wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng buổi 8

Total questions: 30

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
Holding a piece of paper - DỊCH NGHĨA câu?
a)
Viết vào tờ giấy
b)
Cầm 1 tờ giấy
c)
Sắp xếp giấy tờ
d)
Vẽ vào tờ giấy
2.

sự trang trí:

a)

Decoration

b)

Furniture

c)

Organization

d)

System

3.
TREO cái gì đó lên?
a)
Hanging something
b)
Pushing something
c)
Putting something
d)
Covering something
4.
Operating là gì?
a)
Vận hành, sử dụng
b)
Sửa chữa
c)
Thu gom
d)
Sắp xếp
5.
Sắp xếp là từ nào sau đây?
a)
unfolding
b)
lying on
c)
Arranging
d)
Selecting
6.
MOWING nghĩa là gì dưới đây?
a)
cắt cỏ
b)
nằm xuống
c)
che phủ
d)
nhấc lên
7.
Dựa vào ?
a)
Wrapping
b)
leaning against
c)
getting on
d)
climbing
8.
Adjusting nghĩa là gì?
a)
điều chỉnh
b)
đính vào
c)
mang vác
d)
lau dọn
9.
TRƯNG BÀY là từ nào dưới đây?
a)
Harvest
b)
Be on display
c)
Stock
d)
Stack
10.
ĐÍNH KÈM là từ nào dưới đây?
a)
attack
b)
attach
c)
attract
11.
TRẦN NHÀ là từ nào dưới đây?
a)
Ceiling
b)
Mirror
c)
Station
d)
Terminal
12.
ON THE PLATFORM nghĩa gì dưới đây?
a)
trên mặt nước
b)

trên sân ga

c)
về phía con suối
13.
paying for some merchandise dịch nghĩa là?
a)
mua sắm hàng hoá
b)
trả tiền cho hàng hoá
c)
sắp xếp hàng hoá
14.
Sitting in a circle ?
a)
ngồi thành vòng tròn
b)
quét thành vòng tròn
c)
ngồi thành hàng ngang
15.
Dạng câu hỏi lựa chọn có từ "or" có chọn được đáp án chứa từ YES/ NO hay không?
a)
b)
Không
16.
Xếp chồng là từ nào dưới đây?
a)
Stacking
b)
Stocking
c)
Pouring
d)
Loading
17.
XE TẢI là từ nào dưới đây
a)
truck
b)
track
c)
terminal
d)
aircraft
18.
CỞI BỎ, THÁO BỎ là từ nào đưới dây?
a)
Put on
b)
Take off
c)
Fill with
d)
Lean on
19.
UNDER CONSTRUCTION nghĩa là?
a)
Phía dưới công trường
b)
Công trường xây dựng
c)
Đang được xây dựng
20.
be covered with là gì?
a)
được che phủ, bao phủ bởi
b)
được chất đống
c)
được bảo vệ
21.
REFLECT nghĩa là?
a)
phản ánh/ phản chiếu
b)
thu hoạch
c)
lấp đầy
d)
chiếu sáng
22.
ĐỘNG CƠ là từ nào sau đây?
a)
Engineer
b)
Engine
c)
Machinery
23.
Ceiling phát âm đúng là gì?
a)
/ˈkiːlɪŋ/
b)
/ˈseɪlɪŋ/
c)
/ˈsiːlɪŋ/
d)
/ˈkeɪlɪŋ/
24.
Polish nghĩa là gì?
a)
Cảnh sát
b)
Chính sách
c)
Chính trị
d)
Đánh bóng
25.
Shovel (v) là gì?
a)
cái xẻng
b)
xúc tuyết
c)
xúc bằng xẻng
26.
take off trái nghĩa với từ nào sau đây?
a)
put up
b)
roll up
c)
take on
d)
put on
27.
sled là gì?
a)
xe cút kít
b)
xe tải nâng
c)
xe trượt tuyết
28.
roll up là gì?
a)
dựng lên
b)
đưa lên
c)
nhấc lên
d)
cuộn lên
29.
spread out là gì?
a)
tập hợp
b)
lắp ráp
c)
trải ra
30.
repair là gì?
a)
lắp đặt
b)
chỉ đạo
c)
vận hành
d)
sửa chữa