính này là:
24 x 36 mm
6 x 9 cm
6 x 6 cm
9 x 12 cm
Ống kính có tiêu cự trung bình (Normal) của máy ảnh có khung phim 24x36mm là:
Nhỏ hơn 45mm
Lớn hơn 70mm
Từ 45mm đến 58mm
Lớn hơn 105mm
Hình ảnh nhìn qua ống kính tiêu cự trung bình có độ lớn và khoảng cách:
Tương tự nhìn vào kính phóng xa ra, có góc nhìn lớn hơn 60⁰
Tương tự nhìn bằng mắt thường, có góc nhìn từ 40⁰đến 46⁰
Tương tự như nhìn vào kính phóng đại , góc nhìn nhỏ hơn 30⁰
Như nhìn bằng kính lúp
Như nhìn bằng kính lúp
Ống kính có tiêu cự dài (Tele) thì hình ảnh:
Như nhìn bằng kính lúp, góc nhìn >= 60⁰
Như nhìn ra xa, góc nhìn rộng hơn 90⁰
Như được phóng to lên và khoảng cách như gần lại
Như bình thường
Ống kính Tele (tiêu cự dài) có :
Vùng ảnh rõ (VAR) cạn
Vùng ảnh rõ (VAR) sâu
Vùng ảnh rõ (VAR) trung bình
Vùng ảnh rõ (VAR) dài đến vô cực
Ống kính có thể giúp phóng to hình ảnh vận động viên trên sân cỏ dù ở rất xa là ống kính:
Góc hẹp (Tele) 300mm
Góc rộng (Wide) 35mm
Trung bình (Normal) 55mm
Thay đổi tiêu cự được (Zoom 18-55mm)
Trên ống kính có ghi thông số 1:2.8/35mm , đây là loại ống kính:
Tiêu cự ngắn (Wide)
Tiêu cự dài (Tele)
Tiêu cự trung bình (Normal)
Tiêu cự thay đổi được (Zoom)
Hình ảnh thu được qua ống kính góc rộng (Wide):
Như lớn lên và kéo gần lại
Góc nhìn rộng = 46⁰
Thu được hình ảnh nhiều người
trong khoảng không gian hẹp.
Góc nhìn rộng > 65⁰
Góc nhìn < 30⁰
Ống kính góc rộng (Wide) là ống kính khi chụp có:
Hình ảnh nhỏ lại và lùi ra xa, góc nhìn rộng > 65⁰
Hình ảnh trung thực, góc nhìn khoảng 45⁰
Hình ảnh lớn hơn, góc nhìn < 30⁰
Hình ảnh thay đổi độ lớn nhỏ được
Trên ống kính máy ảnh có ghi thông số 1:3.5/35-70mm có nghĩa là:
Ống kính có tiêu cự 35mm với khẩu độ 3.5 dù ở bất kỳ tiêu cự nào
Ống kính có tiêu cự 70mm với khẩu độ 3.5 dù ở bất kỳ tiêu cự nào
Ống kính có tiêu cự thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ 3.5 dù ở bất kỳ tiêu cự nào
Ống kính có tiêu cự thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ thay đổi từ 1 đến 3.5
Trên ống kính máy ảnh có ghi thông số 1:3.5-4.5/35-70mm có nghĩa là:
Tiêu cự ống kính thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ thay đổi từ 3.5 đến 4.5
Tiêu cự ống kính thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ
từ 1 đến 3.5
Tiêu cự ống kính 35mm với khẩu độ thay đổi từ 1 đến 3.5
Tiêu cự ống kính 70mm với khẩu độ thay đổi từ 3.5 đến 4.5
Hình ảnh thu được bằng ống kính Zoom sẽ có độ sắc nét:
Cao hơn so với ống kính có tiêu cự cố định (fix)
Bằng so với ống kính có tiêu cự cố định (fix)
Thấp hơn so với ống kính có tiêu cự cố định (fix)
Cao hơn rất nhiều so với ống kính có tiêu cự cố định (fix)
Để tạo bức ảnh động (chủ đề di chuyển mờ, bối cảnh dứng yên rõ) cần đặt tốc độ:
Tốc độ chậm
Tốc độ trung bình
Tốc độ cao
Tốc độ rất cao
Người ta đo được đường kính cửa điều sáng là 20mm khi đặt ở khẩu độ 4 (F = 4) Vậy tiêu cự ống kính này là:
f = 80mm
f = 60mm
f = 40mm
f = 20mm
Công dụng của vòng khẩu độ:
Xác định được khoảng cách từ máy ảnh đến chủ đề
Xác định độ đóng mở của máy trập
Xác định vùng ảnh rõ trong ảnh chụp sâu hay cạn
Xác định độ lớn nhỏ của chủ đề
Ống kính có tiêu cự 50mm của máy ảnh sử dụng phim 135 fullframe có góc nhìn rộng khoảng:
46 độ
60 độ
90 độ
120 độ
Khẩu độ nào sau đây khi chụp cho vùng ảnh rõ cạn nhất:
F = 8
F = 5.6
F = 4
F = 2.8
Khi chụp ảnh khẩu độ nào sau đây cho ánh sáng vào máy ít nhất:
F = 8
F = 11
F = 16
F = 22
Khẩu độ nào sau đây cho cửa điều sáng mở lớn nhất:
F = 4
F = 5.6
F = 8
F = 11
Trên ống kính có ghi thông số (1:2.8/70mm) Vậy khi đặt khẩu độ F= 5.6 thì đường kính d (cửa điều sáng ống kính) mở là:
d = 25mm
d = 2.5mm
d = 12.5mm
d = 19.6mm
