Font size
WorksheetsÔn hóa
Total questions: 140
Worksheet time: 23mins
Hạt nào sau đây là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể phân chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học
Phân tử
Nguyên tử
Ion
Tất cả các phương án
cấu trúc nguyên tử gồm có
hai phần: hạt nhân và proton
hạt nhân (gồm proton, notron) và lớp vỏ electron
ba thành phần: proton notron và lớp vỏ
hai phần: hạt nhân và notron
phương án nào sau đây đúng nhất và đầy đủ nhất về tính chất của ánh sáng
lưỡng tính sóng- hạt
tính chất sóng
tính chất hạt
lưỡng tính sóng
công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một lớp
emax = 2n
emax =2.(2n+1)
emax = n2
emax = 2n2
công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một phân lớp
emax = 2n
emax = 2.(2n+1)
emax = 2n+1
emax = n2
phân lớp 5d có thể chứa tối đa bao nhiêu electron
2
6
10
8
phân lớp 4f có thể chứa tối đa bao nhiêu electron
2
6
14
10
lớp M có n = 3 có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron
14
9
18
7
bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,109.10-31 kg chuyển động với vận tốc106 m/s là: (biết hằng số plank h = 6.6256 x 10-34 J.s)
0,7274x10-9m
7,274x10-9m
0,7274x10-6m
0,7274x10-9mm
cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau
5s, 5p
2f, 3g
1p, 2d
Tất cả các trạng thái trên đều tồn tại
giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số plank trong phương trình tính bước sóng liên tiếp với chuyển động của vi hạt λ= h/(m.v)
h = 6,6256.10-34
h = 9,11.10-31
h = 3.108
h = 6,6256.10-31
mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau
Bohr
Rutherford
Dalton
Thompson
bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại
n=3; l=1; m=2
n=3; l=1; m=-2
n=2; l=2; m=-3
n=1; l=0; m=0
cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp của electron của nguyên tử có Z = 12
1s22s22p63s3
1s22s22p63s2
1s22s22p63s1
1s22s22p6
ứng với phân lớp 5p, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây
n=5; l=1; m=0, 1, -1
n=5; l=2; m=0, 1, 2, -1, -2
n=5; l=0; m= 0, 1, 2, -1, -2
n=5; l=1; m=0, 1
ứng với phân lớp 5d, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây
n=5; l=2; m=0, 1, -1, -2, 2
n=5; l=2; m=0, 1, 2
n=5; l=1; m=0, 1, 2, -1, -2
n=5; l=2; m=0, 1
hàm sóng ψ n,l,m nào dưới đây biểu hiện trạng thái của electron trong phân lớp 3p
ψ 3,2,0; ψ 3,2,1; ψ 3,2,-1
ψ 3,1,2; ψ 3,1,-2; ψ 3,1,0
ψ 3,1,0; ψ 3,1,1; ψ 3,1,-1
Tất cả các đáp án đều đúng
hàm sóng ψ n,l,m nào dưới đây biểu hiện trạng thái của electron trong phân lớp 2p
ψ 2,2,0; ψ 2,2,1; ψ 2,2,-1
ψ 2,0,0; ψ 2,0,-1; ψ 2,0,1
ψ 2,1,0; ψ 2,1,1; ψ 2,1,-1
Tất cả các đáp án đều đúng
cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa được tối đa bao nhiêu electron
16 obitan, 16 electron
16 obitan, 32 electron
8 obitan, 16 electron
32 obitan, 16 electron
cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau
5s2; 5p5
4f16; 3f2
1p; 2d
2s3; 4p7
nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình nguyên tử N (Z = 7)
nguyên tử N có 3 lớp electron
nguyên tử n có 7 electron hóa trị
nguyên tử n có 5 electron hóa trị
Tất cả các đáp án đều đúng
cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z = 24)
1s22s22p63s23p63d44s2
1s22s22p63s23p63d54s1
1s22s22p63s23p63d6
1s22s22p63s23p63d6
liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết kim loại
liên kết hiđrô
liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? biết giá trị độ âm điện của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết kim loại
liên kết hiđrô
liên kết hóa học trong phân tử O2 thuộc loại nào
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết kim loại
liên kết hiđrô
liên kết hóa học cho phân tử N2 thuộc loại nào
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết kim loại
liên kết hiđrô
theo thuyết lai hóa kiểu lai hóa sp3 được hình thành do sự tổ hợp của
1 orbitan S với 2 orbitan p
1 orbitan S với 3 orbitan p
1 orbitan S với 1 orbitan p
Tất cả các đáp án đều đúng
trong phân tử metan (CH4) nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? cho biết các bon có z = 6
sp3
sp2
sp
Tất cả các đáp án đều đúng
trong phân tử axetilen (C2H4) nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? cho biết các bon có z = 6
sp3
sp2
sp
sp3 và sp
biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B
Thấp hơn
Bằng nhau
Cao hơn
Có thể thấp hơn hoặc cao hơn
theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N= 21.(n−n∘) thì "no" có ý nghĩa gì
số electron chiếm các MO liên kết
số electron chiếm các MO phản liên kết
tổng số electron trong phân tử
tất cả các đáp án đều đúng
biết cấu hình mo của phân tử AB như sau: Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác
Thuận tử
Nghịch tử
Có thể thuận tử hoặc nghịch tử
Không thể kết luận được
biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác
1,0
1,5
2,0
2,5
liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây
kim loại với kim loại
phi kim với phi kim
kim loại với phi kim
tất cả các đáp án đều đúng
độ bền của liên kết hóa học tăng khi
năng lượng liên kết tăng
độ dài liên kết giảm
độ bội liên kết tăng
tất cả các đáp án đều đúng
theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB3 lô kéo lai hóa sp2 thì phân tử AB3 có dạng nào
Đường thẳng
Tam giác
Tứ diện
Vuông
trong phân tử Amoniac (NH3) nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? biết Nitơ có Z = 7
sp3
sp2
sp
sp3 và sp2
trong phân tử amoni (NH3+4) nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? cho biết Nitơ có Z = 7
sp3 và sp2
sp2 và sp
sp3 và sp
Chỉ có lai hóa sp
trong phân tử axetilen (C2H2) số liên kết σ hình thành giữa hai nguyên tử cacbon là
1
2
3
4
nhót
N2
O2
F2
FO
nhót
C2
N2
FO
Tất cả các đáp án đều đùng
theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây đúng
độ bền liên kết giảm
chiều dài liên kết tăng
năng lượng liên kết tăng
tất cả các đáp án đều đúng
cho biết f có Z = 9, dựa trên phương pháp MO cho biết cấu trúc electron của phân tử F2 là
A
B
C
D
cho biết C có z = 6 dựa trên phương pháp MO cho biết cấu trúc electron của phân tử C2 là
A
B
C
D
cho biết O có z = 8 dựa trên phương pháp MO cho biết cấu trúc electron của phân tử CO là
A
B
C
D
cho biết O có z = 8, C có z = 6. dựa trên phương pháp MO cho biết cấu trúc electron của phân tử NO là
A
B
C
D
Hệ kín là gì
là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài
là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
tất cả các đáp án đều đúng
cho phản ứng aA + bB = cC + dD với a,b,c,d là các hệ số phản ứng, A,B,C,D là các chất hóa học ΔH T0 , ΔH 2980, ΔC p0 lần lượt là hiệu ứng ở nhiệt độ T, 298OC và biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng. Đâu là công thức đúng biểu thị định luật Kirchoff
ΔH T0=ΔH 2980+∫298TΔC P0 dT
ΔH T0=ΔH 2980−∫298TΔC P0 dT
ΔH T0=ΔH 2980÷∫T298ΔC P0 dT
ΔH 2980=ΔH 2980+∫298TΔC P0 dT
hệ cô lập là gì
là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài
là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
tất cả các đáp án đều đúng
quá trình đẳng nhiệt là gì
quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
quá trình đẳng tích là gì
quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
quá trình đẳng áp là gì
quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
quá trình đoạn nhiệt là gì
quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào
trạng thái ban đầu và trạng thái cuối
trạng thái đầu
trạng thái cuối
áp suất và nhiệt độ
hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học không phụ thuộc vào
Đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng
trạng thái đầu
trạng thái cuối
áp suất và nhiệt độ
Phản ứng A+B=C+D là phản ứng tỏa nhiệt nếu
ΔH 298 puo > 0
ΔH 298 puo < 0
ΔG 298 puo > 0
ΔG 298 puo < 0
Phản ứng A+B=C+D là phản ứng thu nhiệt nếu
ΔH 298 pu0 > 0
ΔH 298 pu0 < 0
ΔG 298 pu0 > 0
ΔG 298 pu0 < 0
Cho phản ứng: 2H2O=2H2(k)+O2(k)
Biết ΔH 2980(molkJ) -241,83 0 0 Tính
hiệu ứng nhiệt của phản ứng?
-261,83 kJ
-141,83 kJ
-241,83 kJ
483,66 kJ
Cho phản ứng: 2H2O=2H2(k)+O2(k)
Biết ΔC p0 (mol.KJ) -241,83 0 0
Tính ΔCp của phản ứng?
29.88 J/K
33.58 J/K
29.36 J/K
19.88 J/K
sinh nhiệt của CH4 là sinh nhiệt của phản ứng
Cgr+2H2(k)=CH4(k)
CH4(K)+2O2(K) = CO2(K)+2H20
Cgr+O2=CO2(k)
Cgr+3h2(K) = C2H6(K)
Thiêu nhiệt của CH4 là sinh nhiệt của phản ứng
Cgr+2H2(k)=CH4(k)
CH4(K)+2O2(K) = CO2(K)+2H20
Cgr+O2=CO2(k)
Cgr+3h2(K) = C2H6(K)
Thiêu nhiệt của CH3COCH3 là sinh nhiệt của phản ứng
Cgr+2H2(k)=CH4(k)
CH3COCH3+4O2(K) = 3CO2(K)+3H20
Cgr+O2=CO2(k)
CH4(K)+2O2(K) = 3CO2+3H2O(K)
Cho phản ứng sau: N2(K)+3H2(K)=2NH3(K)
Biết N2 H2 NH3
ΔH s,298K0 (molkJ) 0 0 -45.98
Tính ΔH s,298K0 (molkJ) của phản ứng
-91,96 kJ
91,96 kJ
-45.98 kJ
45,98 kJ
Cho phản ứng sau: NH3(K)=1/2N2(K)+3/2H2(K)
Biết: N2 H2 NH3(K)
ΔH s.298K(molkJ)0 0 0 -45,98
Tính ΔH 298K0 của phản ứng
-91,96 kJ
91,96 kJ
-45.98 kJ
45,98 kJ
hiệu ứng đẳng nhiệt được ký hiệu là
ΔH
ΔG
ΔS
ΔU
Phát biểu nào sau đây đúng
ΔH là hiệu ứng đẳng áp
Cp là nhiệt dung mol đẳng tích
ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng tích
ΔH là hàm entropi
Phát biểu nào sau đây đúng
ΔH là hàm entropi
Cp là nhiệt dung mol đẳng áp
ΔS là hàm entapi
ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng tích
các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là
quá trình thuận nghịch
quá trình chuyển pha
quá trình đoạn nhiệt
cả ba đáp án đều đúng
quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không
có
không
chưa thể kết luận
cả 3 đáp án đều sai
Cho phản ứng: S(r) + O2(K) = SO2 .Gỉa sử ở 298K giá trị entropi của từng chất là: S 298,S(r)o S 298,O2(k)o S 298,SO2(k)o
Đâu là công thức đúng
ΔS 298 puo=S 298,SO2(k)o−(S 298,S(r)o+S 298,O2(k)o)
ΔS 298 puo=S 298,SO2(k)o−(S 298,S(r)o−S 298,O2(k)o)
ΔS 298 puo=S 298,SO2(k)o+(S 298,S(r)o−S 298,O2(k)o)
ΔS 298 puo=(S 298,S(r)o+S 298,O2(k)o)−S 298,SO2(K)o
Cho phản ứng sau: 2H2S(k) + 3O2 -><- 2H2O + 2SO2(l)
Biết: H2S O2 H20(K) SO2(l) S 298Ko (J/mol.K) 203,6 205,1 145,7 284,1
Tính ΔS 0 ở điều kiện chuẩn
184,5 (J/K)
-162,9 (J/K)
205,6 (J/K)
-156,8 (J/K)
Cho phản ứng: C2H4(K) + H2O(h) <-> C2H5OH(h)
với các số liệu sau: C2H4(k) H2O(h) C2H5OH(h)
ΔG s,298K(molkJ)o 68,12 -228,59 -168,6
Tính ΔGo của phản ứng ở điều kiện chuẩn
9,13 (KJ)
-8,13 (KJ)
8,82 (KJ)
-9,13 (KJ)
Cho phản ứng: CaO(r) + CO2 = CaCO3
Biết: CaO(r) CO2 CaCO3
S 298Ko (J/mol.K) 39,7 213,77 88.7
Tính ΔS 298Ko của phản ứng
-164,77 (J/K)
-194,65 (J/K)
164,56 (J/K)
-325,6 (J/K)
Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) <-> 2NH3(k)
Biết: N2 H2 NH3(k)
ΔH s,298Ko (kJ/mol) 0 0 -45,98
Tính ΔH 298Ko của phản ứng
-45,98 (kJ)
45,98 (kJ)
-91,96 (kJ)
91,96 (kJ)
Cho phản ứng: 2NO2 <-> N2O4
Biết rằng: NO2 N2O4
S 298o (J/mol.K) 240,45 304,3
Tính ΔS 298K0 của phản ứng
-276,6 (kJ)
-176,6 (kJ)
-196,6 (kJ)
-256,6 (kJ)
Cho phản ứng: aA + bB <-> cC +dD
Hằng số cân bằng Kp được tính theo công thức nào dưới đây biết PA, PB, PC, PD là áp suất riêng phần của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng
PAa PBbPCc PDd=Kp
PCc PDdPAa PBb=Kp
PAa PDdPCc PBb=Kp
PCc PBbPAa PDd=Kp
Cho phản ứng: aA + bB <-> cC + dD. phản ứng thu nhiệt khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào
phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch
phản ứng ở trạng thái cân bằng
tất cả các đáp án trên đều đúng
lkajds
Kc=4,9
Kc=4,6
Kc=4,5
Kc=4
có thể xác định hằng số cân bằng dựa theo công thức nào sau đây
A
B
C
D
Nếu ΔHo và ΔSo không thay đổi theo nhiệt độ và K1, K2 là hằng số cân bằng ở các nhiệt độ T1 và T2 thì ta có
A
B
C
D
a
3
2
1
0,5
a
m=a, n=b
m, n được tính theo lý thuyết
m, n là giá trị thực nghiệm
m, n là hệ số cân bằng của phản ứng
các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng bao gồm
nồng độ nhiệt độ áp suất
nhiệt độ nồng độ chất xúc tác
nồng độ áp suất chất xúc tác
nhiệt độ áp suất chất xúc tác
a
Bậc 2
Bậc 1
Bậc 3
Bậc 0
a
2
0
1
3
khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tốc độ phản ứng
tăng lên
giảm đi
có thể tăng hoặc giảm
không đổi
a
tăng lên
giảm đi
có thể tăng hoặc giảm
không đổi
Nếu gọi k1 ,k2 là hàm số tốc độ phản ứng tại các nhiệt độ tương ứng T1, T2 thì phương trình arhenius được biểu diễn bởi công thức
A
B
C
ln k2k1=−REa(T21−T11)
chất làm biến đổi tốc độ phản ứng nhưng nó không có trong thành phần của sản phẩm cuối cùng của phản ứng được gọi là
chất xúc tác
chất tham gia
chất sản phẩm
sản phẩm trung gian
khi thêm chất xúc tác vào phản ứng thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A
B
C
D
a
m=1, n=1
m=2, n=0
m=0, n=2
Tất cả các đáp án đều đúng
a
A
B
C
D
A
Luôn bằng (n+m)
Bằng (c+d)
Bằng (c+d)-(a+b)
Bằng (a+b)
a
Bậc riêng của O2 là 1
Bậc phản ứng là 3
Bậc riêng của NO2 là 2
Bậc phản ứng là 1
hệ phân tán keo có kích thước hạt phân tán là bao nhiêu
A
B
C
D
dung dịch có thể bao gồm
dung dịch rắn
dung dịch lỏng
dung dịch khí
Tất cả đáp án
các chất khi hòa tan đều thu vào hay tỏa ra một lượng nhiệt. Khi hòa tan phân đạm Urê trong nước sẽ có hiện tượng nước lạnh đi vậy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì
thu nhiệt
tỏa nhiệt
không thay đổi
tùy khối lượng urê
tính chất đặc biệt của dung dịch chất điện li được giải thích bằng học thuyết nào
thuyết điện li arrhenius
thuyết axit bazơ
thuyết trạng thái chuyển tiếp
tất cả các đáp án đều sai
trong các chất sau chất nào là axit yếu
HCl
CH3COOH
NaOH
NH3
ph phù hợp với hầu hết sinh vật sống là khoảng bao nhiêu
5
6
7
8
tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,01 M
1,0
1.5
2.0
2.5
tính pH của dung dịch KOH nồng độ 0,1 M
14
13
12
11
công thức tính pH của dung dịch bazơ mạnh
A
B
C
D
công thức tính pH của dung dịch axit mạnh
A
B
C
D
chất dễ tan là chất có độ hòa tan (S) như thế nào
S>10
S>1
S>0,1
S>0,01
độ hòa tan của chất rắn trong dung dịch lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào
bản chất của chất rắn
nhiệt độ
bản chất của chất rắn và nhiệt độ
áp suất
dung dịch loãng của các chất điện li có tính chất đặc biệt gì so với định luật Van't Hoff
tăng nhiệt độ sôi
giảm nhiệt độ kết tinh
giảm áp suất hơi
tất cả các đáp án
axit mạnh có hằng số axit Ka là như thế nào
Vô cùng lớn
Vô cùng nhỏ
Khoảng 100
Khoảng 1000
theo học thuyết axit bazơ của bronsted thì mối quan hệ của pKa + pKb như thế nào
Luôn bằng 10
Luôn bằng 14
Luôn bằng 18
Tùy vào công thức của axit
phản ứng thủy phân NH4Cl tạo ra môi trường gì
Trung tính
Axit
Bazo
Tùy thuộc vào nồng độ NH4Cl
phản ứng thủy phân CH3COONa tạo ra môi trường gì
trung tính
axit
bazơ
tùy thuộc vào nồng độ CH3COONa
sự thủy phân của muối phụ thuộc vào những yếu tố nào
bản chất
nồng độ
nhiệt độ
bản chất, nồng độ, nhiệt độ
tích số tan của một muối chất phụ thuộc vào yếu tố nào
bản chất
nhiệt độ
bản chất, nhiệt độ
Không có đáp án nào đúng
thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan cháy thay đổi thế nào
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Tùy thuộc vào lượng KI thêm
tính độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất biết tích số tan là 10-10
10-10
10-5
10-3
10-1
khi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ 10 lần ta làm thế nào
lấy 1 phần pha thêm 9 phần nước
lấy 1 phần pha thêm 10 phần nước
lấy 1 phần pha thêm 100 phần nước
lấy 1 phần pha thêm 99 phần nước
a
Ks=T
Ks<T
Ks>T
Ks=T2
Phương trình Nerst tính điện thế được viết dưới dạng
A
B
C
D
Hằng số khí (R) và hằng số Faraday (F) có giá trị là
0,082 at/mol.K và 9650 C
8,314 J/mol.K và 96500 C
8,314 J/mol.K và 965000 C
0,082 J/mol.K và 965 C
sự biến động của một pin tín được là E = 3V. kết luận nào sau đây là đúng
phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch
phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng
phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận
phản ứng sinh điện trong pin không tự phát
sự biến động của một pin tín được là E = -3V. kết luận nào sau đây là đúng
phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch
phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng
phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận
phản ứng sinh điện trong pin không tự phát
sự biến động của một pin tín được là E = 0V. kết luận nào sau đây là đúng
phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch
phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng
phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận
phản ứng sinh điện trong pin không tự phát
a
-0,19 V
-0,69 V
0,19 V
0,69 V
A
0.226 V
0.014 V
-0.226 V
-0,014 V
A
1.14 V
1.2 V
0.46 V
-0.34 V
A
Ni là cực âm
tất cả các đáp án đều đúng
Ni là cực dương
Fe là cực dương
A
Sn là cực dương
Pb là cực dương
Pb là cực âm
Tất cả các đáp án đều đúng
Biểu thức tính suất điện động chuẩn của một pin là
A
B
C
D
Biểu thức tính ΔG của phản ứng hóa học xảy ra trong pin có dạng
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng
Phản ứng oxi hóa luôn luôn xảy ra trên cực dương
Phản ứng oxi hóa luôn luôn xảy ra trên catot
Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên cực âm
Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên catot
a
-0,4695 V
-0,381 V
-0,4105 V
-0,499 V
A
1,036 V
0,564 V
0,918 V
0,682 V
A
5,6.10-3 V
-0,0128 V
5,6.10-4 V
0,0128 V
A
0.1489 V
-0.1489 V
-0.1311 V
0.1311 V
A
-0,1615 V
-0,073 V
0,427 V
0,1311 V
A
-0.2736 V
1.227 V
1.038 V
1.13 V
A
Ni + Fe -> Ni2++ Fe2+
Ni + Fe2+ -> Ni2++ Fe
Ni2+ + Fe -> Ni+ Fe2+
Ni2+ + Fe2+ -> Ni+ Fe
a
Sn + Pb -> Sn2++Pb2+
Sn + Pb2+ -> Sn2++Pb
Sn2+ + Pb -> Sn+Pb2+
Sn2+ + Pb2+ -> Sn+Pb
a
2Ag + Cu2+ -> 2Ag+ + Cu
Ag+ + Cu2+ -> Ag + Cu
Ag + Cu -> Ag+ + Cu2+
2Ag+ + Cu -> 2Ag + Cu2+
Phát biểu nào sau đây đúng về pin galvani
dòng điện đi từ thanh Cu sang thanh Zn
đáp án sai
đáp án sai
đáp án sai
