wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 9.2 휴일

Total questions: 49

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

개교기념일

a)

ngày thành lập trường

b)

ngày kỉ niệm

c)

hội thi viết

d)

trường học

2.

글쓰기 대회

a)

thi nhảy

b)

thi hát

c)

hội thi viết

d)

hội thi nói

3.

더위팔기

a)

trò chơi bán cái nóng

b)

trò chơi yut

c)

thả diều

d)

múa vòng tròn

4.

biển Đông

a)

더위팔기

b)

개교기념일

c)

동해

d)

글쓰기 대회

5.

lạc ,động phộng

a)

문화 체험

b)

땅콩

c)

동해

d)

글쓰기 대회

6.

문화 체험

a)

văn hóa

b)

trải nghiệm

c)

văn hóa trải nghiệm

d)

kinh nghiệm

7.

[ ngày thành lập trường ] viết bàng tiếng hàn như thế nào ?

(a)  

8.

묵다

a)

cổ

b)

công viên

c)

địa chỉ

d)

trọ

9.

민속놀이

a)

trò chơi yut

b)

trò chơi dân gian

c)

trò chơi bán cái nóng

d)

thả diều

10.

trăng rằm

a)

동해

b)

민속놀이

c)

보름달

d)

부럼

11.

[글쓰기 대회 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

12.

trò chơi bán cái nóng

a)

땅콩

b)

더위팔기

c)

글쓰기 대회

d)

문화 체험

13.

윷놀이나 널뛰기 같은............ 를 해 봤어요?

điền từ phù hợp với thông tin .

a)

민속놀이

b)

보름달

c)

동해

d)

오곡밥

14.

xem hình và viết bằng tiếng hàn

(a)  

15.

quả hạch [ các loại hạt , ủa được ăn vào rằm tháng riêng ]

a)

땅콩

b)

부럼

c)

묵다

d)

서해

16.

[ biển Đông ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

17.

bánh rán , bánh xèo

a)

동해

b)

부침개

c)

서해

d)

(차가)밀리다

18.

(차가)밀리다

a)

kẹt [ xe]

b)

ô tô

c)

trọ

d)

tàu hỏa

19.

서해

a)

phía bắc

b)

phía tây

c)

biển đông

d)

biển tây

20.

[trăng rằm ] hãy viết bằng tiếng hàn

(a)  

21.

성탄절

a)

lễ giáng sinh

b)

lễ tết

c)

trung thu

d)

tết thiếu nhi

22.

xem hình và viết bằng tiếng hàn

(a)  

23.

세배

a)

tảo mộ

b)

tết

c)

vái lạy

24.

식물원

a)

động vật

b)

vườn thực vật

c)

hoa

d)

25.

약식

a)

ngũ cốc

b)

món ăn bổ dưỡng

c)

thuốc

d)

thức ăn

26.

[ biển tây ] tron tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

27.

cơm ngũ cốc

a)

이동

b)

오곡밥

c)

서해

d)

입에 맞다

28.

xem hình và viết bằng tiếng hàn [ kẹt ]

(a)  

29.

음력

a)

âm lịch

b)

dương lịch

c)

lịch

d)

cuốn lịch

30.

di động

a)

음력

b)

입에 맞다

c)

동해

d)

이동

31.

hợp khẩu vị

a)

이동

b)

입에 맞다

c)

차례(제사)

d)

쥐불놀이

32.

쥐불놀이

a)

trò đốt ống bơ

b)

trò chơi yut

c)

thả diều

d)

cơi bán cái nóng

33.

xem hình và viết bằng tiếng hàn

(a)  

34.

[ 세배 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

35.

콘도

a)

nhà truyền thống

b)

nhà cao tầng

c)

địa chỉ

d)

chỗ ở [ cho nhiều người ]

36.

[ 식물원 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

37.

món ăn bổ dưỡng

a)

식물원

b)

약식

c)

학비

d)

호두

38.

호두

a)

lạc

b)

hạt nhân

c)

quả óc chó

d)

hạt ngũ cốc

39.

학비

a)

học phí

b)

học kỳ

c)

phí dịch vụ

d)

tiền điện

40.

회식

a)

học phí

b)

lớp học

c)

liên hoan

d)

họp lớp

41.

xem hình và viết bằng tiếng

(a)  

42.

[ 입에 맞다 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

43.

âm lịch

a)

입에 맞다

b)

음력

c)

이동

d)

호두

44.

[di động ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

45.

[ 쥐불놀이 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

46.

xem hình và chọn đáp án phù hợp

a)

쥐불놀이

b)

차례(제사

c)

호두

d)

회식

47.

[ học phí ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

48.

chỗ ở [ dành cho cho nhiều người ở ]

a)

학비

b)

콘도

c)

입에 맞다

d)

회식

49.

[ liên hoan ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)