WorksheetsTRÁI NGHĨA _PHẦN 1 | GRADE 12
Total questions: 92
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
reluctant
a)
(a) miễn cưỡng, bất đắc dĩ
b)
vẫn chưa quyết định ngày cưới
c)
thất hứa
d)
chợt nảy ra ý tưởng
2.
neglect
a)
v. sao nhãng, bỏ qua, bỏ bê
b)
ngăn cản ai
c)
tăng vọt, tức giận
d)
thất hứa
3.
deteriorate /dɪˈtɪriəreɪt/
a)
(v) xấu đi, tồi tệ đi, xuống cấp
b)
hiếm khi
c)
có ích
d)
tăng vọt, tức giận
4.
precede
a)
(v) đến trước, đi trước
b)
không được khỏe
c)
suy nghĩ thêm về điều gì đó
d)
có ích
5.
conceal
a)
(v) che giấu
b)
(a) miễn cưỡng, bất đắc dĩ
c)
vẫn chưa quyết định ngày cưới
d)
suy nghĩ thêm về điều gì đó
6.
run a very tight ship
a)
điều hành hiệu quả
b)
v. sao nhãng, bỏ qua, bỏ bê
c)
ngăn cản ai
d)
vẫn chưa quyết định ngày cưới
7.
discernible /dɪˈsɜːrnəbl/
a)
có thể thấy rõ
b)
(v) xấu đi, tồi tệ đi, xuống cấp
c)
hiếm khi
d)
ngăn cản ai
8.
abundance
a)
sự phong phú
b)
(v) đến trước, đi trước
c)
không được khỏe
d)
hiếm khi
9.
lose contact with
a)
mất liên lạc với
b)
(v) che giấu
c)
(a) miễn cưỡng, bất đắc dĩ
d)
không được khỏe
10.
insufficiency
a)
sự thiếu, không đủ
b)
điều hành hiệu quả
c)
v. sao nhãng, bỏ qua, bỏ bê
d)
(a) miễn cưỡng, bất đắc dĩ
11.
adequacy
a)
sự đầy đủ, thỏa đáng
b)
có thể thấy rõ
c)
(v) xấu đi, tồi tệ đi, xuống cấp
d)
v. sao nhãng, bỏ qua, bỏ bê
12.
efficiency
a)
sự hiệu quả
b)
sự phong phú
c)
(v) đến trước, đi trước
d)
(v) xấu đi, tồi tệ đi, xuống cấp
13.
capacity
a)
sức chứa
b)
mất liên lạc với
c)
(v) che giấu
d)
(v) đến trước, đi trước
14.
make room for
a)
nhường chỗ cho
b)
sự thiếu, không đủ
c)
điều hành hiệu quả
d)
(v) che giấu
15.
put in charge of
a)
chịu trách nhiệm
b)
sự đầy đủ, thỏa đáng
c)
có thể thấy rõ
d)
điều hành hiệu quả
16.
keep in touch with
a)
giữ liên lạc với
b)
sự hiệu quả
c)
sự phong phú
d)
có thể thấy rõ
17.
lose control of
a)
mất kiểm soát
b)
sức chứa
c)
mất liên lạc với
d)
sự phong phú
18.
irritable
a)
cáu kỉnh
b)
nhường chỗ cho
c)
sự thiếu, không đủ
d)
mất liên lạc với
19.
appreciate
a)
đánh giá cao
b)
chịu trách nhiệm
c)
sự đầy đủ, thỏa đáng
d)
sự thiếu, không đủ
20.
exaggerate
a)
phóng đại
b)
giữ liên lạc với
c)
sự hiệu quả
d)
sự đầy đủ, thỏa đáng
21.
undertake
a)
đảm nhận
b)
mất kiểm soát
c)
sức chứa
d)
sự hiệu quả
22.
overestimate
a)
đánh giá quá cao
b)
cáu kỉnh
c)
nhường chỗ cho
d)
sức chứa
23.
understate
a)
nói giảm, nói tránh
b)
đánh giá cao
c)
chịu trách nhiệm
d)
nhường chỗ cho
24.
emphasize
a)
nhấn mạnh
b)
phóng đại
c)
giữ liên lạc với
d)
chịu trách nhiệm
25.
inconsistent with
a)
không phù hợp với
b)
đảm nhận
c)
mất kiểm soát
d)
giữ liên lạc với
26.
compatible with
a)
hợp, tương thích với
b)
đánh giá quá cao
c)
cáu kỉnh
d)
mất kiểm soát
27.
contradict
a)
mâu thuẫn
b)
nói giảm, nói tránh
c)
đánh giá cao
d)
cáu kỉnh
28.
enhance
a)
nâng cao
b)
nhấn mạnh
c)
phóng đại
d)
đánh giá cao
29.
vicious
a)
xấu xa, đồi bại
b)
không phù hợp với
c)
đảm nhận
d)
phóng đại
30.
gentle
a)
dịu dàng, nhẹ nhàng
b)
hợp, tương thích với
c)
đánh giá quá cao
d)
đảm nhận
31.
indiscriminate
a)
không phân biệt, bừa bãi
b)
mâu thuẫn
c)
nói giảm, nói tránh
d)
đánh giá quá cao
32.
obliged
a)
bắt buộc
b)
nâng cao
c)
nhấn mạnh
d)
nói giảm, nói tránh
33.
selective
a)
có tính chọn lọc
b)
xấu xa, đồi bại
c)
không phù hợp với
d)
nhấn mạnh
34.
disciplined
a)
có kỷ luật
b)
dịu dàng, nhẹ nhàng
c)
hợp, tương thích với
d)
không phù hợp với
35.
optional
a)
(adj) tuỳ chọn, không bắt buộc
b)
không phân biệt, bừa bãi
c)
mâu thuẫn
d)
hợp, tương thích với
36.
abolish
a)
bãi bỏ
b)
bắt buộc
c)
nâng cao
d)
mâu thuẫn
37.
insitute
a)
xây dựng, bắt đầu, thiết lập
b)
có tính chọn lọc
c)
xấu xa, đồi bại
d)
nâng cao
38.
Synthetic
a)
(a) tổng hợp nhân tạo
b)
có kỷ luật
c)
dịu dàng, nhẹ nhàng
d)
xấu xa, đồi bại
39.
man-made
a)
nhân tạo
b)
(adj) tuỳ chọn, không bắt buộc
c)
không phân biệt, bừa bãi
d)
dịu dàng, nhẹ nhàng
40.
extraordinary
a)
phi thường
b)
bãi bỏ
c)
bắt buộc
d)
không phân biệt, bừa bãi
41.
normal
a)
bình thường
b)
xây dựng, bắt đầu, thiết lập
c)
có tính chọn lọc
d)
bắt buộc
42.
strange
a)
lạ
b)
(a) tổng hợp nhân tạo
c)
có kỷ luật
d)
có tính chọn lọc
43.
Lucrative = advantageous
a)
có lợi, sinh lợi
b)
nhân tạo
c)
(adj) tuỳ chọn, không bắt buộc
d)
có kỷ luật
44.
unlawful
a)
bất hợp pháp
b)
phi thường
c)
bãi bỏ
d)
(adj) tuỳ chọn, không bắt buộc
45.
unprofitable
a)
không có lời
b)
bình thường
c)
xây dựng, bắt đầu, thiết lập
d)
bãi bỏ
46.
insubordinate = disobedient
a)
không vâng lời, cứng đầu
b)
lạ
c)
(a) tổng hợp nhân tạo
d)
xây dựng, bắt đầu, thiết lập
47.
obedient
a)
vâng lời
b)
có lợi, sinh lợi
c)
nhân tạo
d)
(a) tổng hợp nhân tạo
48.
understanding
a)
hiểu biết
b)
bất hợp pháp
c)
phi thường
d)
nhân tạo
49.
conservation = preservation (n)
a)
sự bảo tồn
b)
không có lời
c)
bình thường
d)
phi thường
50.
exploitation
a)
sự khai thác
b)
không vâng lời, cứng đầu
c)
lạ
d)
bình thường
51.
protection
a)
sự bảo vệ
b)
vâng lời
c)
có lợi, sinh lợi
d)
lạ
52.
change
a)
thay đổi
b)
hiểu biết
c)
bất hợp pháp
d)
có lợi, sinh lợi
53.
adverse = bad = negative
a)
bất lợi, có hại
b)
sự bảo tồn
c)
không có lời
d)
bất hợp pháp
54.
unfavorable
a)
không thuận lợi
b)
sự khai thác
c)
không vâng lời, cứng đầu
d)
không có lời
55.
changeable
a)
có thể thay đổi
b)
sự bảo vệ
c)
vâng lời
d)
không vâng lời, cứng đầu
56.
detrimental = harmful = damaging
a)
có hại, bất lợi
b)
thay đổi
c)
hiểu biết
d)
vâng lời
57.
harmless
a)
(adj) không có hại
b)
bất lợi, có hại
c)
sự bảo tồn
d)
hiểu biết
58.
injurious
a)
có hại, nguy hiểm
b)
không thuận lợi
c)
sự khai thác
d)
sự bảo tồn
59.
onerous = arduous = difficult = challenging = demanding
a)
nhọc nhằn, khó khăn
b)
có thể thay đổi
c)
sự bảo vệ
d)
sự khai thác
60.
in the same boat
a)
cùng cảnh ngộ
b)
có hại, bất lợi
c)
thay đổi
d)
sự bảo vệ
61.
weirdness = strangeness
a)
sự kì lạ
b)
(adj) không có hại
c)
bất lợi, có hại
d)
thay đổi
62.
ordinariness
a)
sự bình thường
b)
có hại, nguy hiểm
c)
không thuận lợi
d)
bất lợi, có hại
63.
charm
a)
sự quyến rũ
b)
nhọc nhằn, khó khăn
c)
có thể thay đổi
d)
không thuận lợi
64.
malevolent
a)
( adj) có ác ý, xấu bụng
b)
cùng cảnh ngộ
c)
có hại, bất lợi
d)
có thể thay đổi
65.
fierce
a)
hung dữ, dữ tợn
b)
sự kì lạ
c)
(adj) không có hại
d)
có hại, bất lợi
66.
crucial = important
a)
quan trọng
b)
sự bình thường
c)
có hại, nguy hiểm
d)
(adj) không có hại
67.
rude
a)
thô lỗ
b)
sự quyến rũ
c)
nhọc nhằn, khó khăn
d)
có hại, nguy hiểm
68.
turn up = appear
a)
xuất hiện
b)
( adj) có ác ý, xấu bụng
c)
cùng cảnh ngộ
d)
nhọc nhằn, khó khăn
69.
puntuality
a)
sự đúng giờ
b)
hung dữ, dữ tợn
c)
sự kì lạ
d)
cùng cảnh ngộ
70.
courteous = polite = civil = respectful
a)
lịch sự, có phép tắc
b)
quan trọng
c)
sự bình thường
d)
sự kì lạ
71.
break the ice
a)
phá vỡ sự ngại ngùng
b)
thô lỗ
c)
sự quyến rũ
d)
sự bình thường
72.
bring home to someone
a)
làm ai nhận ra gì
b)
xuất hiện
c)
( adj) có ác ý, xấu bụng
d)
sự quyến rũ
73.
do away with = get rid of = abolish
a)
loại bỏ
b)
sự đúng giờ
c)
hung dữ, dữ tợn
d)
( adj) có ác ý, xấu bụng
74.
keep his head
a)
giữ bình tĩnh
b)
lịch sự, có phép tắc
c)
quan trọng
d)
hung dữ, dữ tợn
75.
keep an eye out for = watch/look out for
a)
để mắt đến, chú ý đến, coi chừng
b)
phá vỡ sự ngại ngùng
c)
thô lỗ
d)
quan trọng
76.
make up
a)
trang điểm, bịa chuyện
b)
làm ai nhận ra gì
c)
xuất hiện
d)
thô lỗ
77.
hot under the collar
a)
điên tiết, cáu tiết
b)
loại bỏ
c)
sự đúng giờ
d)
xuất hiện
78.
embarrassed
a)
xấu hổ
b)
giữ bình tĩnh
c)
lịch sự, có phép tắc
d)
sự đúng giờ
79.
pleased
a)
hài lòng
b)
để mắt đến, chú ý đến, coi chừng
c)
phá vỡ sự ngại ngùng
d)
lịch sự, có phép tắc
80.
fall short of
a)
không đạt tới cái gì
b)
trang điểm, bịa chuyện
c)
làm ai nhận ra gì
d)
phá vỡ sự ngại ngùng
81.
satisfied
a)
hài lòng
b)
điên tiết, cáu tiết
c)
loại bỏ
d)
làm ai nhận ra gì
82.
encourage
a)
khuyến khích
b)
xấu hổ
c)
giữ bình tĩnh
d)
loại bỏ
83.
flog a dead horse
a)
phí công vô ích
b)
hài lòng
c)
để mắt đến, chú ý đến, coi chừng
d)
giữ bình tĩnh
84.
cross my mind
a)
chợt nảy ra ý tưởng
b)
không đạt tới cái gì
c)
trang điểm, bịa chuyện
d)
để mắt đến, chú ý đến, coi chừng
85.
go back on his word
a)
thất hứa
b)
hài lòng
c)
điên tiết, cáu tiết
d)
trang điểm, bịa chuyện
86.
go through the roof
a)
tăng vọt, tức giận
b)
khuyến khích
c)
xấu hổ
d)
điên tiết, cáu tiết
87.
come in handy
a)
có ích
b)
phí công vô ích
c)
hài lòng
d)
xấu hổ
88.
sleep on it
a)
suy nghĩ thêm về điều gì đó
b)
chợt nảy ra ý tưởng
c)
không đạt tới cái gì
d)
hài lòng
89.
haven't named the day yet
a)
vẫn chưa quyết định ngày cưới
b)
thất hứa
c)
hài lòng
d)
không đạt tới cái gì
90.
set sb back
a)
ngăn cản ai
b)
tăng vọt, tức giận
c)
khuyến khích
d)
hài lòng
91.
once in a blue moon
a)
hiếm khi
b)
có ích
c)
phí công vô ích
d)
khuyến khích
92.
off-color
a)
không được khỏe
b)
suy nghĩ thêm về điều gì đó
c)
chợt nảy ra ý tưởng
d)
phí công vô ích
100 %
