Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NMTCTT

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế phat sinh trong qúa trình...dười hình thái giá trị

a)

Phân phối của cải xã hội

b)

Sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Hình thái các quỹ tiền tệ

d)

Đáp ứng nhu cầu các chủ thể trong xã hội

2.

phân phối tổng sp trong xã hội thông qua các quan hệ kinh tế nào?

a)

quan hệ giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội, giữa các chủ thể với nhau, trong nội bộ 1 chủ thể và quan hệ tài chính quốc tế

b)

quan hệ kinh tế giữa các chủ thế với nhau trong nền kinh tế

c)

quan hệ kinh tế trong nội bộ 1 chủ thể

d)

quan hệ kinh tế giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội, quan hệ kinh tế giưac các quốc gia với nhau

3.

Ai là chủ thể của quá trình phân phối lần đầu

a)

những người trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

b)

các tổ chức xã hội

c)

người làm công ăn lương

d)

nhà nước

4.

quá trình phân phối lần đầu diễn ra... với quá trình phân phối lại

a)

xen kẽ

b)

trước

c)

sau

d)

độc lập

5.

giám đốc tài chính được thực hiện chủ yếu thông qua việc

a)

phân tích các chỉ tiêu tài chính

b)

tính toán sự cân đối thu chi tiền tệ

c)

kiểm tra việc hình thành các quỹ tiền tệ

d)

đưa ra các quy định kiểm tra tài chính

6.

quan hệ kinh tế nào sau đây không phải là quan hệ tài chính

a)

DN bán hàng hóa dịch vụ cho người tiêu dùng

b)

Người tiêu dùng thanh toán tiền mua hàng hóa dịch vụ

c)

DN vay tiền của ngân hàng

d)

Cá nhân mua bảo hiểm của công ty bảo hiểm

7.

Bản chất của tài chính là

a)

hệ thóng các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

b)

quá trình thu và chi của các quỹ tiền tệ

c)

các mối quan hệ tài chính

d)

các luật lệ về tài chính

8.

tài chính trong giai đoạn trước phương tiện sản xuất tư bản chủ nghĩa mang đặc trưng nào

a)

mang tính chất phi sản xuất

b)

nền sản xuất hàng hóa phát triển ở trình độ thấp

c)

phân công lao động kém phát triển

d)

công cụ canh tác lạc hậu

9.

nguồn lực tài chính là đối tượng của phân phối tài chính, bao gồm

a)

tất cả nguồn lực tài chính vô hình và hữu hinh của quốc gia

b)

của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước

c)

tài sản của quốc gia

d)

thu nhập quốc dân được tạo ra trong 1 kỳ

10.

phân phối lại của tài chính

a)

lặp lại nhiều lần, không giới hạn số lần phân phối

b)

chỉ diễn ra 1 lần duy nhất sau khi phân phối lần đầu

c)

diễn ra 1 số lần giới hạn nhất định tiếp sau quá trình phân phối lần đầu

d)

diễn ra 1 lần và cùng lúc phân phối lần đầu

11.

trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu chủ đạo

a)

ngân sách nhà nước

b)

tài chính DN

c)

Bảo hiểm

d)

Tín dụng

12.

chức năng phân phối....chức năng giám đốc

a)

là tiền đề của

b)

là kết quả của

c)

hoàn toàn phụ thuộc vào

d)

hoàn toàn độc lập với

13.

" chức năng giám đốc của tài chính là chức năng mà nhớ đó việc giám độc bằng đồng tiền được thực hiện đối với quá trình phân phối của tài chính nhằm đảm bảo cho việc....théo đúng mục đích"

a)

tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

b)

phân phối các nguồn lực tài chính

c)

cân đối các quỹ tiền tệ

d)

giám đốc tài chính

14.

đặc điểm của phân phối tài chính: " là sự phân phối diễn ra dưới hình thái giá trị, nhưng... "

a)

k kèm theo sự thay đổi trong hình thai giá trị

b)

k kèm theo hình thái hiện vật

c)

kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác

d)

kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thai hiện vật

15.

tiền đề nào quyết định sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính

a)

sự ra đời và phát triển của nền sản xuất hàng hóa- tiền tệ

b)

dấu tranh trực tiếp

c)

chế dộ tư hữu về tư liệu của sx

d)

sự phát triển của nền sx hàng hóa tiền tệ

16.

quan hệ tài chính nào sau đây không mang tính chất thỏa thuận

a)

các chủ thể trong nền kinh tế nộp thuế vào NSNN

b)

DN phát hành chứng khoán cho các chủ thể khác mua nó

c)

Các tổ chức cá nhân nôp phí bảo hiểm và nhận tiền bồi thương từ các cty bảo hiểm

d)

các tổ chức, cá nhân vay vốn, hoàn trả gôc lãi cho nhau

17.

bộ phận của cải xã hội nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu

a)

thu nhập của người lào động trực tiếp sx

b)

quỹ tiền lương của 1 trường học

c)

quỹ hưu trí

d)

quỷ bảo hiểm xã hội

18.

phát biểu nào sau đây là đặc điểm của giám đốc tài chính

a)

là giám đốc bằng đồng tiền

b)

giám đốc bằng việc ktra hình thái hiện vật

c)

được thực hiện thông qua việc kiểm tra quá trình sản xuất của DN

d)

ktra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể

19.

khối lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng giá cả hàng hóa trong lưu thông và nghịch với tốc độ lưu thông của tiền tệ. Đây là quan điêm của nhà kte nào

a)

K.Mark

b)

I.Fisher

c)

J.M.Keynes

d)

M.Friedmad

20.

trong nền kinh tế hàng hóa có 2 nhu cầu về tiền tệ cơ bản là

a)

nhu cầu đầu tư và tiêu dùng

b)

nhu cầu đầu tư và tiết kiệm

c)

nhu cầu tiết kiệm và tiêu dùng

d)

nhu cầu tích lũy và đầu tư

21.

để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, Chính phủ không sử dụng biện pháp nào sau đây

a)

tăng thuế suất

b)

ngừng phát hành tiền vào lưu thông

c)

tăng lãi suất tín dụng

d)

nới lỏng hàng rào thuế quan

22.

đơn vị tiền tệ của 1 quốc gia mang đặc điểm gì

a)

tiêu chuẩn giá cả của tiền tẹ do luật pháp quy định

b)

là 1 trọng lượng vàng nguyên chất do nha nước quy đinh cho 1 đơn vị tiền tệ

c)

màu sặc, hình vẽ, kích thước và chữ viết của mỗi nước

d)

chất liệu sử dụng để tạo ra đồng tiên là vàng, bạc, đồng kẽm, giấy

23.

tác dụng của tiền với chức năng thước đo giá trị là

a)

giúp các nhà sx đo lường cphi sx, xác định giá thành sp và giá bán hợp lý

b)

giúp nhà nước thu được thuế từ các hoạt động của nền kte xh

c)

giúp cho con người có thể thỏa mãn nhu cầu lớn hơn trg tương lai

d)

giúp cho quá trình lưu thông hàng hóa được thông suốt

24.

giấy bạc ngân hàng tính chất là

a)

1 loại tín tệ

b)

tiền tệ làm bằng giấy

c)

là 1 loại bút tệ

d)

là loại tiền do các ngân hàng thương mại phát hành

25.

khối tiền nào có tính lỏng cao nhất

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

26.

khi lạm phát phi mã xảy ra, trường hợp nao đúng

a)

lợi nhuận DN giảm sút

b)

DN tăng cường vay vốn của NH để đầu tư

c)

thu ngân sách nhà nước tăng lên

d)

tỷ lệ thất nghiệp có xu hướng giảm xuống

27.

chủ thể nào sau đây không cung ứng tiền cho nền kinh tế

a)

dân cư

b)

NH trung ương

c)

NH thương mại

d)

Nhà nước

28.

lạm phát xảy ra trong chế độ lưu thông tiền có dấu hiệu hay k

a)

có

b)

k

c)

chỉ xảy ra trg nền xuất hàng hóa giản đơn

d)

chỉ xảy ra trg nên kte thị trường

29.

trong chế độ lưu thông tiền tệ ở VN hiện nay, tiền giấy trg lưu thông do cơ quan nào phát hành

a)

NH Nhà nước Vn

b)

kho bạc nhà nước VN

c)

Chính phủ

d)

NH thương mại

30.

khi giá cả tăng lên thì

a)

cầu tiền cho tiêu dùng tăng

b)

cầu tiền cho đầu tư tăng

c)

cầu tiền cho đầu tư giảm

d)

cầu tiền cho tiêu dùng giảm

31.

chế độ lưu thông tiền tệ của VN hiện nay đang lưu thông

a)

tiền bội số

b)

tiền đơn vị

c)

tiền ước số

d)

tiền đủ gía

32.

các loại tiền tệ trong nhóm nào sau được thể hiện chức năng làm phương tiện trao đổi và thanh toán tốt nhât

a)

M1

b)

M2

c)

vàng và ngoại tệ mạnh

d)

séc và thẻ thanh toán

33.

trg nền kte thị trường, nhu cầu tiền dành cho đầu tư sẽ k phụ thuộc trực tiêp vào yếu tố sau

a)

mức độ thâm hụt cán cân của thương mại

b)

tỷ suất lợi nhuận

c)

thu nhập của các chủ thể

d)

lãi suất ngân hàng

34.

khoản chi nào dưới đây của ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển

a)

chi đầu tư vốn cho DNN và đầu tư vào cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

b)

chi dự trữ nhà nước, chỉ chuyển nhượng đầu tư

c)

chỉ trợ giá mặt hàng chính sách

d)

chỉ giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp

35.

khi thực hiện chính sách chi NSNN, chính phủ cần phải kết hợp chặt chẽ các khoản chi ngân sách với.... có mặt trg lưu thông và các phạm trù giá trị nhằm tạo ra công cụ tôngr hợp điều tiết vĩ mô nền kte xh

a)

khối lg tiền tệ

b)

khối lg hàng hóa

c)

khối lg tín dụng

d)

khối lg hàng tiêu dùng

36.

các giair pháp để khắc phục bội chi ngân sách nhà nước gồm

a)

tăng thu, giảm chi, tạo nguồn bù đắp thiếu hụt

b)

thăng thu NSNN, tăng phát hành trái phiếu chính phủ và kỳ phiếu ngân hàng

c)

phát hành tiền, tăng thuế suất tất cả các loại thuế và phát hành trái phiểu chính phủ

d)

tăng thu NSNN, phát hành tiền và trái phiếu chính phủ, cắt giảm tối đa các khoản chi tiêu

37.

hệ thông NSNN bao gồm các cấp nào sau

a)

NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung uong, NS quận, huyện, phường, xã

b)

NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ướng

c)

NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương, NS quận, phường,xã

d)

NSTW và NS cấp tỉnh

38.

khoản thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của nhà nước thuộc nhóm thu nào sau đây

a)

thu từ bán tài sản thuộc sở hữu nhà nước

b)

thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước

c)

thu thường xuyên

d)

thu bù đắp thâm hụt ngân sách

39.

sắcc thuế nào sau đây k phải thuế giản thu

a)

thuế thu nhập DN

b)

thuế giá trị gia tăng

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

thuế tài nguyên

40.

quan điểm nào dưới đây là quan điểm không chính xác về mục tiêu của chính sách động viên khai thác của nguồn tài chính

a)

nguồn vốn đầu tư nc ngoài đóng vtro chủ yếu trg vc thúc đẩy tăng trưởng kte

b)

huy động tối đa các nguồn lực tài chính trg và ngoài nc cho đầu tu va phát triển, tạo thế và lực đẩy tăng trg kte ổn định

c)

nâng cao hiệu quả của các nguồn vốn đầu tư trg nền kte

d)

nâng cao tỷ trọng vốn đầu tư toàn xã hội qua từng thời ky

41.

nhân tố nào sau đây k ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình chi ngân sách nhà nước

a)

tổ chức bộ máy quản lý nhà nước và hiệu quả hoạt động của bộ máy

b)

tỷ suất doanh lợi của nền kte

c)

sự ptr của lực lượng sx

d)

khả năng tích lũy của nền kte

42.

nhà nước chỉ trợ cấp cho đối tượng chính sách xã hội, khoản này thuộc chi nào sau

a)

chi thường xuyên

b)

chi k thường xuyên

c)

chi trong cân đối

d)

chi phá triển văn hóa, xã hội

43.

hệ thống NSNN VN bao gồm

a)

4 cấp NS

b)

2 cấp NS

c)

3 cấp NS

d)

5 cấp NS

44.

hoạt động thu chi NSNN k bị điều chỉnh trực tiếp bởi

a)

luật doanh nghiệp

b)

các luật thuế

c)

các pháp lệnh thuế, phí, lệ phí

d)

luật ngân sách

45.

những khoan chi NS nào sau đây k chấp hành nguyên tắc " nhà nước và nhân dân cùng làm trong vc bố trí các khoản chi"

a)

chi đầu tư ptrien kte

b)

chi y tế

c)

chi ptrien giáo dục

d)

chi cứu tế xh

46.

khi khả năng tích lũy của nền kte tốt lên sẽ

a)

tạo điều kiện tăng thu cho NSNN

b)

giảm chi cho NSNN

c)

thặng dư ngân sách

d)

gia tăng bội chi NSNN

47.

nhân tố nào sau đây có tác động làm giảm thu NSNN

a)

mức độ trang trải các khoản cphi của nhà nước giam di

b)

GDP bình quân đầu người tăng lên

c)

tỷ suat doanh lợi của nền kte tăng lên

d)

khả năng xuất khẩu tài nguyên thien nhien tăng

48.

nhà nước chỉ đầu tư xây dựng trường học thuộc khoản chi nào

a)

chi ptr vh, giáo dục, y tế

b)

chi cho đầu tư xây dựng cơ bản

c)

chi quản lý hành chính

d)

chi phúc lợi xã hội

49.

tính giảm biên chế và nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước là thuộc biện pháp nào sau

a)

giảm chi NSNN

b)

tạo nguồn bù đắp thiếu hụt

c)

tăng thuế

d)

phát hành tiền

50.

hoạt động nào sau đây k năm trg 1 chu trình quản lý NSNN

a)

kiểm toán NSNN

b)

lập dự toán NSNN

c)

chấp hành dự toán NSNN

d)

quyết toán NSNN

51.

trong bối cảnh GDP bình quân đầu người k tăng, Nhà nước

a)

k nên điều chỉnh tăng các mức thuế đánh vào hàng tiêu dùng thất yếu

b)

nên điều chỉnh tăng các loại thuế gián thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của chính phủ

c)

nên điều chỉnh tăng thuế trực thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của chính phủ

d)

k nên điều chỉnh giảm thuế trực thu, tăng thuế giản thu

52.

dân chúng nộp lệ phí vào NSNN khi

a)

sử dụng các dịch vụ mang tính chất hành chính pháp lý do nhà nước cung cấp

b)

sử dụng các dịch vụ công cộng

c)

nhận trợ cấp, ưu đã từ chính phủ

d)

sử dụng những hàng hóa nhà nước k khuyến khích

53.

trong các loại thuế sau, loại thuế nào ngừoi chịu thuế cg chính là ng nộp

a)

thuế thu nhập DN

b)

thuế nhập khẩu

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

thuế giá trị gia tăng

54.

thâm hụt ngân sach k ảnh hưởng trực tiếp đến

a)

giá cả thị trường

b)

lãi suất thị trường

c)

tổng tiết kiệm quốc gia

d)

đầu tư và cán cân thương

55.

lãi suất cho vay của 1 số tổ chức tín dụng gồm

a)

lãi suất cho vay thông thường, lãi suất cho vay ưu đãi, lãi suất nợ quá hạn

b)

lãi suất cho vay có kỳ hạn, lãi suất cho vay k kỳ hạn

c)

lãi suất trần, lãi suất sản, lãi suất cơ bản

d)

lãi suất chiết khấu, lãi suất tái chiết khấu

56.

lãi suất thực nghĩa là

a)

lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ ảnh hưởng của biến động tiền tệ

b)

là lãi suất ghi trên các hợp đồng kte

c)

là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

d)

là lãi suât libor.sibor,hay pibor

57.

phương án nào sau đây k phải vtro của tín dụng

a)

là công cụ điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lấp dân cu

b)

tính dụng là công cụ điều tiết vĩ mô của nhà nước góp phần điều chỉnh và ổn định cơ cấu kte

c)

tín dụng góp phần qtrong vào qtrinh tiết kiệm chi phí lưu thông cho xã hội

d)

tín dụng góp phần nang cao đời sống con người và thực hiện các chính sách xã hội của nhà nước

58.

thời hạn trả nợ cho NHTM còn đc gọi là

a)

thời gian đáo hạn

b)

thời gian cơ cấu lại nơ

c)

thời hạn phân loại nơ

d)

thời hạn tất toán các khoản tiền vay

59.

ông A gửi 100tr VND vào ngân hàng với mức lãi suất huy động ngân hàng công bố ( áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng) là 12%/năm. Tổng số tiền gốc và lãi mà ông A nhận đc sau 3 tháng là

a)

103trd

b)

112trd

c)

106trd

d)

110trd

60.

khi tăng mức cung tiền tệ thì

a)

lãi suất danh nghĩa tăng

b)

lãi suất danh nghĩa giảm đi

c)

lãi suất thực tăng lên

d)

lãi suất thực giảm xuống

61.

ý nào sau đây kphai là đặc điểm của tín dụng

a)

quan hệ tín dụng mang tính hoàn trả gián tiếp là chủ yếu

b)

quan hệ tín dụng mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

quyền sở hữu và sử dụng tách rời nhau

d)

giá cả của tín dụng là loại giá cả đặc biệt

62.

thông thường khi bội chi ngân sách nhà nước gia tăng

a)

lãi suất danh nghĩa sẽ tăng lên

b)

lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

lãi suất thực tăng

d)

lãi suất thực giảm đi

63.

lãi suất huy động vốn của NH phụ thuộc vào các yếu tố

a)

nhu cầu về nguồn vốn của NH và thời hạn của khoản tiền gửi

b)

nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng

c)

mức độ rủi ro của vốn vay và thời gian sử dụng vốn vay của KH

d)

quy mô và thời hạn của khoản tiền vay của khách hàng

64.

lãi suất huy động vốn của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố

a)

nhu cầu về nguồn vốn của NH và thời hạn của khoản tiền gửi

b)

nhu cầu và thời hạn vay vốn của KH

c)

mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn vay của KH

d)

quy mô và thời hạn của khoản tiền vay của KH

65.

giả sử lãi suất huy động do NH ABC công bố là 18.9%/ năm, tỷ lệ lạm phát là 19.8% / năm. khi đó lãi suất thực mà người gửi nhận được là

a)

-0.9%/năm

b)

0.9%/năm

c)

27.7%/năm

d)

18.9%/năm

66.

vai trò nào sau đây kphai là vtro của các tổ chức tài chính trung gian

a)

tgia thiết lập và đieu chỉnh cơ cấu nền kinh tế

b)

khắc phục tình trạng thoong tin bất cẩn xứng trên thị trg tài chính

c)

góp phần giảm cphi giao dịch của xh

d)

góp phần nâng cao hiệu quả kte và chất lg cs xh

67.

quỹ đầu tư k sử dụng vốn vào hoạt động

a)

cho các tổ chức và cá nhân vay vốn

b)

đầu tư vào cổ phiếu

c)

đầu tư vào trái phiếu

d)

đầu tư vào các loại tài sản khác

68.

quỹ hưu trí huy động vốn bằng những hình thức nào

a)

trích 1 tỷ lệ nhất định trên khoản tiền lương của ng lđ

b)

nhận tiền gửi k kỳ hạn

c)

vay vốn từ các tổ chức tài chính trung gian khác

d)

nhận tiền gửi có kỳ hạn

69.

NHTM là

a)

1 DN kinh doanh hướng tới mục tiêu lợi nhuận

b)

1 tổ chức hđ k vì mục tiêu lợi nhuận

c)

1 loại hình DN nhà nước hđ theo luật DN

d)

1 loại hình DN tư nhân hđ theo luật DN

70.

trong các nghiệp vụ sau đây của NHTM ng nghiệp vụ nào NH đươc hưởng phí

a)

thanh toán qua ngân sách

b)

cho vay đối với DN

c)

đầu tư chứng khoán

d)

cho vay tiêu dùng

71.

tổ chức tài chính nào sau đây kphai là tổ chức nhận tiền gửi

a)

quỹ bảo hiểm

b)

quỹ tín dụng

c)

quỹ tiết kiệm

d)

NH tiết kiệm hỗ tương

72.

chức năng nào sau đây kphai la chức năng của các tổ chức tài chính trung gian

a)

chức năng phát hành tiền mặt vào lưu thông

b)

chức năng tạo vốn

c)

chức năng cung ứng vốn trg nền kte

d)

chức năng kiểm soát

73.

quỹ hưu trí huy động vốn bằng cách

a)

nhân đóng góp từ người lđ trg các DN

b)

nhận tiền gửi k kỳ hạn

c)

nhận tiền gửi có kỳ hạn

d)

nhận đóng góp từ ng sử dụng lđ

74.

công ty bảo hiểm huy động vốn bằng hình thức nào

a)

bên các hợp đồng bảo hiểm và thu phí

b)

nhận tiền gửi k kỳ hạn

c)

nhận tiền gửi có kỳ hạn

d)

phát hành trái phiếu kho bạc

75.

hiện nay ở VN cơ quan nào sau đây đc cấp giấy phép hđ của NHTM

a)

NHNN VN

b)

quốc hội

c)

chính phủ

d)

bộ kế hoạch và đầu tư

76.

các nguyên tắc cho vay của NHTM nhằm mục đích

a)

đảm bảo an toàn cho khách hàng, ngân hàng, lành mạnh hóa nền tài chính quốc gia

b)

nhằm đảm bảo mục tiêu chính sách tín dụng và khả năng thu hồi nợ của NH

c)

nhằm đảm bảo khả năng trả nợ cho ngân hàng

d)

nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của KH

77.

theo cam kết gia nhập WTO, kể từ tgian nào ngân hàng 100% vốn nc ngoài ( trừ Mỹ) đc phép thành lập tại VN

a)

1/4/2007

b)

1/4/2008

c)

4/1/2010

d)

4/1/2009

78.

các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng k đảm bảo nhận hđ trung gian nào sau

a)

trung gian thanh toan

b)

trung gian menh gia

c)

trung gian rui ro ngan

d)

trung gian thong tin

79.

tổ chưc tài chính nào sau đây là tổ chức trung gian đầu tư?

a)

quỹ đầu tư

b)

quỹ tín dụng

c)

quỹ bảo hiểm

d)

quỹ hưu trí

80.

cơ chế phát hành tiền NHTW hiện nay

a)

số lg tiền giấy phát hành đc đảm bảo bằng giá trị hàng hóa thông qua cơ chế tín dụng

b)

số lượng tiền giấy được lưu hành đc đảm bảo 100% lượng vàng dự trữ tại ngân hàng

c)

số lg tiền giấy phát hành vào lưu thông có thể vượt lượng vàng dự trữ những vẫn trg tỷ lệ khống chế nhất định của nhà nước

d)

số lg tiền giấy phát hành vào lưu thông đc đảm bảo bằng lượng các kim loại quy dự trữ tại NH

81.

giả định các yếu tố khác k thay đổi, khi NH trung ương tăng tỷ lệ dữ trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chắc chắn giảm

b)

chắc chắn tăng

c)

có thể tăng

d)

có thể giảm

82.

đâu kphai là vtro của NHTW bao gồm

a)

NHTW tập trung huy động các nguồn vốn nhàn rỗi trg xh để đpas ứng nhu cầu vốn của nền kte lẻ

b)

NHTW góp phần ổn định và thúc đẩy kte xh ptr thông qua vc điều tiết khối lg tiền tệ trg nền kte

c)

NHTW ổn định mức mua đồng tiền quốc gia

d)

NHTW tham gia vào vc thiết lập về điều chỉnh cơ cấu nền kte

83.

nghiệp vụ nào k có ở NHTW

a)

cấp tín dụng cho các chủ thể có nhu cầu về vốn trong nền kte

b)

nhận tiền gửi dự trữ bắt buộc của các NHTM và các tổ chức tín dụng

c)

nhận tiền gửi thanh toán của các NHTMvaf các tổ chức tín dụng

d)

làm trung gian thanh toán cho hệ thống ngân hàng TM và tổ chức tín dụng

84.

điểm khác biệt cơ bản nhất giữa NHTW và NHTM thể hiện trong

a)

nghiệp vụ phát hành tiền mặt

b)

nghiệp vụ trung gian thanh toán

c)

nghiệp vụ trung gian tín dụng

d)

nghiệp vụ đầu tư

85.

khi NHTW thực hiện nghiệp vụ tái chiết khấu, tía cầm cố các chứng từ có giá của các NHTM, đây là hình thức cung tiền nào

a)

cung tiền qua kênh tín dụng

b)

cung tiền qua ngân sách nhà nước

c)

cung tiền qua thị trưognf mở

d)

cung tiền qua thị trường vàng