NEW
Font size
WorksheetsĐấu Trường Chính Sách TVV 2023
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Thưởng Năng suất tháng TVV được xác định bằng:
Tỷ lệ thưởng x FYP tại tháng xét thưởng
Tỷ lệ thưởng x FYC tại tháng xét thưởng
Tỷ lệ thưởng x IP tại tháng xét thưởng
Không có đáp án đúng
TVTC đủ điều kiện xét thăng tiến TTN khi có thâm niên làm việc tối thiểu là?
3 tháng
4 tháng
5 tháng
6 tháng
Điều kiện PR15 tối thiểu để xét thưởng Năng suất quý TVV là?
85%
60%
70%
80%
Điều kiện IP tối thiểu (trong 3 tháng) xét thăng tiến TTN là?
30 triệu
36 triệu
45 triệu
60 triệu
Để đạt tối đa thưởng TVV mới, TVV cần hoàn thành các CĐ đào tạo sau:
AS1.2.1, AS1.3.1, AS1.6.1
AS1.2.1, AS1.6.1
AS1.1.1, AS1.2.1, AS1.3.1, AS1.4.1
Tỷ lệ thưởng tối đa trong khoản thưởng Năng suất tháng TVV là?
5%
8%
10%
12%
Tỷ lệ thưởng tối đa trong khoản thưởng Năng suất Quý TVV là?
10%
15%
20%
25%
IP tối thiểu để được xét thưởng Đồng hành Sao Việt 2023 là?
25 triệu
20 triệu
12 triệu
15 triệu
TVV A thăng tiến TTN đợt 01/04/2023, FYC của các TVVm do A tuyển dụng tại tháng 05/2023 là 25 triệu. Vậy thù lao Quản lý hoạt động - TTN tháng 05/2023 của A là
2.500.000đ
3.000.000đ
3.750.000đ
5.000.000đ
Để có cơ hội đạt tối đa thưởng TVV mới, TVV cần?
Hoàn thành đào tạo 1 học phần AS1.2.1
Hoàn thành đào tạo 3 học phần AS1.2.1, AS1.6.1, MS2.1
Không yêu cầu đào tạo
Hoàn thành đào tạo 2 học phần AS1.2.1, AS1.6.1
Khi xét khoản Thưởng TVV mới, để đạt tối đa thưởng Vượt chặng TVVm cần hoàn thành các điều kiện tối thiểu từng chặng như sau:
Hoàn thành đào tạo
IP ≥ 50 triệu
FYC ≥ 12 triệu
Cả 3 ý trên
Phát biểu sau là đúng hay sai? "Đối tượng được xét thưởng Đồng hành Sao Việt 2023 là TVV có đăng ký mục tiêu danh hiệu Sao Việt cá nhân 2023 "
Đúng
Sai
TVTC đủ điều kiện xét thăng tiến TTN khi có thâm niên làm việc tối thiểu là?
4 tháng
6 tháng
3 tháng
5 tháng
Phát biểu sau là đúng hay sai? "Tỷ lệ điều chỉnh khi tính Thưởng Năng suất quý TVV có thể lớn hơn 100%"
Đúng
Sai
Tiền thưởng Đồng hành Sao Việt 2023 tối đa / 1 tháng mà TVV có cơ hội nhận được là?
2 triệu
3 triệu
5 triệu
10 triệu
Đối tượng xét thưởng Năng suất tháng TVV là
Tất cả TVV có trạng thái đang làm việc tại BVNT
TVV có thâm niên trên 3 tháng
TVV có thâm niên trên 3 tháng và hoạt động chuẩn (IP ≥ 12 triệu) tại tháng liên trước tháng xét thưởng
Khi xét khoản thưởng TVV mới theo CSĐL 2023, điều kiện IP tính thưởng tháng tối thiểu là?
15 triệu
12 triệu
10 triệu
8 triệu
Tỷ lệ điều chỉnh thưởng Năng suất quý theo TLTP tối đa là?
80%
90%
100%
113.6%
TVV mới ký HĐĐL ngày 01/01/2023 có kết quả tại tháng 04/2023 là IP 120 triệu, FYC 36 triệu. Trong 3 tháng làm việc đầu tiên, TVV không tham dự đào tạo được do quá bận. Vậy TVV được thưởng TVV mới tại tháng 4 là:
1 triệu
1,5 triệu
2 triệu
3 triệu
Khoản thưởng TVV mới gồm các hạng mục thưởng nào?
Thưởng hàng tháng và thưởng chặng
Thưởng hàng quý (theo lịch)
Thưởng chặng
Thưởng tháng
