Worksheetstmdt new 2
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
· Câu 3. Chỉ ra yếu tố Không phải là yêu cầu của mạng Intranet
a)
· Truy cập internet
b)
· Máy chủ lưu trữ web
c)
· Công cụ xuất bản trên WWW.
d)
· Các phần mềm duyệt web
2.
· Câu 3. Mục đích của việc cho ra đời hệ thống tên miền tiếng Việt của Việt nam nhằm:
a)
· Giảm sự phức tạp trong giải quyết tranh chấp tên miền tại Việt Nam
b)
· Tiện lợi cho doanh nghiệp
c)
· Tiện lợi cho khách hàng
d)
· Bảo vệ tên miền cho doanh nghiệp
3.
· Câu 3. Điều nào sau đây đúng nhất với đặc điểm của khóa trong an ninh thương mại điện tử?
a)
· Số bit trong khoá xác định tổng số tổ hợp có thể có, khóa càng nhiều bit nhớ thì số tổ hợp khoá càng nhiều và càng khó giải mã dữ liệu
b)
· Số bit trong khoá không liên quan đến tổng số tổ hợp khóa có thể có, khóa càng nhiều bit nhớ thì số tổ hợp khoá càng nhiều và càng khó giải mã dữ liệu
c)
· Số bit trong khoá xác định tổng số tổ hợp có thể có, tuy nhiên khóa càng nhiều bit nhớ thì càng dễ giải mã dữ liệu
d)
· Số bit trong khoá không liên quan đến tổng số tổ hợp khóa có thể có. Để xác định mức độ an toàn cuả khóa người ta sử dụng cả hai chỉ số: số bít nhớ của khóa và số tổ hợp khoá có thể có
4.
· Câu 3. Bản chất của quá trình giải mã là:
a)
· Chuyển thông tin dưới dạng văn bản mã hóa thành văn bản thông thường nhờ vào khóa.
b)
· Chuyển thông tin dưới dạng văn bản thông thường thành văn bản mã hóa nhờ vào mã khóa.
c)
· Chuyển thông tin dưới dạng văn bản thông thường thành văn bản mã hóa và chuyển ngược lại khi cần thiết nhờ vào mã khóa.
d)
· Chuyển thông tin mà không sử dụng các công cụ mã hóa.
5.
· Câu 3. Bản chất của quá trình mã hóa là:
a)
· Chuyển thông tin dưới dạng văn bản thông thường thành văn bản mã hóa dựa vào các loại mã. *
b)
· Chuyển thông tin dưới dạng văn bản mã hóa thành văn bản thông thường nhờ vào mật mã
c)
· Chuyển thông tin dưới dạng văn bản thông thường thành văn bản mã hóa và chuyển ngược lại khi cần thiết nhờ vào mật mã
d)
· Việc sử dụng các công cụ mật mã mà không liên quan gì đến văn bản mã hóa
6.
· Câu 3. Điều nào sau đây là đặc điểm cơ bản của thuật toán mã hóa?
a)
· Khó thiết kế, tuy nhiên có thể được dùng cho nhiều khoá các nhau.
b)
· Khó thiết kế và chỉ có thể dùng với một khoá duy nhất.
c)
· Dễ thiết kế, tuy nhiên có thể được dùng cho nhiều khoá các nhau.
d)
· Dễ thiết kế và chỉ có thể dùng với một khoá duy nhất.
7.
· Câu 3. Nhiều website vẫn tiến hành bán hàng theo các yêu cầu mà không có bất kỳ sự xác thực cần thiết và cẩn trọng nào về thông tin của người mua. Nguy cơ này thuộc nhóm rủi ro nào?
a)
· Nhóm rủi ro dữ liệu
b)
· Nhóm rủi ro về công nghệ
c)
· Nhóm rủi ro về thủ tục quy trình giao dịch của tổ chức
d)
· Nhóm rủi ro về luật pháp và các tiêu chuẩn công nghiệp
8.
· Câu 3. Sự khước từ phục vụ (DOS-Denial of Service) thuộc nhóm rủi ro nào?
a)
· Nhóm rủi ro dữ liệu
b)
· Nhóm rủi ro về công nghệ
c)
· Nhóm rủi ro về thủ tục quy trình giao dịch của tổ chức
d)
· Nhóm rủi ro về luật pháp và các tiêu chuẩn công nghiệp
9.
· Câu 3. Những rủi ro về việc các thông tin cá nhân đặc biệt là các thông tin bí mật về tài khoản bị đánh cắp khi tham gia giao dịch thương mại điện tử thuộc nhóm rủi ro nào?
a)
· Nhóm rủi ro dữ liệu
b)
· Nhóm rủi ro về công nghệ
c)
· Nhóm rủi ro về thủ tục quy trình giao dịch của tổ chức
d)
· Nhóm rủi ro về luật pháp và các tiêu chuẩn công nghiệp
10.
· Câu 3. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là cản trở lớn khi tham gia thương mại điện tử dưới góc độ các doanh nghiệp Việt Nam?
a)
· Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
b)
· Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
c)
· Thương mại truyền thống chưa phát triển
d)
· Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử
11.
· Câu 3. Điều nào sau đây không thuộc về khía cạnh pháp lý xác định cho thông điệp dữ liệu theo Luật mẫu về Thương mại điện tử của UNICITRAL:
a)
· Có thể thay thế văn bản giấy (hoặc văn bản kèm chữ ký)
b)
· Mặc nhiên có hiệu lực pháp lý
c)
· Có giá trị như bản gốc, có giá trị lưu trữ và chứng cứ
d)
· Xác định trách nhiệm các bên và thời gian, địa điểm gửi, nhận thông điệp dữ liệu.
12.
· Câu 3. Chỉ ra yếu tố không phải là động lực trong thị trường lao động trên mạng?
a)
· Quy mô của thị trường lao động
b)
· Chi phí
c)
· Thời gian tìm kiếm
d)
· Tốc độ giao tiếp
13.
· Câu 3. Chính phủ điện tử không bao gồm hoạt động nào dưới đây?
a)
· Bán hàng hóa và dịch vụ
b)
· Cung ứng các tiện ích cho mọi công dân
c)
· Cung ứng các mẫu form của nhà nước
d)
· Cung ứng cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ
14.
· Câu 3. Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ đối với công dân (G2C)?
a)
· Mua bán qua mạng
b)
· Mua sắm điện tử
c)
· Đấu giá điện tử
d)
· Chuyển nhượng lợi ích
15.
· Câu 3. Trong thương mại điện tử B2G, các phương tiện điện tử chủ yếu được sử dụng là:
a)
· Mẫu biểu điện tử, điện thoại, trang web, thư điện tử.
b)
· Mẫu biểu điện tử, fax, điện thoại, thư điện tử, trang web, thẻ thông minh, EDI.
c)
· Thư điện tử, trang web, điện thoại, fax, mẫu biểu điện tử.
d)
· Thư điện tử, điện thoại, trang weB.
16.
· Câu 3. Điều nào dưới đây là đúng nhất với nội dung hoạt động trong thương mại điện tử G2G:
a)
· Mua sắm hàng hoá và quản trị hệ thống hành chính nhà nước.
b)
· Trao đổi thông tin và quản trị hệ thống hành chính nhà nước.
c)
· Quản trị hệ thống hành chính nhà nước.
d)
· Mua sắm hàng hoá và trao đổi thông tin.
17.
· Câu 3. Chỉ ra mệnh đề không đúng?
a)
· Văn bản quan trọng nhất của EU hiện nay về Thương mại điện tử là Bản hướng dẫn 2000/31/EC của Nghị viện Châu Âu ngày 8/6/2000
b)
· Hoạt động nổi bật nhất của Hội đồng Châu Âu về thương mại điện tử là đó hoàn thành các đàm phán về Hiệp ước tội phạm tin học toàn cầu 2001
c)
· Mỹ đó có Luật thống nhất về giao dịch điện tử
d)
· Australia rất chậm trễ trong việc thiết lập hệ thống quy định pháp lý về thương mại điện tử
18.
· Câu 3. Tin tặc (hacker) và các chương trình phá hoại (cybervandalism) thuộc nhóm rủi ro nào?
a)
· Nhóm rủi ro dữ liệu
b)
· Nhóm rủi ro về công nghệ
c)
· Nhóm rủi ro về thủ tục quy trình giao dịch của tổ chức
d)
· Nhóm rủi ro về luật pháp và các tiêu chuẩn công nghiệp
19.
· Câu 3. Trong hệ thống mã hóa công cộng:
a)
· Chìa khóa công cộng được người nhận dùng để giải mã thông tin
b)
· Chìa khóa công cộng của người nhận được người gửi dùng để mã hóa thông tin
c)
· Chìa khóa cá nhân của người gửi được người nhận dùng để giải mã thông tin
d)
· Hai chìa khóa có chức năng như nhau.
20.
· Câu 3. Rủi ro trong quá trình thông tin chuyển trên mạng Internet bao gồm, ngoại trừ :
a)
· Thông tin bị nghe trộm
b)
· Từ chối dịch vụ
c)
· Thông tin bị sửa đổi
d)
· Thông tin đến chậm
21.
· Câu 3. Trong các phương thức giao dịch thương mại điện tử sau, phương thức giao dịch nào xuất hiện đầu tiên, có doanh thu lớn nhất và tốc độ phát triển nhanh nhất?
a)
· Phương thức giao dịch giữa doanh nghiệp với người tiêu thụ.
b)
· Phương thức giao dịch giữa các doanh nghiệp với doanh nghiệp.
c)
· Phương thức giao dịch giữa các cơ quan chính phủ với doanh nghiệp.
d)
· Phương thức giao dịch giữa các cơ quan chính phủ.
22.
· Câu 3. Quá trình phát triển của thương mại điện tử theo thứ tự sau :
a)
· PCs-Email-Web, Intranet, Extranet, Ecommerce, E-business
b)
· PCs-Email-Web, Intranet, Ecommerce, Extranet, E-business
c)
· Intranet, PCs-Email-Web, Ecommerce, Extranet, E-business
d)
· Intranet, Extranet, PCs-Email-Web, Ecommerce, E-business
23.
· Câu 3. Cản trở nào sau đây không phải là cản trở cho việc thực hiện ERP tại Việt Nam?
a)
· Quy trình hoạt động của doanh nghiệp chưa chuẩn hóa
b)
· Thiếu vốn đầu tư
c)
· Nhân sự của doanh nghiệp chưa đáp ứng được
d)
· Người tiêu dùng chưa thích nghi
24.
· Câu 3. Cản trở khi áp dụng ERP vào các doanh nghiệp tại Việt nam là:
a)
· Quy định về hệ thống kế toán đôi khi thay đổi
b)
· Thiếu nhân lực trong việc ứng dụng công nghệ thông tin
c)
· Quy trình hoạt động của các doanh nghiệp Việt nam chưa chuẩn hóa
d)
· Tất cả các phương án đều đúng
25.
· Câu 3. Các phương pháp công nghệ đảm bảo an ninh mạng:
a)
· Mã hóa thông tin (Encryption/Decryption)
b)
· Phân quyền sử dụng (Authentication)
c)
· Bức tường lửa (Firewall)
d)
· Tất cả các phương án đều đúng
26.
· Câu 3. Dưới đây là các phương pháp công nghệ đảm bảo an ninh mạng, NGOẠI TRỪ:
a)
· Đóng gói thông tin
b)
· Mã hóa thông tin
c)
· Bức tường lửa
d)
· Phân quyền sử dụng
27.
· Câu 3. Công thức toán học sử dụng để chuyển thông tin dưới dạng không mã hóa về dạng mã hóa và ngược lại được gọi là:
a)
· Thuật toán mã hóa
b)
· Khóa
c)
· Mật mã
d)
· Code để chuyển dữ liệu
28.
· Câu 3. Trước khi các bên tham gia, B và A sử dụng C trong việc thực thi các giao dịch, mỗi bên đều muốn chắc chắn rằng đối tác của mình là xác thực. Cụ thể, trước khi chấp nhận thông điệp với chữ ký điện tử của A, B muốn được đảm bảo rằng mã khoá công cộng anh ta đang sử dụng là thuộc về A và dù môi trường kinh doanh là một mạng máy tính mở, cũng không một ai khác có thể giả danh A thực hiện các giao dịch. Khi đó có thể sử dụng:
a)
· Chữ ký điện tử
b)
· Phong bì số
c)
· Chứng thực điện tử
d)
· Mã hóa khóa bất đối xứng
29.
· Câu 3. Điều nào sau đây là đúng nhất với trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)?
a)
· Chuyển giao thông tin có cấu trúc từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử kháC.
b)
· Chuyển giao thông tin có cấu trúc từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác theo nguyên lý chuyển tải thông tin trên mạng.
c)
· Chuyển giao thông tin không có cấu trúc từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác theo nguyên lý chuyển tải thông tin trên mạng.
d)
· Chuyển giao thông tin không có cấu trúc bằng các phương tiện điện tử.
30.
· Câu 3. Phương án nào dưới đây là KHÔNG đúng :
a)
· Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp trên cơ sở các lựa chọn của người mua trước đó
b)
· Khi người mua chấp nhận chào hàng thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó
c)
· Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua
d)
· Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung
31.
· Câu 3. Khi thanh toán bằng thẻ tín dụng trên môi trường trực tuyến, người bán hàng sẽ:
a)
· Được biết số thẻ tín dụng của khách hàng
b)
· Không được biết số thẻ tín dụng của khách hàng
c)
· Không được biết số dư trong tài khoản của khách hàng
d)
· Không có phương án nào đúng
32.
· Câu 3. Trong các giao dịch sau, giao dịch nào thuộc phương thức thương mại điện tử B2B?
a)
· Giao dịch mà người tiêu thụ có thể mua hàng tại nhà mà không cần tới cửa hàng.
b)
· Giao dịch bao gồm trao đổi dữ liệu, mua bán và thanh toán hàng hoá, dịch vụ với mục tiêu là đạt được hiệu quả cao trong sản xuất và kinh doanh.
c)
· Giao dịch mà mục đích là mua sắm chính phủ theo kiểu trực tuyến, các mục đích quản trị (thuế, hải quan...) và thông tin.
d)
· Giao dịch mà khách hàng bán hàng trực tuyến cho nhau.
33.
· Câu 3. Trong các giao dịch sau, giao dịch nào thuộc phương thức thương mại điện tử C2C?
a)
· Giao dịch mà người tiêu thụ có thể mua hàng tại nhà mà không cần tới cửa hàng.
b)
· Giao dịch bao gồm trao đổi dữ liệu, mua bán và thanh toán hàng hoá và dịch vụ với mục tiêu đạt được hiệu quả cao trong sản xuất và kinh doanh.
c)
· Giao dịch mà mục đích là mua sắm chính phủ theo kiểu trực tuyến, các mục đích quản trị (thuế, hải quan...) và thông tin.
d)
· Giao dịch mà khách hàng bán hàng trực tuyến cho nhau.
34.
· Câu 3. Yếu tố nào là cơ bản nhất làm cho thương mại điện tử B2C kém hấp dẫn hơn so với B2B?
a)
· Dễ tiến hành hơn
b)
· Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn
c)
· Số lượng khách hàng lớn hơn
d)
· Xung đột trong kênh phân phối
35.
· Câu 3. Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hoá, phương thức kinh doanh thương mại điện tử đang được công ty sử dụng là:
a)
· B2B
b)
· B2C
c)
· C2C
d)
· P2P
36.
· Câu 3. Nhược điểm của ERP do nước ngoài sản xuất là:
a)
· Chỉ áp dụng được cho doanh nghiệp có quy mô lớn
b)
· Không tương thích với hệ thống kế toán Việt Nam
c)
· Chi phí qúa đắt
d)
· Áp dụng phức tạp
37.
· Câu 3. Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình. Công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào?
a)
· Marketing liên kết
b)
· Đấu giá trực tuyến
c)
· Bán lẻ trực tuyến
d)
· Khách hàng tự định giá
38.
· Câu 3. Cổng thông tin tích hợp là gì?
a)
· Là điểm truy cập tập trung và duy nhất, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng thông qua giao diện web
b)
· Là điểm truy cập thông tin về một doanh nghiệp, một quốc gia, hoặc một cá nhân thông qua giao diện web
c)
· Là nơi đưa các thông tin về doanh nghiệp mua và doanh nghiệp bán của một quốc gia thông qua giao diện web
d)
· Là sàn giao dịch trực tuyến
39.
· Câu 3. Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của online catalogue so với catalogue truyền thống
a)
· Có khả năng so sánh dễ dàng hơn
b)
· Cỏ biệt hoá đơn giản
c)
· Dễ cập nhật
d)
· Đòi hỏi kỹ năng về tin học
40.
· Các website so sánh cho phép khách hàng Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung ứng là
a)
thành viên của site
b)
· Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet
c)
· Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm
d)
· Xác định xem một sản phẩm được đinh giá hợp lý hay không
41.
· Câu 3. Để giảm chi phí duy trì máy chủ (trong giải pháp doanh nghiệp tự đầu tư dịch vụ lưu trữ), doanh nghiệp có thể:
a)
· Thuê đặt máy chủ tại nhà cung ứng dịch vụ Internet (FPT, VDC..)
b)
· Thuê người quản trị
c)
· Thuê đường truyền ADSL
d)
· Tự đầu tư đường truyền băng thông rộng
42.
· Câu 3. Tài liệu được giao dịch bằng sử dụng EDI trong thương mại điện tử B2B:
a)
· Đơn đặt hàng
b)
· Hóa đơn thanh toán
c)
· Lịch chuyển hàng
d)
· Tất cả các phương án đều đúng
43.
· Câu 3. Trong thương mại điện tử B2B, các phương tiện điện tử chủ yếu được sử dụng là:
a)
· Mẫu biểu điện tử, điện thoại, trang web, thư điện tử.
b)
· Mẫu biểu điện tử, fax, điện thoại, thư điện tử, trang Web, thẻ thông minh, EDI.
c)
· Thư điện tử, trang web, điện thoại, fax, mẫu biểu điện tử.
d)
· Thư điện tử, điện thoại, trang weB.
44.
· Câu 3. Tham gia thương mại điện tử, dịch vụ khách hàng của doanh nghiệp trở nên tốt hơn là do:
a)
· Giảm chi phí sản xuất.
b)
· Giảm thiểu lỗi gây ra bởi con người.
c)
· Công tác kiểm kê hiệu quả hơn.
d)
· Thông tin hai chiều giữa khách hàng và doanh nghiệp trở lên tốt hơn.
45.
· Câu 3. Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của thẻ thông minh?
a)
· Thanh toán bán lẻ
b)
· Vé ra vào cửa
c)
· Nhận dạng điện tử
d)
· Tất cả các phương án đều đúng
46.
· Câu 3. Khi thực hiện trả tiền bằng thẻ tín dụng, khách hàng cần:
a)
· Cung ứng thông tin về số dư trong tài khoản
b)
· Cung ứng ngày thẻ hết hạn
c)
· Cung ứng tên chủ thẻ
d)
· Không có phương án nào đúng
47.
· Câu 3. Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking
a)
· Thanh toán hoá đơn qua mạng
b)
· Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
c)
· Truy cập mọi lúc
d)
· Xem chi tiết các giao dịch đó được thực hiện
48.
· Câu 3. Muốn sử dụng hệ thống thanh toán bằng thẻ tín dụng, doanh nghiệp cần:
a)
· Mở tài khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng
b)
· Mở tài khoản giao dịch
c)
· Mở tài khoản giao dịch tiền USD
d)
· Mở tài khoản giao dịch tiền VND
49.
· Câu 3. Trong các yêu cầu đối với thanh toán điện tử, “chi phí cho mỗi giao dịch nên chỉ là một con số rất nhỏ (gần bằng 0), đặc biệt với những giao dịch giá trị thấp”, là yêu cầu thuộc về:
a)
· Tính hiệu quả
b)
· Tính hợp nhất
c)
· Tính linh hoạt
d)
· Tính tin cậy
50.
· Câu 3. Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng… trên website của mình. Công ty đang sử dụng hình thức quảng cáo gì?
a)
· E-mail
b)
· E-mercial
c)
· Chat rooms
d)
· Banner
51.
· Câu 3. Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?
a)
· Push marketing
b)
· Pull marketing
c)
· Test marketing
d)
· Viral marketing
52.
· Câu 3. Công cụ tìm kiếm phổ biến nhất (đứng vị trí số 1) trên thế giới hiện nay là:
a)
· Yahoo!
b)
· Excite
c)
· Google
d)
· Altavista
53.
· Câu 3. Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web
a)
· Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
b)
· Sử dụng cookies
c)
· Spamming
d)
· Bán hàng trên mạng
54.
· Câu 3. Công ty ABC giúp người mua và người bán tiến hành giao dịch qua mạng. ABC đang sử dụng mô hình gì ?
a)
· Chợ điện tử của người bán
b)
· Thương mại điện tử phối hợp
c)
· Chợ điện tử nhiều - một
d)
· Chợ điện tử nhiều - nhiều
55.
· Câu 3. Chỉ ra yếu tố không phải là đặc điểm của chợ điện tử của người bán
a)
· Cung ứng nhiều dịch vụ khách hàng
b)
· Cung ứng catalogue cỏ biệt theo nhu cầu khách hàng
c)
· Giá cả cao hơn giá trên thị trường truyền thống
d)
· Cung ứng các sản phẩm cá biệt hóa
56.
· Câu 3. Điểm khác biệt giữa B2B và B2C là:
a)
o Các hoạt động B2B đòi hỏi giữa các thành viên có sự tin tưởng lẫn nhau rất cao và phải có quan hệ chính thức, trong khi đối với giao dịch B2C, điều này không cần thiết.
b)
o Các hoạt động B2B không đòi hỏi giữa các thành viên có sự tin tưởng lẫn nhau rất cao và không cần có quan hệ chính thức, trong khi đối với giao dịch B2C, điều này rất cần thiết.
c)
o Cả B2B và B2C đều đòi hỏi giữa các thành viên có sự tin tưởng lẫn nhau rất cao, tuy nhiên, quan hệ chính thức thì không cần thiết trong B2B.
d)
o Cả B2B và B2C đều đòi hỏi giữa các thành viên có sự tin tưởng lẫn nhau rất cao và phải có quan hệ chính thức.
57.
· Câu 3. Điều đặc biệt quan trọng của phương thức thương mại điện tử B2C so với bán lẻ truyền thống là:
a)
o Thiết lập quan hệ với người bán buôn, người bán lẻ, các đại lý bán lẻ để hình thành một mạng bán sản phẩm rộng khắp trên thị trường thế giới.
b)
o Khả năng thiết lập mối quan hệ trực tiếp với khách hàng mà không có sự tham gia của khâu trung gian như nhà phân phối, bán buôn hoặc môi giới.
c)
o Vừa có khả năng thiết lập quan hệ trực tiếp với khách hàng vừa thiết lập quan hệ với người bán buôn, người bán lẻ, các đại lý bán lẻ để hình thành một mạng bán sản phẩm rộng khắp.
d)
o Thiết lập quan hệ mua bán trực tiếp với các khách hàng thông qua các địa chỉ giao dịch “ảo” trên internet và không bị hạn chế về số lượng các địa chỉ giao dịch này.
58.
· Câu 3. Điều nào dưới đây cho thấy giữa B2B và B2C có nhiều đặc điểm giống nhau?
a)
o Amazon.com bán sách cho cả các công ty và khách hàng cá nhân.
b)
o Cả B2B và B2C đều đòi hỏi sự tin tưởng lẫn nhau giữa người mua và người bán rất cao và phải có quan hệ chính thức.
c)
o Quan hệ chính thức đều không cần thiết trong cả B2B và B2C.
d)
o Quan hệ chính thức đều cần thiết trong cả B2B và B2C.
59.
· Câu 3. Công ty TCL bán nhiều loại sản phẩm cho các công ty kháC. TCL đang sử dụng mô hình gì?
a)
· Thương mại điện tử phối hợp
b)
· Chợ điện tử của người bán
c)
· Chợ điện tử nhiều - một
d)
· Chợ điện tử nhiều - nhiều
60.
· Câu 3. Trong các giao dịch sau, giao dịch nào thuộc phương thức thương mại điện tử G2B?
a)
· Giao dịch mà người tiêu thụ có thể mua hàng tại nhà mà không cần tới cửa hàng.
b)
· Giao dịch bao gồm trao đổi dữ liệu, mua bán và thanh toán hàng hoá, dịch vụ với mục tiêu hiệu quả cao trong sản xuất và kinh doanh.
c)
· Mua sắm của chính phủ theo kiểu trực tuyến, các hoạt động quản trị thuế, hải quan.v.v. và trao đổi thông tin điện tử.
d)
· Giao dịch mà khách hàng bán hàng trực tuyến cho nhau.
61.
· Câu 3. G2G là phương thức thương mại điện tử được thiết lập giữa:
a)
· Các cơ quan chính phủ
b)
· Các chính phủ
c)
· Các tổ chức, hiệp hội doanh nghiệp cùng một chính phủ
d)
· Các cơ quan của chính phủ đại diện cho người tiêu dùng trực tuyến
62.
· Câu 3. Đề án chính phủ điện tử ở Việt Nam là một ví dụ về loại hình nào sau đây?
a)
· G2G
b)
· G2B
c)
· G2C
d)
· G2E
63.
· Câu 3. Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?
a)
· Giá thấp hơn
b)
· Các đại lý “ảo” qua mạng
c)
· Dịch vụ tự động
d)
· Dịch vụ liên tục 24/24
64.
· Câu 3. Một cản trở rất lớn hiện nay liên quan đến thuế và thuế quan trong thương mại điện tử là:
a)
o Có nên áp dụng các nguyên lý thuế cơ bản trong giao dịch thương mại truyền thống cho các giao dịch thương mại điện tử hay không.
b)
o Khả năng thi hành các sắc thuế trong môi trường điện tử, đặc biệt là đối với các sản phẩm số hóa.
c)
o Có nên giảm thuế quan cho các sản phẩm mua bán trong môi trường số hóa để khuyến khích thương mại điện tử phát triển hay không.
d)
o Sự hài hóa hóa cho sản phẩm hàng hóa và dịch vụ mua bán trong thương mại điện tử được thực hiện như thế nào.
65.
· Câu 3. Nguyên tắc thuế quan cơ bản đang được áp dụng tại các nước thành viên WTO đối với sản phẩm mua bán trên mạng là:
a)
o Không can thiệp, tựy từng quốc gia áp dụng cho từng loại sản phẩm và không cần tuân theo những nguyên tắc của WTO.
b)
o Không đánh thuế quan các sản phẩm giao dịch và phân phối qua mạng.
c)
o Bảo đảm một mức thuế quan ưu đãi cho các sản phẩm giao dịch và phân phối qua mạng.
d)
o Thực hiện tất cả các nguyên tắc của WTO đối với các sản phẩm giao dịch và phân phối qua mạng.
66.
· Câu 3. Đâu là dấu hiệu của một trang web ở cấp độ “Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử” giữa các doanh nghiệp?
a)
o Có hệ thống trao đổi thông tin mà cấu trúc thông tin được thỏa thuận và qui định trước.
b)
o Có hệ thống trao đổi thông tin sử dụng cấu trúc thông tin giống như khi truyền qua mạng internet.
c)
o Có hệ thống trao đổi thông tin dưới các hình thức thư điện tử, diễn đàn điện tử.
d)
o Có hệ thống trao đổi thông tin và thông tin đó không có cấu trúc định dạng trước.
67.
· Câu 3. Thẻ thông minh tiếp xúc có đặc điểm:
a)
o Không an toàn
b)
o Cần phải nạp thẻ vào thiết bị đọc thẻ để đầu đọc có thể tiếp xúc với chip điện tử trên bề mặt thẻ
c)
o Có gắn một ăng-ten chạy ẩn vòng quanh thẻ
d)
o Được kết hợp nhiều công nghệ thẻ thông minh trên một thẻ
100 %
