wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

phản ứng hóa học đăc trưng của anken

a)

pu tách

b)

pu thế

c)

pu cộng

d)

pu oxi hóa

2.

các ankan không tham gia được loại phản ứng nào

a)

pu thế

b)

pu cộng

c)

pu cháy

d)

pu tách

3.

ở đk thường hidrocacbon nào là thể lỏng

a)

C4H10

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C5H12

4.

ankan hòa tan tốt trong dung môi

a)

nước

b)

benzen

c)

axit HCL

d)

NaOH

5.

ankan no, mạch hở có ct nào

a)

CnH2n+2(N \ge 1)

b)

CnH2n(n \ge 2)

c)

CnH2n-2(n \ge 2)

d)

CnH2n-6(n \ge 6)

6.

nhóm ngtu CH3-

a)

metyl

b)

etyl

c)

propyl

d)

butyl

7.

chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

butan

b)

etan

c)

metan

d)

propan

8.

có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có phân tử là C5H12

a)

3 đp

b)

4 đp

c)

5 đp

d)

6 đp

9.

có thể thu được tối đa bao nhiêu monoclo khi isopentan tác dụng với Cl2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

2-metylpropan và butan khác nhau

a)

công thức cấu tạo

b)

công thức phân tử

c)

số liên kết cộng hóa trị

d)

số ngtu cacbon

11.

C5H12 với tỷ lệ 1:1 thu được 3 sản phẩm

a)

pentan

b)

2-metylbutan

c)

2,2-đimetylpropan

d)

2-đimetylpropan

12.

anken là

a)

hidrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử

b)

hidrocacbon kh no, có 1 liên kết đôi trong phân tử

c)

hidrocacbon có liên kết 3 trong phân tử

d)

hidrocacbon mạch hở có 1 liên kết 3 trong phân tử

13.

anken kh no, mạch hở

a)

CnH2n+2(n \ge 1)

b)

CnH2n(n \ge 2)

c)

CnH2n-2(n \ge 2)

d)

CnH2n-6(n \ge 6)

14.

etilen bằng KmNo4

a)

MnO2,C2H4(OH)2,KOH

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

K2CO3,H2O,MnO2

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO3

15.

đồng phân hình học

a)

CH3-CH=CH=CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH3

c)

CH3-CH=C(CH3)2

d)

CH2=CH-CH=CH2

16.

polime công thức cấu tạo thu gọn

a)

CH2=CH2

b)

CH=CH

c)

CH2-CH2

d)

CH3-CH3

17.

số đồng phân C4H8

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

phương pháp điều chế etilen

a)

đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170 độ

b)

tách H2 từ etan

c)

crackinh propan

d)

cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCo3

19.

CH3-CH(CH3)-CH=CH2 tên thay thế

a)

2-metylbut-3-in

b)

2-metylbut-3-en

c)

3-metylbut-1-in

d)

3-metylbut-1-en

20.

CH2=CH-CH=CH2 tên thay thế

a)

buta-1,3-đien

b)

isopren

c)

2-metylbuta-1,3-đien

d)

butadien

21.

ankađien liên hợp

a)

có 2 liên kết đôi C=C liền nhau

b)

có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn

c)

có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn

d)

có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau

22.

ankađien liên hợp

a)

CH2=C=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

23.

CH2=C(CH3)-CH=CH2 có tên

a)

3-metylbuta-1,3-đien

b)

3-metylenbut-1-en

c)

isobuta-1,3-đien

d)

2-metylbuta-1,3-đien

24.

chất nào không tác dụng với AgNO3/NH3

a)

but-1-in

b)

but-2-in

c)

etin

d)

propin

25.

Ankin kh no, mạch hở

a)

CnH2n+2(n \ge 1)

b)

CnH2n(n \ge 2)

c)

CnH2n-2(n \ge 2)

d)

CnH2n-6(n \ge 6)

26.

anxetilen công thức phân tử

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C2H6

d)

C2H6

27.

từ chất X, phản ứng có thể thu được axetilen. X không thể

a)

C2H4

b)

CH4

c)

Al4C3

d)

CaC2

28.

propin lội qua nước brom

a)

màu của dd nhạt dần

b)

xuất hiện kết tủa màu trắng

c)

màu của dd đậm dần

d)

màu của dd không đổi

29.

ankylbenzen có công thức chung

a)

CnH2n+6(n \ge 3)

b)

CnH2n+6(n \ge 6)

c)

CnH2n-6(n \ge 6)

d)

CnH2n-6(n \ge 3)

30.

toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H10

d)

C9H12

31.

stiren là

a)

CH3

b)

CH=CH2

c)

CH2CH3

d)

SO3H

32.

trong phân tử benzen

a)

6 ngtu H và 6 C nằm trên 1 mp

b)

Chỉ có 6 C nằm trong 1 mp

c)

chỉ có 6 H nằm trong 1 mp

d)

6 ngtu H nằm trên cùng 1 mp khác với 6 phẳng của 6 C

33.

tính chất nào kh phải của benzen

a)

tác dụng với KMnO4

b)

tác dụng với Cl2

c)

tác dụng với HNO3/H2So4

d)

tác dụng với Br2

34.

tính chất nào kh phải của stiren

a)

tác dụng với NaOH

b)

làm mất màu KMnO4

c)

tham gia phản ứng trung hợp, phản ứng đồng trùng hợp

d)

làm mất màu Br2

35.

benzen kh tham gia phản ứng với

a)

H2

b)

H2O

c)

Br2

d)

O2

36.

đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n có công thức phân tử nào

a)

C12H16

b)

C9H12

c)

C15H20

d)

C12H16 hoặc C15H20

37.

CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 tên gọi nào

a)

metylpentan

b)

neopentan

c)

pentan

d)

2-metylbutan

38.

butan-1,3-đien với brom theo tỉ lệ 1:1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

hợp chất nào là ankin

a)

C2H2

b)

C4H4

c)

C6H6

d)

C8H8

40.

CH3-C \equiv C-CH3

a)

but-1-in

b)

but-2-in

c)

but-3-in

d)

etyl axetilen

41.

tính chất nào không phải toluen

a)

tác dụng với Br2

b)

tác dụng KMno4

c)

tác dụng với Cl2

d)

tác dụng với dd br2

42.

nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt

a)

metan và entan

b)

toluen và stiren

c)

etilen và propilen

d)

etilen và stiren

43.

phản ứng thế vào vòng sẽ...(1).....và ưu tiên xảy ra ở vị trí.....(2).....

a)

(1)dễ dàng hơn ,(2) ortho và para

b)

(1) khó khăn hơn ,(2) ortho và para

c)

(1)dễ dàng hơn , (2) meta

d)

(1)dễ dàng hơn , (2) etilen

44.

toluen phản ứng brom tỉ số mol 1:1

a)

p-bromtoluen và m-bromtoluen

b)

o-bromtoluen và p-bromtoluen

c)

benzyl bromua

d)

o-bromtoluen và m-bromtoluen

45.

benzen,toluen+HNO3/H2SO4

a)

dễ hơn, tạo ra o-nitro toluen và p-nitro toluen

b)

dễ hơn, tạo ra o-nitro toluen và m-nitro toluen

c)

dễ hơn, tạo ra m-nitro toluen và p-nitro toluen

d)

khó hơn, tạo ra o-nitro toluen và p-nitro toluen

46.

toluen+Cl2

a)

cộng vào vòng benzen

b)

thế ở nhánh khó hơn CH4

c)

thế vào vòng benzen dễ dàng hơn

d)

thế ở nhánh dễ dàng CH4

47.

toluen+Cl2

a)

C6H5Ch2Cl

b)

p-ClC6H4CH3

c)

o-ClC6H4CH3

d)

b và c đều đúng

48.

ankan no, đơn chức, mạch hở

a)

CnH2n+2O(n \ge 1)

b)

CnH2n+1OH(n \ge 1)

c)

CnH2nOH(n \ge 1)

d)

CnH2n+1O(n \ge 1)

49.

ancol propylic

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

C3H5OH

d)

C6H5OH

50.

ancol etylic

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCHO

51.

số nhóm (-OH) có 1 phân tử glixerol

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

52.

ancol đa chất bền

a)

HO-CH2-OH

b)

CH2OH-CH2OH

c)

CH2=C(OH)-CH2OH

d)

C6H4(OH)2

53.

ancol etylic không tác dụng với

a)

Na

b)

KOH

c)

CuO

d)

O2

54.

phản ứng nào kh xảy ra

a)

C2H5OH+HBr

b)

C2H5OH+NaOH

c)

C2H5OH+Na

d)

C2H5OH+CuO

55.

ancol bậc 2

a)

HOCH2CH2OH

b)

(CH3)2CHOH

c)

(CH3)2CHCH2OH

d)

(CH3)3COH

56.

CH3OH và C2H5OH(xúc tác H2SO4 ở 140 độ) thu được bao nhiêu ete

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

ancol etylic với H2SO4 ở 0 độ

a)

C2H5OC2H5

b)

C2H4

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

58.

ancol etylic với H2SO4 ở 140 độ

a)

C2H4

b)

CH3CHO

c)

C2H5OC2H5

d)

CH3COOH

59.

chất nào là ancol

a)

CH2=CH-OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

HO-CH2-OH

d)

C6H5OH

60.

phenol C6H5OH không phản ứng được với

a)

NaOH

b)

HCL

c)

Br2

d)

Na

61.

(-OH) đến gốc phenyl (C6H5-) qua phản ứng giữa với phenol

a)

NaOH

b)

Na kim loại

c)

Br2

d)

H2

62.

phenol ( C6H5OH) phản ứng được với

a)

NaHCO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

NaOH

63.

dd phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Br2

d)

Na

64.

ancol benzylic và phenol đều phản ứng được với

a)

HCl

b)

Br2

c)

NaOH

d)

Na

65.

ancol no, đơn chức, mạch hở có 10 ngtu H

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

số đồng phân C7H8O3 với Na

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

67.

phát biểu nào sau đây sai khi nói về phenol (C6H5OH)

a)

dd phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

phenol tác dụng với nước brom tạo ra kết tủa

c)

phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

d)

phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

68.

andehit axetic có công thức phân tử

a)

C2H2O

b)

CH20

c)

C2H4O

d)

C2H6O

69.

andehit fomic có công thức phân tử

a)

C2H2O

b)

CH2O

c)

C2H4O

d)

C2H6O

70.

CH3CHO có tên thay thế

a)

metanal

b)

etanal

c)

etanol

d)

metanol

71.

HCHO có tên thay thế

a)

metanal

b)

metanol

c)

etanol

d)

etanal

72.

ancol bậc 1

a)

andehit

b)

ancol bậc 2

c)

xeton

d)

anken

73.

oxi hóa metan thu được

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3CHO

d)

HCHO

74.

oxi hóa không hoàn toàn etilen

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3CHO

d)

HCHO

75.

fomon là dd nước

a)

axetandehit

b)

propionandehit

c)

fomandehit

d)

fomanlin

76.

CH2=CH-CHO với H2

a)

CH3-COOH

b)

CH3-CH2-CHO

c)

CH3-CH2-CH2-OH

d)

CH3-CH2-COOH

77.

Oxi hóa CH3-CH2-OH bằng CuO

a)

CH3-COOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COCH3

d)

CH3-O-CH3

78.

axit etanoic có công thức phân tử

a)

C2H2O4

b)

C2H6O2

c)

C2H4O2

d)

C2H4)

79.

dd CH3COOH(axit axetic) không phản ứng được với

a)

Cu

b)

CaCo3

c)

NaOH

d)

C2H5OH

80.

axit acrylic không phản ứng

a)

CaCO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Br2

81.

axit cacboxylic

a)

HCOOH

b)

HOOC-COOH

c)

CH3COOH

d)

CH2=CH-COOH

82.

axit metanoic ct phân tử

a)

C2H2O4

b)

CH2O2

c)

C2H4O2

d)

C2H4O

83.

phân biệt CH3COOH và CH2=CH-

a)

quỳ tím

b)

nước brom

c)

Na

d)

Cu(OH)2

84.

phân biệt HCOOH và CH3COOH

a)

Na

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

AgNO3/NH3

85.

khi ong đốt để giảm đau dân gian thường dùng chất nào

a)

nước muối

b)

nước vôi

c)

cồn

d)

giấm

86.

CH3CH(CH3)COOH có tên quốc tế

a)

axit 2-metylpropanoic

b)

axit 3-metylpropanoic

c)

axit 2-metylproponoic

d)

axit iso butiric

87.

chất nào có độ sôi cao nhất

a)

C4H8

b)

HCOOH

c)

CH3COOH

d)

CH3CH2CH2OH