Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy luật di truyền

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể AaBbDd tự thụ phấn liên tiếp qua nhiều thế hệ sẽ thu được tối đa bao nhiêu dòng thuần?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

2.

Phép lai giữa một cơ thể có tính trạng trội với cơ thể có tính trạng lặn được gọi là gì?

a)

phép lai thuận nghịch

b)

lai phân tích

c)

ưu thế lai

d)

lai khác dòng

3.

Biết A quy định cây cao trội so với a quy định cây thấp, xét phép lai Aa x Aa. Tính xác suất thu được cây cao ở đời con.

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

100%

4.

Ở cà chua. gen A qui định quả tròn, a: quả có múi.Cho cây quả tròn lai với cây quả có múi (P ), F1 thu được 1/ 2 cây quả tròn và 1/ 2 cây có quả có múi.Kiểu gen của P là:

a)

AA x Aa

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

5.

Kiểu hình ở đời con ở hai phép lai thuận và nghịch luôn giống mẹ thì quy luật di truyền chi phối là:

a)

Di truyền giới tính

b)

Di truyền ngoài nhân

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết gen

6.

Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều của các alen, Men Đen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận

c)

Lai nghịch

d)

Cho tự thụ phấn

7.

Moorgan phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây

a)

Ruồi giấm

b)

Củ cải

c)

Đậu Hà Lan

d)

Chuột bạch

8.

Xét hai cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Cây hoa trắng, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây

a)

AABB

b)

aaBB

c)

aabb

d)

AAbb

9.

Bộ NST giới tính của loài châu chấu là:

a)

Con cái: XX; con đực: XY

b)

Con cái: XY; con đực: XX

c)

Con cái: XX; con đực: XO

d)

Con cái: XO; con đực: XY

10.

Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết tính trạng do gen trên NST giới tính Y quy định là:

a)

Được di truyền thẳng ở giới dị giao tử.

b)

Luôn di truyền theo dòng bố.

c)

Chỉ biểu hiện ở con cái.

d)

Chỉ biểu hiện ở con đực.

11.

Khi hai gen cùng quy định một kiểu hình và mỗi gen nằm trên mỗi NST khác nhau thì quy luật di truyền quy định là:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tương tác gen

d)

Quy luật phân li

12.

Ở đậu Hà lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau. Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, nhăn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

a)

3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

d)

3 xanh, trơn : 3 vàng, nhăn : 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

13.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB được hình thành ở cơ thể có kiểu gen AaBb là

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/8

14.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen đang xét?

a)

AABbDD.

b)

aaBBDd.

c)

AAbbDD.

d)

AaBbDd.

15.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - quả vàng

c)

Thân cao - hoa trắng

d)

Hoa trắng - quả trơn

16.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

a)

do một cặp gen quy định.

b)

di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

c)

di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

d)

di truyền theo quy luật liên kết gen

17.

Hiện tượng tương tác gen thực chất là

a)

các sản phẩm của gen tác động qua lại với nhau.

b)

các gen tương tác trực tiếp với nhau.

c)

các tính trạng tác trực tiếp với nhau.

d)

các gen tương tác trực tiếp với môi trường

18.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được xem là cơ thể thuần chủng?
a)
AAbb
b)
AaBb
c)
Aabb
d)
aaBb
19.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST.

c)

Các gen phân li độc lập trong giảm phân.

d)

Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.

20.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng với

a)

số tính trạng của loài

b)

số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

c)

số nhiễm sắc thể đơn bội của loài

d)

số kiểu giao tử của loài

21.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

22.

Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Một loài có bộ NST 2n=8 thì có số nhóm gen liên kết là

a)

4

b)

7

c)

8

d)

3

24.

Một cơ thể có kiểu gen AB/ab, xảy ra hoán vị gen với f=20% thì tỷ lệ giao tử Ab sẽ là

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

25.

Một gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hòa.

c)

gen đa hiệu.

d)

gen tăng cường.

26.

Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật

a)

A. tác động cộng gộp.

b)

B. liên kết gen.

c)

C. hoán vị gen.

d)

D. di truyền liên kết với giới tính.

27.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích:

(được chọn nhiều đáp án)

a)

Aa x Aa

b)

Aa x aa

c)

AA x aa

d)

aa x aa

28.

Giới đực bình thường có một nhiễm sắc thể giới tính X (XO) có ở loài

a)

ruồi giấm.   

b)

vượn người. 

c)

châu chấu. 

d)

chim.

29.

Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây?

a)

gen trội trên NST thường.

b)

gen lặn trên NST thường

c)

gen trên NST Y.

d)

gen lặn trên NST X.

30.

Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể Y?

a)

mù màu.  

b)

tật dính ngón tay số 2 và số 3.  

c)

máu khó đông

d)

teo cơ

31.

Nhóm động vật có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY là

a)

chim, bướm.

b)

chim, châu chấu.    

c)

người, ruồi giấm.   

d)

châu chấu, ruồi giấm.

32.

Đậu hà lan A: Hạt trơn trội hoàn toàn so với a : hạt nhăn. Cho cây đậu Aa tự thụ phấn, đời con thu được kết quả là

a)

A. 100% hạt trơn.

b)

B. 50% hạt trơn: 50% hạt nhăn.

c)

C. 100% hạt nhăn.     

d)

D. 75% hạt trơn: 25% hạt nhăn.

33.

Đậu hà lan A: Hạt trơn trội hoàn toàn so với a : hạt nhăn. Cho cây đậu Aa lai với cây đậu aa, đời con thu được kết quả là

a)

A. 100% hạt trơn.     

b)

 B. 50% hạt trơn: 50% hạt nhăn.

c)

C. 100% hạt nhăn.  

d)

D. 75% hạt trơn: 25% hạt nhăn.

34.

Đậu hà lan A: Hạt trơn trội hoàn toàn so với a : hạt nhăn. Cho cây đậu AA lai với cây đậu Aa, đời con thu được kết quả là

a)

A. 100% hạt trơn.

b)

B. 50% hạt trơn: 50% hạt nhăn.

c)

C. 100% hạt nhăn.

d)

D. 75% hạt trơn: 25% hạt nhăn.

35.

Ở một loài thực vật, hạt tròn trội hoàn toàn so với hạt dài. Cho cây hạt tròn lai phân tích có thể thu được đời con là

            1- 100% cây hạt tròn.            

            2- 50% cây hạt tròn : 50% cây hạt dài.

            3- 75% cây hạt tròn : 25% cây hạt dài.

Các kết quả đúng gồm:                                                 

a)

A. 2,3

b)

B. 1,2 

c)

C. 1,3

d)

D. 1,2,3.

36.

Cách viết kiểu gen nào sau đây không đúng?

a)

ABab

b)

Ab//ab

c)

Ab//aB

d)

Aabb

37.

Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng và có hiện tượng trội lặn hoàn toàn. Kết quả của phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình là 9: 3: 3: 1?

a)

AaBb x AaBb

b)

AABB x aabb

c)

Aabb x aaBb

d)

AAbb x aabb

38.

Những loai giao tử có thể tạo được từ kiểu gen AaBb là:

a)

AB, Ab

b)

Ab, aB, ab

c)

AB, Ab, aB

d)

AB, Ab, aB, ab

39.

Câu 2:Trong các phép lai sau đây, cặp phép lai nào là phép lai phân tích?

a)

A. AA x Aa và aa x aa.           

b)

B. Aa x aa và AA x aa.

c)

C. Aa x Aa và AA x Aa.         

d)

D. AA x aa và aa x aa.

40.

Câu 3: Một Người có gen HbA bị đột biến thành alen HbS dẫn đến người đó sẽ bị bệnh thiếu máuhình liềm làm xuất hiện hàng loạt bệnh lí như: suy tim, viêm phổi, suy thận, thấp khớp, thể lực giảm… Đó là hiện tượng di truyền theo qui luật

a)

A. Tương tác gen

b)

B. Liên kết gen

c)

C. Tác động đa hiệu của gen.

d)

D. Phân li độc lập

41.

Câu 4:Trong trường hợp phép lai dị 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương dồng khác nhau lai với nhau, nếu tuân theo qui luật tương tác bổ sung thì tỉ lệ kiểu hình đời con là:

a)

A. 9 : 7

b)

B. 3: 1

c)

C. 13 : 3

d)

D. 15 :1

42.

Câu 5: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?

a)

A. Aa x Aa.

b)

B. AA x aa.

c)

 C. Aa x aa.

d)

D. AA x Aa.

43.

Câu 6: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây thân cao và cây thân thấp?

a)

A. aa × aa.

b)

B. Aa × AA.

c)

C. AA × aa.

d)

D. Aa × Aa.

44.

Câu 7: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

12

45.

Câu 10. Ở một loài thực vật, khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thuần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

a)

A. tương tác gen

b)

B. tương tác bổ sung.

c)

C. tương tác cộng gộp.

d)

D. tương tác bổ trợ

46.

Câu 12: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ

a)

A. 50%.

b)

B. 12,5%.

c)

C. 75%.

d)

D. 25%.

47.

Ở ruồi giấm, xét một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X có 2 alen A và a. Cách viết nào sau đây đúng

a)

XAY

b)

XYa

c)

XaYA

d)

XAYa

48.

Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền

a)

liên kết với giới tính.

b)

theo dòng mẹ.

c)

độc lập với giới tính.

d)

thẳng theo bố.

49.

Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới

a)

chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.

b)

cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

c)

chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

d)

cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

50.

Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

XAXa x XAY.

b)

XAXa x XaY.

c)

XAXA x XaY.

d)

XaXax XAY.

51.

Các loài nào sau đây con đực có cặp NST giới tính là XX, con cái có cặp NST giới tính là XY?

a)

Gà, thỏ, lợn, ngan

b)

Vịt, bổ câu, ngỗng, vành khuyên

c)

Lợn, bò, thỏ, hổ

d)

Người, báo, sư tử, kiến

52.

Câu 1: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

a)

trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.

b)

trao đổi chéo giữa 2 crômatit “ không chị em” trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I giảm phân.

c)

tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân.

d)

tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.

53.

Câu 1: Thường biến là những biến đổi về

a)

kiểu hình của cùng một kiểu gen.

b)

cấu trúc di truyền.

c)

một số tính trạng.

d)

bộ nhiễm sắc thể.

54.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen ABab\frac{AB}{ab}  đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại giao tử mang gen liên kết là 

   

a)

AB và ab.

b)

AB và aB.

c)

Ab và aB.

d)

Ab và ab.

55.

Nếu tần số hoán vị gen giữa 2 gen là 20% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là

a)

10 cM

b)

20 cM

c)

30 cM

d)

40 cM

56.

Một cá thể có kiểu gen ABab\frac{AB}{ab} , biết tần số hoán vị gen là 40%. Các tế bào sinh dục của cá thể trên giảm phân bình thường phát sinh giao tử. Theo lý thuyết, giao tử AB chiếm tỉ lệ

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

57.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen aBAb\frac{aB}{Ab} đã tạo ra 22% giao tử AB ; theo lý thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu?

a)

11%

b)

22%

c)

44%

d)

88%

58.

Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4