Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1

Total questions: 35

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ các phép toán đại số quan hệ, một câu truy vấn có thể được biểu diễn bởi

a)

Một biểu thức đại số quan hệ

b)

Một cây quan hệ

c)

Biểu thức quan hệ và một cây phép toán quan hệ

d)

Biểu thức quan hệ hay một cây quan hệ

2.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toán hạng trong các phép đại số quan hệ là các......

a)

Các biểu thức toán học

b)

Quan hệ hoặc các biểu thức đại số quan hệ

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

3.

Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là?

a)

Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ

b)

Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý

c)

Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất

d)

Giảm chi phí thời gian thực hiện các phép toán còn ít nhất

4.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION:

a)

Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn

c)

Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.

d)

Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ.

5.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất nhận xét khi thực hiện tối ưu hoá câu hỏi.

a)

Thực hiện các phép chọn muộn hơn các phép chiếu thường thì tốt hơn

b)

Phép chiếu sớm giảm việc tăng số các thuộc tính.

c)

Các phép chọn sớm sẽ làm tăng dữ liệu

d)

Thực hiện các phép chọn càng sớm không tốt hơn

6.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong biểu thức đại số quan hệ các toán hạng là…….

a)

Các phần tử

b)

Các phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính

d)

Các quan hệ trong một CSDL

7.

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R Ç S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong quan hệ R

b)

Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R Ç S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong cả hai quan hệ R và S

c)

Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R Ç S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong quan hệ S

d)

Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R Ç S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong R nhưng không có trong S

8.

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

b)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R

c)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một biểu thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

d)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S

9.

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là S - R, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

b)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R

c)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một biểu thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

d)

Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S

10.

a)

                                R      S  =   s < Đièu kiện chọn> (R ´ S)

                                < Điều kiện nối> 

b)

                                R      S  =   s < Đièu kiện chọn> (R * S)

                                < Điều kiện nối> 

c)

                                R      S  =   s < Đièu kiện chọn> (R Ç S)

                                < Điều kiện nối> 

d)

                                R      S  =   s < Đièu kiện chọn> (R È S)

                                < Điều kiện nối> 

11.
a)

MãsốDV

b)

MãsốDV, COUNT (mãsốsNV), AVERAGE(Lương)

c)

MãsốDV, COUNT (mãsốsNV)

d)

MãsốDV, COUNT (mãsốsNV), lươngtrungbinh

12.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về các đề tài có kinh phí lớn hơn 5000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về các đề tài có kinh phí là 5000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên có giới tính nam. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên có giới tính nữ. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Thái Bình. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho lược đồ CSDL gồm lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); 

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị danh sách sinh viên quê ở Hưng Yên, thông tin gồm: MASV, HOTEN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho lược đồ CSDL gồm lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); 

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị danh sách sinh viên sinh năm 2000, thông tin gồm: MASV, HOTEN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Hải Dương. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho lược đồ CSDL có lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); 

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các sinh viên sinh vào năm 1998.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

Nhanvien (MANV, HOTEN, GIOITINH, NGAYSINH, ĐIACHI, MAPB, MACV);

Phongban (MAPB, TENPB);

Chucvu (MACV, TENCV, TIENPHUCAP)

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin các nhân viên sinh ngày 12-09-1988. Thông tin hiển thị gồm: MANV, HOTEN. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

Nhanvien (MANV, HOTEN, GIOITINH, NGAYSINH, ĐIACHI, MAPB, MACV);

Phongban (MAPB, TENPB);

Chucvu (MACV, TENCV, TIENPHUCAP)

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin các nhân viên sinh ngày 12-09-1980. Thông tin hiển thị gồm: MANV, HOTEN. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Hưng Yên. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết mã đề tài, tên của các đề tài có kinh phí lớn hơn 15000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về tên của các đề tài thực hiện trong năm học 2019-2020. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); 

PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG);

THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG và số lượng sinh viên đã thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); 

PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG);

THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG, TENPHONG và số lượng sinh viên đã thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); 

THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ hiển thị danh sách các mã của sinh viên có sinh năm 1990 và đã thuê phòng có giá 400000. (Chọn câu trả lời tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

Nhanvien (MANV, HOTEN, GIOITINH, NGAYSINH, ĐIACHI, MAPB, MACV);

Phongban (MAPB, TENPB);

Chucvu (MACV, TENCV, TIENPHUCAP)

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin các nhân viên giới tính nữ có phụ cấp chức vụ. Thông tin hiển thị gồm: MANV, HOTEN, ĐIACHI. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về tên của các đề tài được xếp loại Xuất sắc. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); 

PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG);

THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết tên của các phòng có giá thuê là 500000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về MAGV, HOTEN, số lượng đề tài đã thực hiện là 2 trong năm học 2018-2019. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); 

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Hiển thị thông tin MAGV, HOTEN, số lượng đề tài của các giáo viên tham gia 3 đề tài được xếp loại Xuất sắc. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); 

PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG);

THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG, TENPHONG và số lượng sinh viên của các phòng có 4 sinh viên thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

Nhanvien (MANV, HOTEN, GIOITINH, NGAYSINH, ĐIACHI, MAPB, MACV);

Phongban (MAPB, TENPB);

Chucvu (MACV, TENCV, TIENPHUCAP)

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin của các phòng ban có 8 nhân viên, thông tin hiển thị gồm: MaPB, TenPB, SLnhanvien. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D