wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Quản trị học

Total questions: 44

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực của tổ chức

d)

Đạt được mục đích của tổ chức với kết quả và hiệu quả cao

2.

Các tổ chức cần thu hút và phân bổ các nguồn lực

a)

Con người, tài chính, văn hóa, công nghệ

b)

Trí thức, cơ sở vật chất, yếu tố đầu vào

c)

Tài sản, công nghệ, vốn con người, vốn văn hóa

d)

Nhân lực, tài lực, vật lực và thông tin

3.

Bản chất của quản trị là:

a)

Như nhau với các nhà quản trị khác nhau

b)

Vừa mang tính phổ biến, vừa mang tính đặc thù

c)

Đều có mục đích là giúp các tổ chức đạt được lợi nhuận

d)

Như nhau ở các tổ chức khác nhau

4.

Các dạng quản trị khác nhau đều có đặc điểm:

a)

Đều có mục tiêu giống nhau

b)

Đều phải lập kế hoạch, quản trị nhân sự, lãnh đạo và kiểm tra

c)

Đều có khả năng phản ứng trước mọi sự thay đổi của môi trường

d)

Đều liên quan đến quá trình trao đổi thông tin nhiều chiều

5.

Đối với nhà quản trị, càng xuống cấp thấp hơn chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Lập kế hoạch và tổ chức

b)

Kiểm soát

c)

Lãnh đạo

d)

Tất cả các chức năng trên

6.

Nhà quản trị cấp cao cần dành thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Lãnh đạo và kiểm soát

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

7.

Quản trị học theo thuyết Z là

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản

d)

Tất cả câu trên đều sai

8.

Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:

a)

A. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng

b)

B. Chưa chú trọng đến con người

c)

C. Bao gồm cả a và b

d)

D. Ra đời quá lâu

9.

Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là:

a)

Fayol

b)

Weber

c)

Taylol

d)

Henry Gantt

10.

Thuyết quản trị định lượng được xếp vào trường phái quản trị nào:

a)

Trường phái quản trị hiện đại

b)

Trường phái quản trị tâm lý xã hội

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái khoa học

11.

Phương pháp động viên theo lý thuyết của Taylor không đề cập đến

a)

Dạy công nhân cách làm việc tốt nhất

b)

Đôn đốc, theo dõi công nhân làm việc

c)

Gợi ý để công nhân tự suy nghĩ ra cách làm việc

d)

Kích thích kinh tế bằng tiền lương, tiền thưởng

12.

Những phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Trường phái quản trị cổ điển tập trung vào cải tiến phương pháp làm việc để tăng năng suất lao động

b)

Lý thuyết hệ thống trong quản trị cho rằng mỗi tổ chức là một hệ thống đóng

c)

Quản trị theo phong cách Nhật Bản là tuyển dụng suốt đời

d)

Nghiên cứu ở Hawthorne là ví dụ của quản trị theo hành vi

13.

Lập kế hoạch chỉ thực sự cần thiết đối với quản trị viên:

a)

QTV cấp cao

b)

QTV cấp trung gian

c)

QTV cấp cơ sở

d)

Mọi cấp quản trị trong tổ chức

14.

Những phát biểu nào sau đây không đúng về kế hoạch chiến lược

a)

Được ban hành bởi các nhà quản trị cấp cao

b)

Bao gồm chiến lược cấp tổ chức, chiến lược cấp ngành và chiến lược kinh doanh

c)

Phù hợp với tầm nhìn, sứ mệnh của tổ chức

d)

Giúp tổ chức đạt được mục tiêu trong dài hạn

15.

Mục đích của phân tích môi trường trong lập kế hoạch chiến lược là:

a)

Xác định những ảnh hưởng của môi trường bên ngoài

b)

Xác định những tác động của các yếu tố văn hóa, chính trị, pháp lý, công nghệ...

c)

Xác định thực trạng về các nguồn lực của tổ chức

d)

Xác định cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh, điểm yếu

16.

Những phát biểu nào sau đây phản ánh bản chất của lập kế hoạch

a)

Nhằm xác định chương trình hoạt động của tổ chức trong tương lai

b)

Nhằm đạt được mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận

c)

Là nhiệm vụ của các nhà quản trị cấp cao

d)

Chỉ có ý nghĩa trong điều kiện môi trường ổn định

17.

Mục tiêu của tổ chức nên là:

a)

A. Chỉ nên tập trung vào một mục tiêu vì nguồn lực có giới hạn

b)

B. Có thể có nhiều mục tiêu nhưng các mục tiêu không được mâu thuẫn nhau

c)

C. Cần cụ thể, rõ ràng, đo lường được, khả thi

d)

D. Cả b và c

18.

Các chiến lược cấp ngành là:

a)

Mở rộng thị trường, dẫn đầu về thị phần, tăng lợi nhuận.

b)

Chiến lược tăng trưởng, ổn định hay suy giảm

c)

Chiến lược đi đầu về giá, về chất lượng, về sự khác biệt hay chiến lược tiêu điểm

d)

Hướng đến việc tăng nguồn vốn đầu tư để tăng quy mô thị trường

19.

Vai trò quan trọng của lập kế hoạch thể hiện ở chỗ

a)

A. Giúp các tổ chức theo sát và đối phó với sự thay đổi của môi trường

b)

B. Có định hướng về chương trình hoạt động trong tương lai

c)

C. Chuẩn bị các nguồn lực cần thiết

d)

D. Cả a,b,c

20.

Trong lập kế hoạch cần phân tích các loại môi trường

a)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô

b)

Môi trường bên trong tổ chức, môi trường bên ngoài tổ chức

c)

Môi trường công nghệ, nhân khẩu học, văn hóa

d)

Môi trường kinh tế, chính trị pháp luật, công nghệ, tự nhiên, khoa học xã hội

21.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là:

a)

Ở cấp quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở cấp quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

22.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất là phải có kỹ năng:

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

23.

Nhà quản trị nên chọn phong cách quản trị nào:

a)

Phong cách tự do

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách độc đoán

d)

Kết hợp hài hòa các phong cách trên

24.

Quyền hạn của các nhà quản trị có đặc điểm là:

a)

Chức vụ càng cao thì quyền hạn càng lớn

b)

Quyền hạn là do các cá nhân tự tạo lập

c)

Cùng là vị trí trưởng phòng nhân sự thì ở tổ chức nào quyền hạn cũng giống nhau

d)

Nhà quản trị có thể sử dụng trong mọi trường hợp

25.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:

a)

Nhóm vai trò liên kết, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

26.

Công ty và các doanh nghiệp nên được chọn cơ cấu tổ chức:

a)

Cơ cấu theo chức năng

b)

Cơ cấu trực tuyến

c)

Cơ cấu trực tuyến tham mưu

d)

Phù hợp với chiến lược, công nghệ, môi trường và con người

27.

Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:

a)

Nhiều yếu tố khác nhau

b)

Quy mô của các công ty

c)

Ý muốn của người lãnh đạo

d)

Chiến lược

28.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:

a)

Trình độ của nhân viên

b)

Trình độ của nhà quản trị

c)

Công việc

d)

Tất cả những câu trên

29.

Chức năng lãnh đạo có vai trò quan trọng nhất đối với:

a)

QTV cấp cao

b)

QTV cấp trung

c)

QTV cấp cơ sở

30.

Lãnh đạo phải

a)

Hướng đến mục tiêu và mục đích của tổ chức

b)

Làm hài lòng tất cả nhân viên

c)

Căn cứ vào ý muốn chủ quan của nhà lãnh đạo

d)

Tốt nhất nên sử dụng phong cách cưỡng bức

31.

Nhu cầu của con người là

a)

Như nhau với các cá nhân khác nhau

b)

Nguồn gốc tạo ra động lực làm việc

c)

Ăn, ở, mặc là quan trọng nhất

d)

Không có sự thay đổi theo thời gian

32.

Chức năng của nhà lãnh đạo là:

a)

Động viên khuyến khích nhân viên

b)

Vạch ra phương hướng phát triển tổ chức

c)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu

d)

Tất cả câu trên đều đúng

33.

Con người có bản chất thích là:

a)

a. Lười biếng không muốn làm việc

b)

b. Siêng năng rất thích làm việc

c)

c. Cả a và b

d)

d. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

34.

Động cơ của con người xuất phát:

a)

Nhu cầu bậc cao

b)

Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Năm cấp bậc nhu cầu

35.

Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến:

a)

Nhà quản trị

b)

Cấp dưới

c)

Tình huống

d)

Tất cả câu trên

36.

Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ:

a)

Nhu cầu, nguyện vọng của cấp dưới

b)

Tiềm lực của công ty

c)

Phụ thuộc vào yếu tố của mình

d)

Tất cả những câu trên

37.

Mục đích của kiểm soát là

a)

Làm cho các hoạt động đạt kết quả tốt hơn

b)

Phát hiện các sai sót, lệch lạc để có biện pháp điều chỉnh

c)

Đảm bảo cho các kế hoạch được thực hiện đúng hướng

d)

Tất cả các ý trên

38.

Chủ thể của quá trình kiểm soát là

a)

Nhà quản trị

b)

Bộ phận thực hiện chức năng kiểm soát

c)

Những người khai thác lợi ích từ tổ chức (khách hàng, cơ quan quản lý nhà nước,…)

d)

Tất cả các ý trên

39.

Những nhận định nào sau đây phản ánh đúng bản chất của kiểm soát

a)

Mục đích là để ngăn ngừa và phát hiện sai sót

b)

Chỉ nên thực hiện khi nghi ngờ có sai lệch

c)

Chỉ cần thiết với các nhà quản trị

d)

Không cần thiết khi hoạt động của tổ chức đã ổn định

40.

Vai trò của kiểm soát thể hiện ở chỗ

a)

Làm cho mọi hoạt động đều được thực hiện đúng như kế hoạch

b)

 Phát hiện được sai sót trong quá trình thực hiện

c)

Tất cả các ý trên

d)

Giúp các tổ chức theo sát và đối phó với sự thay đổi môi trường

41.

Các hình thức kiểm soát xét theo phạm vi bao gồm:

a)

Kiểm soát nội bộ và kểm soát bên ngoài

b)

Kiểm soát toàn bộ, bộ phận và chi tiết

c)

Kiểm soát đầu vào, đầu ra và quá trình thực hiện

d)

Kiểm soát toàn bộ nền kinh tế, ngành và cá nhân

42.

Các tiêu chuẩn kiểm soát cần:

a)

Càng nhiều càng đỡ sai sót

b)

Nên được xây dựng bởi các nhà quản trị cấp cao

c)

Là như nhau trong mọi trường hợp

d)

Không ý nào đúng

43.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Mọi sai lệch trong kiểm soát đều cần được điều chỉnh

b)

Mọi sai lệch đều có nguyên nhân từ con người

c)

Nếu đủ nguồn lực thì nên điều chỉnh mọi sai lệch

d)

Tất cả các ý trên

44.

Chủ thể kiểm soát bên trong tổ chức gồm

a)

Nhà quản trị

b)

Bộ phận thực hiện chức năng kiểm soát

c)

Người lao động

d)

Tất cả các ý trên