wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hóa

Total questions: 140

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào sau đây là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể phân chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học

a)

Phân tử

b)

Nguyên tử

c)

Ion

d)

Tất cả các phương án

2.

cấu trúc nguyên tử gồm có

a)

hai phần: hạt nhân và proton

b)

hạt nhân (gồm proton, notron) và lớp vỏ electron

c)

ba thành phần: proton notron và lớp vỏ

d)

hai phần: hạt nhân và notron

3.

phương án nào sau đây đúng nhất và đầy đủ nhất về tính chất của ánh sáng

a)

lưỡng tính sóng- hạt

b)

tính chất sóng

c)

tính chất hạt

d)

lưỡng tính sóng

4.

công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một lớp

a)

emax = 2n

b)

emax =2.(2n+1)

c)

emax = n2

d)

emax = 2n2

5.

công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một phân lớp

a)

emax = 2n

b)

emax = 2.(2n+1)

c)

emax = 2n+1

d)

emax = n2

6.

phân lớp 5d có thể chứa tối đa bao nhiêu electron

a)

2

b)

6

c)

10

d)

8

7.

phân lớp 4f có thể chứa tối đa bao nhiêu electron

a)

2

b)

6

c)

14

d)

10

8.

lớp M có n = 3 có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron

a)

14

b)

9

c)

18

d)

7

9.

bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,109.10-31 kg chuyển động với vận tốc106 m/s là: (biết hằng số plank h = 6.6256 x 10-34 J.s)

a)

0,7274x10-9m

b)

7,274x10-9m

c)

0,7274x10-6m

d)

0,7274x10-9mm

10.

cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau

a)

5s, 5p

b)

2f, 3g

c)

1p, 2d

d)

Tất cả các trạng thái trên đều tồn tại

11.

giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số plank trong phương trình tính bước sóng liên tiếp với chuyển động của vi hạt λ= h/(m.v)

a)

h = 6,6256.10-34

b)

h = 9,11.10-31

c)

h = 3.108

d)

h = 6,6256.10-31

12.

mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau

a)

Bohr

b)

Rutherford

c)

Dalton

d)

Thompson

13.

bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại

a)

n=3; l=1; m=2

b)

n=3; l=1; m=-2

c)

n=2; l=2; m=-3

d)

n=1; l=0; m=0

14.

cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp của electron của nguyên tử có Z = 12

a)

1s22s22p63s3

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p6

15.

ứng với phân lớp 5p, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây

a)

n=5; l=1; m=0, 1, -1

b)

n=5; l=2; m=0, 1, 2, -1, -2

c)

n=5; l=0; m= 0, 1, 2, -1, -2

d)

n=5; l=1; m=0, 1

16.

ứng với phân lớp 5d, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây

a)

n=5; l=2; m=0, 1, -1, -2, 2

b)

n=5; l=2; m=0, 1, 2

c)

n=5; l=1; m=0, 1, 2, -1, -2

d)

n=5; l=2; m=0, 1

17.

hàm sóng ψ\psi n,l,m nào dưới đây biểu hiện trạng thái của electron trong phân lớp 3p

a)

ψ\psi 3,2,0; ψ\psi 3,2,1; ψ\psi 3,2,-1

b)

ψ\psi 3,1,2; ψ\psi 3,1,-2; ψ\psi 3,1,0

c)

ψ\psi 3,1,0; ψ\psi 3,1,1; ψ\psi 3,1,-1

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

hàm sóng ψ n,l,m nào dưới đây biểu hiện trạng thái của electron trong phân lớp 2p

a)

ψ\psi 2,2,0; ψ\psi 2,2,1; ψ\psi 2,2,-1

b)

ψ\psi 2,0,0; ψ\psi 2,0,-1; ψ\psi 2,0,1

c)

ψ\psi 2,1,0; ψ\psi 2,1,1; ψ\psi 2,1,-1

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa được tối đa bao nhiêu electron

a)

16 obitan, 16 electron

b)

16 obitan, 32 electron

c)

8 obitan, 16 electron

d)

32 obitan, 16 electron

20.

cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau

a)

5s2; 5p5

b)

4f16; 3f2

c)

1p; 2d

d)

2s3; 4p7

21.

nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình nguyên tử N (Z = 7)

a)

nguyên tử N có 3 lớp electron

b)

nguyên tử n có 7 electron hóa trị

c)

nguyên tử n có 5 electron hóa trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

22.

cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z = 24)

a)

1s22s22p63s23p63d44s2

b)

1s22s22p63s23p63d54s1

c)

1s22s22p63s23p63d6

d)

1s22s22p63s23p63d6

23.

liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết ion

c)

liên kết kim loại

d)

liên kết hiđrô

24.

liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? biết giá trị độ âm điện của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết ion

c)

liên kết kim loại

d)

liên kết hiđrô

25.

liên kết hóa học trong phân tử O2 thuộc loại nào

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết ion

c)

liên kết kim loại

d)

liên kết hiđrô

26.

liên kết hóa học cho phân tử N2 thuộc loại nào

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết ion

c)

liên kết kim loại

d)

liên kết hiđrô

27.

theo thuyết lai hóa kiểu lai hóa sp3 được hình thành do sự tổ hợp của

a)

1 orbitan S với 2 orbitan p

b)

1 orbitan S với 3 orbitan p

c)

1 orbitan S với 1 orbitan p

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

trong phân tử metan (CH4) nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? cho biết các bon có z = 6

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

trong phân tử axetilen (C2H4) nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? cho biết các bon có z = 6

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp

30.

biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B

a)

Thấp hơn

b)

Bằng nhau

c)

Cao hơn

d)

Có thể thấp hơn hoặc cao hơn

31.

theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N= 12.(nn)N=\ \frac{1}{2}.\left(n-n\circ\right) thì "no" có ý nghĩa gì

a)

số electron chiếm các MO liên kết

b)

số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

tổng số electron trong phân tử

d)

tất cả các đáp án đều đúng

32.

biết cấu hình mo của phân tử AB như sau: Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác

a)

Thuận tử

b)

Nghịch tử

c)

Có thể thuận tử hoặc nghịch tử

d)

Không thể kết luận được

33.

biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác

a)

1,0

b)

1,5

c)

2,0

d)

2,5

34.

liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây

a)

kim loại với kim loại

b)

phi kim với phi kim

c)

kim loại với phi kim

d)

tất cả các đáp án đều đúng

35.

độ bền của liên kết hóa học tăng khi

a)

năng lượng liên kết tăng

b)

độ dài liên kết giảm

c)

độ bội liên kết tăng

d)

tất cả các đáp án đều đúng

36.

theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB3 lô kéo lai hóa sp2 thì phân tử AB3 có dạng nào

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác

c)

Tứ diện

d)

Vuông

37.

trong phân tử Amoniac (NH3) nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? biết Nitơ có Z = 7

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp2

38.

trong phân tử amoni (NH3+4) nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? cho biết Nitơ có Z = 7

a)

sp3 và sp2

b)

sp2 và sp

c)

sp3 và sp

d)

Chỉ có lai hóa sp

39.

trong phân tử axetilen (C2H2) số liên kết σ\sigma hình thành giữa hai nguyên tử cacbon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

nhót

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

FO

41.

nhót

a)

C2

b)

N2

c)

FO

d)

Tất cả các đáp án đều đùng

42.

theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây đúng

a)

độ bền liên kết giảm

b)

chiều dài liên kết tăng

c)

năng lượng liên kết tăng

d)

tất cả các đáp án đều đúng

43.

cho biết f có Z = 9, dựa trên phương pháp MO cho biết cấu trúc electron của phân tử F2 là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

cho biết C có z = 6 dựa trên phương pháp MO cho biết cấu trúc electron của phân tử C2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

cho biết O có z = 8 dựa trên phương pháp MO cho biết cấu trúc electron của phân tử CO là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

cho biết O có z = 8, C có z = 6. dựa trên phương pháp MO cho biết cấu trúc electron của phân tử NO là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Hệ kín là gì

a)

là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

tất cả các đáp án đều đúng

48.

cho phản ứng aA + bB = cC + dD với a,b,c,d là các hệ số phản ứng, A,B,C,D là các chất hóa học ΔH T0 , ΔH 2980, ΔC p0\Delta H\ _T^0\ ,\ \Delta H\ _{298}^0,\ \Delta C\ _p^0 lần lượt là hiệu ứng ở nhiệt độ T, 298OC và biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng. Đâu là công thức đúng biểu thị định luật Kirchoff

a)

ΔH T0=ΔH 2980+298TΔC P0 dT\Delta H^{ }\ _T^0=\Delta H\ _{298}^0+\int_{298}^T\Delta C\ _P^0\ dT

b)

ΔH T0=ΔH 2980298TΔC P0 dT\Delta H^{ }\ _T^0=\Delta H\ _{298}^0-\int_{298}^T\Delta C\ _P^0\ dT

c)

ΔH T0=ΔH 2980÷T298ΔC P0 dT\Delta H^{ }\ _T^0=\Delta H\ _{298}^0\div\int_T^{298}\Delta C\ _P^0\ dT

d)

ΔH 2980=ΔH 2980+298TΔC P0 dT\Delta H^{ }\ _{298}^0=\Delta H\ _{298}^0+\int_{298}^T\Delta C\ _P^0\ dT

49.

hệ cô lập là gì

a)

là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

tất cả các đáp án đều đúng

50.

quá trình đẳng nhiệt là gì

a)

quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

51.

quá trình đẳng tích là gì

a)

quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

52.

quá trình đẳng áp là gì

a)

quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

53.

quá trình đoạn nhiệt là gì

a)

quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

54.

hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào

a)

trạng thái ban đầu và trạng thái cuối

b)

trạng thái đầu

c)

trạng thái cuối

d)

áp suất và nhiệt độ

55.

hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học không phụ thuộc vào

a)

Đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng

b)

trạng thái đầu

c)

trạng thái cuối

d)

áp suất và nhiệt độ

56.

Phản ứng A+B=C+D là phản ứng tỏa nhiệt nếu

a)

ΔH 298 puo > 0\Delta H\ _{298\ pu}^o\ >\ 0

b)

ΔH 298 puo < 0\Delta H\ _{298\ pu}^o\ <\ 0

c)

ΔG 298 puo > 0\Delta G\ _{298\ pu}^o\ >\ 0

d)

ΔG 298 puo < 0\Delta G\ _{298\ pu}^o\ <\ 0

57.

Phản ứng A+B=C+D là phản ứng thu nhiệt nếu

a)

ΔH 298 pu0 > 0\Delta H\ _{298\ pu}^0\ >\ 0

b)

ΔH 298 pu0 < 0\Delta H\ _{298\ pu}^0\ <\ 0

c)

ΔG 298 pu0 > 0\Delta G\ _{298\ pu}^0\ >\ 0

d)

ΔG 298 pu0 < 0\Delta G\ _{298\ pu}^0\ <\ 0

58.

Cho phản ứng: 2H2O=2H2(k)+O2(k)

Biết ΔH 2980(kJmol)\Delta H\ _{298}^0\left(\frac{kJ}{mol}\right) -241,83 0 0 Tính

hiệu ứng nhiệt của phản ứng?

a)

-261,83 kJ

b)

-141,83 kJ

c)

-241,83 kJ

d)

483,66 kJ

59.

Cho phản ứng: 2H2O=2H2(k)+O2(k)

Biết ΔC p0 (Jmol.K)\Delta C\ _p^0\ \left(\frac{J}{mol.K}\right) -241,83 0 0

Tính ΔCp\Delta C_p của phản ứng?

a)

29.88 J/K

b)

33.58 J/K

c)

29.36 J/K

d)

19.88 J/K

60.

sinh nhiệt của CH4 là sinh nhiệt của phản ứng

a)

Cgr+2H2(k)=CH4(k)

b)

CH4(K)+2O2(K) = CO2(K)+2H20

c)

Cgr+O2=CO2(k)

d)

Cgr+3h2(K) = C2H6(K)

61.

Thiêu nhiệt của CH4 là sinh nhiệt của phản ứng

a)

Cgr+2H2(k)=CH4(k)

b)

CH4(K)+2O2(K) = CO2(K)+2H20

c)

Cgr+O2=CO2(k)

d)

Cgr+3h2(K) = C2H6(K)

62.

Thiêu nhiệt của CH3COCH3 là sinh nhiệt của phản ứng

a)

Cgr+2H2(k)=CH4(k)

b)

CH3COCH3+4O2(K) = 3CO2(K)+3H20

c)

Cgr+O2=CO2(k)

d)

CH4(K)+2O2(K) = 3CO2+3H2O(K)

63.

Cho phản ứng sau: N2(K)+3H2(K)=2NH3(K)

Biết N2 H2 NH3

ΔH s,298K0 (kJmol)\Delta H\ _{s,298K}^0\ \left(\frac{kJ}{mol}\right) 0 0 -45.98

Tính ΔH s,298K0 (kJmol)\Delta H\ _{s,298K}^0\ \left(\frac{kJ}{mol}\right) của phản ứng

a)

-91,96 kJ

b)

91,96 kJ

c)

-45.98 kJ

d)

45,98 kJ

64.

Cho phản ứng sau: NH3(K)=1/2N2(K)+3/2H2(K)

Biết: N2 H2 NH3(K)

ΔH s.298K(kJmol)0\Delta H\ _{s.298K\left(\frac{kJ}{mol}\right)}^0 0 0 -45,98

Tính ΔH 298K0\Delta H\ _{298K}^0 của phản ứng

a)

-91,96 kJ

b)

91,96 kJ

c)

-45.98 kJ

d)

45,98 kJ

65.

hiệu ứng đẳng nhiệt được ký hiệu là

a)

ΔH\Delta H

b)

ΔG\Delta G

c)

ΔS\Delta S

d)

ΔU\Delta U

66.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

ΔH\Delta H là hiệu ứng đẳng áp

b)

Cp là nhiệt dung mol đẳng tích

c)

ΔH\Delta H là hiệu ứng nhiệt đẳng tích

d)

ΔH\Delta H là hàm entropi

67.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

ΔH\Delta H là hàm entropi

b)

Cp là nhiệt dung mol đẳng áp

c)

ΔS\Delta S là hàm entapi

d)

ΔH\Delta H là hiệu ứng nhiệt đẳng tích

68.

các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là

a)

quá trình thuận nghịch

b)

quá trình chuyển pha

c)

quá trình đoạn nhiệt

d)

cả ba đáp án đều đúng

69.

quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không

a)

b)

không

c)

chưa thể kết luận

d)

cả 3 đáp án đều sai

70.

Cho phản ứng: S(r) + O2(K) = SO2 .Gỉa sử ở 298K giá trị entropi của từng chất là: S 298,S(r)oS\ _{298,S\left(r\right)}^o S 298,O2(k)oS\ _{298,O2\left(k\right)}^o S 298,SO2(k)oS\ _{298,SO2\left(k\right)}^o

Đâu là công thức đúng

a)

ΔS 298 puo=S 298,SO2(k)o(S 298,S(r)o+S 298,O2(k)o)\Delta S\ _{298\ pu}^o=S\ _{298,SO2\left(k\right)}^o-\left(S\ _{298,S\left(r\right)}^o+S\ _{298,O2\left(k\right)}^o\right)

b)

ΔS 298 puo=S 298,SO2(k)o(S 298,S(r)oS 298,O2(k)o)\Delta S\ _{298\ pu}^o=S\ _{298,SO2\left(k\right)}^o-\left(S\ _{298,S\left(r\right)}^o-S\ _{298,O2\left(k\right)}^o\right)

c)

ΔS 298 puo=S 298,SO2(k)o+(S 298,S(r)oS 298,O2(k)o)\Delta S\ _{298\ pu}^o=S\ _{298,SO2\left(k\right)}^o+\left(S\ _{298,S\left(r\right)}^o-S\ _{298,O2\left(k\right)}^o\right)

d)

ΔS 298 puo=(S 298,S(r)o+S 298,O2(k)o)S 298,SO2(K)o\Delta S\ _{298\ pu}^o=\left(S\ _{298,S\left(r\right)}^o+S\ _{298,O2\left(k\right)}^o\right)-S\ _{298,SO2\left(K\right)}^o

71.

Cho phản ứng sau: 2H2S(k) + 3O2 -><- 2H2O + 2SO2(l)

Biết: H2S O2 H20(K) SO2(l) S 298KoS\ _{298K}^o (J/mol.K) 203,6 205,1 145,7 284,1

Tính ΔS 0\Delta S\ _{ }^0 ở điều kiện chuẩn

a)

184,5 (J/K)

b)

-162,9 (J/K)

c)

205,6 (J/K)

d)

-156,8 (J/K)

72.

Cho phản ứng: C2H4(K) + H2O(h) <-> C2H5OH(h)

với các số liệu sau: C2H4(k) H2O(h) C2H5OH(h)

ΔG s,298K(kJmol)o\Delta G\ _{s,298K\left(\frac{kJ}{mol}\right)}^o 68,12 -228,59 -168,6

Tính ΔGo\Delta G^o của phản ứng ở điều kiện chuẩn

a)

9,13 (KJ)

b)

-8,13 (KJ)

c)

8,82 (KJ)

d)

-9,13 (KJ)

73.

Cho phản ứng: CaO(r) + CO2 = CaCO3

Biết: CaO(r) CO2 CaCO3

S 298KoS\ _{298K}^o (J/mol.K) 39,7 213,77 88.7

Tính ΔS 298Ko\Delta S\ _{298K}^o của phản ứng

a)

-164,77 (J/K)

b)

-194,65 (J/K)

c)

164,56 (J/K)

d)

-325,6 (J/K)

74.

Cho phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) <-> 2NH3(k)

Biết: N2 H2 NH3(k)

ΔH s,298Ko\Delta H\ _{s,298K}^o (kJ/mol) 0 0 -45,98

Tính ΔH 298Ko\Delta H\ _{298K}^o của phản ứng

a)

-45,98 (kJ)

b)

45,98 (kJ)

c)

-91,96 (kJ)

d)

91,96 (kJ)

75.

Cho phản ứng: 2NO2 <-> N2O4

Biết rằng: NO2 N2O4

S 298oS\ _{298}^o (J/mol.K) 240,45 304,3

Tính ΔS 298K0\Delta S\ _{298K}^0 của phản ứng

a)

-276,6 (kJ)

b)

-176,6 (kJ)

c)

-196,6 (kJ)

d)

-256,6 (kJ)

76.

Cho phản ứng: aA + bB <-> cC +dD

Hằng số cân bằng Kp được tính theo công thức nào dưới đây biết PA, PB, PC, PD là áp suất riêng phần của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng

a)

PCc PDdPAa PBb=Kp\frac{P_C^c\ P_D^d}{P_A^a\ P_B^b}=K_p

b)

PAa PBbPCc PDd=Kp\frac{P_A^a\ P_B^b}{P_C^c\ P_D^d}=K_p

c)

PCc PBbPAa PDd=Kp\frac{P_C^c\ P_B^b}{P_A^a\ P_D^d}=K_p

d)

PAa PDdPCc PBb=Kp\frac{P_A^a\ P_D^d}{P_C^c\ P_B^b}=K_p

77.

Cho phản ứng: aA + bB <-> cC + dD. phản ứng thu nhiệt khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào

a)

phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

phản ứng ở trạng thái cân bằng

d)

tất cả các đáp án trên đều đúng

78.

lkajds

a)

Kc=4,9

b)

Kc=4,6

c)

Kc=4,5

d)

Kc=4

79.

có thể xác định hằng số cân bằng dựa theo công thức nào sau đây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Nếu ΔHo\Delta H^oΔSo\Delta S^o không thay đổi theo nhiệt độ và K1, K2 là hằng số cân bằng ở các nhiệt độ T1 và T2 thì ta có

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

a

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0,5

82.

a

a)

m=a, n=b

b)

m, n được tính theo lý thuyết

c)

m, n là giá trị thực nghiệm

d)

m, n là hệ số cân bằng của phản ứng

83.

các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng bao gồm

a)

nồng độ nhiệt độ áp suất

b)

nhiệt độ nồng độ chất xúc tác

c)

nồng độ áp suất chất xúc tác

d)

nhiệt độ áp suất chất xúc tác

84.

a

a)

Bậc 2

b)

Bậc 1

c)

Bậc 3

d)

Bậc 0

85.

a

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

86.

khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tốc độ phản ứng

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

có thể tăng hoặc giảm

d)

không đổi

87.

a

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

có thể tăng hoặc giảm

d)

không đổi

88.

Nếu gọi k1 ,k2 là hàm số tốc độ phản ứng tại các nhiệt độ tương ứng T1, T2 thì phương trình arhenius được biểu diễn bởi công thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

ln k1k2=EaR(1T21T1)\ln\ \frac{k_1}{k_2}=-\frac{E_a}{R}\left(\frac{1}{T_2}-\frac{1}{T_1}\right)

89.

chất làm biến đổi tốc độ phản ứng nhưng nó không có trong thành phần của sản phẩm cuối cùng của phản ứng được gọi là

a)

chất xúc tác

b)

chất tham gia

c)

chất sản phẩm

d)

sản phẩm trung gian

90.

khi thêm chất xúc tác vào phản ứng thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

a

a)

m=1, n=1

b)

m=2, n=0

c)

m=0, n=2

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

92.

a

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

A

a)

Luôn bằng (n+m)

b)

Bằng (c+d)

c)

Bằng (c+d)-(a+b)

d)

Bằng (a+b)

94.

a

a)

Bậc riêng của O2 là 1

b)

Bậc phản ứng là 3

c)

Bậc riêng của NO2 là 2

d)

Bậc phản ứng là 1

95.

hệ phân tán keo có kích thước hạt phân tán là bao nhiêu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

dung dịch có thể bao gồm

a)

dung dịch rắn

b)

dung dịch lỏng

c)

dung dịch khí

d)

Tất cả đáp án

97.

các chất khi hòa tan đều thu vào hay tỏa ra một lượng nhiệt. Khi hòa tan phân đạm Urê trong nước sẽ có hiện tượng nước lạnh đi vậy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì

a)

thu nhiệt

b)

tỏa nhiệt

c)

không thay đổi

d)

tùy khối lượng urê

98.

tính chất đặc biệt của dung dịch chất điện li được giải thích bằng học thuyết nào

a)

thuyết điện li arrhenius

b)

thuyết axit bazơ

c)

thuyết trạng thái chuyển tiếp

d)

tất cả các đáp án đều sai

99.

trong các chất sau chất nào là axit yếu

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaOH

d)

NH3

100.

ph phù hợp với hầu hết sinh vật sống là khoảng bao nhiêu

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

101.

tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,01 M

a)

1,0

b)

1.5

c)

2.0

d)

2.5

102.

tính pH của dung dịch KOH nồng độ 0,1 M

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

103.

công thức tính pH của dung dịch bazơ mạnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

công thức tính pH của dung dịch axit mạnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

chất dễ tan là chất có độ hòa tan (S) như thế nào

a)

S>10

b)

S>1

c)

S>0,1

d)

S>0,01

106.

độ hòa tan của chất rắn trong dung dịch lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

bản chất của chất rắn

b)

nhiệt độ

c)

bản chất của chất rắn và nhiệt độ

d)

áp suất

107.

dung dịch loãng của các chất điện li có tính chất đặc biệt gì so với định luật Van't Hoff

a)

tăng nhiệt độ sôi

b)

giảm nhiệt độ kết tinh

c)

giảm áp suất hơi

d)

tất cả các đáp án

108.

axit mạnh có hằng số axit Ka là như thế nào

a)

Vô cùng lớn

b)

Vô cùng nhỏ

c)

Khoảng 100

d)

Khoảng 1000

109.

theo học thuyết axit bazơ của bronsted thì mối quan hệ của pKa + pKb như thế nào

a)

Luôn bằng 10

b)

Luôn bằng 14

c)

Luôn bằng 18

d)

Tùy vào công thức của axit

110.

phản ứng thủy phân NH4Cl tạo ra môi trường gì

a)

Trung tính

b)

Axit

c)

Bazo

d)

Tùy thuộc vào nồng độ NH4Cl

111.

phản ứng thủy phân CH3COONa tạo ra môi trường gì

a)

trung tính

b)

axit

c)

bazơ

d)

tùy thuộc vào nồng độ CH3COONa

112.

sự thủy phân của muối phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

bản chất

b)

nồng độ

c)

nhiệt độ

d)

bản chất, nồng độ, nhiệt độ

113.

tích số tan của một muối chất phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

bản chất

b)

nhiệt độ

c)

bản chất, nhiệt độ

d)

Không có đáp án nào đúng

114.

thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan cháy thay đổi thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc vào lượng KI thêm

115.

tính độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất biết tích số tan là 10-10

a)

10-10

b)

10-5

c)

10-3

d)

10-1

116.

khi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ 10 lần ta làm thế nào

a)

lấy 1 phần pha thêm 9 phần nước

b)

lấy 1 phần pha thêm 10 phần nước

c)

lấy 1 phần pha thêm 100 phần nước

d)

lấy 1 phần pha thêm 99 phần nước

117.

a

a)

Ks=T

b)

Ks<T

c)

Ks>T

d)

Ks=T2

118.

Phương trình Nerst tính điện thế được viết dưới dạng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

Hằng số khí (R) và hằng số Faraday (F) có giá trị là

a)

0,082 at/mol.K và 9650 C

b)

8,314 J/mol.K và 96500 C

c)

8,314 J/mol.K và 965000 C

d)

0,082 J/mol.K và 965 C

120.

sự biến động của một pin tín được là E = 3V. kết luận nào sau đây là đúng

a)

phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

phản ứng sinh điện trong pin không tự phát

121.

sự biến động của một pin tín được là E = -3V. kết luận nào sau đây là đúng

a)

phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

phản ứng sinh điện trong pin không tự phát

122.

sự biến động của một pin tín được là E = 0V. kết luận nào sau đây là đúng

a)

phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

phản ứng sinh điện trong pin không tự phát

123.

a

a)

-0,19 V

b)

-0,69 V

c)

0,19 V

d)

0,69 V

124.

A

a)

0.226 V

b)

0.014 V

c)

-0.226 V

d)

-0,014 V

125.

A

a)

1.14 V

b)

1.2 V

c)

0.46 V

d)

-0.34 V

126.

A

a)

Ni là cực âm

b)

tất cả các đáp án đều đúng

c)

Ni là cực dương

d)

Fe là cực dương

127.

A

a)

Sn là cực dương

b)

Pb là cực dương

c)

Pb là cực âm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

128.

Biểu thức tính suất điện động chuẩn của một pin là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

Biểu thức tính ΔG\Delta G của phản ứng hóa học xảy ra trong pin có dạng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Phản ứng oxi hóa luôn luôn xảy ra trên cực dương

b)

Phản ứng oxi hóa luôn luôn xảy ra trên catot

c)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên cực âm

d)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên catot

131.

a

a)

-0,4695 V

b)

-0,381 V

c)

-0,4105 V

d)

-0,499 V

132.

A

a)

1,036 V

b)

0,564 V

c)

0,918 V

d)

0,682 V

133.

A

a)

5,6.10-3 V

b)

-0,0128 V

c)

5,6.10-4 V

d)

0,0128 V

134.

A

a)

0.1489 V

b)

-0.1489 V

c)

-0.1311 V

d)

0.1311 V

135.

A

a)

-0,1615 V

b)

-0,073 V

c)

0,427 V

d)

0,1311 V

136.

A

a)

-0.2736 V

b)

1.227 V

c)

1.038 V

d)

1.13 V

137.

A

a)

Ni + Fe -> Ni2++ Fe2+

b)

Ni + Fe2+ -> Ni2++ Fe

c)

Ni2+ + Fe -> Ni+ Fe2+

d)

Ni2+ + Fe2+ -> Ni+ Fe

138.

a

a)

Sn + Pb -> Sn2++Pb2+

b)

Sn + Pb2+ -> Sn2++Pb

c)

Sn2+ + Pb -> Sn+Pb2+

d)

Sn2+ + Pb2+ -> Sn+Pb

139.

a

a)

2Ag + Cu2+ -> 2Ag+ + Cu

b)

Ag+ + Cu2+ -> Ag + Cu

c)

Ag + Cu -> Ag+ + Cu2+

d)

2Ag+ + Cu -> 2Ag + Cu2+

140.

Phát biểu nào sau đây đúng về pin galvani

a)

dòng điện đi từ thanh Cu sang thanh Zn

b)

đáp án sai

c)

đáp án sai

d)

đáp án sai