NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng Đại từ
Total questions: 30
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
collection (n) ______?
a)
Sự cung cấp
b)
Sự sửa đổi
c)
Bộ sưu tập
d)
Sự yêu cầu
2.
assist = ______?
a)
= request: yêu cầu
b)
= help: trợ giúp, hỗ trợ
c)
= offer: cung cấp
d)
= modify: sửa đổi
3.
replace (v) ________
a)
Cân nhắc
b)
Nâng cấp
c)
Thay thế
d)
đảm bảo
4.
enhance (v) ______
a)
Nâng cao, cải thiện
b)
Thêm vào
c)
đảm bảo
d)
Đề xuất
5.
khi S là ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH thì:
a)
Chia V ở dạng số ít (Vs/es)
b)
Chia V ở dạng số nhiều (Vo)
6.
Expert /ˈekspɜːt/ (n) _______?
a)
Chuyên gia
b)
Mong đợi
c)
Xảy ra
7.
Warehouse (n) ______
a)
Sự trang trí
b)
Nhà kho
c)
Sự chấp thuận
d)
tài liệu
8.
Label (n) ______
a)
Nhãn mác
b)
Sự đính kèm
c)
Khởi hành
9.
Attachment (n) ________
a)
Sự tấn công
b)
Sự thu hút
c)
Sự đính kèm
d)
Sự đặt trước
10.
Function (n) _______?
a)
Máy móc
b)
Thiết bị
c)
Bị hỏng
d)
Chức năng
11.
Expense (n) _______
a)
Chi phí
b)
Chuyên gia
c)
Mong đợi
12.
Approval (n) ________
a)
Sự chấp thuận
b)
Bản đề xuất
c)
Sự lựa chọn
d)
Hoạt động
13.
Grocery (n) _______
a)
Cải thiện
b)
Đề xuất
c)
Sáng tạo
d)
cửa hàng tạp hoá
14.
Ceremony (n) ______
a)
Buổi lễ
b)
Giao thông
c)
Nhãn mác
d)
Phương tiện
15.
Investment (n) ______
a)
Sự đầu tư
b)
Doanh thu
c)
Mối quan hệ
d)
Sự tân trang
16.
effective (adj) ______
a)
Cạnh tranh
b)
Hiệu quả
c)
hoàn trả
d)
giải thưởng
17.
innovative (adj)
a)
đặc biệt
b)
sáng tạo, đổi mới
c)
lỗi thời
d)
hiệu quả
18.
shipment (n) _______
a)
Cuộc thi
b)
Lô hàng/ Sự vận chuyển
c)
Giao thông
19.
pollution (n) _______
a)
sự ô nhiễm
b)
sự thăng chức
c)
cuộc hẹn
20.
On behalf of __________?
a)
Bởi vì
b)
Thay mặt cho
c)
Mặc dù
d)
Trước khi
21.
multiple (adj) _______
a)
Giảm xuống
b)
Tăng lên
c)
Nhiều, đa dạng
22.
competition (n)
a)
Cuộc nghiên cứu
b)
Sự cạnh tranh
c)
Sự nâng cấp
23.
explain (v) _______
a)
Phàn nàn
b)
Giải thích
c)
Chuyên gia
24.
value (n) _______
a)
giá trị
b)
mở rộng
c)
thu hoạch
25.
retirement (n) _______
a)
Sự nghỉ hưu
b)
Tài chính
c)
Sự đầu tư
26.
Accidentally (adv)
a)
vô tình
b)
đáng kể
c)
chính xác
d)
duy nhất
27.
Precisely (adv)
a)
chắc chắn
b)
thông thường
c)
chính xác
d)
thỉnh thoảng
28.
Commonly (adv)
a)
nhất thiết
b)
thông thường
c)
trực tiếp
d)
nhanh chóng
29.
Thoroughly (adv)
a)
kỹ lưỡng
b)
chắc chắn
c)
nhanh chóng
d)
cần thiết
30.
Typically (adv)
a)
mở rộng
b)
khẩn cấp
c)
điển hình
d)
chính xác
Reset
