wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tốt nghiệp địa 12 bài 22

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt, nhóm cây trồng giữ vị trí thứ hai là
a)
A. Cây lương thực
b)
B. Cây ăn quả
c)
C. Cây công nghiệp
d)
D. cây rau đậu
2.
Câu 2. Nhìn chung, vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm của nước ta là
a)
A. vụ mùa.
b)
B. vụ chiêm.
c)
C. vụ đông - xuân.
d)
D. vụ hè – thu.
3.
Câu 3. Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây chủ yếu là do
a)
A. tác dụng bảo vệ môi trường.
b)
B. mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
C. dân cư có truyền thống sản xuất.
d)
D. nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.
4.
Câu 4. Vùng nào dưới đây có năng suất lúa cao nhất cả nước?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng Thanh Hóa – Nghệ An – Hà Tĩnh.
c)
C. Đồng bằng Phú Yên – Khánh Hòa.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
5.
Câu 5. Nguyên nhân chủ yếu giúp cho ngành chăn nuôi ở nước ta ngày càng phát triển là
a)
A. ngành công nghiệp chế biến phát triển.
b)
B. dịch vụ (giống, thú y) có nhiều tiến bộ.
c)
C. thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng.
d)
D. cơ sở thức ăn cho ngành chăn nuôi được đảm bảo từ ngành trồng trọt.
6.
Câu 6. Đàn trâu ở nước ta được nuôi nhiều nhất ở vùng nào dưới đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
7.
Câu 7. Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo nước ta với các nước xuất khẩu gạo khác là
a)
A. giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm.
b)
B. nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường.
c)
C. sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp nhu cầu thị trường.
d)
D. nâng cao chất lượng sản phẩm trong sản xuất và áp dụng công nghệ trong chế biến.
8.
Câu 8: Vùng nào sau đây là vùng trồng đay truyền thống ở nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Hồng
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
9.
Câu 9: Vùng trồng cói lớn nhất là ven biển
a)
A. Nam Định, Thái Bình
b)
B. Thái Bình, Ninh Bình
c)
C. Ninh Bình, Thanh Hóa
d)
D. Thanh Hóa, Nam Định.
10.
Câu 10. Để thực hiện mục tiêu phát triển đàn gia súc trong chăn nuôi thì vấn đề cần chú ý đầu tiên là
a)
A. phát triển dịch vụ thú y.
b)
B. phát triển thêm các đồng cỏ.
c)
C. đảm bảo chất lượng con giống.
d)
D. nắm bắt được các yêu cầu của thị trường.
11.
Câu 11. Để nâng cao sức cạnh tranh trên thị trường lương thực, thực phẩm thế giới chúng ta cần tập trung vào giải quyết vấn đề
a)
A. hạ giá thành sản phẩm.
b)
B. áp dụng khoa học công nghệ trong sản xuất.
c)
C. nâng cao chất lượng sản phẩm.
d)
D. tạo giống cây trồng đặc sản năng suất cao.
12.
Câu 12. Vấn đề có tính chiến lược trong việc đảm bảo lương thực, thực phẩm ở nước ta là
a)
A. đảm bảo an ninh lương thực.
b)
B. đảm bảo an toàn trong xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
c)
C. đảm bảo an ninh quốc phòng
d)
D. tăng năng suất và hiệu quả canh tác.
13.
Câu 13. Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để
a)
A. chuyển dịch cơ cấu cây trồng.
b)
B. đảm bảo an ninh quốc phòng.
c)
C. đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.
d)
D. phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ.
14.
Câu 14. Hai vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta là
a)
A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
b)
B. Trung du, miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c)
C. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ và Trung du, miền núi Bắc Bộ.
15.
Câu 15. Yếu tố không thuận lợi đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. khí hậu diễn biến thất thường.
b)
B. khả năng xen canh tăng vụ lớn.
c)
C. sản phẩm nông nghiệp đa dạng.
d)
D. sự phân hóa về điều kiện sinh thái nông nghiệp.
16.
Câu 16. Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
a)
A. tăng vụ.
b)
B. kinh nghiệm của người dân được phát huy.
c)
C. đẩy mạnh thâm canh.
d)
D. thời tiết, khí hậu ổn định hơn trước.
17.
Câu 17. Ngành chăn nuôi lợn ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long phát triển nhất cả nước là do
a)
A. có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
B. các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.
c)
C. có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
d)
D. có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng.
18.
Câu 18. Loại cây không thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm là
a)
A. mía.
b)
B. hồ tiêu.
c)
C. dâu tằm.
d)
D. bông vải.
19.
Câu 19. Yếu tố nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Có nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp
c)
C. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
d)
D. Thị trường thế giới có nhiều biến động.
20.
Câu 20. Các loại đậu được trồng nhiều nhất ở những vùng nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
b)
B. Trung du, miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
21.
Câu 21. Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu có nguồn gốc
a)
A. Ôn đới.
b)
B. Cận nhiệt đới.
c)
C. Nhiệt đới.
d)
D. Á xích đạo.
22.
Câu 22. Vùng nào sau đây trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta?
a)
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi Bắc Bộ.
23.
Câu 23. Loại cây công nghiệp ưa khí hậu nhiệt đới ẩm và đất phù sa nhiễm mặn là
a)
A. Cói, dừa.
b)
B.Dừa, hồ tiêu.
c)
C. Đay, hồ tiêu.
d)
D. Dâu tằm, đay.
24.
Câu 24. Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng chè lớn nhất nước ta ?
a)
A. Hà Giang
b)
B. Thái Nguyên.
c)
C. Bắc Kạn.
d)
D. Lâm Đồng.
25.
Câu 25. Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam – trang 18, hãy cho biết cây cao su được trồng ở những vùng nào sau đây?
a)
A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.
c)
C. Trung du, miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
d)
D. Trung du, miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.
26.
Câu 26. Sử dụng Atlat địa lí Việt Nam – trang 18, hãy cho biết cây dừa được trồng ở vùng nào sau đây?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Duyên hải Nam Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
27.
Câu 27. Sử dụng Atlat địa lí Việt Nam – trang 18, hãy cho biết chè là loại cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở vùng nào dưới đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đông Nam Bộ.
28.
Câu 28. Sử dụng Atlat địa lí Việt Nam – trang 19, hãy tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa dưới 60% so với diện tích trồng cây lương thực?
a)
A. Gia Lai
b)
B. Khánh Hòa.
c)
C. Trà Vinh.
d)
D. Cà Mau.
29.
Câu 29. Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày nhờ
a)
A. Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo.
b)
B. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm.
d)
D. Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ.
30.
Câu 30. Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hằng năm cho nên
a)
A. Cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.
b)
B. Sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.
c)
C. Cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.
d)
D. Sự phân bố trong sản xuất cây công nghiệp có nhiều thay đổi.
31.
Câu 31. Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, cần phải
a)
A. Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.
b)
B. Khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
d)
D. Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển.
32.
Câu 32. Đối tượng lao động trong nông nghiệp nước ta là
a)
A. Đất đai, khí hậu và nguồn nước.
b)
B. Hệ thống cây trồng và vật nuôi.
c)
C. Lực lượng lao động.
d)
D. Hệ thống cơ sở vật chất – kĩ thuật và cơ sở hạ tầng
33.
Câu 33. Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là
a)
A. Khí hậu và nguồn nước.
b)
B. Lực lượng lao động.
c)
C. Cơ sở vật chất - kĩ thuật.
d)
D. Hệ thống đất trồng.
34.
Câu 34: Yếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta?
a)
A. Khí hậu
b)
B. Địa hình
c)
C. Đất đai
d)
D. Nguồn nước
35.
Câu 35: Hồ tiêu được trồng chủ yếu ở
a)
A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và duyên hải miền Trung.
b)
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ
36.
Câu 36: Cây công nghiệp lâu năm chủ yếu của nước ta là
a)
A. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía
b)
B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, lạc.
c)
C. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè
d)
D. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, thuốc lá
37.
Câu 37: Nơi nào trồng nhiều cây điều nhất nước ta?
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Duyên hải Nam trung Bộ
d)
D. Đông Nam Bộ.
38.
Câu 38. Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hằng năm cho nên
a)
A. Cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.
b)
B. Sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.
c)
C. Cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.
d)
D. Sự phân bố trong sản xuất cây công nghiệp có nhiều thay đổi
39.
Câu 39. Nhân tố nào có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua?
a)
A. Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
b)
B. Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
c)
C. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
d)
D. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
40.
Câu 40. Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
b)
B. Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.
c)
C. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm.
d)
D. Tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực.
41.
Câu 41: Ở nước ta, mục đích chủ yếu của sản xuất lương thực không phải làm
a)
A. Đảm bảo lương thực cho nhân dân
b)
B. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
c)
C. Nguồn hàng cho xuất khẩu
d)
D. Nguyên liệu cho công nghiệp.
42.
Câu 42: Tỉnh ở trung du và miền núi Bắc Bộ trồng nhiều cây ăn quả là
a)
A. Tuyên Quang
b)
B. Lào Cai
c)
C. Bắc Giang
d)
D. Lạng Sơn.
43.
Câu 43: Khó khăn đối với sản xuất lương thực ở nước ta không phải là
a)
A. bão lụt
b)
B. động đất
c)
C. hạn hán
d)
D. sâu bệnh
44.
Câu 44: Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực trong những năm qua là
a)
A. Các loại cây màu, lương thực có diện tích tăng nhanh.
b)
B. Diện tích, năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.
c)
C. Cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.
d)
D. Tất cả các loại hoa màu, lương thực trở thành các cây hàng hóa
45.
Câu 45: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. nguồn lao động dồi dào
b)
B. mạng lưới cơ sở chế biến phát triển.
c)
C. đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp
d)
D. thị trường ngoài nước được mở rộng