wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương IV -1- Quả

Total questions: 35

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

QUẢ do:

a)

A. Tiểu noãn phát triển thành.

b)

B. Bầu phát triển thành

c)

C. Nụ hoa phát triển thành.

d)

D. Hạt phát triển thành quả.

2.

Sau khi THỤ TINH, HẠT được tạo thành bởi sự PHÁT TRIỂN của:

a)

A. Bầu noãn.

b)

B. Đầu nhụy.

c)

C. Hạt phấn

d)

D. Noãn.

3.

Sinh bởi BIỂU BÌ NGOÀI của vỏ bầu, có thể mang: cánh, móc, gai,.. giúp cho sự PHÁT TÁN, có chức năng bảo vệ phần bên trong của quả là:

a)

A. Vỏ hạt ngoài.

b)

B. Vỏ quả trong

c)

C. Vỏ quả giữa.

d)

D. Vỏ quả ngoài.

4.

Có nguồn gốc từ lớp mô mềm của vỏ bầu, nó có thể KHÔ HÉO khi quả CHÍN (quả khô) hoặc DÀY lên và MỌNG nước:

a)

A. Vỏ quả ngoài.

b)

B. Vỏ quả trong

c)

C. Vỏ hạt ngoài.

d)

D. Vỏ quả giữa

5.

QUẢ được hình thành từ MỘT HOA có MỘT lá noãn hoặc NHIỀU lá noãn DÍNH LIỀN NHAU là:

a)

A. Quả kép

b)

B. Quả đơn.

c)

C. Quả phức.

d)

D. Quả tụ.

6.

. QUẢ được hình thành từ MỘT HOA có NHIỀU lá noãn RỜI NHAU; MỖI lá noãn sẽ tạo thành MỘT QUẢ RIÊNG:

a)

A. Quả kép.

b)

B. Quả đơn.

c)

C. Quả phức.

d)

D. Quả tụ.

7.

QUẢ KÉP được hình thành từ:

a)

A. Hoa đặc biệt có nhiều lá bắc.

b)

B. Hoa kép

c)

C. Cụm hoa đặc biệt có nhiều hoa.

d)

D. Cây có lá kép.

8.

QUẢ THẬT là những BẾ QUẢ MÀU ĐEN đính trên phần mọng nước:

a)

A. Táo.

b)

B. Dâu tây.

c)

C. Cam.

d)

D. Đào lộn hột.

9.

CUỐNG HOA mọng nước tạo thành phần ta gọi là QUẢ, trong lúc QUẢ THẬT là phần ta gọi là HỘT:

a)

A. Cam.

b)

B. Đào lộn hột

c)

C. Dừa.

d)

D. Nhãn.

10.

QUẢ CÓ CÁNH gọi là:

a)

A. Quả hạch con.

b)

B. Dực quả.

c)

C. Quả liệt.

d)

D. Quả phân.

11.

Phần ĂN ĐƯỢC của LÊ và TÁO chủ yếu là:

a)

A. Do đế hoa phát triển thành

b)

B. Do đài hoa phát triển thành.

c)

C. Do cuống hoa phát triển thành.

d)

D. Do lá bắc phát triển thành.

12.

QUẢ BẾ mà VỎ HẠT bị tiêu hoá mất nên VỎ QUẢ dính liền vào tầng protid của NỘI NHŨ:

a)

A. Quả Thóc.

b)

B. Quả Đậu.

c)

C. Quả Mít.

d)

D. Quả Táo.

13.

QUẢ BƠ là:

a)

A. Là quả mọng nhiều hạt

b)

B. Là quả hạch nhiều hạt

c)

C. Là quả mọng 1 hạt.

d)

D. Là quả hạch một hạt

14.

QUẢ ĐÓNG có thể có CÁC LOẠI:

a)

A. Quả đóng một, quả đóng đôi, quả đóng tư

b)

B. Quả có lông, quả có cánh.

c)

C. Quả có vỏ dày, quả có vỏ mỏng.

d)

D. Quả tự mở, quả không tự mở.

15.

QUẢ Cà phê:

a)

A. Là quả hạch một hạt.

b)

B. Là quả hạch nhiều hạt

c)

C. Là quả mọng nhiều hạt.

d)

D. Là quả mọng 1 hạt.

16.

Quả HẠCH khác quả MỌNG ở:

a)

A. Lớp vỏ quả giữa.

b)

B. Cả 3 lớp vỏ.

c)

C. Lớp vỏ quả trong.

d)

D. Lớp vỏ quả ngoài.

17.

Quả Đu Đủ là:

a)

A. Là quả mọng 1 hạt.

b)

B. Là quả mọng nhiều hạt.

c)

C. Là quả hạch nhiều hạt.

d)

D. Là quả hạch một hạt.

18.

Quả THỊT gồm:

a)

A. Quả tự mở hay không tự mở.

b)

B. Quả tụ và quả kép

c)

C. Quả hạch và quả khô.

d)

D. Quả hạch và quả mọng

19.

Quả KHÔ khi CHÍN có ĐẶC ĐIỂM:

a)

A. Vỏ quả giữa khô.

b)

B. Vỏ quả ngoài khô.

c)

C. Vỏ quả trong khô.

d)

D. Cả 3 l ớp vỏ quả đều khô.

20.

Quả CAM là LOẠI:

a)

A. Quả hạch.

b)

B. Quả mập và thuộc loại quả đơn tính sinh.

c)

C. Quả đơn tính sinh.

d)

D. Quả mập.

21.

Tuy KHÔNG CÓ thụ tinh, nhưng PHÔI vẫn phát triển bình thường bằng cách ĐƠN TÍNH SINH:

a)

A. Quả tụ.

b)

B. Quả kép.

c)

C. Quả đơn tính sinh có hạt.

d)

D. Quả rời

22.

Quả HỒI:

a)

A. Cấu tạo bởi nhiều lá noãn dính

b)

B. Cấu tạo bởi 1 lá noãn dính

c)

C. Cấu tạo bởi nhiều lá noãn rời.

d)

D. Cấu tạo bởi 1 lá noãn rời.

23.

Quả loại CẢI là:

a)

A. Quả tự mở thành 2 mảnh vỏ khi chín và một vách giả mang hạt.

b)

B. Quả tự mở thành 4 mảnh vỏ khi chín.

c)

C. Quả không tự mở khi chín.

d)

D. Tất cả đều sai.

24.

Quả dứa là:

a)

A. Quả giả do lá bắc phát triển thành.

b)

B. Quả giả do đế hoa phát triển thành.

c)

C. Quả giả do cuống hoa phát triển thành

d)

D. Quả giả do cụm hoa phát triển thành.

25.

Quả KHÔ tự mở bằng NANG NỨT bằng LỖ:

a)

A. Quả Đậu

b)

B. Quả thuốc Phiện

c)

C. Quả họ Cải.

d)

D. Quả Hồi.

26.

Quả ĐẠI khi CHÍN sẽ NỨT theo:

a)

A. Đường sống lưng.

b)

B. Đường hàn mép lá noãn.

c)

C. Đường hàn mép lá noãn và đường sống lưng.

d)

D. Hai bên đường hàn mép lá noãn.

27.

Quả SUNG là:

a)

A. Quả kép

b)

B. Quả tụ

c)

C. Quả đơn tính sinh có hạt.

d)

D. Quả đơn tính sinh không hạt

28.

Quả loại ĐẬU có ĐẶC ĐIỂM:

a)

A. Khi chín nứt theo 2 kẽ nứt thành 2 mảnh

b)

B. Khi chín nứt theo 1 kẽ nứt thành 2 mảnh.

c)

C. Khi chín nứt theo 3 kẽ nứt thành 2 mảnh.

d)

D. Khi chín nứt theo nhiều kẽ nứt thành 2 mảnh.

29.

Quả ĐẠI thuộc NHÓM:

a)

A. Quả thịt tự mở

b)

B. Quả khô tự mở.

c)

C. Quả khô không tự mở.

d)

D. Quả thịt không tự mở.

30.

Có nguồn gốc từ biểu bì trong của vỏ bầu, thường mỏng khi dày thì cứng dạng hạch tạo thành hạch cứng bao quanh hạt

a)

Vỏ quả trong

b)

Vỏ quả giữa

c)

Vỏ quả trong

d)

Hạt

31.

Chọn đáp án đúng

a)

Quả hạch có vỏ quả ngoài và vỏ quả giữa dày và nạc, vỏ quả trong dày nhưng lại cứng tạo thành hạt

b)

Quả hạch gồm quả hạch 1 hạt, quả hạch 2 hạt, quả hạch nhiều hạt

c)

Quả hạch 1 hạt được sinh ra bởi bầu có nhiều ô, hàn liền

d)

Quả hạch nhiều hạt sinh ra bởi bầu 1 ô

32.

Chọn đáp án đúng

a)

Quả mọng là loại quả mà cả 3 phần của vỏ quả đều mọng nước

b)

Chứa nhiều hạt

c)

Quả loại cam vỏ ngoài chứa nhiều túi tiết tinh dầu, vỏ quả giữa xốp và có màu trắng, vỏ quả trong mọng nước

d)

Quả loại bí có vỏ quả ngoài dai và cứng, vỏ quả giữa và vỏ quả trong mềm, mọng nước, chứa nhiều hạt

e)

Quả loại cam sinh ra bởi bầu có nhiều lá noãn đính noãn trung tâm

33.

Nối đúng

a)

Quả đóng

1.

Vỏ quả không

dính liền hạt

1 ô, 1 hạt

b)

Quả thóc

2.

Vỏ quả dính

liền hạt

c)

Quả đại

3.

Cấu tạo bởi một lá noãn có 1 ô, khi chín sẽ tự mở theo đường hàn liền của mép lá noãn

d)

Quả loại đậu

4.

1 lá noãn, hai khe nứt, một hàng hạt

34.

Ghép đúng

a)

Quả loại cải

1.

2 lá noãn, 4 khe nứt, 2 hàng hạt

b)

Quả hộp

2.

Có 1 vòng nứt ngang

c)

Quả nang

3.

Đa dạng

d)

Quả hạch

4.

Vỏ ngoài và giữa mọng nước, vỏ quả trong cứng

e)

Quả mọng

5.

3 phần vỏ đều mọng nước

35.

Ghép đúng

a)

Quả nang cắt vách

1.

mở theo đường hàn liền của mép lá

noãn

b)

Quả nang chẻ ô

2.

mở theo đường sống lưng của lá

noãn, số mảnh bằng số lá noãn

c)

Quả nang hủy vách

3.

mở ra từ các kẽ nứt ở hai bên đường

hàn của mép lá noãn, lá mảnh vỏ gấp

đôi số lá noãn

d)

Quả nang nứt răng

4.

mở ra kẽ nứt xuất hiện ở phía đầu

quả

e)

Quả nang nứt lỗ

5.

nứt ở các lỗ nhỏ đặt phía trên của

quả