NEW
Font size
Worksheetscngh-10
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Thiết kế kĩ thuật gồm mấy nguyên tắc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây không thuộc nguyên tắc tối ưu?
A. Nguyên tắc đơn giản hóa
B. Nguyên tắc giải pháp tối ưu
C. Nguyên tắc tối thiểu tài chính
D. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên
Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc tối ưu?
A. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
B. Nguyên tắc ưu điểm
C. Nguyên tắc tối thiểu tài chính
D. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên
Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững?
1
2
3
Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc phát triển bền vững?
A. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
B. Nguyên tắc tối ưu
C. Nguyên tắc tối thiểu tài chính
D. Nguyên tắc đơn giản hóa
Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc phát triển bền vững?
A. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên
B. Nguyên tắc tối ưu
C. Nguyên tắc tối thiểu tài chính
D. Nguyên tắc đơn giản hóa
Nguyên tắc tối ưu của thiết kế kĩ thuật:
A. Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.
B. Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai
C. Là tìm một phương pháp thỏa mãn các ràng buộc đã cho.
D. Là sự phát triển thỏa mãn các ràng buộc đã cho.
Nguyên tắc phát triển bền vững của thiết kế kĩ thuật:
A. Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.
B. Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai
C. Là tìm một giải pháp tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.
D. Là giải pháp thiết kế thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai
Nguyên tắc đơn giản hóa:
A. Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
B. Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
C. Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
D. Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
Nguyên tắc giải pháp tối ưu:
A. Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
B. Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
C. Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
D. Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
Nguyên tắc tối thiểu tài chính:
A. Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
B. Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
C. Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
D. Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên:
A. Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
B. Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
C. Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
D. Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
Tiêu chí đánh giá công nghệ thân thiện với môi trường là:
A. Sử dụng nhiên liệu sạch trong quá trình hoạt động sản xuất
B. Chất thải ra môi trường
C. Tác động đến môi trường và sức khỏe con người
D. Sản phẩm không tái chế
Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?
1
3
5
7
Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
A. Xác định yêu cầu sản phẩm
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
C. Thiết kế sản phẩm
D. Kiểm tra, đánh giá
Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
A. Xác định yêu cầu sản phẩm
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
C. Thiết kế sản phẩm
D. Kiểm tra, đánh giá
Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
A. Xác định yêu cầu sản phẩm
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
C. Thiết kế sản phẩm
D. Kiểm tra, đánh giá
Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
C. Thiết kế sản phẩm
A. Xác định yêu cầu sản phẩm
D. Kiểm tra, đánh giá
Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
A. Lập hồ sơ kĩ thuật
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
C. Thiết kế sản phẩm
D. Kiểm tra, đánh giá
Máy tính là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
B. Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
C. Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
D. Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
Phần mềm chuyên dụng, phần mềm văn phòng là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
B. Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
C. Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
D. Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
Máy gia công là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
B. Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
C. Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
D. Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
Có mấy phương pháp thực hiện khi thiết kế kĩ thuật?
6
4
5
7
Phương pháp quan sát được sử dụng ở bước mấy trong quy trình thiết kế kĩ thuật?
A. Bước 1 B. Bước 4 C. Bước 1 và 4 D. Bước 2
A. Bước 1
B. Bước 4
C. Bước 1 và 4
D. Bước 2
Phương pháp thăm dò, điều tra thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?
A. Bước 1
B.bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Phương pháp thu thập dữ liệu thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. bước 3
D. Bước 4
Phương pháp tính toán thiết kế thực hiện ở bước mấy trong quy trình thiết kế kĩ thuật?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
. Phương pháp đánh giá thực hiện ở bước mấy trong quy trình thiết kế kĩ thuật?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Phương pháp xây dựng bản vẽ và soạn thảo văn bản thực hiện ở bước mấy trong quy trình thiết kế kĩ thuật?
A. Bước 5
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình thiết kế kĩ thuật?
A. Yếu tố về sản phẩm
B. Yếu tố sản xuất
C. Yếu tố về trình độ
D. Yếu tố về vật chất
Yếu tố về sản phẩm phải thỏa mãn mấy yêu cầu?
5
4
6
7
Yêu cầu đầu tiên về sản phẩm thiết kế là gì?
A. Thẩm mĩ
B. Nhân trắc
C. An toàn
D. Vòng đời sản phẩm
Yêu cầu thứ hai về sản phẩm thiết kế là gì?
A. Thẩm mĩ
B. Nhân trắc
C. An toàn
D. Vòng đời sản phẩm
Yêu cầu thứ ba về sản phẩm thiết kế là gì?
A. Thẩm mĩ
B. Nhân trắc
C. An toàn
D. Vòng đời sản phẩm
Yêu cầu thứ tư về sản phẩm thiết kế là gì?
A. Thẩm mĩ
B. Nhân trắc
C. An toàn
D. Vòng đời sản phẩm
Yêu cầu thứ năm về sản phẩm thiết kế là gì?
A. Năng lượng
B. Nhân trắc
C. An toàn
D. Vòng đời sản phẩm
Yêu cầu thứ sáu về sản phẩm thiết kế là gì?
A. Năng lượng
B. Phát triển bền vững
C. An toàn
D. Vòng đời sản phẩm
Yếu tố nhân trắc không ảnh hưởng đến:
A. Đặc điểm tâm sinh lí
B. Lựa chọn kiểu dáng
C. Màu sắc
D. Nhu cầu thẩm mĩ
Tính thẩm mĩ của thiết kế cần đảm bảo:
A. Xu hướng
B. Số đo của cơ thể
C. Phong tục tập quán
D. Hành vi của con người
Nhân trắc là gì:
A. Là số đo của cơ thể
B. Là nhu cầu thẩm mĩ
C. Là nhu cầu về cái đẹp
D Phong tục tập quán
Sản phẩm thiết kế cần đảm bảo an toàn cho:
A. Tâm sinh lí
B. Môi trường
C. Hành vi
D. Tính thẫm mĩ
Vòng đời sản phẩm trải qua mấy giai đoạn?
1
2
3
4
Giai đoạn đầu tiên của vòng đời sản phẩm là:
A. Giới thiệu
B. Phát triển
C. Bão hòa
D. Suy giảm
. Đặc điểm chung của người làm nghề thiết kế là gì?
A. Biết kế thừa
B. Biết sáng tạo
C. Biết kế thừa và sáng tạo
D. Có tính thẫm mĩ
Những người làm nghề thiết kế có mấy điểm chung?
1
2
3
4
Người làm nghề thiết kế cần mấy tố chất?
1
2
3
4
Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí:
A. Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.
B. Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng
C. Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật
D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh
Nghề nghiệp trong lĩnh vực xây dựng:
A. Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.
B. Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng
C. Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật
D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh
. Nghề nghiệp trong lĩnh vực điện – điện tử:
A. Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.
B. Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng
C. Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật
D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh
Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ điện tử là:
A. Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.
B. Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất
C. Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.
D. Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ
Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực điện – điện tử là:
A. Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.
B. Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất
C. Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.
D. Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ
Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực xây dựng là:
A. Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.
B. Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất
C. Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.
D. Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ
Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ khí là:
A. Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.
B. Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất
C. Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.
D. Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ
Nhân trắc là gì:
A. Là đặc điểm tâm sinh lí
B. Là nhu cầu thẩm mĩ
C. Là nhu cầu về cái
D. Phong tục tập quán
Có mấy yếu tố về nguồn lực của cơ sở sản xuất?
1
2
3
4
Yếu tố nào thuộc về nguồn lực của cơ sở sản xuất?
A. Thẩm mĩ
B. Tài chính
C. Năng lượng
D. Nhân Trắc
