Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđề thi
Total questions: 100
Worksheet time: 25hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Văn bản 1336/QĐ-NHNo-TTKH quy định loại tiền chi trả kiều hối qua điện SWIFT trên hệ thống kiều hối tập trung (ARS) là:
a)
a. USD hoặc ngoại tệ khác theo thỏa thuận
b)
b.VND hoặc ngoại tệ khác theo thỏa thuận
c)
c. VND, USD hoặc ngoại tệ khác theo thỏa thuận
d)
d. USD, VND
2.
Câu 2: Văn bản 1336/QĐ-NHNo-TTKH quy định cách thức chi trả trả kiều hối qua điện SWIFT trên hệ thống kiều hối tập trung là:
a)
a. Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của khách hàng.
b)
b. Chuyển tiền đi.
c)
c. Bằng tiền mặt.
d)
d. Chuyển khoản vào tài khoản của khách hàng.
3.
Câu 3: Văn bản 1336/QĐ-NHNo-TTKH quy định về lưu trữ hồ sơ chi trả kiều hối qua điện SWIFT trên hệ thống kiều hối tập trung tại điểm giao dịch đối với bộ chứng từ chi theo Mã số giao dịch gồm:
a)
a. Phiếu nhận tiền, bản sao Giấy tờ tùy thân, Điện chuyển tiền, Điện tra soát (nếu có), Chứng từ giao dịch, bản gốc hoặc bản sao Giấy đề nghị bán ngoại tệ.
b)
b. Phiếu nhận tiền, bản sao Giấy tờ tùy thân, Điện chuyển tiền, Điện tra soát (nếu có), Chứng từ giao dịch.
c)
c. Phiếu cung cấp thông tin nhận tiền, Phiếu nhận tiền, bản sao Giấy tờ tùy thân, Điện chuyển tiền, Điện tra soát (nếu có), Chứng từ giao dịch.
d)
d. Phiếu cung cấp thông tin nhận tiền, Phiếu nhận tiền, bản sao Giấy tờ tùy thân, Điện chuyển tiền, Điện tra soát (nếu có), Chứng từ giao dịch, bản gốc hoặc bản sao Giấy đề nghị bán ngoại tệ.
4.
Câu 4: Văn bản 1336/QĐ-NHNo-TTKH quy định về lưu trữ hồ sơ chi trả kiều hối qua điện SWIFT trên hệ thống kiều hối tập trung tại điểm giao dịch đối với bộ chứng từ ghi có vào tài khoản:
a)
a. Phiếu nhận tiền, bản sao Giấy tờ tùy thân, Điện chuyển tiền, Điện tra soát (nếu có), Chứng từ giao dịch, bản gốc hoặc bản sao Giấy đề nghị bán ngoại tệ.
b)
b. Phiếu nhận tiền, Điện chuyển tiền, Điện tra soát (nếu có), Chứng từ giao dịch, bản gốc hoặc bản sao Giấy đề nghị bán ngoại tệ.
c)
c. Phiếu cung cấp thông tin nhận tiền, Điện chuyển tiền, Điện tra soát (nếu có), Chứng từ giao dịch.
d)
d. Điện chuyển tiền, Điện tra soát (nếu có), Chứng từ giao dịch, bản gốc hoặc bản sao Giấy đề nghị bán ngoại tệ (Phụ lục 02).
5.
Câu 5: Văn bản 1336/QĐ-NHNo-TTKH quy định những loại giấy tờ tùy thân nào sau đây được chấp nhận khi khách hàng nhận tiền kiều hối tại Agribank:
a)
a. Giấy phép lái xe.
b)
b. Thẻ bảo hiểm y tế.
c)
c. Chứng minh nhân dân, Thẻ căn cước công dân, Chứng minh quân đội nhân dân Việt Nam, hộ chiếu còn hiệu lực.
d)
d. Hộ khẩu.
6.
Câu 6: Văn bản 1694/QĐ-NHNo-TTKH ban hành Quy định về Tiêu chuẩn dịch vụ nhận tiền kiều hối qua tài khoản theo Thỏa thuận hợp tác giữa Agribank và BNY Mellon thực hiện trên:
a)
a. Chương trình IPCAS
b)
b. Chương trình Host to Host
c)
c. Hệ thống kiều hối tập trung ARS
d)
d. Tất cả câu a,b,c đều đúng
7.
Câu 7: Văn bản 1694/QĐ-NHNo-TTKH, trường nào của điện MT 103 có nội dung thông tin: Số tài khoản, Tên người hưởng, Số điện thoại người hưởng.
a)
a. Trường 52A
b)
b. Trường 59
c)
c. Trường 72
d)
d. Tất cả các trường a,b.c đều sai
8.
Câu 8: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH quy định khách hàng muốn nhận tiền kiều hối qua hệ thống Western Union nhưng không có thời gian đến giao dịch tại quầy vào giờ làm việc. Giao dịch viên tư vấn cho khách hàng như thế nào để đáp ứng nhu cầu khách hàng?
a)
a. Khách hàng có thể nhận tiền kiều hối Western Union qua ứng dụng E-Mobile_Banking để nhận tiền kiều hối vào tài khoản mở tại Agribank.
b)
b. Khách hàng có thể nhận tiền kiều hối Western Union qua ứng dụng SMS Banking để nhận tiền kiều hối vào tài khoản mở tại Agribank.
c)
c. Khách hàng có thể nhận tiền kiều hối Western Union qua máy ATM để nhận tiền kiều hối vào tài khoản mở tại Agribank.
d)
d. Cả a và b đều đúng.
9.
Câu 9: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH quy định Mã số chuyển tiền (MTCN) để nhận tiền kiều hối qua hệ thống Western Union bao gồm bao nhiêu chữ số?
a)
a. 12 chữ số
b)
b. 16 chữ số
c)
c. 10 chữ số
d)
d. 13 chữ số
10.
Câu 10: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH quy định Khách hàng không thể thực hiện dịch vụ ABMT (Account Base Money Transfer) – dịch vụ chi trả Western Union vào tài khoản tiền gửi của khách hàng bằng các ứng dụng ngân hàng điện tử khi:
a)
a. Khách hàng chưa mở tài khoản tiền gửi tại Agribank
b)
b. Khách hàng chưa đăng ký dịch vụ ABMT và dịch vụ ngân hàng điện tử
c)
c. Giao dịch chi trả Western Union của khách hàng là giao dịch có câu hỏi kiểm tra và câu trả lời
d)
d. Tất cả đều đúng
11.
Câu 11: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH quy định nguyên tắc thực hiện chi trả dịch vụ Western Union tại các Điểm giao dịch:
a)
a. Chỉ thực hiện việc chi trả tiền khi Người nhận tiền cung cấp đầy đủ các thông tin trên phiếu Nhận tiền; xuất trình Giấy tờ tùy thân và cung cấp được câu hỏi kiểm tra và câu trả lời chính xác (nếu có).
b)
b. Không được chi trả tiền cho khách hàng có tên khác với tên người nhận trên hệ thống, kể cả trường hợp có giấy Ủy quyền
c)
c. Giao dịch có thể thực hiện qua điện thoại khi khách hàng có mở tài khoản tiền gửi tại Agribank
d)
d. Cả a và b đều đúng
12.
Câu 12: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH quy định dịch vụ chi trả kiều hối qua Western Union trong hệ thống Agribank là dịch vụ chi trả kiều hối cho:
a)
a. Người cư trú là cá nhân tại Việt Nam qua Western Union
b)
b. Người cư trú và không cư trú là cá nhân tại Việt Nam qua Western Union
c)
c. Người Việt Nam
d)
d. Người nước ngoài
13.
Câu 13: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH, chương trình giao dịch cho phép tìm kiếm/cập nhật thông tin của giao dịch trả tiền/chuyển tiền theo yêu cầu của khách hàng. Gồm chương trình:
a)
a. Host to Host
b)
b. IPCAS
c)
c. ARS
d)
d. ARS và IPCAS
14.
Câu 14: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH, khách hàng nhận tiền kiều hối qua dịch vụ Western Union không cần cung cấp các thông tin nào sau đây:
a)
a. Mã số chuyển tiền.
b)
b. Số tài khoản.
c)
c. Số tiền.
d)
d. Tên người gửi.
15.
Câu 15: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH quy định Chuẩn chi đối với chương trình Host to Host là:
a)
a. Giao dịch viên thực hiện chức năng “Thanh toán” và in được “Lệnh chi tiền” bản gốc.
b)
b. Giao dịch viên thực hiện chức năng “Thanh toán bây giờ” và in được bản “To Receive Money”.
c)
c. Giao dịch viên thực hiện chức năng “Thanh toán” và in được bản “To Receive Money”.
d)
d. Giao dịch viên thực hiện chức năng “Thanh toán bây giờ” và in được “Lệnh chi tiền” bản gốc.
16.
Câu 16: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH, khách hàng nhận kiều hối qua dịch vụ Western Union phải trả các loại phí:
a)
a. Người nhận tiền không phải trả Phí dịch vụ chi trả kiều hối, chỉ chịu Phí SMS banking/E-Mobile banking/Internet Banking khi đăng ký dịch vụ ABMT.
b)
b. Người nhận tiền chịu phí báo có và phí rút ngoại tệ mặt.
c)
c. Phí được thu một lần tại đầu gửi, Người nhận tiền không phải trả bất kỳ phí nào.
d)
d. Người nhận tiền phải trả phí SMS banking/E-Mobile banking/Internet Banking cho mỗi giao dịch nhận tiền kiều hối qua dịch vụ ABMT.
17.
Câu 17: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH quy định Loại tiền chi trả dịch vụ Western Union là:
a)
a. Loại tiền của quốc gia Người gửi.
b)
b. Loại tiền của quốc gia thực hiện lệnh gửi.
c)
c. USD hoặc VND.
d)
d. EUR hoặc USD.
18.
Câu 18: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH quy định lưu trữ với bộ chứng từ giao dịch chi trả tiền Western Union:
a)
a. Phiếu cung cấp thông tin nhận tiền
b)
b. Phiếu nhận tiền (Receive Money), Lệnh chi tiền
c)
c. Chứng từ giao dịch có đầy đủ thông tin , chữ ký và ghi rõ họ tên, Bản photo giấy tờ tùy thân của người nhận tiền.
d)
d. Tất cả các đáp án trên
19.
Câu 19: Văn bản 3752/QĐ-NHNo-TTKH, trường hợp khách hàng đã có thông tin trên hệ thống Host to Host hệ thống sẽ hiển thị thông tin trên màn hình “Phiếu in thông tin khách hàng”, bao gồm:
a)
a. Loại giấy tờ tùy thân, Ngày tháng năm sinh, Số điện thoại, địa chỉ, nghề nghiệp.
b)
b. Số điện thoại, địa chỉ, nghề nghiệp, Tên công ty, Quốc gia khai sinh.
c)
c. Loại giấy tờ tùy thân; Ngày tháng năm sinh; Số điện thoại, địa chỉ, nghề nghiệp, Tên công ty, Quốc gia khai sinh, Quốc tịch.
d)
d. Loại giấy tờ tùy thân, Số điện thoại, địa chỉ, nghề nghiệp.
20.
Câu 20: Thu phí dịch vụ kiều hối được hạch toán vào tài khoản nào?
a)
a. 711002
b)
b. 711034
c)
c. 721001
d)
d. 821001
21.
Câu 21: Văn bản 1403/QĐ-NHNo-TTKH quy định, trường hợp nhận được Lệnh chuyển tiền qua SWIFT hoặc báo Có qua đường chuyển tiền nội bộ trên IPCAS cho Người thụ hưởng lĩnh tiền bằng Giấy tờ tùy thân và không có tài khoản tiền gửi tại chi nhánh. Trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận lệnh.
a)
a. 5 ngày
b)
b. 7 ngày
c)
c. 10 ngày
d)
d. 15 ngày
22.
Câu 22: Văn bản 1403/QĐ-NHNo-TTKH giải thích từ ngữ SWIFT (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) là Tổ chức nào ?
a)
a. Là Tổ chức viễn thông tài chính liên ngân hàng toàn cầu.
b)
b. Là tổ chức Thương mại Quốc Tế.
c)
c. Là Tổ chức thuộc Liên minh các ngân hàng trên Thế giới.
d)
d. a, b, c đều đúng.
23.
Câu 23: VB 1403/QĐ-NHNo-TTKH quy định về chi trả tiền:
a)
a. Chỉ thực hiện chi trả tiền khi Người thụ hưởng cung cấp mã số chuyển tiền và giấy tờ tùy thân
b)
b. Chỉ thực hiện chi trả tiền khi Người thụ hưởng cung cấp mã số chuyển tiền và số tài khoản tiền gửi thanh toán.
c)
c. Chỉ thực hiện chi trả tiền khi thông tin của Người thụ hưởng phù hợp với thông tin trên Lệnh chuyển tiền mà Agribank đã nhận được từ Ngân hàng chuyển tiền/Ngân hàng trung gian được cung cấp tại quầy giao dịch
d)
d. Chỉ thực hiện chi trả tiền khi thông tin của Người thụ hưởng phù hợp với thông tin trên Lệnh chuyển tiền mà Agribank đã nhận được từ Ngân hàng chuyển tiền/Ngân hàng trung gian được cung cấp qua điện thoại
24.
Câu 24: Văn bản 1612/QĐ- NHNo-TTKH quy định đối tượng khách hàng nào sau đây có thể thực hiện chuyển tiền trợ cấp cho thân nhân đang định cư tại nước ngoài?
a)
a. Cậu/Dì ruột của người thụ hưởng
b)
b. Bố, mẹ đẻ, bố mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh/chị/em ruột, vợ, chồng
c)
c. Anh rể/chị dâu của người thụ hưởng
d)
d. Cả A và B đều đúng
25.
Câu 25: Văn bản 1612/QĐ- NHNo-TTKH, khách hàng muốn chuyển tiền thanh toán chi phí học tập cho con đang du học tại trường đại học Úc, trường Đại học không có thông báo về sinh hoạt phí và các chi phí khác có liên quan và Khách hàng không xuất trình Bảng kê chi phí. Hạn mức chuyển tiền dành cho khách hàng này cho 01 năm tối đa là:
a)
a. 12,000.00 USD
b)
b. 7,000.00 USD
c)
c. 5,000.00 USD
d)
d. 15,000.00 USD
26.
Câu 26: Văn bản 1612/QĐ-NHNo-TTKH, khách hàng muốn chuyển tiền thanh toán chi phí học tập cho con đang du học tại trường đại học tại Mỹ, trường Đại học không có thông báo về sinh hoạt phí và các chi phí khác có liên quan và Khách hàng không xuất trình Bảng kê chi phí. Hạn mức chuyển tiền dành cho khách hàng này cho 01 năm tối đa là:
a)
a. 5,000.00 USD
b)
b. 10,000.00 USD
c)
c. 12,000.00 USD
d)
d. 14,000.00 USD
27.
Câu 27: Văn bản 1612/QĐ-NHNo-TTKH quy định khách hàng muốn chuyển tiền sinh hoạt phí cho con đang du học tại trường đại học Singapore, trường Đại học không có thông báo về sinh hoạt phí và Khách hàng không xuất trình Bảng kê chi phí. Hạn mức chuyển tiền dành cho khách hàng này cho 01 năm tối đa là:
a)
a. 5,000.00 USD
b)
b. 10,000.00 USD
c)
c. 12,000.00 USD
d)
d. 14,000.00 USD
28.
Câu 28: Văn bản 1612/QĐ-NHNo-TTKH quy định khách hàng muốn chuyển tiền sinh hoạt phí cho con đang du học tại trường đại học tại Pháp, trường Đại học không có thông báo về sinh hoạt phí và Khách hàng không xuất trình Bảng kê chi phí. Hạn mức chuyển tiền dành cho khách hàng này cho 01 năm tối đa là:
a)
a. 5,000.00 EUR
b)
b. 10,000.00 EUR
c)
c. 12,000.00 EUR
d)
d. 12,000.00 EUR
29.
Câu 29: Văn bản 1612/QĐ-NHNo-TTKH, đối với mục đích chuyển tiền trợ cấp cho thân nhân đang ở nước ngoài (trường hợp chuyển trên hạn mức khai báo hải quan 5.000USD/năm), Giấy tờ chứng minh mức trợ cấp đảm bảo nhu cầu sống tối thiểu là:
a)
a. Hóa đơn tiền thuê nhà; Hóa đơn tiền điện, tiền nước, tiền ăn; Hóa đơn chi phí đi lại..; Các tài liệu chứng minh về chỉ số sinh hoạt tại nơi sinh sống (nếu có)
b)
b. Hóa đơn tiền mua nhà, mua xe.
c)
c. a và b đều đúng
d)
d. a và b đều sai
30.
Câu 30: Quy định Văn bản 1612/QĐ-NHNo-TTKH, đối với chuyển tiền cho mục đích định cư ở nước ngoài, Giấy tờ nào sau đây được xem là Giấy tờ chứng minh nguồn gốc của số tiền chuyển:
a)
a. Giấy tờ vay nợ viết tay có bên cho vay là người đi định cư và bên đi vay là đồng nghiệp của người đi định cư.
b)
b. Hợp đồng chuyển nhượng/mua bán tài sản (động sản và bất động sản) được công chứng có bên chuyển nhượng/bán là Người đi định cư.
c)
c. Chứng từ giao dịch ngân hàng thể hiện toàn bộ số tiền tất toán trên sổ tiết kiệm của ba/mẹ cho con.
d)
d. Tất cả đều đúng
31.
Câu 31: Văn bản 1612/QĐ-NHNo-TTKH quy định giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân là:
a)
a. Giấy khai sinh/Sổ hộ khẩu
b)
b. Sổ hộ khẩu/Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn/Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về quan hệ thân nhân.
c)
c. Giấy khai sinh/Sổ hộ khẩu/Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn/Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về quan hệ thân nhân
d)
d. Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về quan hệ thân nhân.
32.
Câu 32: Văn bản 1612/QĐ- NHNo-TTKH quy định Hạn mức chuyển tiền cho mục đích định cư ở nước ngoài:
a)
a. Toàn bộ số tiền khách hàng có nhu cầu chuyển đi.
b)
b. Theo đề nghị của khách hàng và phù hợp với số tiền theo Giấy tờ chứng minh nguồn gốc của số tiền chuyển.
c)
c. Theo định mức khai báo Hải quan không vượt quá 5.000 USD (hoặc quy đổi tương đương).
d)
d. Toàn bộ số tiền khách hàng có nhu cầu chuyển đi, không vượt quá 50,000USD (hoặc quy đổi tương đương).
33.
Câu 33: Văn bản 1612/QĐ- NHNo-TTKH quy định, khách hàng là người không cư trú, người cư trú có quốc tịch nước ngoài được phép chuyển tiền theo mục đích nào?
a)
a. Chuyển nguồn thu nhập hợp pháp ra nước ngoài.
b)
b. Chuyển vốn, lợi nhuận và các khoản thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam từ tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mở tại Agribank.
c)
c. a đúng b sai
d)
d. a và b đều đúng
34.
Câu 34: Các hệ thống chi trả kiều hối của Agribank đang được áp dụng gồm có:
a)
a. Hệ thống Host to Host, Swift, Kiều hối tập trung, Western Union.
b)
b. Hệ thống Western Union, Eurogiro.
c)
c. Hệ thống Host to Host, Swift, Kiều hối tập trung ARS.
d)
d. Hệ thống Host to Host, Swift, Kiều hối tập trung ARS, Eurogiro.
35.
Câu 35: Agribank hiện nay cung cấp các sản phẩm kiều hối nào?
a)
a. Kiều hối qua SWIFT về Tài khoản/chứng minh thư.
b)
b. Kiều hối qua Western Union.
c)
c. Kiều hối theo các thoả thuận hợp tác gồm: BNY, CTBC, Kookmin Bank, Nonghyup Bank, Eurogiro.
d)
d. Tất cả các sản phẩm trên.
36.
Câu 36: Khách hàng có thể nhận tiền kiều hối bằng dịch vụ ABMT qua các kênh chuyển tiền nào?
a)
a. CTBC Bank, BNY Mellon.
b)
b. Maybank.
c)
c. Western Union.
d)
d. Kookmin Bank,
37.
Câu 37: Dịch vụ kiều hối nào dưới đây người nhận tiền không phải trả phí dịch vụ chi trả kiều hối?
a)
a. Qua tài khoản/nhận bằng chứng minh thư (phí SHA).
b)
b. Qua CTBC, BNY, Kookminbank, Nonghyupbank.
c)
c. Qua Western Union.
d)
d. Qua Western Union, CTBC, BNY, Kookminbank, Nonghyupbank.
38.
Câu 38: Để đăng nhập vào chương trình ARS, GDV sử dụng Tên đăng nhập và mật khẩu là:
a)
a. Tên đăng nhập và mật khẩu đăng nhập IPCAS.
b)
b. Tên đăng nhập và mật khẩu đăng nhập Western Union.
c)
c. Không cần đăng nhập.
d)
d. Tự đặt tại web: https://ars.agribank.com.vn/kieuhoiweb/
39.
Câu 39: Mã SWIFT CODE của Agribank là gì?
a)
a. VBAAVNVX
b)
b. VBABVNXX
c)
c. VBABVXVN
d)
d. VBAAVXVN
40.
Câu 40: Mã SWIFT CODE của Agribank chi nhánh tỉnh Đồng Tháp là gì?
a)
a. VBAAVNVX240
b)
b. VBABVNXX240
c)
c. VBABVXVN740
d)
d. VBAAVNVX740
41.
Câu 41: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn bao lâu thì được gọi là Người cư trú ?
a)
a. Từ 6 tháng trở lên.
b)
b. Trên 6 tháng trở lên.
c)
c. Từ 12 tháng trở lên.
d)
d. Trên 12 tháng trở lên.
42.
Câu 42: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định người cư trú là công dân Việt Nam như thế nào?
a)
a. Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 06 tháng; công dân Việt Nam đi du lịch, học tập chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài.
b)
b. Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 6 tháng; công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức và cá nhân đi theo họ.
c)
c. Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng; công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức và cá nhân đi theo họ.
d)
d. Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn trên 12 tháng; công dân Việt Nam đi du lịch, học tập chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài.
43.
Câu 43: Theo Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT, trường hợp đơn vị chưa bổ nhiệm được ngay kế toán trưởng thì bố trí người phụ trách kế toán trong thời gian tối đa bao lâu ?
a)
a. Tối đa 03 tháng.
b)
b. Tối đa 06 tháng.
c)
c. Tối đa 09 tháng.
d)
d. Tối đa 12 tháng.
44.
Câu 44: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT, quy định tạm khóa tài khoản thanh toán là gì ?
a)
a. Là việc Agribank tạm dừng giao dịch một phần hoặc toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng khi chủ tài khoản yêu cầu hoặc theo thỏa thuận trước bằng văn bản giữa chủ tài khoản với Agribank nơi mở tài khoản.
b)
b. Là việc Agribank tạm dừng giao dịch một phần hoặc toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng theo quy định của pháp luật, Nhà nước và Agribank.
c)
c. Là việc Agribank tạm dừng giao dịch toàn bộ số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng khi chủ tài khoản yêu cầu
d)
d. Là việc Agribank tạm dừng giao dịch một phần số tiền trên tài khoản thanh toán của khách hàng khi chủ tài khoản yêu cầu hoặc theo thỏa thuận trước bằng văn bản giữa chủ tài khoản với Agribank nơi mở tài khoản.
45.
Câu 45: Theo Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định các hình thức mở tài khoản gồm:
a)
a. Tài khoản thanh toán của cá nhân.
b)
b. Tài khoản thanh toán của tổ chức.
c)
c.Tài khoản thanh toán chung
d)
d. Tất cả a, b,c
46.
Câu 46: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định phương thức trả lãi số dư trên tài khoản thanh toán như thế nào?
a)
a. Agribank trả lãi theo định kỳ hàng tháng vào tài khoản thanh toán của khách hàng theo hình thức lãi nhập gốc phù hợp với quy định của pháp luật.
b)
b. Agribank trả lãi theo định kỳ hàng tháng vào tài khoản thanh toán của khách hàng theo hình thức lãi nhập gốc phù hợp với quy định của pháp luật. Agribank không tính và không trả lãi đối với số dư trên tài khoản thanh toán có số dư bình quân tháng nhỏ hơn số dư tối thiểu theo quy định.
c)
c. Agribank trả lãi cuối kỳ vào tài khoản thanh toán của khách hàng theo hình thức lãi nhập gốc phù hợp với quy định của pháp luật.
d)
d. Agribank trả lãi theo định kỳ hàng tháng vào tài khoản thanh toán của khách hàng theo hình thức lãi nhập gốc phù hợp với quy định của pháp luật. Agribank không tính và không trả lãi đối với số dư trên tài khoản thanh toán có số dư bình quân tháng 500.000 VND.
47.
Câu 47: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định số dư tối thiểu cần duy trì trong tài khoản thanh toán tại mọi thời điểm đối với khách hàng cá nhân là:
a)
a. 50.000 VND; 10 USD, 10 EUR.
b)
b. 100.000 VND; 10 USD, 10 EUR.
c)
c. 100.000 VND; 20 USD, 20 EUR.
d)
d. 100.000 VND; 50 USD, 30 EUR
48.
Câu 48: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định số dư tối thiểu cần duy trì trong tài khoản thanh toán tại mọi thời điểm đối với khách hàng tổ chức là:
a)
a. 100.000 VND; 10 USD, 10 EUR.
b)
b. 1.000.000 VND; 200 USD; 200 EUR
c)
c. 1.000.000 VND; 10 USD, 10 EUR.
d)
d. 1.000.000 VND; 100USD, 100 EUR.
49.
Câu 49: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định nghĩa vụ của chủ tài khoản trong trường hợp các khoản tiền do sai sót, nhầm lẫn đã ghi Có vào tài khoản thanh toán của mình?
a)
a. Thông báo cho Agribank.
b)
b. Không hoàn trả, không hợp tác Agribank.
c)
c. Hoàn trả hoặc phối hợp với Agribank hoàn trả.
d)
d. Tất cả các trường hợp đều sai
50.
Câu 50: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định nghĩa vụ của chủ tài khoản đối với số dư và các khoản phí trên tài khoản thanh toán ?
a)
a. Duy trì số dư tối thiểu trên tài khoản thanh toán và không chịu các khoản phí phát sinh.
b)
b. Duy trì số dư tối thiểu trên tài khoản thanh toán và chịu các khoản phí khi thực hiện giao dịch trên tài khoản thanh toán theo quy định của Agribank hoặc theo thỏa thuận bằng văn bản với Agribank phù hợp với quy định của pháp luật.
c)
c. Theo thỏa thuận bằng văn bản với Agribank phù hợp với quy định của pháp luật.
d)
d. Duy trì số dư tối thiểu trên tài khoản thanh toán và chịu các khoản phí khi thực hiện giao dịch trên tài khoản thanh toán theo quy định của Agribank
51.
Câu 51: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT , chủ tài khoản có quyền Ủy quyền cho người khác sử dụng tài khoản thanh toán theo quy định?
a)
a. Sai.
b)
b. Đúng.
c)
c. Không quy định.
52.
Câu 52: Theo Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT, quy định nào đúng về từ chối thực hiện lệnh thanh toán của chủ tài khoản ?
a)
a. Chủ tài khoản không thực hiện đầy đủ các yêu cầu về thủ tục thanh toán, lệnh thanh toán không hợp lệ; tài khoản thanh toán không có đủ số dư; tài khoản thanh toán đang bị tạm khóa, bị phong tỏa, khi có yêu cầu bằng văn bản của cơ quan nhà nước.
b)
b. Chủ tài khoản không thực hiện đầy đủ các yêu cầu về thủ tục thanh toán, lệnh thanh toán không hợp lệ, không khớp đúng với các yếu tố đã đăng ký trong hồ sơ mở tài khoản hoặc không phù hợp với các thỏa thuận giữa chủ tài khoản với Agribank; Tài khoản thanh toán không có đủ số dư hoặc vượt hạn mức thấu chi.
c)
c. Chủ tài khoản không thực hiện đầy đủ các yêu cầu về thủ tục thanh toán; Tài khoản thanh toán không có đủ số dư hoặc vượt hạn mức thấu chi.
d)
d. Tài khoản thanh toán không có đủ số dư hoặc vượt hạn mức thấu chi.
53.
Câu 53: Theo Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định tạm khóa tài khoản thanh toán khi:
a)
a. Khách hàng không duy trì đủ số dư tối thiểu và không phát sinh giao dịch trong thời gian 03 tháng
b)
b. Tài khoản thanh toán có số dư thấp hơn số dư tối thiểu và không phát sinh giao dịch trong thời gian 06 tháng.
c)
c. Tài khoản thanh toán có số dư thấp hơn số dư tối thiểu và không phát sinh giao dịch trong thời gian 09 tháng.
d)
d. Tài khoản thanh toán có số dư thấp hơn số dư tối thiểu và không phát sinh giao dịch trong thời gian 12 tháng.
54.
Câu 54: Quyết định 479/QĐ-NHNo-TCKT quy định khách hàng là pháp nhân thương mại bao gồm?
a)
a. Công ty TNHH một thành viên, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh, các tổ chức kinh tế khác theo quy định của pháp luật.
b)
b. Công ty TNHH hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh, các tổ chức kinh tế khác theo quy định của pháp luật.
c)
c. Công ty TNHH hai thành viên trở lên; Công ty TNHH một thành viên; Công ty cổ phần; Công ty hợp danh, Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Các tổ chức kinh tế khác theo quy định của pháp luật.
d)
d. Công ty cổ phần; Công ty hợp danh, Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Các tổ chức kinh tế khác theo quy định của pháp luật.
55.
Câu 55: Theo Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT, sau bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Agribank phải thông báo lý do cho khách hàng biết về việc từ chối mở tài khoản thanh toán cho khách hàng?
a)
a. Trong vòng 01 ngày làm việc.
b)
b. Trong vòng 02 ngày làm việc.
c)
c. Trong vòng 03 ngày làm việc.
d)
d. Trong vòng 05 ngày làm việc.
56.
Câu 56: Theo Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT, sau bao nhiêu ngày Agribank phải thực hiện mở tài khoản thanh toán cho khách hàng sau khi ký hợp đồng mở và sử dụng tài khoản thanh toán?
a)
a. Thực hiện ngay trong ngày hoặc chậm nhất vào ngày làm việc kế tiếp.
b)
b. Thực hiện trong vòng 02 ngày làm việc.
c)
c. Thực hiện trong vòng 03 ngày làm việc.
d)
d. Thực hiện trong vòng 04 ngày làm việc.
57.
Câu 57: Theo Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT, chủ tài khoản được sử dụng tài khoản thanh toán tại Agribank để làm gì?
a)
a. Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, thư tín dụng, chuyển tiền, thu hộ, chi hộ và các dịch vụ gia tăng khác; thực hiện các giao dịch điện tử: Internet banking, Mobile Banking,..theo quy định của Agribank.
b)
b. Nộp, rút tiền mặt; Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, thư tín dụng, chuyển tiền, thu hộ, chi hộ và các dịch vụ gia tăng khác phù hợp với quy định của pháp luật và của Agribank; Đăng ký và thực hiện các giao dịch ngân hàng điện tử: Internet Banking, Mobile Banking,.. theo quy định của Agribank.
c)
c. Nộp, rút tiền mặt; Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, ủy nhiệm chi, thẻ ngân hàng, chuyển tiền, thu hộ, chi hộ và các dịch vụ gia tăng khác phù hợp với quy định của pháp luật và của Agribank; Đăng ký và thực hiện các giao dịch ngân hàng điện tử: Internet Banking, Mobile Banking,.. theo quy định của Agribank.
d)
d. Nộp, rút tiền mặt; Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, thư tín dụng, chuyển tiền; Đăng ký và thực hiện các giao dịch ngân hàng điện tử: Internet Banking, Mobile Banking,.. theo quy định của Agribank.
58.
Câu 58: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định Agribank nơi giao dịch không phải Agribank nơi mở tài khoản chỉ được thực hiện những nội dung nào liên quan đến tài khoản thanh toán theo yêu cầu của khách hàng?
a)
a. Gửi, rút tiền nhiều nơi; tạm khóa phong tỏa tài khoản; Cung cấp thông tin, xác nhận số dư, sổ phụ tài khoản; Các giao dịch khác theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
b)
b. Gửi, rút tiền nhiều nơi tuân thủ theo quy định hiện hành của Agribank; tạm khóa, phong tỏa tài khoản thanh toán; Cung cấp thông tin, xác nhận số dư, sổ phụ tài khoản thanh toán; Các giao dịch khác theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
c)
c. Gửi, rút tiền nhiều nơi tuân thủ theo quy định hiện hành của Agribank; tạm khóa, phong tỏa tài khoản thanh toán; Sổ phụ tài khoản thanh toán; Các giao dịch khác theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
d)
d. Gửi, rút tiền nhiều nơi tuân thủ theo quy định hiện hành của Agribank; tạm khóa; Cung cấp thông tin, xác nhận số dư, sổ phụ tài khoản thanh toán; Các giao dịch khác theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
59.
Câu 59: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định hồ sơ thay đổi thông tin liên quan đến tài khoản thanh toán bao gồm:
a)
a. Giấy đề nghị thay đổi thông tin khách hàng (theo mẫu Agribank); nhận dạng khách hàng trên IPCAS
b)
b. Giấy đề nghị thay đổi thông tin khách hàng (theo mẫu Agribank); Các giấy tờ liên quan đến sự thay đổi thông tin trong hồ sơ mở tài khoản thanh toán của khách hàng phù hợp với thông tin cần điều chỉnh (nếu có)
c)
c. Giấy đề nghị thay đổi chữ ký khách hàng (theo mẫu Agribank); Các giấy tờ liên quan đến sự thay đổi thông tin trong hồ sơ mở tài khoản thanh toán của khách hàng phù hợp với thông tin cần điều chỉnh (nếu có)
d)
d. Các giấy tờ liên quan đến sự thay đổi thông tin trong hồ sơ mở tài khoản thanh toán của khách hàng phù hợp với thông tin cần điều chỉnh (nếu có)
60.
Câu 60: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT, người được ủy quyền chỉ được ủy quyền lại cho người thứ ba khi nào?
a)
a. Người được ủy quyền chỉ được ủy quyền lại cho người thứ ba khi được người ủy quyền đồng ý hoặc pháp luật có quy định. Hình thức văn bản ủy quyền lại không vượt quá phạm vi ủy quyền ban đầu.
b)
b. Người được ủy quyền chỉ được ủy quyền lại cho người thứ ba khi được người ủy quyền đồng ý hoặc pháp luật có quy định. Hình thức văn bản ủy quyền lại phải phù hợp với hình thức văn bản ủy quyền ban đầu, phạm vi ủy quyền lại không được vượt quá phạm vi ủy quyền ban đầu.
c)
c. Người được ủy quyền chỉ được ủy quyền lại cho người thứ ba khi được người ủy quyền đồng ý. Hình thức văn bản ủy quyền lại phải phù hợp với hình thức văn bản ủy quyền ban đầu.
d)
d. Người được ủy quyền chỉ được ủy quyền lại cho người thứ ba khi được người ủy quyền đồng ý hoặc pháp luật có quy định. Hình thức văn bản ủy quyền lại phải phù hợp với hình thức văn bản ủy quyền ban đầu.
61.
Câu 61: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định việc lập văn bản ủy quyền đối với chủ tài khoản thanh toán là cá nhân, được lập tại:
a)
a. Agribank nơi giao dịch tài khoản.
b)
b. Tại Phòng công chứng.
c)
c. Tại Agribank nơi mở tài khoản
d)
d. Tại Ủy ban nhân dân xã phường
62.
Câu 62: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định văn bản ủy quyền hết hiệu lực trong các trường hợp nào?
a)
a. Theo thỏa thuận; Thời hạn ủy quyền đã hết; Công việc ủy quyền đã hoàn thành; người được ủy quyền hoặc người được ủy quyền chết; người được ủy quyền không còn đủ điều kiện ủy quyền theo quy định của pháp luật; các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
b)
b. Theo thỏa thuận; Thời hạn ủy quyền đã hết; Công việc được ủy quyền đã hoàn thành; Người ủy quyền, người được ủy quyền đơn phương chấm dứt thực hiện việc ủy quyền; Người ủy quyền hoặc người được ủy quyền là cá nhân chết, người ủy quyền hoặc người được ủy quyền là pháp nhân chấm dứt tồn tại; người được ủy quyền không còn đủ điều kiện ủy quyền theo quy định của pháp luật; các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
c)
c. Thời hạn ủy quyền đã hết; Người ủy quyền hoặc người được ủy quyền là cá nhân chết, người ủy quyền hoặc người được ủy quyền là pháp nhân chấm dứt tồn tại; người được ủy quyền không còn đủ điều kiện ủy quyền theo quy định của pháp luật; các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
d)
d. Theo thỏa thuận; Thời hạn ủy quyền đã hết; Công việc được ủy quyền đã hoàn thành; Người ủy quyền, người được ủy quyền đơn phương chấm dứt thực hiện việc ủy quyền; Người ủy quyền hoặc người được ủy quyền là cá nhân chết, người ủy quyền hoặc người được ủy quyền là pháp nhân chấm dứt tồn tại; người được ủy quyền không còn đủ điều kiện ủy quyền theo quy định của pháp luật.
63.
Câu 63: Theo Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định thời hạn khách hàng được quyền tra soát, khiếu nại:
a)
a. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
b)
b. Trong vòng 60 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
c)
c. Trong vòng 45 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
d)
d. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch đề nghị tra soát, khiếu nại.
64.
Câu 64: Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT quy định thủ tục đóng tài khoản đối với trường hợp chủ tài khoản thanh toán cá nhân bị chết, bị tuyên bố là đã chết, bị mất tích?
a)
a. Việc đóng tài khoản thanh toán thực hiện theo yêu cầu của người được thừa kế, đại diện thừa kế theo pháp luật.
b)
b. Việc đóng tài khoản thanh toán thực hiện theo yêu cầu của người được thừa kế, đại diện thừa kế hoặc theo quy định của pháp luật.
c)
c. Việc đóng tài khoản thanh toán thực hiện theo yêu cầu của người được thừa kế.
d)
d. Việc đóng tài khoản thanh toán thực hiện theo yêu cầu của đại diện thừa kế hoặc theo quy định của pháp luật.
65.
Câu 65: Theo Quyết định 595/QĐ-NHNo-TCKT đăng ký thông tin cho mục đích tuân thủ FATCA đối với khách hàng cá nhân là công dân của nước:
a)
a. Pháp
b)
b. Hoa kỳ
c)
c. Đức
d)
d. Nhật
66.
Câu 66: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH quy định giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi là:
a)
a. Là giao dịch khách hàng yêu cầu gửi, rút tiền (tiền mặt, chuyển khoản, chuyển tiền) trên tài khoản của mình tại quầy giao dịch của chi nhánh giao dịch.
b)
b. Là giao dịch khách hàng yêu cầu gửi tiền (tiền mặt, chuyển khoản) trên tài khoản tại quầy giao dịch của chi nhánh giao dịch.
c)
c. Là giao dịch khách hàng yêu cầu gửi, rút tiền (tiền mặt, chuyển khoản, chuyển tiền) trên tài khoản tại quầy giao dịch của chi nhánh mở tài khoản.
d)
d. Là giao dịch khách hàng yêu cầu chuyển khoản trên tài khoản tại quầy giao dịch của chi nhánh giao dịch.
67.
Câu 67: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH quy định loại tiền tệ được thực hiện giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi là:
a)
a. VND.
b)
b. VND, USD.
c)
c. VND, USD, EUR.
d)
d. USD, EUR
68.
Câu 68: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH quy định giấy tờ tùy thân là:
a)
a. Là chứng minh nhân dân, Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.
b)
b. Là chứng minh nhân dân, Thẻ căn cước công dân, Hộ chiếu còn hiệu lực.
c)
c. Là chứng minh nhân dân, giấy chứng minh quân đội, giấy chứng minh Công an nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực.
d)
d. Là chứng minh nhân dân,
69.
Câu 69: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH, các giao dịch liên quan đến ngoại tệ được quy định áp dụng đối với tài khoản thanh toán nào?
a)
a. Áp dụng đối với tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân, tài khoản tiền gửi tiết kiệm.
b)
b. Áp dụng đối với tài khoản thanh toán của khách hàng tổ chức.
c)
c. Áp dụng đối với tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân và tổ chức.
d)
d. Áp dụng đối với tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân
70.
Câu 70: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH quy định chi nhánh thực hiện như thế nào trong trường hợp thông tin ngày cấp giấy tờ tùy thân sau ngày cấp đăng ký trên IPCAS?
a)
a. Chi nhánh thực hiện giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi cho khách hàng. Ngay sau khi giao dịch, chi nhánh cập nhật thông tin khách hàng theo quy định.
b)
b. Chi nhánh cập nhật thông tin khách hàng theo quy định. Ngay sau đó Chi nhánh thực hiện giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi cho khách hàng.
c)
c. Chi nhánh từ chối giao dịch.
d)
d. Chi nhánh thực hiện giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi cho khách hàng.
71.
Câu 71: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH quy định mẫu chứng từ đối với khách hàng cá nhân, bao gồm:
a)
a. Giấy nộp tiền, Giấy rút tiền.
b)
b. Giấy nộp tiền, Giấy rút tiền, Ủy nhiệm chi.
c)
c. Giấy nộp tiền, Giấy rút tiền, Ủy nhiệm chi và chứng từ giao dịch in từ IPCAS.
d)
d. Giấy nộp tiền, Giấy rút tiền, Séc lĩnh tiền mặt
72.
Câu 72: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH quy định mẫu chứng từ đối với khách hàng tổ chức, bao gồm:
a)
a. Séc mà chi nhánh Agribank là “Người bị ký phát”.
b)
b. Ủy nhiệm chi.
c)
c. Séc mà chi nhánh Agribank là “Người bị ký phát” và Ủy nhiệm chi.
d)
d. Giấy lĩnh tiền
73.
Câu 73: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH quy định việc xử lý sai sót đối với giao dịch gửi tiền thiếu do lỗi của ngân hàng như thế nào?
a)
a. Căn cứ Phiếu đề nghị điều chỉnh (Phụ lục 02) đã được lãnh đạo phê duyệt, GDV thực hiện hạch toán bổ sung số tiền thiếu.
b)
b. Căn cứ Phiếu đề nghị điều chỉnh (Phụ lục 02) đã được lãnh đạo phê duyệt, GDV hủy giao dịch hạch toán sai và thực hiện hạch toán lại giao dịch đúng.
c)
c. Căn cứ Phiếu đề nghị điều chỉnh (Phụ lục 02) đã được kiểm soát phê duyệt, GDV hủy giao dịch hạch toán sai và thực hiện hạch toán lại giao dịch đúng.
d)
d. Căn cứ Phiếu đề nghị điều chỉnh (Phụ lục 02), GDV thực hiện hạch toán bổ sung số tiền thiếu..
74.
Câu 74: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH quy định việc xử lý sai sót đối với giao dịch gửi tiền thành rút tiền do lỗi của ngân hàng như thế nào?
a)
a. Hạch toán ngay giao dịch gửi tiền đúng theo chứng từ của khách hàng đồng thời trình lãnh đạo phê duyệt hủy giao dịch rút tiền đã thực hiện trước đó và thông báo với khách hàng về sai sót trên.
b)
b. Căn cứ Phiếu đề nghị điều chỉnh (Phụ lục 02) đã được lãnh đạo phê duyệt, GDV hủy giao dịch rút tiền, sau đó hạch toán ngay giao dịch gửi tiền đúng theo chứng từ của khách hàng và thông báo với khách hàng về sai sót trên.
c)
c. Trình lãnh đạo phê duyệt hủy giao dịch rút tiền đã thực hiện trước đó, hạch toán ngay giao dịch gửi tiền đúng theo chứng từ của khách hàng và thông báo với khách hàng về sai sót trên
d)
d. Hạch toán ngay giao dịch gửi tiền đúng theo chứng từ của khách hàng đồng thời trình kiểm soát hủy giao dịch rút tiền đã thực hiện trước đó.
75.
Câu 75: Quyết định số 333/QĐ-NHNo-TTKH quy định xử lý sai do chuyển tiền thừa do lỗi khách hàng chuyển và người thụ hưởng cùng chi nhánh còn số dư :
a)
a. Căn cứ Phiếu đề nghị điều chỉnh của khách hàng giao dịch, chi nhánh giao dịch hủy giao dịch hạch toán sai và thực hiện hạch toán lại đúng
b)
b. Căn cứ Phiếu đề nghị điều chỉnh của khách hàng giao dịch và xác nhận đồng ý của bên thụ hưởng, chi nhánh giao dịch hủy giao dịch hạch toán sai và thực hiện hạch toán lại đúng
c)
c. Đề nghị khách hàng tự liên hệ với người thụ hưởng để xác nhận đồng ý, và người thụ hưởng lập ủy nhiệm chi chuyển trả lại tiền.
d)
d. Đề nghị khách hàng tự liên hệ với người thụ hưởng để xác nhận đồng ý, và người thụ hưởng rút tiền trả lại.
76.
Câu 76: Quyết định số 870/QĐ-NHNo-TTTT quy định Nhờ thu tự động:
a)
a. Là việc Agribank cung cấp cho nhà cung ứng dịch vụ, hàng hóa hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được nhà cung cấp dịch vụ ủy quyền, dịch vụ thanh toán thu hộ tiền cho số hàng hóa, dịch vụ đã cung ứng cho người sử dụng dịch vụ, hàng hóa thông qua gửi yêu cầu nhờ thu bằng dữ liệu điện tử đến Agribank qua hệ thống kết nối.
b)
b. Là việc Agribank cung cấp cho nhà cung ứng dịch vụ hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được nhà cung cấp dịch vụ ủy quyền, dịch vụ thanh toán thu hộ tiền dịch vụ đã cung ứng cho người sử dụng dịch vụ thông qua gửi yêu cầu nhờ thu bằng dữ liệu điện tử đến Agribank qua hệ thống kết nối.
c)
c. Là việc Agribank cung cấp cho nhà cung ứng hàng hóa thanh toán được nhà cung cấp thanh toán thu hộ tiền cho số hàng hóa đã cung ứng cho người sử dụng dịch vụ, hàng hóa thông qua gửi yêu cầu nhờ thu bằng dữ liệu điện tử đến Agribank qua hệ thống kết nối.
77.
Câu 77: Quyết định số 870/QĐ-NHNo-TTTT quy định Chi nhánh đầu mối:
a)
a. Là chi nhánh Agribank nơi Nhà cung cấp dịch vụ hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được ủy quyền mở tài khoản thanh toán để nhận tiền nhờ thu.
b)
b. Là chi nhánh Agribank nơi Nhà cung cấp dịch vụ, hàng hóa hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được ủy quyền mở tài khoản thanh toán để nhận tiền nhờ thu.
c)
c. Là chi nhánh Agribank nơi Nhà cung cấp dịch vụ, hàng hóa hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nhận tiền nhờ thu.
d)
d. Là chi nhánh Agribank nơi Nhà cung cấp dịch vụ, hàng hóa được ủy quyền mở tài khoản thanh toán để nhận tiền nhờ thu.
78.
Câu 78: Quyết định số 870/QĐ-NHNo-TTTT quy định Khách hàng là:
a)
a. Là Tổ chức có mở tài khoản tiền gửi tại Agribank và sử dụng dịch vụ thanh toán nhờ thu do Agribank cung ứng.
b)
b. Là cá nhân có mở tài khoản tiền gửi tại Agribank và sử dụng dịch vụ thanh toán nhờ thu do Agribank cung ứng.
c)
c. Là Tổ chức hoặc cá nhân có mở tài khoản tiền gửi tại Agribank và sử dụng dịch vụ thanh toán nhờ thu do Agribank cung ứng.
d)
d. Là Tổ chức hoặc cá nhân có mở tài khoản tiền gửi tại Agribank và sử dụng dịch vụ thanh toán nhờ thu.
79.
Câu 79: Quyết định số 870/QĐ-NHNo-TTTT quy định Phí dịch vụ thanh toán nhờ thu của Nhà cung cấp dịch vụ hoặc Tổ chức được ủy quyền thực hiện trên cở sở:
a)
a. Theo biểu phí chi nhánh quy định.
b)
b. Thỏa thuận giữa hai bên theo từng loại dịch vụ, từng thời kỳ cụ thể.
c)
c. Theo biểu phí Nhà cung cấp dịch vụ quy định.
d)
d. Không thu phí
80.
Câu 80: Quyết định số 870/QĐ-NHNo-TTTT quy định các sai sót phải điều chỉnh:
a)
a. Sai sót về các chuẩn dữ liệu, đặc tả kỹ thuật, hoặc không đảm bảo khả năng thanh toán
b)
b. Sai sót về các chuẩn dữ liệu, đặc tả kỹ thuật, hoặc không đảm bảo khả năng thanh toán; Sai sót các yếu tố về nội dung thanh toán
c)
c. Sai sót các yếu tố về nội dung thanh toán
d)
d. Sai sót về các chuẩn dữ liệu, đặc tả kỹ thuật; Sai sót các yếu tố về nội dung thanh toán
81.
Câu 81: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định chứng từ gốc dùng để lập lệnh thanh toán là:
a)
a. Chứng từ gốc dùng để lập lệnh thanh toán là các chứng từ kế toán theo chế độ hiện hành, có thể là chứng từ bằng giấy như: Lệnh chi, ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, giấy nộp tiền.
b)
b. Chứng từ gốc dùng để lập lệnh thanh toán là các chứng từ kế toán theo chế độ hiện hành dưới dạng chứng từ điện tử chuyển đến.
c)
c. Chứng từ gốc dùng để lập lệnh thanh toán là các chứng từ kế toán theo chế độ hiện hành, có thể là chứng từ bằng giấy như: Lệnh chi, ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, giấy nộp tiền… hoặc có thể dưới dạng chứng từ điện tử chuyển đến.
d)
d. Chứng từ gốc dùng để lập lệnh thanh toán là các chứng từ kế toán theo chế độ hiện hành, có thể là chứng từ bằng giấy như: Lệnh chi, ủy nhiệm chi, giấy nộp tiền.
82.
Câu 82: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định việc chuyển hóa chứng từ đối với các nghiệp vụ thanh toán không xử lý tự động?
a)
a. Giao dịch viên thực hiện in (chuyển hóa) chứng từ điện tử ra chứng từ giấy.
b)
b. Giao dịch viên không thực hiện in (chuyển hóa) chứng từ điện tử ra chứng từ giấy.
c)
c. Giao dịch viên thực hiện in (chuyển hóa) chứng từ điện tử ra lệnh báo nợ, báo có.
83.
Câu 83: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định việc chuyển hóa chứng từ đối với các nghiệp vụ thanh toán hệ thống hỗ trợ xử lý tự động?
a)
a. Giao dịch viên thực hiện in (chuyển hóa) chứng từ điện tử ra chứng từ giấy.
b)
b. Giao dịch viên không thực hiện in (chuyển hóa) chứng từ điện tử ra chứng từ giấy.
c)
c. Giao dịch viên thực hiện in (chuyển hóa) chứng từ điện tử ra Bảng kê chứng từ.
84.
Câu 84: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định trường hợp tài khoản khách hàng thụ hưởng đã đóng, lệnh chuyển có đến tạm treo được xử lý như thế nào?
a)
a. Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán, GDV được giao nhiệm vụ thực hiện kiểm tra thông tin trên lệnh thanh toán tạm treo, chi nhánh thực hiện hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh.
b)
b. Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán, GDV được giao nhiệm vụ thực hiện kiểm tra thông tin trên lệnh thanh toán tạm treo, chi nhánh thực hiện hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh.
c)
c. Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán, GDV được giao nhiệm vụ thực hiện kiểm tra thông tin trên lệnh thanh toán tạm treo, chi nhánh thực hiện hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh.
d)
d. Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh thanh toán, GDV được giao nhiệm vụ thực hiện kiểm tra thông tin trên lệnh thanh toán tạm treo, chi nhánh thực hiện hoàn trả lệnh thanh toán cho ngân hàng phát lệnh.
85.
Câu 85: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định trường hợp tài khoản khách hàng thụ hưởng trong tình trạng tạm khóa hoặc có trạng thái “Tài khoản không hoạt động”, lệnh chuyển có đến tạm treo được xử lý như thế nào?
a)
a. GDV kiểm tra thông tin khách hàng hưởng và tài khoản phù hợp với hồ sơ gốc đăng ký tại chi nhánh, GDV lập đề nghị chuyển KSV phê duyệt khôi phục tình trạng tài khoản để thực hiện hạch toán ghi có vào tài khoản khách hàng.
b)
b. Việc xử lý các lệnh tạm treo được thực hiện theo yêu cầu của khách hàng thụ hưởng hoặc theo văn bản thỏa thuận đã ký với khách hàng thụ hưởng, GDV lập đề nghị chuyển KSV phê duyệt khôi phục tình trạng tài khoản để hạch toán vào tài khoản khách hàng hoặc hoàn trả lệnh thanh toán đến.
c)
c. Việc xử lý các lệnh tạm treo được thực hiện theo văn bản thỏa thuận đã ký với khách hàng thụ hưởng, GDV lập đề nghị chuyển KSV phê duyệt khôi phục tình trạng tài khoản để hạch toán vào tài khoản khách hàng hoặc hoàn trả lệnh thanh toán đến.
d)
d. GDV lập đề nghị chuyển KSV phê duyệt khôi phục tình trạng tài khoản để hạch toán vào tài khoản khách hàng hoặc hoàn trả lệnh thanh toán đến.
86.
Câu 86: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định trường hợp nhận lệnh hoàn trả khoản chuyển tiền đi của khách hàng vãng lai do sai sót, lệnh chuyển có đến tạm treo được xử lý như thế nào?
a)
a. Chi nhánh thực hiện thông báo với khách hàng chuyển đến nhận lại tiền. Nếu quá 6 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả sau khi đã liên hệ nhiều lần nhưng khách hàng không đến nhận hoặc không liên hệ được với khách hàng, chi nhánh lập 02 bản sao kê chi tiết chuyển tiền đi bị hoàn trả (Mẫu 05/TT) và 02 Biên bản xử lý giao dịch chuyển tiền đi bị hoàn trả (Mẫu 06/TT); 01 liên làm căn cứ hạch toán Thu nhập bất thường và 01 liên lưu theo dõi tại Phòng Kế toán .
b)
b. Chi nhánh thực hiện thông báo với khách hàng chuyển đến nhận lại tiền. Nếu quá 12 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả sau khi đã liên hệ nhiều lần nhưng khách hàng không đến nhận hoặc không liên hệ được với khách hàng, chi nhánh lập 02 bản sao kê chi tiết chuyển tiền đi bị hoàn trả (Mẫu 05/TT) và 02 Biên bản xử lý giao dịch chuyển tiền đi bị hoàn trả (Mẫu 06/TT); 01 liên làm căn cứ hạch toán Thu nhập bất thường và 01 liên lưu theo dõi tại Phòng Kế toán.
c)
c. Chi nhánh thực hiện thông báo với khách hàng chuyển đến nhận lại tiền. Nếu quá 9 tháng kể từ ngày nhận lệnh hoàn trả sau khi đã liên hệ nhiều lần nhưng khách hàng không đến nhận hoặc không liên hệ được với khách hàng, chi nhánh lập 02 bản sao kê chi tiết chuyển tiền đi bị hoàn trả (Mẫu 05/TT) và 02 Biên bản xử lý giao dịch chuyển tiền đi bị hoàn trả (Mẫu 06/TT); 01 liên làm căn cứ hạch toán Thu nhập bất thường và 01 liên lưu theo dõi tại Phòng Kế toán.
87.
Câu 87: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định trường hợp lệnh thanh toán có thông tin chỉ dẫn không rõ chưa đủ điều kiện thanh toán, chi nhánh xử lý như thế nào?
a)
a. Chi nhánh thực hiện tra soát hoặc chuyển trả lại kèm lý do. Đối với lệnh thanh toán chờ tra soát, trong vòng 10 ngày kể từ ngày tra soát mà không nhận được trả lời, chi nhánh thực hiện hoàn trả.
b)
b. Chi nhánh thực hiện tra soát hoặc chuyển trả lại kèm lý do. Đối với lệnh thanh toán chờ tra soát, trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày tra soát mà không nhận được trả lời, chi nhánh thực hiện hoàn trả.
c)
c. Chi nhánh thực hiện tra soát hoặc chuyển trả lại kèm lý do. Đối với lệnh thanh toán chờ tra soát, trong vòng 7 ngày làm việc mà không nhận được trả lời, chi nhánh thực hiện hoàn trả.
88.
Câu 88: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định trường hợp lệnh thanh toán nhận đến từ ngân hàng khác hệ thống để chuyển cho người hưởng tại chi nhánh không phải là đơn vị trực thuộc hoặc ngân hàng khác hệ thống, chi nhánh xử lý như thế nào?
a)
a. Chi nhánh thực hiện chuyển trả lại ngân hàng gửi lệnh không thực hiện chuyển tiếp (trừ trường hợp có thỏa thuận cung ứng dịch vụ).
b)
b. Chi nhánh thực hiện chuyển trả lại ngân hàng gửi lệnh không thực hiện chuyển tiếp.
c)
c. Chi nhánh thực hiện chuyển tiếp cho người thụ hưởng.
89.
Câu 89: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định trường hợp chi trả cho khách hàng thụ hưởng là cá nhân không có tài khoản tại chi nhánh nhưng có thông tin tài khoản người phát lệnh, đã được ngân hàng thông báo nhưng khách hàng không đến nhận tiền thì sau bao lâu chi nhánh phải lập lệnh hoàn trả chuyển cho ngân hàng phục vụ bên chuyển tiền?
a)
a. Tối đa trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
b)
b. Tối đa trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
c)
c. Tối đa trong vòng 40 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
d)
d. Tối đa trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
90.
Câu 90: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định trường hợp chi trả cho khách hàng thụ hưởng là cá nhân không có tài khoản tại chi nhánh, không có thông tin tài khoản người phát lệnh, đã được ngân hàng thông báo nhưng khách hàng không đến nhận tiền thì sau bao lâu chi nhánh phải lập lệnh hoàn trả chuyển cho ngân hàng phục vụ bên chuyển tiền?
a)
a. Tối đa trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
b)
b. Tối đa trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
c)
c. Tối đa trong vòng 40 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
d)
d. Tối đa trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận lệnh thanh toán đến.
91.
Câu 91: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định xử lý chi trả cho khách hàng thụ hưởng là cá nhân không có tài khoản tại chi nhánh:
a)
a. Phải xuất trình giấy tờ tùy thân và phải đối chiếu khớp đúng với các yếu tố trên Lệnh Thanh toán.
b)
b. Phải xuất trình giấy tờ tùy thân hoặc bằng lái xe còn thời hạn sử dụng và phải đối chiếu khớp đúng với các yếu tố trên Lệnh Thanh toán.
c)
c. Phải xuất trình giấy tờ tùy thân còn thời hạn sử dụng và phải đối chiếu khớp đúng với các yếu tố trên Lệnh Thanh toán.
d)
d Phải xuất trình giấy tờ tùy thân hoặc hộ khẩu và phải đối chiếu khớp đúng với các yếu tố trên Lệnh Thanh toán.
92.
Câu 92: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định trường hợp hoàn trả lệnh chuyển có theo yêu cầu tra soát do sai sót của ngân hàng phát lệnh, ngân hàng nhận lệnh xử lý thế nào khi lệnh thanh toán đến đã hạch toán vào tài khoản của khách hàng, tài khoản của khách hàng có đủ số dư?
a)
a. Chi nhánh thực hiện hủy giao dịch đã ghi Có vào tài khoản khách hàng và lập lệnh thanh toán Có chuyển trả ngân hàng phát lệnh đồng thời thông báo về sai sót trên cho khách hàng.
b)
b. Chi nhánh thực hiện hạch toán ghi nợ tài khoản khách hàng và lập lệnh thanh toán có chuyển trả ngân hàng phát lệnh đồng thời thông báo về sai sót trên cho khách hàng.
c)
c. Chi nhánh hổ trợ ngân hàng phát lệnh liên hệ với khách hàng, nếu khách hàng đồng ý lập ủy nhiệm chuyển trả lại cho Ngân hàng phát lệnh.
93.
Câu 93: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 quy định trường hợp hoàn trả lệnh chuyển có theo yêu cầu tra soát do sai sót của ngân hàng phát lệnh, ngân hàng nhận lệnh xử lý thế nào khi lệnh thanh toán đến đã hạch toán vào tài khoản của khách hàng, tài khoản của khách hàng không đủ số dư để hoàn trả?
a)
a. Chi nhánh thông báo với khách hàng về chuyển tiền sai sót và đề nghị nộp tiền để thu hồi hoàn trả cho ngân hàng phát lệnh đồng thời lập văn bản gửi đến ngân hàng phát lệnh để phối hợp xử lý.
b)
b. Chi nhánh thông báo với khách hàng về chuyển tiền sai sót và đề nghị nộp tiền để thu hồi hoàn trả cho ngân hàng phát lệnh, đồng thời lập trả lời hoàn chuyển/trả lời tra soát đến ngân hàng phát lệnh để phối hợp xử lý.
c)
c. Chi nhánh hổ trợ ngân hàng phát lệnh liên hệ với khách hàng để xử lý.
94.
Câu 94: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 quy định thời gian xử lý tra soát và trả lời tra soát?
a)
a. Tất cả các tra soát và trả lời tra soát phải được xử lý ngay khi nhận được yêu cầu; đối với lệnh thanh toán chờ tra soát, nếu sau 10 ngày kể từ ngày tra soát mà không có trả lời, ngân hàng nhận lệnh thực hiện hoàn trả.
b)
b. Tất cả các tra soát và trả lời tra soát phải được xử lý ngay khi nhận được yêu cầu; đối với lệnh thanh toán chờ tra soát, nếu sau 5 ngày làm việc kể từ ngày tra soát mà không có trả lời, ngân hàng nhận lệnh thực hiện hoàn trả.
c)
c. Tất cả các tra soát và trả lời tra soát phải được xử lý ngay khi nhận được yêu cầu; đối với lệnh thanh toán chờ tra soát, nếu sau 15 ngày kể từ ngày tra soát mà không có trả lời, ngân hàng nhận lệnh thực hiện hoàn trả.
d)
d. Tất cả các tra soát và trả lời tra soát phải được xử lý ngay khi nhận được yêu cầu; đối với lệnh thanh toán chờ tra soát, nếu sau 7 ngày kể từ ngày tra soát mà không có trả lời, ngân hàng nhận lệnh thực hiện hoàn trả.
95.
Câu 95: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định Báo cáo giấy lưu trữ tại chi nhánh:
a)
a. Sao kê chuyển tiền đến chờ xử lý (Mẫu 04/TT)
b)
b. Bảng kê chuyển tiền đi (Mẫu 01/TT)
c)
c. Bảng kê chuyển tiền đến (Mẫu 02/TT)
d)
d. Câu b và c
96.
Câu 96: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 trường hợp GDV chuyển thiếu số tiền so với chứng từ gốc (lệnh chuyển có), KSV đã phê duyệt và truyền lệnh thanh toán đi, ngân hàng phát lệnh xử lý như thế nào?
a)
a. Chi nhánh phát lệnh phải liên hệ qua điện thoại và lập thư tra soát ngay cho ngân hàng nhận lệnh để phối hợp xử lý, đồng thời lập Biên bản chuyển tiền sai sót, lập lệnh thanh toán bổ sung số tiền chuyển thiếu. Phần nội dung thanh toán ngoài nội dung ghi theo chứng từ gốc của khách hàng phải ghi rõ “chuyển bổ sung theo Lệnh thanh toán số ….. ngày/tháng/năm, số tiền chuyển”.
b)
b. Chi nhánh phát lệnh liên hệ qua điện thoại đồng thời lập Biên bản chuyển tiền sai sót, lập lệnh thanh toán bổ sung số tiền chuyển thiếu. Phần nội dung thanh toán ngoài nội dung ghi theo chứng từ gốc của khách hàng phải ghi rõ “chuyển bổ sung theo Lệnh thanh toán số ….. ngày/tháng/năm, số tiền chuyển.
c)
c. Lập Biên bản chuyển tiền sai sót, lập lệnh thanh toán bổ sung số tiền chuyển thiếu. Phần nội dung thanh toán ngoài nội dung ghi theo chứng từ gốc của khách hàng phải ghi rõ “chuyển bổ sung theo Lệnh thanh toán số ….. ngày/tháng/năm, số tiền chuyển”.
97.
Câu 97: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 trường hợp GDV chuyển thừa số tiền so với chứng từ gốc (lệnh chuyển có), KSV đã phê duyệt và truyền lệnh thanh toán đi, ngân hàng phát lệnh xử lý như thế nào?
a)
a. Chi nhánh phát lệnh lập thư tra soát gửi ngân hàng nhận lệnh yêu cầu hoàn trả số tiền đã chuyển thừa, khi nhận được lệnh thanh toán hoàn trả hạch toán chuyển khoản số tiền chuyển thừa vào tài khoản các khoản phải thu (tiểu khoản cá nhân gây ra sai sót).
b)
b. Chi nhánh phát lệnh phải liên hệ qua điện thoại, lập biên bản và lập thư tra soát gửi ngân hàng nhận lệnh yêu cầu hoàn trả số tiền đã chuyển thừa đồng thời hạch toán chuyển khoản số tiền chuyển thừa vào tài khoản các khoản phải thu (tiểu khoản cá nhân gây ra sai sót).
c)
c. Chi nhánh phát lệnh phải liên hệ qua điện thoại, lập biên bản và lập thư tra soát gửi ngân hàng nhận lệnh yêu cầu hoàn trả số tiền đã chuyển thừa.
98.
Câu 98: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT quy định về xử lý vi phạm đối với chi nhánh
a)
a. Trừ điểm hoặc không chấm điểm thi đua chuyên đề thanh toán của năm vi phạm; Kiểm điểm khiển trách cá nhân, tập thể vi phạm.
b)
b. Quy trách nhiệm bồi thường cho cá nhân/tập thể nếu để xảy ra thiệt hại về vật chất; trường hợp nghiêm trọng có thể xử lý chịu trách nhiệm theo quy định của Pháp luật và các tổn thất liên quan.
c)
c. Kiểm điểm khiển trách cá nhân, tập thể vi phạm.
d)
d. Câu a,b
99.
Câu 99: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 quy định lưu chứng từ hạch toán đối với chuyển tiền đi của GDV gồm:
a)
a. Liên 1 chứng từ gốc chuyển tiền (Giấy nộp tiền, ủy nhiệm chi,…) hoặc chứng từ giao dịch nội bộ; hoặc Bảng kê lệnh đến chuyển tiếp đi do GDV trực tiếp xử lý.
b)
b. Chứng từ giao dịch thu phí (nếu có)
c)
c. Giấy đề nghị tra soát (nếu có)
d)
d. Câu a,b,c
100.
Câu 100: Quyết định 5206/QĐ-NHNo-TTTT ngày 30/12/2016 quy định hạch toán kế toán đối với Lệnh chuyển Có tại chi nhánh:
a)
a. Nợ: tài khoản 519101; Có: tài khoản thích hợp (tài khoản khách hàng, chuyển tiền phải trả, tài khoản nội bộ khác)
b)
b. Có: tài khoản 519101; Nợ: tài khoản thích hợp (tài khoản khách hàng, chuyển tiền phải trả, tài khoản nội bộ khác)
c)
c. Nợ: tài khoản 519101; Có: tài khoản thích hợp (tài khoản khách hàng, chuyển tiền phải trả)
d)
d. Có: tài khoản 519101; Nợ: tài khoản thích hợp (tài khoản khách hàng)
Reset
