Font size
Worksheetsu1wordsA
Total questions: 33
Worksheet time: 25mins
cắt cụt (v)
(a)
sự cắt cụt (n)
(a)
sự nặc danh (n)
(a)
giấu tên nặc danh (a)
(a)
giấu tên (v)
(a)
kỷ niệm (v)
(a)
kỷ niệm (v)
(a)
sự kỷ niệm (n)
(a)
người nổi tiếng, sự nổi danh (n)
(a)
việc từ thiện (n)
(a)
từ thiện (a)
(a)
sự quá tải, sự đông nghẹt (n)
(a)
creative(a)
có tính sáng tạo
sự sáng tạo
óc sáng tạo, tính sáng tạo
người sáng tạo
tạo ra
creation(n)
có tính sáng tạo
sự sáng tạo
óc sáng tạo, tính sáng tạo
người sáng tạo
tạo ra
creativity(n)
có tính sáng tạo
sự sáng tạo
óc sáng tạo, tính sáng tạo
người sáng tạo
tạo ra
creator(n)
có tính sáng tạo
sự sáng tạo
óc sáng tạo, tính sáng tạo
người sáng tạo
tạo ra
create(n)
có tính sáng tạo
sự sáng tạo
óc sáng tạo, tính sáng tạo
người sáng tạo
tạo ra
dedicate(v)
cống hiến
sự cống hiến
(tính) cống hiến, tận tụy
dedication(v)
cống hiến
sự cống hiến
(tính) cống hiến, tận tụy
dedicated(adj)
cống hiến
sự cống hiến
(tính) tận tụy cống hiến
determination(n)
sự quả quyết, sự quyết tâm
(tính) quả quyết, quyết tâm
quyết định, định đoạt
determined(a)
sự quả quyết, sự quyết tâm
(tính) quả quyết, quyết tâm
quyết định, định đoạt
determine(v)
sự quả quyết, sự quyết tâm
(tính) quả quyết, quyết tâm
quyết định, định đoạt
distinguish(v)
phân biệt
xuất chúng, lỗi lạc
distinguished(v)
phân biệt
xuất chúng, lỗi lạc
bách khoa toàn thư (n)
(a)
thuộc bách khoa toàn thư (ạ)
(a)
rộng lượng, hào hiệp(a)
(a)
sự rộng lượng, sự hào hiệp(a)
(a)
đông nghịt, quá tải(a)
(a)
hospital(n)
bệnh viện
sự nhập viện
nhập viện
hospitalize(v)
bệnh viện
sự nhập viện
nhập viện
hospitalization(v)
bệnh viện
sự nhập viện
nhập viện
