NEW
Font size
WorksheetsTRUONGCHEMIST-002
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Đúng
Sai
Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Polibuta-1,3-đien
Poliacrilonitrin
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?
Fe(OH)3
FeCl3
Fe2O3
FeO
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
H2SO4
KOH
NaCl
C2H5OH
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Mg
Fe
Zn
Ag
Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Tinh bột
Fructozơ
Xenlulozơ
Saccarozơ
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Au
Ag
Cr
Al
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
FeSO4
FeS2
FeS
Fe2(SO4)3
Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?
NaNO3
NaOH
NaCl
HCl
Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
CaCl2
Na2CO3
Na2SO4
NaCl
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
1
2
3
4
Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
OHC-CHO
CH3-CHO
HCHO
CH2=CH-CHO
Chất nào sau đây là chất béo?
Triolein
Metyl axetat
Xenlulozơ
Glixerol
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Ni
Zn
Fe
Cu
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Cu
Ca
Ag
Na
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?
Ag
Na
Cu
Au
Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là
1
2
3
4
Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là
CH4
CO2
C2H4
C2H2
Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
CH3COOC3H7
Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
trimetylamin
etylamin
metylamin
đimetylamin
Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp
Đúng
Sai
Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
Đúng
Sai
Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp
Đúng
Sai
Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên
Đúng
Sai
Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
FeCl2
Fe(NO3)3
FeCl3
Fe(NO3)2
Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
4
5
Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl sinh ra đơn chất
Đúng
Sai
Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3 sinh ra đơn chất
Đúng
Sai
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4 sinh ra đơn chất
Đúng
Sai
Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl sinh ra đơn chất
Đúng
Sai
Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?
Fructozơ và tinh bột
Saccarozơ và xenlulozơ
Glucozơ và saccarozơ
Glucozơ và fructozơ
Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra chất khí
Đúng
Sai
Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra chất khí
Đúng
Sai
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra chất khí
Đúng
Sai
Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra chất khí
Đúng
Sai
Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra chất khí
Đúng
Sai
Cho đá vôi vào dung dịch axit axetic sẽ có khí bay ra.
Đúng
Sai
Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.
Đúng
Sai
Để loại bỏ anilin dính trong ống nghiệm có thể dùng dung dịch HCl
Đúng
Sai
