Font size
WorksheetsBÀI 14.2 계획
Total questions: 44
Worksheet time: 40mins
과목
môn học
chuyên ngành
tiết học
viết văn
관광지
phong cảnh
điểm du lịch
ngắm cảnh
phong cảnh đẹp
글쓰기
viết thư
thi viết
viết báo cáo
viết văn
기타
giống
đồng nhất
khác
đàn ghita
꼼
ước mơ
giấc mơ
mơ mộng
điều ước
( môn học ) trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
ngắt, ngưng
내려가다
글쓰기
꼼
끊다
내려가다
đi xuống
đi lên
đi thẳng
rẽ phải
( 관광지 ) có nghĩa là gì ?
(a)
다뎌오다
đi xuống
đi rồi về
đi
đi đi lại lại
대상
gải nhì
giải 3
giải nhất
giải khuyến khích
( 글쓰기 ) có nghĩa là gì ?
(a)
동안
ngưng
trong suốt
khoảng thời gian
thi thoảng
등록금
tiền điện
tiền nước
tiền học phí
tiền gas
( 기타 ) có nghĩa là gì ?
(a)
đã , rồi
등록금
다뎌오다
벌써
봉사 활동
( giấc mơ ) trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
hoạt động tình nguyện
봉사 활동
등록금
내려가다
상
상
nhất
giải thưởng
xuất xắc
cổ vũ
( 끊다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
bất kỳ lúc nào
상
벌써
우수상
언제든지
우수상
giải thưởng
giải xuất sắc
giải nhất
giải 3
운동장
thể dục
giày thể thao
sân vận động
sân bóng rổ
cổ vũ
운동장
관광지
응원
인기상
ngày giờ
인기상
일시
우수상
입학
입학
nhập học
tốt nghiệp
giải thưởng
nhập
( đi xuống ) trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
자르다
thái
gọt
băm
cắt
졸업
tốt nghiệp
nhập học
học kì
môn học
xem hình và viết bằng tiếng hàn đây là hoaatj động gì ?
(a)
xin việc
졸업
취직
자르다
입학
( 다뎌오다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
giải nhất
다뎌오다
내려가다
대상
동안
( tiền học phí ) viết bằng tiếng hàn
(a)
2시간...... 공부해요.
chọn từ phù hợp với thông tin trên .
동안
기타
벌써
관광지
응원
chọn ảnh liên với từ trên
( 언제든지 ) có nghĩa là gì ?
(a)
( giải xuất sắc ) viết bằng tiếng hàn
(a)
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
입학
chọn hình liên quan đến từ trên :
( 일시 ) có nghĩa là gì
(a)
자르다
chọn ảnh liên quan đến từ ở trên
( xin việc ) viết bàng tiếng hàn
(a)
xem ảnh và viết bằng tiếng hàn
(a)
