wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP LỊCH SỬ THẾ GIỚI

Total questions: 41

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tham dự Hội nghị Ianta có nguyên thủ của ba cường quốc nào?
a)
A. Anh, Pháp, Mĩ.
b)
B. Liên Xô, Mĩ, Anh.
c)
C. Liên Xô, Mĩ, Trung Quốc.
d)
D. Nga, Mĩ, Anh.
2.
Câu 2: Hệ quả cơ bản nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX xuất hiện xu thế
a)
A. toàn cầu hóa.
b)
B. chiến lược toàn cầu.
c)
C. hợp tác hóa toàn cầu.
d)
D. thương mại hóa toàn cầu.
3.
Câu 3: Trật tự thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai gọi là
a)
A. trật tự Vécxai- Oasinh tơn.
b)
B. trật tự hai cực Ianta.
c)
C. trật tự hai cực Đông –Tây.
d)
D. trật tự hai cực Xô – Mĩ.
4.
Câu 4: Nước nào sau đây không tham dự Hội nghị cấp cao ở Ianta?
a)
A. Anh.
b)
B. Mĩ.
c)
C. Pháp.
d)
D. Liên Xô
5.
Câu 5: Thể chế chính trị của Liên bang Nga được thông qua trong Hiến pháp 12/1993?
a)
A. Quân chủ chuyên chế.
b)
B. Tổng thống Liên bang.
c)
C. Quân chủ Lập hiến.
d)
D. Xã hội chủ nghĩa
6.
Câu 6: Tháng 8-1945, nhân dân những quốc gia nào ở Đông Nam Á giành được độc lập?
a)
A. Miến Điện, Việt Nam, Philippin.
b)
B. Campuchia, Malaixia, Brunây.
c)
C. Inđônêxia, Việt Nam
d)
D. Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.
7.
Câu 7: Phong trào được coi là “lá cờ đầu” của cách mạng Mĩ la tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
a)
A. Cách mạng Cu ba.
b)
B. Cách mạng Mê hi cô
c)
C. Cách mạng Vê nê xua la
d)
D. Cách mạng Braxin
8.
Câu 8: Hai mươi năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trở thành trung tâm kinh tế-tài chính lớn nhất thế giới?
a)
A. Anh
b)
B. Pháp
c)
C. Mĩ
d)
D. Nhật.
9.
Câu 9: Tổ chức kinh tế, chính trị khu vực lớn nhất hành tinh được thành lập từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
a)
A. ASEAN.
b)
B. APEC.
c)
C. EU.
d)
D. CENTO.
10.
Câu 10: Sự kiện nào được xem là mốc khởi đầu cho cuộc “Chiến tranh lạnh”?
a)
A. Diễn văn của ngoại trưởng Mácsan.
b)
B. Chiến lược toàn cầu của Kennơđi.
c)
C. Thông điệp của Tổng thống Truman.
d)
D. Đạo luật "trung lập" được Quốc
11.
Câu 11: Nước nào mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ?
a)
A. Mĩ
b)
B. Liên Xô
c)
C. Nhật Bản
d)
D. Trung Quốc
12.
Câu 12: Trong những năm 1919-1929, Pháp đã thực hiện chính sách nào dưới đây ở Việt Nam?
a)
A. Phát triển giáo dục.
b)
B. Khai thác thuộc địa lần thứ hai.
c)
C. Cải lương hương chính.
d)
D. Khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
13.
Câu 13: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Giao thông vận tải.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Thương nghiệp.
14.
Câu 14: Trong những năm 1919-1925, hoạt động của Nguyễn Ái Quốc có ý nghĩa như thế nào với việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam?
a)
A. Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự ra đời của Đảng.
b)
B. Chuẩn bị về mặt tư tưởng-chính trị cho sự ra đời của Đảng.
c)
C. Chuẩn bị về mặt tư tưởng-chính trị và tổ chức cho sự ra đời của Đảng.
d)
D. Tạo ra bước ngoặt cho sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
15.
Câu 15: Sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam có ý nghĩa gì đối với sự ra đời của chính đảng vô sản ở Việt Nam?
a)
A. Là lực lượng đi đầu trong phong trào cách mạng dân tộc, dân chủ.
b)
B. Là một yếu tố dẫn tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Đã tập hợp đông đảo các lực lượng xã hội chống đế quốc, phong kiến.
d)
D. Đông Nam
16.
Câu 16: Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản ra đời năm 1930 đến nay là
a)
A. giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.
b)
B. độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
c)
C. dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
d)
D. giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp khỏi thân phận nô lệ.
17.
Câu 17: Nét nổi bật của nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1929 – 1933 là
a)
A. ổn định.
b)
B. phát triển nhanh.
c)
C. suy thoái, khủng hoảng.
d)
D. có bước phát triển mới.
18.
Câu 18: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là
a)
A. hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
b)
B. quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
c)
C. lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
d)
D. đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
19.
Câu 19: Sau ngày 9/3/1945, kẻ thù chính cụ thể trước mắt và duy nhât của nhân dân Đông Dương lúc này là
a)
A. Phát xít Nhật.
b)
B. Phát xít Pháp - Nhật.
c)
C. Thực dân Pháp.
d)
D. Phát xít Nhật và đồng minh của Nhật.
20.
Câu 20: Tại Hội nghị TƯ Đảng lần thứ 8, Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận nào?
a)
A. Mặt trận Đồng minh.
b)
B. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.
c)
C. Mặt trận Việt Minh.
d)
D. Mặt trận Liên Việt.
21.
Câu 21: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định từ sau ngày
a)
A. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật.
b)
B. Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
c)
C. Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp.
d)
D. Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
22.
Câu 22: Khó khăn lớn nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?
a)
A. Ngoại xâm và nội phản.
b)
B. Dịch covid
c)
C. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng
d)
D. Nạn đói đe doạ cuộc sống của nhân dân ta.
23.
Câu 23: Sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra cho nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946 là gì?
a)
A. Hòa với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc.
b)
B. Nhân nhượng với quân Trung Hoa Dân quốc.
c)
C. Nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.
d)
D. Hòa với Pháp và Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng
24.
Câu 24: Nội dung cơ bản của đường lối kháng chiến chống Pháp xâm lược là
a)
A. toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ ủng hộ quốc tế.
b)
B. tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
c)
C. trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ ủng hộ của quốc tế.
d)
D. toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
25.
Câu 25: Chiến dịch nào dưới đây thể hiện nghệ thuật chiến tranh du kích của ta?
a)
A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.
b)
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
c)
C. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.
d)
D. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950.
26.
Câu 26: Tinh thần yêu chuộng hòa bình của lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến được Đảng ta phát huy như thế nào trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?
a)
A. Chấp nhận đổi một phần chủ quyền biển đảo cho một số lợi ích khác.
b)
B. Đấu tranh hòa bình, trên cơ sở tuân thủ luật pháp quốc tế.
c)
C. Nhân nhượng với Trung Quốc một số điều khoản.
d)
D. Đàm phán, chia sẻ quyền lợi với Trung Quốc.
27.
Câu 27: Khu vực nào dưới đây được Nava tập trung quân mạnh nhất từ thu – đông 1953?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Thượng Lào.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
28.
Câu 28: Thắng lợi nào dưới đây đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp ở Việt Nam?
a)
A. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954.
b)
B. Chiến thắng Bắc Tây Nguyên tháng 2 - 1954.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết.
d)
D. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
29.
Câu 29: Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp là
a)
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
B. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.
c)
C. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.
d)
D. căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.
30.
Câu 30: Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972 là
a)
A. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải rút quân về nước.
b)
B. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải ký kết các hiệp định với ta.
c)
C. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải kết thúc cuộc chiến tranh.
d)
D. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
31.
Câu 31: Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là gì?
a)
A. Miền Bắc được giải phóng đi lên CNXH.
b)
B. Đất nước bị chia cắt thành 2 miền, với 2 chế độ chính trị- xã hội khác nhau.
c)
C. Miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
d)
D. Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
32.
Câu 32: Ấp chiến lược được Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” của
a)

A. chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

b)

B. chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt”

c)

C. chiến lược “ Chiến tranh cục bộ”

d)

D. chiến lược “ dùng người Việt đánh người Việt”

33.
Câu 33: Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
A. An Lão.
b)
B. Ba Gia.
c)
C. Bình Giã.
d)
D. Ấp Bắc.
34.
Câu 34: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược ?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. Trận "Điện Biên Phủ trên không " năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
35.
Câu 35: Điểm giống nhau giữa chién dịch Biện Biên Phủ và chiến dịch Hồ Chí Minh là gì?
a)
A. Cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
b)
B. Đạp tan hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.
c)
C. Cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.
d)
D. Những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
36.

Năm 1961, Liên Xô đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kỹ thuật?

a)

Phóng tên lửa đạn đạo.

b)

Chế độ thành công của bom nguyên tử

c)

Phóng vệ tinh nhân tạo

d)

Phóng tàu vũ trụ đưa ra I. Gagarin bay vòng quanh trái đất.

37.

Từ giữa thập niên 90 của thế kỷ XX, Ấn Độ trở thành nước xuất khẩu đứng hàng thứ ba thế giới là nhờ tiến hành

a)

cuộc “cách mạng khoa học - kỹ thuật”.

b)

cuộc “cách mạng xanh”

c)

cuộc “công nghệ mạng”

d)

cuộc “cách mạng chất lượng”

38.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu sự sụp đổ của cơ sở quản lý cũ nghĩa vụ chủ ở Châu Phi

a)

Năm 1960 17 quốc gia độc lập

b)

Cộng hòa môdămbích, Ăngôla độc lập năm 1975

c)

Năm 1990 Nammibia tuyên bố độc lập

d)

Năm 1993, phân biệt chủng tộc ở Nam Phi bị xóa.

39.

Quốc gia độc lập sớm nhất ở Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

Ai Cập

b)

Tuynidi

c)

Ghinê

d)

Angieri

40.

Nội dung nào sau đây là một trong các yếu tố thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển mạnh trong giai đoạn 1952-1973?

a)

Nước không bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

b)

Lãnh thổ có nhiều sản phẩm tài nguyên.

c)

Duy trì hệ thống thuộc địa ở châu Á.

d)

Tận dụng bên ngoài cơ hội tốt để phát triển.

41.

Khoa học cách mạng - công nghệ bắt đầu từ khi nào?

a)

40 năm của thế kỷ XX.

b)

50 năm của thế kỷ XX.

c)

Những năm 60 của thế kỷ XX.

d)

70 năm của thế kỷ XX.