WorksheetsÔN TẬP 30. 4.6
Total questions: 78
Worksheet time: 40mins
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
Etanal.
Axit axetic.
Fructozơ.
Axit fomic.
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
3
4
5
6
Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đay sai?
Khi cho giấm ăn (hoặc chanh)vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.
Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?
Al và Cr.
Fe và Cu.
Sn và Cr.
Pb và Cu.
Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na, Ba, Be, K.
Ba, Na, Fe, Ca.
Ca, Sr, Na, Ba.
Na, Mg, Zn, K.
Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là
2
3
4
5
Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là
3
4
5
6
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
-NO2.
-NH2.
-CHO.
-COOH.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valin.
lysin.
alanin.
glyxin.
Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2. Công thức phân tử của X là
C2H4O2.
C4H8O2.
C4H6O2.
C3H6O2.
Phản ứng este hóa
giữa ancol etylic và axit axtic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?
Metyl axetat
Etyl axetat
Axyl etylat
Axetyl etylat
Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựoc ancol etylic,CTCT của C4H8O2 là
C3H7COOH
HCOOC3H7
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?
Vinyl axetat.
Tripanmitin.
Triolein
Glucozơ.
Phát biểu nào sau đây Sai?
Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
Fructozơ có nhiều trong mật ong.
Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.
Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
propyl axetat.
metyl axetat.
etyl axetat.
metyl fomat.
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
H-COO-CH3, CH3-COOH.
(CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
CH3-COOH, H-COO-CH3.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
C2H5OH, CH3COOH.
CH3COOH, C2H5OH.
CH3COOH, CH3OH.
C2H4, CH3COOH.
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
HCOOC3H7
CH3COOC2H5
HCOOC3H5
C2H5COOCH3
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
1
2
3
4
Dung dịch metylamin trong nước làm
quì tím không đổi màu.
phenolphtalein hoá xanh.
quì tím hóa xanh.
phenolphtalein không đổi màu.
Chất nào không có tính lưỡng tính?
Al(OH)3.
AlCl3.
NaHCO3.
Al2O3.
Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là:
CaSO4.H2O.
CaSO4.2H2O.
CaSO4 khan.
MgSO4.7H2O.
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo muối Fe(III)?
Cl2.
S.
Dung dịch HCl.
Dung dịch CuSO4.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
Na2CO3 và CaCl2.
Na2CO3 và Na3PO4.
Na2CO3 và HCl.
NaCl và Ca(OH)2.
Dung dịch X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng chỉ thu được dung dịch Y và khí Z thoát ra. Chất X là:
Na2CO3.
NaCl.
BaCO3.
Ba(HCO3)2.
Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường) :
(a) Cho một ít bột Al vào dung dịch HCl.
(b) Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho một mẩu Na vào H2O.
(d) Cho một ít bột Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Na
K
Hg
He
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
Fe
Ba
Ca
Al
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Al
Fe
Zn
Cu
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở điều kiện thường?
Cu
Mg
Ca
Al
Kim loại nào sau đây phản ứng được với HCl?
Cr
Au
Ag
Cu
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl?
Fe
Ag
Cr
Zn
Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa các ion:
HCO3-,NO3-.
CO32-, OH-.
Cl-, SO42-.
NO2-, SO32-.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Fe.
Na.
Ba.
K.
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là
Fe, Cu.
Cu, Fe.
Ag, Mg.
Mg, Ag.
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
HNO3.
H2SO4.
FeCl3.
HCl.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
CuSO4.
HNO3 đặc, nóng, dư.
MgSO4.
H2SO4 đặc, nóng, dư.
Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
1.
2.
3.
4.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
Ba, Ag, Au.
Fe, Cu, Ag.
Al, Fe, Cr.
Mg, Zn, Cu.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?
Bạc.
Vàng.
Nhôm.
Đồng.
Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
K.
Li.
Ca.
Al.
Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân .
bột sắt.
bột lưu huỳnh.
bột than.
nước.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
CuSO4
MgSO4
HNO3 đặc, nóng, dư
H2SO4 đặc, nóng, dư
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Tên gọi của CH3COOC2H5
etyl axetat
etyl fomat
metyl propionat
metyl etanoat
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc
CH3COOCH2CH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
CH3COOCH3
Công thức hoá học của tripanmitin là
(C17H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Công thức hoá học của strearin là
(C17H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
trilinolein
triolein
tristearin
tripanmitin
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HOC2H4CHO.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOH.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A. Etyl axetat.
B. Propyl axetat.
C. Vinyl axetat.
D. Phenyl axetat.
Isopropyl axetat có công thức là:
.
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH2CH3
D. CH3COOCH(CH3)2.
Hợp chất X có công thức: CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là
A. vinyl axetat.
B. metyl axetat.
C. metyl acrylat.
D. etyl acrylat.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC3H7.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC3H5
Khi thủy phân CH3COOCH3 bằng dd NaOH thì sản phẩm của phản ứng là
A. CH3COOH và CH3ONa
B. C2H5COONa và CH3OH
C. CH3COONa và CH3OH
D. CH3COONa và C2H5OH
Đồng phân của glucozơ là:
Saccarozơ
Fructozơ
Xenlulozơ
Mantozơ
Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Tinh bột
Xenlulozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
Glucozơ
Mantozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:
AgNO3/NH3
AgNO3/NH3 lấy dư
Cu(OH)2 lấy dư
dung dịch Br2
Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:
H2/Ni, to
AgNO3/NH3
Na
H2SO4 đ
Câu 10: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. saccarozơ.
B. tinh bột.
C. glucozơ.
D. xenlulozơ.
Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:
Mật mía
Mật ong
Đường phèn
Đường kính
Số nhóm OH có trong xenlulozo là
2
3
4
5
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Axit nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
0
1
2
3
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
