Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HDDL 2 - C6 (1)

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Ngay ở liều thấp, kháng sinh có tác dụng tiêu diệt hoặc kìm hãm sự phát triển của:
a)

Vi khuẩn, virus, nấm, sinh vật đơn bào

b)

Sinh vật đơn bào, vi nấm gây bệnh

c)

Vi sinh vật, ký sinh trùng gây bệnh

d)

Vi khuẩn gây bệnh

2.
Kháng sinh là các chất có nguồn gốc từ
a)
vi sinh vật
b)
bán tổng hợp hóa học
c)
tổng hợp hóa học
d)
Tất cả đều đúng
3.
Kháng sinh có tác dụng tiêu diệt hoặc kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn ngay ở liều thấp.
a)

Đúng

b)

Sai

4.
Kháng sinh thường được phân loại dựa vào
a)
Cơ chế tác dụng
b)
Cấu trúc hóa học
c)
Tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh
d)
Độ tan
5.
Dựa vào tính nhạy cảm của vi khuẩn, kháng sinh được chia thành:
a)
2 nhóm
b)
3 nhóm
c)
4 nhóm
d)
5 nhóm
6.
Dựa vào tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh, chia kháng sinh thành các nhóm:
a)
Thế hệ 1 và thế hệ 2
b)
MIC và MBE
c)
Diệt khuẩn và kìm khuẩn
d)
Ức chế tổng hợp vách tế bào và ức chế tổng hợp acid nhân
7.
Nồng độ thấp nhất mà kháng sinh có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau 24 giờ nuôi cấy là nồng độ ức chế tối thiểu (MIC)
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Nồng độ thấp nhất mà kháng sinh làm giảm 99.9% lượng vi khuẩn là nồng độ ức chế tối thiểu (MIC)
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Kháng sinh diệt khuẩn là các kháng sinh
a)
dễ đạt được MBC trong huyết tương
b)
dễ đạt được MIC trong huyết tương
c)
khó đạt được MBC trong huyết tương
d)
khó đạt được MIC trong huyết tương
10.
Kháng sinh kìm khuẩn là các kháng sinh
a)
dễ đạt được MBC trong huyết tương
b)
dễ đạt được MIC trong huyết tương
c)
khó đạt được MBC trong huyết tương
d)
khó đạt được MIC trong huyết tương
11.
Kháng sinh diệt khuẩn là các kháng sinh có MBC/MIC >1
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Kháng sinh diệt khuẩn là các kháng sinh có MBC/MIC >4
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Kháng sinh kìm khuẩn là các kháng sinh có MBC/MIC >4
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Kháng sinh kim khuẩn là các kháng sinh có MBC/MIC >1
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Vi khuẩn kháng kháng sinh nào đó nếu sự phát triển của nó không bị ngừng lại khi kháng sinh đó đã được dùng ở mức liều ...... mà bệnh nhân còn dung nạp thuốc.
a)
tối thiểu
b)
tối đa
c)
ngưỡng
d)
điều trị
16.
Kháng thuốc tự nhiên là kháng thuốc do biến đổi gen.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Kháng thuốc tự nhiên là tính kháng thuốc vốn có của một số chủng vi khuẩn với một số kháng sinh.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Kháng thuốc kháng sinh thu được là hiện tượng vi khuẩn kháng thuốc do biến đổi gen.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Kháng thuốc thu được là tính kháng thuốc vốn có của một số chủng vi khuẩn với một số kháng sinh.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Kháng sinh không đến được tổ chức viêm do vật cản, tuần hoàn ứ trệ gây ra kháng kháng sinh kiểu:
a)
Kháng thuốc giả
b)
Kháng thuốc thật
c)
Kháng thuốc tự nhiên
d)
Kháng thuốc thu được
21.
Vi khuẩn không có vách tế bào kháng kháng sinh penicillin là kháng kháng sinh kiểu
a)
Kháng thuốc giả
b)
Kháng thuốc tự nhiên
c)
Kháng thuốc thu được
d)
Tất cả đều sai
22.
Kháng sinh beta-lactam được chia thành các phân nhóm:
a)
Penicilin, cephalosporin và các beta – lactam khác
b)
Thế hệ 1 và thế hệ 2
c)
Diệt khuẩn và kìm khuẩn
d)
Ức chế tổng hợp vách tế bào và ức chế tổng hợp acid nhân
23.
Công thức cấu tạo của kháng sinh penicilin và cephalosporin đều chứa vòng:
a)
Thiazolidin
b)
Dihydrothiazin
c)
Lacton
d)
Beta-lactam
24.
Kháng sinh đầu tiên mà con người tìm ra là:
a)
Ampicilin
b)
Amoxicilin
c)
Penicillin
d)
Tetracyclin
25.
Penicilin, ampicilin, cephalexin, cefixim là các kháng sinh thuộc nhóm:
a)
Aminosid
b)
Penicilin
c)
Beta-lactam
d)
Cephalosporin
26.
Penicilin G, benzathinbenzyl penicilin, amoxicilin, methicilin, ticarcilin là các kháng sinh thuộc nhóm:
a)
Macrolid
b)
Penicilin
c)
Beta-lactam
d)
Cephalosporin
27.
Cơ chế tác dụng của kháng sinh β – lactam là
a)
ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
b)
ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
c)
ức chế tổng hợp tổng hợp acid nhân
d)
ức chế tổng hợp acid folic
28.
Các penicillin có nguồn gốc từ
a)
Vi nấm
b)
Tổng hợp
c)
Bán tổng hợp
d)
Tất cả đều đúng
29.
Các penicilin tác dụng chậm chủ yếu dùng đường tiêm bắp
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Vi khuẩn tiết ra các enzym mở vòng beta – lactam làm mất hoạt tính kháng sinh penicillin gây ra hiện tượng kháng thuốc.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Kháng sinh Penicillin có phổ kháng khuẩn hẹp là:
a)
Amoxicillin
b)
Benzylpenicillin
c)
Cloxacillin
d)
Clorocid
32.
Kháng sinh Penicillin có phổ kháng khuẩn hẹp là:
a)
Penicillin V
b)
Ampicillin
c)
Amoxicillin
d)
Tetracyclin
33.
Penicillin phổ kháng khuẩn trung bình là
a)
Penicillin G
b)
Penicillin V
c)
Amoxicillin
d)
Methicillin
34.
Vòng beta lactam có số cạnh:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
35.
Vòng beta lactam có chứa 1 dị tố
a)
C
b)
N
c)
O
d)
S
36.
Penicillin G và amoxicillin được định lượng bằng phương pháp
a)
đo thủy ngân
b)
HPLC
c)
đo iod
d)
quang phổ UV-VIS
37.
Kháng sinh penicillin G có tên khác là
a)
Benzyl penicillin
b)
Phenoxymethyl penicillin
c)
Benzyl penicillin benzathin
d)
Aminobenzyl penicillin
38.
Đường dùng của kháng sinh penicillin G là
a)
Uống
b)
Tiêm
c)
Đặt trực tràng
d)
Dùng ngoài
39.
Penicillin V có thể định lượng bằng phương pháp
a)
đo thủy ngân
b)
trung hòa
c)
đo iod
d)
quang phổ UV-VIS
40.
Benzyl penicillin benzathin và penicillin G dạng muối natri khó tan trong nước
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Ampicillin cho phản ứng với HCHO/ H2SO4, là do có tính chất
a)
Acid
b)
Kiềm
c)
Tính khử
d)
Oxy hóa
42.
Chế phẩm dễ tan trong nước là
a)
Benzylpenicillin Natri
b)
Amoxicillin
c)
Ampicillin
d)
Benzyl penicillin benzathin
43.
Kháng sinh nhóm penicillin dễ bị phá hủy bởi acid dịch vị, nên không dùng đường uống là:
a)
Penicillin G
b)
Cloxacillin
c)
Ampicillin
d)
Penicillin V
44.
kháng sinh nhóm penicillin được dùng đường uống là
a)
Penicillin G
b)
Benzathin penicillin G
c)
Penicillin V
d)
Methicillin
45.
Penicillin phổ kháng khuẩn hẹp chủ yêu tác dụng trên
a)
A. virus
b)
B. vi khuẩn gram âm
c)
C. vi khuẩn gram dương
d)
D. B và C đều đúng
46.
Chỉ định chung của kháng sinh Penicillin phổ kháng khuẩn hẹp:
a)
Nhiễm khuẩn nặng đã kháng với các kháng sinh beta lactam khác
b)
Nhiễm khuẩn thông thường ở: tai mũi họng, hô hấp...
c)
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram âm
d)
Nhiễm khuẩn do trực khuẩn mủ xanh
47.
Các penicilin có tỉ lệ dị ứng cao hơn các nhóm thuốc khác
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Kháng sinh β – lactam bền với enzym β - lactamase là
a)
Amoxicillin
b)
Cefixim
c)
Cephalexin
d)
Penicilin V
49.
Tác dụng không mong muốn của Amoxicillin là
a)
Dị ứng
b)
Độc với gan thận
c)
Bội nhiễm nấm
d)
Tất cả đều đúng
50.
Cefuroxim có hoạt tính trên vi khuẩn gram âm mạnh hơn so với cephalexin.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Cefixim có hoạt tính trên vi khuẩn gram âm yếu hơn so với Cefadroxil.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Cephalexin có hoạt tính trên vi khuẩn Gram dương mạnh hơn so với cefixim.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Định tính cefotaxim bằng phương pháp
a)
Đo phổ UV
b)
Đo góc quay cực
c)
phản ứng với thuốc thử HCHO/ H2SO4
d)
tất cả đều đúng
54.
Các kháng sinh cephalosporin thế hệ 3 có chỉ định:
a)
Nhiễm khuẩn thông thường
b)
Nhiễm khuẩn nặng và các nhiễm khuẩn đã kháng cephalosporin thế hệ 1,2
c)
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram dương
d)
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram âm
55.
kháng sinh tetracyclin và dẫn xuất được chia thành mấy thế hệ
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
56.
Tác dụng không mong muốn điển hình của tetracyetin là
a)
Độc với răng, xương
b)
Viêm gân Asin
c)
Gây suy tủy
d)
Tất cả đều sai
57.
Các kháng sinh thuộc nhóm tetracyclin là
a)
Clarithromycin, erythromycin, azithromycin
b)
Doxycyclin, minocyclin, amicyclin
c)
Amoxycilin, ampicilin, cephalexin
d)
Amikacin, spiramicin, streptomycin
58.
Tên chung quốc tế của các kháng sinh nhóm tetracyclin và dẫn xuất đều có đuôi:
a)
cyclin
b)
Xylin
c)
Thromycin
d)
floxacin
59.
Phát biểu đúng về tetracyclin là:
a)
Tetracylin không bị giảm hấp thu khi uống cùng sữa
b)
Phụ nữ cho con bú uống tetracyclin có thể gây vàng răng cho trẻ bú mẹ
c)
Tetracyclin dùng được cho trẻ em trên 6 tuổi
d)
Tất cả đều đúng