Font size
Worksheetsôn tập 23 27.5
Total questions: 82
Worksheet time: 43mins
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
AlCl3 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
NaNO3 và KOH
Ba(OH)2 và FeCl3.
Muối nào sau đây là muối axit ?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Cho các chất sau : NaOH, HCl, CH3COOH, H2O, Ba(OH)2 .NaNO3 Số chất điện li mạnh là
2
5
4
3
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
HCl
C2H5OH
Al2(SO4)3
KOH
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit glutamic.
Axit ađipic.
Axit axetic.
Axit oleic.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOC2H5.
HCOOC3H7.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol
X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOH
HCHO
HCOOH
HCOOCH3
Este nào sau đây làm mất màu nước brom ?
etyl axetat.
metyl acrylat.
metyl propionat.
metyl axetat.
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh?
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Ở điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ. Tên gọi của X là
saccarozơ.
xenlulozơ.
fructozơ.
amilopectin.
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
glucozơ.
saccarozơ.
fructozơ.
mantozơ.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
thủy phân.
tráng gương.
hoà tan Cu(OH)2.
lên men
Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ.
xenlulozơ và glucozơ.
saccarozơ và fructozơ.
xenlulozơ và fructozơ.
Cho các chuyển hoá sau:
(1) X + H2O -> Y
(2) Y + H2 -> Sobitol
X, Y lần lượt là
xenlulozơ và saccarozơ.
tinh bột và fructozơ.
tinh bột và glucozơ.
xenlulozơ và fructozơ.
Amin nào sau đây có bậc khác với các chất còn lại?
(CH3)3N.
CH3-NH-CH3.
CH3CH2-NH-CH2CH3.
CH3CH2-NH-CH3.
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin.
Lysin.
Alanin.
Glyxin.
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
Chất phản ứng được với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
glucozơ.
saccarozơ.
xenlulozơ.
tinh bột
Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
NaCl
CaCl2
AlCl3
AgNO3
Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?
Mg -> Mg2+ + 2e.
Mg2+ + 2e -> Mg.
2Cl– -> Cl2 + 2e.
Cl2 + 2e ->2Cl–.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Ba, Ag, Au.
Fe, Cu, Ag.
Al, Fe, Cr.
Mg, Zn, Cu.
Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
CuO
MgO
FeO
PbO
Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách
dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
điện phân nóng chảy Al2O3.
điện phân dung dịch AlCl3
cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3
Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, tại catot xảy ra
sự oxi hoá Na+
sự khử Na+
sự oxi hoá Cl-
sự khử Cl-
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N–[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3.
C6H5–NH2.
Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?
Axit clohiđric.
Axit axetic.
Nước brom.
Kali hiđroxit.
Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng thuốc thử nào cho dưới đây ?
Dung nước brom.
Dung dung dịch Na2CO3.
Ngửi mùi.
Dung axit axetic.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với
nước muối.
nước.
giấm ăn.
cồn.
17/ Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Dung dịch NaOH (đun nóng)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 2 : Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm ?
A. Al
B. K
C. Ag
D. Fe
Câu 4 : Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Na
B. Cu
C. Ag
D. Fe
Câu 5 : Nguyên tắc điều chế kim loại là :
A. Khử ion kim loại thành nguyên tử
B. Oxi hóa kim loại thành nguyên tử
C. Khử nguyên tử kim loại thành ion
D. Oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion
Câu 6 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?
A. Mg
B. Cu
C. Ag
D. Au
Câu 7 : Sản phẩm của phản ứng giữa nhôm và khí oxi là ?
A. AlCl3
B. Al2O3
C. Al(OH)3
D. Al(NO3)3
Câu 8 : Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất khí X là ?
A. CaO
B. H2
C. CO
D. CO2
Câu 9 : Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để điều chế kim loại nhôm . Thành phần chính của quặng boxit là ?
A. Al2O3.2H20
B. Al(OH)3. 2H20
C. Al(OH)3.H2O
D. Al2(SO4)3.H2O
Câu 12 : Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu và hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X. Khí X là ?
A. N2
B. H2
C. CO2
D. O2
Câu 13 : Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là ?
A. C2H5COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOH
D. CH3COOH
Câu 6 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh màu xanh ?
A. Glyxin
B. Metyl amin
C. Anilin
D. Glucozo
Câu 17 : Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17 : Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nito ?
A. Polyetilen
B. Poly(vinyl clorua)
C. Poli(metyl metacrylat)
D. Poliacrilonitrin
Câu 19 : Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây ?
A. Nito
B. Photpho
C. Kali
D. Cacbon
Câu 1 : Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
A. Na
B. K
C. Cu
D. W
Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2Cl-CH3
CH2=CHCl
CH3-CHCl
CH2Cl-CH2Cl
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozơ là
6.
12.
22.
11.
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ.
glucozơ.
fructozơ.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và saccarozơ.
saccarozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Những chất nào sau đây là amin bậc 1?
C2H5NH2
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Este X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
Este không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
metyl fomat
vinyl axetat
etyl fomat
propyl fomat
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N–[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3.
C6H5–NH2.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
lysin.
alanin.
glyxin.
valin
Công thức của alanin là
C2H5NH2.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
NH2CH(CH3)COOH.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là
lysin.
axit aminoaxetic.
metyl amin.
axit glutamic.
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng
pirit.
boxit.
manhetit.
đôlômit.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
Công thức hóa học của phèn chua là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
Al(OH)3 và Al2O3.
Al(NO3)3 và Al(OH)3.
AlCl3 và Al2O3.
AlCl3 và Al2(SO4).
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Oxit nhôm không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
HCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
NaOH.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
NH3 và CO2
NH3, CO2, H2O
CO2, H2O
NH3, H2O
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là
36
35
31
34
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dung dịch NaCl.
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH
Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa các ion:
HCO3-,NO3-.
CO32-, OH-.
Cl-, SO42-.
NO2-, SO32-.
Chất nào sau đây có ứng dụng dùng để bó bột, đúc khuôn, nặn tượng:
CaSO4
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
CaCO3.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Al.
Fe(OH)2.
NaHCO3.
KOH.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni,t0).
tráng bạc
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Chất nào sau đây không phải là chất dẻo
Poli etilen
poli (vinyl clorua)
Poli (metyl metacrylat)
tơ nitron
Chất nào sau đây là chất dẻo
Poli etilen
tơ visco
Cao su buna
tinh bột
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
