wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Ngành thông tin liên lạc có vai trò quan trọng khác với ngành giao thông vận tải ở điểm

a)

Giao lưu các nước trên thế giới

b)

Nâng cao đời sống xã hội

c)

Truyền các thông tin nhanh chóng, kịp thời

2.

Thông tin liên lạc còn được xem là chỉ tiêu để đánh giá

a)

Trình độ phát triển công nghiệp của một quốc gia

b)

Thước đo của nền văn minh

c)

Thước đo của mức sống của một quốc gia

3.

Phương tiện thông tin liên lạc thông thường có

a)

Điện thoại không dây

b)

Điện báo

c)

Fax

d)

Telex

4.

Phương tiện thông tin liên lạc dùng để truyền dẫn các văn bản và hình đồ họa

a)

Telex

b)

Fax

c)

Điện báo

5.

Thông tin liên lạc có sự ảnh hưởng lớn đối với sự phát triển kinh tế và đời sống hiện đại, giúp cho quá trình

a)

Công nghiệp hoá

b)

Toàn cầu hoá

c)

Hiện đại hoá

6.

Phương tiện truyền được những tín hiệu về âm thanh, hình ảnh động, các dữ liệu

a)

Vô tuyến, truyền hình

b)

Fax

c)

Internet

7.

Thị trường là nơi

a)

Tụ tập của những người đi mua sắm

b)

Tụ họp của khu dân cư đông

c)

Gặp gỡ trao đổi của những người bán và người mua

8.

Vật ngang giá của xã hội hiện đại

a)

Thóc

b)

Vàng

c)

Tiền

d)

Bạc

9.

Thị trường biến động và sản xuất có nguy cơ bị đình đốn là do nguyên nhân

a)

Cung > cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung = cầu

10.

Để thị trường bình ổn, sản xuất hàng hóa được phát triển và nhu cầu cuộc sống được nâng cao thì cần phải phát triển ngành

a)

Sản xuất nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

marketing

d)

Quảng cáo

11.

Vai trò của hoạt động thương mại khác giao thông vận tải ở điểm

a)

Không nối liền sản xuất với tiêu dùng

b)

Điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng

c)

Kích thích sản xuất và nâng cao đời sống

12.

Hoạt động của nội thương là

a)

Trao đổi hàng hóa giữa các nước

b)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

c)

Trao đổi hàng hóa giữa các vùng trong lãnh thổ

13.

Thương nghiệp bán lẻ để phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của cá nhân trong xã hội là một trong những hoạt động của ngành

a)

Thương mại

b)

Nội thương

c)

Ngoại thương

14.

Nên kinh tế tìm được động lực mạnh mẽ để phát triển thông qua các hoạt động

a)

Thương nghiệp bán lẻ

b)

Điều tiết sản xuất - hướng dẫn tiêu dùng

c)

Suất nhập khẩu

15.

Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng suất khẩu với giá trị hàng nhập khẩu được gọi là

a)

Kim ngạch xuất khẩu

b)

Kim ngạch nhập khẩu

c)

Kim ngạch xuất nhập khẩu

16.

Khi kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu được gọi là

a)

Xuất siêu

b)

Nhập siêu

c)

Câu A, B đúng

17.

Các nước đang phát triển chủ yếu suất các mặt hàng

a)

Máy móc công nghiệp

b)

Năng lượng

c)

Nguyên vật liệu

18.

Mặt hàng lương thực thực phẩm là mặt hàng nhập khẩu của các nước

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Trung Đông

19.

Xuất siêu là kết quả cán cân thương mại của một nước khi

a)

Thâm hụt về mậu dịch

b)

Thặng dư về mậu dịch

c)

Cân bằng về mậu dịch

20.

Tổ chức quốc tế hoạt động trên lĩnh vực thương mại là

a)

WHO

b)

WTO

c)

FAO

d)

UNICEF

21.

Mục đích của tổ chức Thương mại Thế giới là

a)

Đề ra các luật lệ buôn bán và giải quyết tranh chấp quốc tế về thương mại

b)

Đưa ra các nghị định về quan hệ quốc tế và các khu vực kinh tế thế giới

c)

Giải quyết các tranh chấp thương mại quốc tế và tổ chức hợp tác thương mại

22.

Hoạt động của tổ chức Thương mại Thế giới đem lại hiệu quả

a)

Giải quyết tranh chấp khu vực

b)

Thúc đẩy tiến trình Hòa Bình

c)

Thúc đẩy xu hướng toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

23.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo giới tính

d)

Tuổi và trình độ văn hóa

24.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

Trình độ dân trí và học vấn

b)

Học vấn và nguồn lao động

c)

Nguồn lao động và dân trí

d)

Dân trí vào người làm việc

25.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

26.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Lúc đầu năm

b)

Vào giữa năm

c)

Cùng thời điểm

d)

Vào cuối năm

27.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

Cùng thời điểm

b)

Vào cuối năm

c)

Vào đầu năm

d)

Lúc giữa năm

28.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Biến đổi tự nhiên

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lý xã hội

29.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

Tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

Hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư

d)

Tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

30.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lý xã hội

31.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Chiến tranh

b)

Đói kém

c)

Thiên tai

d)

Sinh học

32.

Ở những nước phát triển tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây

a)

Dân số già

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất

d)

Bão lụt

33.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

Tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

Hiệu số giữa người suất cư, nhập cư

d)

Tổng số giữa người suất cư, nhập cư

34.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

Số người xuất cư và nhập cư

c)

Tỉ suất sinh và người nhập cư

d)

Tỉ suất sinh và người xuất cư

35.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Kinh tế

d)

Việc làm

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

a)

Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia

b)

Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia

c)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia

d)

Là động lực phát triển dân số của quốc gia thế giới

37.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam

a)

Tuổi thọ

b)

Tự nhiên

c)

Kinh tế

d)

Tập quán

38.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ

a)

Tuổi thọ

b)

Tự nhiên

c)

Kinh tế

d)

Tập quán

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển

a)

Tỉ trọng dân số từ 0-14 tuổi thấp

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên cao

c)

Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp

d)

Có chỉ số già hóa đạt mức rất cao

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển

a)

Tỉ trọng dân số từ 0-14 tuổi cao

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên thấp

c)

Tỉ số phụ thuộc chung thường cao

d)

Có tỉ số phụ thuộc người già thấp

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới

a)

Không đều trong không gian

b)

Có biến động theo thời gian

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật

d)

Hình thức biểu hiện quần cư

42.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hóa

a)

Là một quá trình về văn hóa - xã hội

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi

44.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lý, kinh tế - xã hội, trong nước

b)

Vị trí địa lý, tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lý, kinh tế - xã hội, ngoài nước

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước

45.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

Nội lực, ngoại lực

b)

Nội lực, lao động

c)

Ngoại lực, dân số

d)

Dân số, lao động

46.

Nguồn nhân lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước

a)

Đất đai, biển

b)

Vị trí địa lý

c)

Khoa học

d)

Lao động

47.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn nhân lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Vị trí địa lý

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Dân cư, nguồn lao động

d)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ

48.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

Đất, khí hậu, dân số

b)

Dân số, nước, sinh vật

c)

Sinh vật, đất, khí hậu

d)

Khí hậu, thị trường, vốn

49.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của một quốc gia

a)

Khoa học công nghệ

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và lao động

50.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng

b)

Tổng số Trung và tất cả các bộ phận hợp thành

c)

Sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung

d)

Sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận

51.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

c)

Nông - lâm -ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

52.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

Khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp

c)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng

53.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia

a)

Vùng kinh tế

b)

Khu chế suất

c)

Điểm sản xuất

d)

Ngành sản xuất

54.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp

55.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu lao động

56.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

Trình độ phân công lao động xã hội

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

57.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây

a)

Trình độ phân công lao động xã hội

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

58.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

Dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ

c)

Công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

59.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

Phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia

b)

Các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống

c)

Việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau

d)

Xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế

60.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Khoa học công nghệ

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và lao động

61.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Văn hóa

d)

Kinh nghiệm

62.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Tài nguyên

d)

Khoa học

63.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

Chồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

b)

Nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

Chồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản

d)

Chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

64.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất cho các ngành

65.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

66.

Lý do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước

68.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có

a)

Nguồn nước

b)

Địa hình

c)

Đất đai

d)

Sinh vật

69.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi mạch nguồn xuất khẩu

d)

Cơ sở để công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh tế

70.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt

c)

Cây cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới

71.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

Nó gạo, lúa mì, ngô, mía

72.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển

b)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển

c)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển

d)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển

73.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

74.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

Nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

Ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

Nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

75.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình là

a)

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hóa, quy mô đất đai và vốn lớn

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

76.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Cơ sở

d)

Đi đầu

77.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

Nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

Cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

78.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước

c)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật

79.

Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây

a)

Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lý

b)

Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp

c)

Tao vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

d)

Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái

80.

Vai trò của trang trại đối với sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

Phát triển cây trồng, vật nuôi có giá trị hàng hóa cao

b)

Tạo nên vùng chuyên môn hóa và tập trung hàng hóa

c)

Tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động

d)

Bảo tồn xã hội và cơ sở đảm bảo cho kinh tế tập thể

81.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là

a)

Quản lý sản xuất dựa trên chuyên môn hóa và ứng dụng khoa học

b)

Tồn tại do nhu cầu hợp tác với nhau hỗ trợ nhau về vốn, nhân lực

c)

Người lao động cùng sản xuất và cùng chung một nguồn thu nhập

d)

Hình thành trong thời kỳ công nghiệp hóa, sản xuất theo thị trường